Niên giám thống kê thành phố Hà Nội từ năm 2010 hết năm 2016 (xuất bản 2017) Phần 1: ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH, ĐÁT ĐAI VÀ KHÍ HẬU DÂN SỐ VÀ LAO ĐỘNG POPULATION AND LABOUR TÀI KHOẢN QUỐC GIA VÀ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NATIONAL ACCOUNTS AND STATE BUDGET ĐẦU Tư VÀ XẨY DỰNG INVESTMENT AND CONSTRUCTION DOANH NGHIỆP VÀ Cơ SỞ KINH TẾ CẲ THỀ ENTERPRISE AND INDIVIDUAL ESTABLISHMENT
Trang 1
CIN TỔNG CỤCTHỐNG KỆ - GENERALSTATSIICSOFFICE
| wil IY) cuc THONG KE TP HA NOI - HANOI STATISTICS OFFICE
Trang 2\ _ Chịu trách nhiệm nội dung:
Cục trưởng Cục Thống kê Thành phố
Chịu trách nhiệm bản thảo:
CÁC CHUYEN VIEN PHONG THONG KE TONG HOP
CUC THONG KE THANH PHO HA NOI
Trang 3LỜI NÓI ĐẦU
Để đáp ứng các yêu cầu nghiên cứu về tình hình kinh tế - xã hội của Thủ đô
Hà Nội, Cục Thống kê Thành phố Hà Nội biên soạn cuỗn “Niên giám thông kê
TP Hà Nội 2016”, với nội dung bao gồm số liệu chỉnh thức các năm 2010, 2011,
2014, 2015 và số liệu ước tính năm 2016
Đo không tách được SỐ liệu quận Nam Từ Liêm và Bắc Từ Liêm nên
số liệu của quận Nam Từ Liêm từ năm 2011 trở về trước là số liệu của huyện Từ Liêm cũ
Số liệu GRDP, giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản, ngành công nghiệp, xây dựng, thương mại, dịch vụ, tổng mức bán lẻ, vốn đầu tư có thay đổi
so với các Niên giám thông kê trước đây do thay đổi cách tính từ giá sản xuất sang giá cơ bản và phạm vi tính áp dụng triệt để nguyên tắc thường trú để loại trừ việc tính trùng, bỏ sót kết quả sản xuất kinh doanh của các ẩơn vị kinh tế đóng trên địa bàn Trường hợp số liệu có sự thay đỗi so với Niên giám Thông kê trước,
đề nghị khi nghiên cứu thông nhất sử dụng số liệu trong Niên giám Thông kê này
* Các ký hiệu nghiệp vụ can hưu ý:
- Không có hiện tượng phái sinh
Có phát sinh nhưng không thu thập được
Cục Thống kê TP Hà Nội chân thành cảm ơn ý kiến đóng góp và sự giúp đỡ của các cơ quan, đơn vị về nội dung cũng như: hình thức đối với ấn phẩm này Chúng tôi mong tiếp tục nhận được nhiễu ý kiến góp ý đê Niên giám Thống kê ngày càng hoàn thiện và đáp ứng tốt hơn yêu cầu của các đối tượng sử dụng thông tin thống kê
CUC THONG KE TP HA NOI
Trang 4FOREWORDS
In order to meet the requirement for from researches on socio - economic situation of Hanoi capital, Hanoi Statistics Office has compiled and published the “Hanoi Statistical Yearbook 2016” Its content consists of the official data for 2010, 2011, 2014, 2015 and preliminary figures for 2016
Because data of Nam Tu Liem and Bac Tu Liem districts was not separable, figures of the Nam Tu Liem in 2011 backward was those of former
Tu Liem district
GRDP data, Gross outputs of agriculture, forestry ard fisheries, industry, construction, trade, services, total retail, investment capital have been changed compared to those-in the previous statistical yearbooks, this is due to the change from the production price to the base price and the scope of calculation with an complete application of the principle of permanent residence to eliminate the duplication and omissions of production and business results of local economic units ‘In cases where the data changes compared to the previous statistical yearbook, it is recommended that readers should use the data in this statistical yearbook
* Some technical terms should be noted:
- No phenomenon arose
Existence of phenomenon but information could not be collected
