1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu chiết tách và xác định thành phần hóa học cao chiết ethanol của lá tầm gửi trên cây khế chua

78 189 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 1,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM KHOA HÓA NHIỆM VỤ KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP Họ và tên sinh viên : NGUY N TH TH O NGUY N Lớp : 14SHH 1.. Nội dung nghiên cứu - X nh thành

Trang 1

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

KHOA HÓA HỌC

 + 

NGUYỄN THỊ THẢO NGUYÊN

NGHIÊN CỨU CHIẾT TÁCH VÀ XÁC ĐỊNH THÀNH PHẦN HÓA HỌC CAO CHIẾT ETHANOL CỦA LÁ

TẦM GỬI TRÊN CÂY KHẾ CHUA

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

CỬ NHÂN KHOA HỌC CHUYÊN NGÀNH SƯ PHẠM HOÁ

Đà Nẵng - 2018

Trang 2

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

KHOA HÓA HỌC

 + 

NGHIÊN CỨU CHIẾT TÁCH VÀ XÁC ĐỊNH THÀNH PHẦN HÓA HỌC CAO CHIẾT ETHANOL CỦA LÁ

TẦM GỬI TRÊN CÂY KHẾ CHUA

SVTH : NGUYỄN THỊ THẢO NGUYÊN Lớp : 14SHH

GVHD: GS.TS ĐÀO HÙNG CƯỜNG

Đà Nẵng - 2018

Trang 3

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

KHOA HÓA

NHIỆM VỤ KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

Họ và tên sinh viên : NGUY N TH TH O NGUY N

Lớp : 14SHH

1 Tên đề tài: “Nghiên cứu t t v x t p ầ ọ t ethanol

của lá tầm gửi trên cây kh chua”

2 Nguyên liệu, dụng cụ và thiết bị

- Nguyê l ệu: l tầ gử t u t L ê C u Đ Nẵ g

- Dụ g ụ t t b :

M y sắ g p ố p ổ GC MS 789 A 5975C ủ g Ag l t (Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩ lường chất lượng 2 - Đ Nẵng)

+ Tủ sấy, lò nung, cân phân tích, b p cách thủy, sinh hàn hồ lưu b p ện, nhiệt k , cốc thủy t ũ t ủy tinh, bình tam giác, ố g g p ễu lọc, phễu chi t,

l p p t b ứ b t ẩ lọ t u t b ỏ g ột y sắ

3 Nội dung nghiên cứu

- X nh thành phần hóa học trong cao chi t ethanol còn l i từ tổng cao ethanol của lá tầm gửi trên cây kh chua

- Phân lập p â n cao ethanol còn l i từ tổng cao ethanol của lá tầm gử trê

ây u

- X t p ầ ọ tr g p â bằ g p ươ g p p GC – MS

4 Giáo viên hướng dẫn: GS.TS Đ H g Cườ g

5 Ngày giao đề tài: 01/08/2017

6 Ngày hoàn thành: 15/03/2018

Trang 5

LỜI CẢM ƠN

Đ t tốt ề t luậ tốt g ệp y x gử lờ ơ GS.TS Đ H g Cườ g tậ t ướ g dẫ ỗ trợ v g p ỡ tr g suốt qu tr

Sinh viên thực hiện

Nguy n Thị Thảo Nguyên

Trang 6

MỤC LỤC

MỞ ĐẦU 1

1 T ấp t t ủ ề t 1

2 Đối tượng và mục đích nghiên cứu 2

2.1 Đố tượ g g ê ứu 2

2.2 Mụ g ê ứu 2

3 Nộ du g g ê ứu 2

3.1 P ươ g p p g ê ứu l t uy t 2

3.2 P ươ g p p g ê ứu t ự g ệ 2

4 Ý g ĩ ọ v t ự t ễ ủ ề t 2

5 Bố ụ ề t 3

CHƯƠNG 1 4

TỔNG QUAN 4

1.1 GIỚI THIỆU V HỌ TẦM GỬI 4

1.2 ĐẠI CƯ NG V C Y TẦM GỬI TR N C Y KH CHUA [2 6 7 4

1.2.1 Tê gọ 4

1.2.2 Nguồ gố v p â bố 6

1.2.3 Mô t t ự vật 6

1.2.4 Đ ều ệ s trưở g v p t tr 7

1.3 C NG DỤNG CHỮA BỆNH CỦA L TẦM GỬI TRONG D N GIAN 7

1.4 NGHI N CỨU V THÀNH PHẦN H A HỌC CỦA HỌ TẦM GỬI 9

1.4.1 C ô g tr g ê ứu trê t g ớ 9

1.4.2 C ô g tr g ê ứu t V ệt N 14

CHƯƠNG 2 16

NGUYÊN LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 16

2.1 NGUY N LIỆU DỤNG CỤ H A CHẤT VÀ S ĐỒ NGHI N CỨU 16

2.1.1 Thu ẫu v xử l ẫu guyê l ệu 16

2.1.2 Đ t ột số ất tr g d t ồ 17

2.1.3 Dụ g ụ ất v t t b g ê ứu 19

Trang 7

21

2.2 PHƯ NG PH P NGHI N CỨU 22

2.2.1 P ươ g p p t ẫu t ự vật 22

2.2.2 P ươ g p p GC-MS 24

2.3 PHƯ NG PH P NG M DẦM TẠO TỔNG CAO ETHANOL 25

2.4 PHƯ NG PH P CHI T PH N BỐ LỎNG – LỎNG TỪ TỔNG CAO ETHANOL 26

2.4.1 Nguyên tắ 26

2.4.2 C t 26

2.5 PH N L P PH N ĐOẠN CAO TỔNG ETHANOL 26

2.5.1 Sắ b ỏ g 26

2.5.2 Sắ ột 30

2.5.3 T y sắ b ỏ g lự ọ ệ du g ô y sắ ột 33

2.5.4 T sắ ột – hexan 35

2.6 PHƯ NG PH P SẮC KÝ KHÍ K T HỢP KHỐI PHỔ (GC-MS) 47

CHƯƠNG 3 49

KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN 49

3.1 K T QU THU NH N TỔNG CAO ETHANOL BẰNG PHƯ NG PH P NG M CHI T 49

3.1.1 K t qu t u ậ tổ g t l 49

3.2 K T QU X C Đ NH THÀNH PHẦN H A HỌC CỦA D CH CHI T ETHANOL CỦA L C Y TẦM GỬI TR N C Y KH CHUA 56

3.3.3.T p ầ ọ ủ d t d l t từ ũ 56

3.3 K T QU X C Đ NH THÀNH PHẦN HO HỌC TRONG C C PH N ĐOẠN PH N L P ĐƯỢC TỪ TỎNG CAO ETHANOL 60

3.3.1 K t qu sắ ột t l (2 15g 60

3.3.2 K t qu d t p ầ ọ p â TG.E1 62

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 65

TÀI LIỆU THAM KHẢO 66

Trang 8

DANH MỤC CÁC CHỮ CÁI VIẾT TẮT

AAS : Atomic Absorption Spectrophotometric

GC : Gas Chromatography

MS : Mass Spectrometry

STT : Số t ứ tự

TCVN : T êu uẩ V ệt N

Trang 9

DANH MỤC CÁC BẢNG

3.1 Thể tích dịch chiết ethanol sau khi ngâm chiết

Trang 10

1.3 Bảng đồ phân bố tầm gửi trên thế giới 6

2.1 L tầm gửi trên cây khế chua Liên hiểu, Đà Nẵng 15

2.3 L tươi, l khô và b t l xay mịn (từ tr i sang phải) sau khi thu

2.7 Bình triển khai dạng hình khối trụ có nắp đ y 33

2.8 Kết quả chạy sắc ký bản mỏng với dung môi và ethanol (từ tr i

sang phải) soi dưới đèn UV bước sóng 365 nm 33

2.9

Kết quả chạy sắc ký bản mỏng với hệ dung môi ethyacetate:

dichlomethane theo c c tỷ lệ (từ tr i sang phải) soi dưới đèn UV

bước sóng 365 nm

34

2.10 t sắc ký cao n – hexane sau khi nhồi c t 36

Trang 11

3.3 Sơ đồ chiết t ch cao ethanol từ là Tầm gửi trên cây khế cây 54

Trang 12

MỞ ĐẦU

1 Tính cấp thiết của đề tài

Sự p t tr ọ ỹ t uật ô g gừ g g p gườ t ượ

ữ g t tựu t lớ trê ọ lĩ vự Tuy ê sự p t tr y ũ g

g l ữ g ặt tr ư ô ễ ô trườ g ệt t guyê v ặ b ệt

l sự xuất ệ ủ g y g ều bệ tật d dọ sự tồ t ủ gườ

Vớ sự p t tr ủ ề y ọ ệ y p p gườ t ữ

bệ t ều t ứ tr g l t uố tổ g ợp t ườ g g t

ữ g t dụ g p ụ ư gây buồ gủ d ứ g… t gườ xu ướ g qu y

về ữ bệ bằ g l ây ỏ sẵ tr g tự ê Ưu ủ p ươ g

Họ tầ gử l ọ lớ ất tr g ọ t ự vật bậ số g s Ngườ dâ ề Bắ y gọi các cây ký sinh nói chung là tầ gử t p â

b ệt l g ọ trê ây g H ệ u về Tầ gử : ột

rằ g ầ sử dụ g x tê l d ở trê ây ủ ; ột rằng

ầ qu tâ ây ủ v g u g ấp guồ số g ò l ô g qu trọ g Vấ ề y ầ ượ g ê ứu l s g tỏ Tầ gử ây có