Hanoi Statistics Office sincerely thanks for all the comments and assistance of agencies and units both on the content as well as the form for this publication We hope to continue receiving many comments to make statistical yearbook more complete and better meet the requirements of statistical informations users
HANOI STATISTICAL OFFICE
Trang 5MỤC LỤC - CONTENTS
LỜI NÓI ĐẦU
FOREWORD
DON VI HANH CHÍNH, ĐẮT ĐAI VÀ KHÍ HẬU
ADMINISTRATIVE UNIT, LAND AND CLIMATE
DÂN SỐ VÀ LAO ĐỘNG
POPULATION AND LABOUR
TÀI KHOẢN QUỐC GIA VÀ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
NATIONAL ACCOUNTS AND STATE BUDGET
ĐẦU TU VÀ XÂY DỰNG
INVESTMENT AND CONSTRUCTION
DOANH NGHIỆP VÀ CƠ SỞ KINH TÉCÁTHẺ
ENTERPRISE AND INDIVIDUAL ESTABLISHMENT
VAN TAI, BU'U CHINH VA VIỄN THONG
TRANSPORT, POSTAL SERVICES AND TELECOMMUNICATIONS
NÔNG NGHỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUY SAN
AGRICULTURE, FORESTRY AND FISHING
GIÁO DỤC
EDUCATION
Y TẾ, VĂN HOÁ VÀ THẺ THAO
HEALTH, CULTURE AND SPORT
Trang 7ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH, ĐÁT ĐAI VÀ KHÍ HẬU ADMINISTRATIVE UNIT, LAND AND CLIMATE
Biểu
1 $6don vihanh chinh cé dén 31/12/2016 phan theo đơn vị hành chính
-2 _ Hiện trạng sử dụng đất đến 31/12/2016
3 Hiện trạng sử dụng đất tính đến 31/12/2016
phân theo loại đất và phân theo đơn vị hành chính
Land use by province as of 31/12/2016 by types of land
4 Cơ cầu đất sử dụng tính đến 31/12/2016
phân theo loại đất và phân theo đơn vị hành chính
Structure of used land as of 31/12/2016 by types of land
5 Nhiệt độ không khí trung bình tại trạm quan trắc (Tram Son Tây)
8 Số giờ nắng tại trạm quan trắc (Trạm Láng)
11 Độ ẩm không khí trung bình tại trạm quan trac (Tram Son Tây)
Trang 8Biểu
Trang
42 86 ẩm không khí trung bình tại trạm quan trắc (Trạm Láng)
Trang 9Số đơn vị hành chính có đến 31/12/2016
phân theo đơn vị hành chính
Number of administrative units as of 31/12/2016 by district
Trang 101 (Tiếp theo) Số đơn vị hành chính có đến 31/12/2016
phân theo đơn vị hành chính
(Cont Number of administrative units as of 31/12/2016 by district
Trang 11
Hiện trạng sử dụng đất đến 31/12/2016
Current use of land as of 31/12/2016
TONG S6 - TOTAL
Đắt nông nghiệp ~ Agricultural land
Đất sản xuất nông nghiép - Agricultural production land
Hat trong cây hàng năm - Annual crop land
Đắt trồng lúa - Paddy land
Đắt cổ dùng vào chăn nuôi
Weed land for animal raising
Dat trang cây hàng năm khác
Other annual crop land
Đắt trồng cay lau nam - Perennial crop land
Đắt lâm nghiệp có rừng - Forestry land covered by trees
Rừng sản xuất - Producfive forest
Rừng phòng hộ - Profeofive foresf
Rừng đặc dụng - Specially used foresf
Đắt nuôi trồng thuỷ sản - Water surface land for fishing
Đất nông nghiệp khác - Ofhers
Đất phí nông nghiệp - Non-agricultural land
Dat & - Homestead land
Đất ở đô thị - Urban
Đất ở nông thôn - Rural
Đất chuyên dùng - Specially used land
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
Land used by offices and non-profit agencies
Đất quốc phòng, an ninh - Security and defence land
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Land for Non-agricultural production and business
Đất có mục dich công cộng - Public land
25585,7 20197,1 22280,2 7284,5 4706,5 10289,2 13614,3 4850,6 131831,7 40078,1
408588
29219,3 62760,2 7373,0 7452,7
9824,7 38109,8 -
Cơ cấu Structure
(%)
100,0 58,9 - 46,8 40,7 33,1
7,6 6,1 6,6
22 1A 3,0
41
14 39,2 11,9
Trang 122 (Tiếp theo) Hiện trạng sử dụng đất đến 31/12/2016
(Cont.) Current use of land as of 31/12/2016
Đất tôn giáo, tín ngưỡng - Religious land
Hat nghia trang, nghia dia - Cemetery
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
Rivers and specialized water surfaces
Đắt phi nông nghiệp khác - Ofhers
Đất chưa sử dụng - Unused land
Đất bằng cha sty dung - Unused flat land
Dat déi nui chwa st? dung - Unused mountainous Jand
Núi đá không có rừng cây - Non tree rocky mountain
244772 291,0 6264,9 4360,3 292,0
16126
Cơ cấu Structure
(%)
0,4 0,9
73 0,1 1,9 1,3 0,1 0,5
Trang 13Hiện trạng sử dụng đất tính đến 31/12/2016
phân theo loại dat và phân theo đơn vị hành chỉnh
Land use by province as of 31/12/2016 by types of land and by district
Đơn vị tính - Unit: Ha
Trang 14
3 (Tiép theo) Hién trạng sử dung đất tính đến 31/12/2016
phân theo loại đất và phân theo đơn vị hành chính
(Cont.) Land use by province as of 31/12/2016 by types of land
Trang 15Cơ cấu đất sử dụng tính đến 31/12/2016
phân theo loại đất và phân theo đơn vị hành chính
Structure of used land as of 31/12/2016 by types of land
Trang 164 (Tiếp theo) Cơ cấu đất sử dụng tính đến 31/12/2016
phân theo loại đật và phân theo đơn vị hành chính
(Cont.) Structure of used land as of 31/1 2/2016 by types of land
Trang 17Nhiệt độ không khí trung bình tại trạm quan trắc (Trạm Sơn Tây) Mean air temperature at stations (Son Tay station)
Trang 18Nhiệt độ không khí trung bình tại trạm quan trắc (Trạm Láng)
Mean air temperature at stations (Lang station)
Bon vi tinh - Unit: °C
Trang 197 Số giờ nắng tại trạm quan trắc (Trạm Sơn Tây)
Monthly sunshine duration at stations (Son Tay station)
Đơn vị tính: Giờ - Unit: Hr
Trang 20Số giờ nắng tại trạm quan trắc (Trạm Láng)
Monthly sunshine duration at stations (Lang station)
Đơn vị tính: Giờ - Unit: Hr
Trang 21Lượng mưa tại trạm quan trắc (Trạm Sơn Tây)
Monthly rainfall at stations (Son Tay station)
Trang 224 0 Lượng mưa tại trạm quan trắc (Trạm Láng)
Monthly rainfall at stations (Lang station)
Don vi tinh - Unit Mm
Trang 234 Độ ẩm không khí trung bình tai tram quan trắc (Trạm Sơn Tây)
Monthly mean humidity at stations (Son Tay station)
Đơn vi tinh - Unit: %
Trang 244 Độ âm không khí trung bình tại trạm quan trắc (Trạm Láng)
Monthly mean humidity at stations (Lang station)
Trang 254 Mực nước và lưu lượng một số sông chính tại trạm quan trắc
Water level and flow of some main rivers at the stations
Đơn vị
Unit
4 Mực nước sông Hồng
Water level of Red River
- Tram Son Tay - Son Tay station
- Trạm Hà Nội - Hanoi station
2 Mực nước sông Đuống
Water level of Duong River
Tram Thuong Cat
Thuong Cat station
3 Lưu lượng sông Hồng
Flow of Red River
Trạm Sơn Tây
Son Tay station
Tram Hà Nội - Hanoi station
4, Lưu lượng sông Đuống
Flow of Duong River
Tram Thuong Cat
Thuong Cat station
25
Trang 27có đến 31/12/2016 phân theo đơn vị hành chính
Area, population, population density and administrative units
18 Dân số trung bình nữ phân theo đơn vị hành chính
19 Dân số trung bình thành thị phân theo đơn vị hành chính `
21 $6 tré em sinh ra phan theo don vi hanh chinh
22 Số người chết phân theo đơn vị hành chính
23 Tỷ số giới tính, tỷ suất sinh thô, tỷ suất chết thô và tỷ lệ tăng tự nhiên
của dân số
Sex ratio of population, crude birth rate, crude death rate and natural
24 Tỷ suất sinh thô phân theo đơn vị hành chính
25 ‘TY suat chét thé phan theo đơn vị hành chính
27
Trang 28
27 Tỷ lệ phụ nữ sinh con thứ 3 trở lên phân theo đơn vị hành chính
phân theo ngành kinh tế
phân theo ngành kinh tế
phân theo loại hình kinh tế
Employed population aged 15 and over as of annual 1 July
28
Trang 294 Diện tích, dân số, mật độ dân số và đơn vị hành chính
Ẳ' có đến 31/12/2016 phân theo đơn vị hành chính
Area, population, population density and administrative units
Trang 304 (Tiếp theo) Diện tích, dân số, mật độ dân số và đơn vị
hành chính có đến 31/12/2016 phân theo đơn vị hành chính (Cont.) Area, population, population density and administrative units as of 31 December 2016 by district
Trang 31DÂN SỐ TRUNG BÌNH QUA CÁC NĂM AVERAGE POPULATION BY THE YEARS
Nghìn người (Thous pers)
Trang 334 Dan số trung bình phân theo giới tính và phân theo thành thị,
nông thôn
_ Average population by sex and by residence
Trang 34
4 Dân số trung bình phân theo đơn vị hành chính
Average population by district
Đơn vị tính: Nghìn người - Unit: Thous pers
Trang 354 (Tiếp theo) Dân số trung bình phân theo đơn vị hành chính
(Cont.) Average population by district
Đơn vị tính: Nghìn người - Unit: Thous pers
Trang 364 7 Dân số trung bình nam phân theo đơn vị hành chính
Average male population by district
Đơn vị tính: Nghìn người - Unit: Thous pers
Trang 37| (Tiép theo) Dan số trung bình nam phân theo đơn vị hành chính
_ (Coni.) Average male populafion by district
Đơn vị tính: Nghìn người - Unit: Thous pers
Trang 384 8 Dân số trung bình nữ phân theo đơn vị hành chính
Average female population by district
Đơn vị tính: Nghìn người - Unit: Thous pers
Trang 394 (Tiếp theo) Dân số trung bình nữ phân theo đơn vị hành chính
(Cont.) Average female population by district
Đơn vị tính: Nghìn người - Unit: Thous pers
Trang 404 9 Dân số trung bình thành thị phân theo đơn vị hành chính
Average urban population by district
Đơn vị tính: Nghìn người - Unit: Thous pers
Trang 414 (Tiếp theo) Dân số trung bình thành thị phân theo đơn vị
hành chính
(Cont.) Average urban population by district
Đơn vị tính: Nghìn người - Unif: Thous pers
Trang 42+
2 0 Dân số trung bình nông thôn phân theo đơn vị hành chính
Average rural populafion by district
Đơn vị tính: Nghin người - Unit: Thous pers
Trang 432 Số trẻ em sinh ra phân theo đơn vị hành chính
Number of newborn babies by district
Don vị tính: Người - Unit: Person
Trang 442 1 (Tiép theo) Số trẻ em sinh ra phân theo đơn vị hành chính
(Cont.) Number of newborn babies by district
Đơn vị tính: Người - Unit: Person
Trang 452 Số người chết phân theo đơn vị hành chính
Đơn vi tinh: Người ~ Unit: Person
Trang 462 (Tiếp theo) Số người chết phân theo đơn vị hành chính
(Cont.) Number of deaths per annum by district
Đơn vị tính: Người - Unit: Person
Trang 472 Tỷ số giới tính, tỷ suất sinh thô, tỷ suất chết thô
va tỷ lệ tăng tự nhiên của dân sô
Sex ratio of population, crude birth rate, crude death rate
and natural increase rate of population
Tỷ số giới tỉnh Tỷ suất Tỷ suất Tỷ lệ tăng
Trang 482 Tỷ suất sinh thô phân theo đơn vị hành chính
Crude birth rate by district
Trang 492 (Tiếp theo) Tỷ suất sinh thô phân theo đơn vị hành chính
(Cont.) Crude birth rate by district
Trang 502 Tỷ lệ tăng tự nhiên phân theo đơn vị hành chính
Natural increase rate by district
Trang 512 (Tiếp theo) Tỷ lệ tăng tự nhiên phân theo đơn vị hành chính
(Cont.) Natural increase rate by district
Don vi tinh - Unit: %o
Trang 522 Tỷ lệ phụ nữ sinh con thứ 3 trở lên
phân theo đơn vị hành chính
Percentage of mothers having third birth order or higher by district