ặt ở rất ều tỉ t trê ất ướ t từ lâu ượ gườ dâ sử dụ g

Trang 13

2 Đối tượng và mục đích nghiên cứu

2.1 Đối tượng nghiên cứu

3 Nội dung nghiên cứu

3.1 Phương pháp nghiên cứu lý thuyết

- T u t ập tổ g ợp p â t t l ệu tư l ệu về guồ guyê l ệu

- P ươ g p p t gâ dầ ẫu

- C t t ất bằ g du g ô u t p ươ g p p t

lỏ g – lỏ g

- D g p ươ g p p GC-MS x ất tr g d t

- P â lập ất từ t t l bằ g p ươ g p p sắ ột sắ lớp ỏ g

4 Ý nghĩa khoa học và thực ti n của đề tài

N ữ g t qu ượ tr g ề t g ê ứu y s l ột guồ tư l ệu

g ĩ tr g v ệ u g ấp t ô g t về t p ầ ọ ấu tử ượ

Trang 14

C ươ g 2: Nguyê l ệu v p ươ g p p g ê ứu (33 trang)

C ươ g 3: K t qu v t luậ (27 trang)

K t luậ v g (1 trang)

T l ệu t (3 tr g

Trang 15

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN 1.1 GIỚI THIỆU VỀ HỌ TẦM GỬI

Trang 17

1.2.2 Nguồn gốc và ph n bố

Nguồn gốc

C l ây t uộ ọ y ượ t t ấy tr g t ê

g 7 -8 tr ệu ă trướ tr g t ờ uố ủ P ấ trắ g (Cretaceous) Cây tầ gử guồ gố từ C âu u ặ Bắ Mỹ

Hoa: H lưỡ g t ặ ơ t Cụ d g x bô g t

ọ ở l bắ ( l bắ ợp s trô g g ố g ư ột p ụ bê g

Trang 18

y qu vỏ t ườ g ất d g p v ệ p t t trê t â ây ủ 1 – 3

t ô g vỏ ều ộ ũ 1 – 3 phôi khá phân hoá

Qu và h t: Qu ọ g y qu vỏ t ườ g ất d g p v ệ

p t t trê t â ây ủ 1 – 3 t ô g vỏ ều ộ ũ 1 – 3 phôi khá

p â Hầu t t ủ l tầ gử ều ượ p ủ bở 1 lớp ất lỏ g sề sệt trê bề ặt ều y p p g b ượ trê ây ủ

Rễ: K ô g rễ ặ rễ ( g ơ l g t ử s ở p ầ trê

ặt ất ủ ây ủ t s trê rễ ủ ây ủ

1.2.4 Điều kiện sinh trưởng và phát triển

Ở V ệt Nam, tầ gử xuất ệ ắp ơ , ặt b ệt l v g ô g t ô Vì là

ây ọ v số g s trê ây ọ qu ă ô g ây ũ g

ô g b rụ g l d luô t ất d dưỡ g v ướ từ ữ g ây gỗ g

b v Cây ượ gườ dâ t v t u qu ă ều ất l v

 Một số đơn thuốc dùng lá tầm gửi để chữa bệnh

hữa phong th p: rử s p ơ ô ặt t s v g sắ uố g;

ặ p ố ợp vớ v t uố bổ t ậ ư tụ ẩu t u xươ g

Trang 19

tang chi

Bài “Đ c hoạt ký sinh thang”: tang ký sinh 18g; ộ t tầ ửu p ò g

p g ươ g quy b t ượ ỗ trọ g gưu tất ỗ v 9g; t tâ 3g s 15g; g sâ p ụ l ỗ v 12g; ụ qu 1 5g t 6g B y ô g

Trang 20

Tầ gử ây g t dụ g tốt ều tr v ê ầu t ậ p t ậ sỏ t ậ

ứ ă g g y u g g; ặ b ệt l tă g ă g t ộ ủ g

Lưu ý: tr d g ữ g l tầ gử trê ây ủ ộ t ư l

tr t ô g t ê

1.4 NGHIÊN CỨU VỀ THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA HỌ TẦM GỬI

1.4.1 Các công trình nghiên cứu trên thế giới

Tr g dâ g l ủ tầ gử trê ây ượ d g p ố ợp vớ l è

ấu ướ uố g tr Ở Ấ Độ gườ t d g l g t ắp tr ỗ u v l t

t bộ ây TGNN s trê ây Gò (C b p t dr (L G rt ượ g

t vớ ướ v g d g tr t êu y ướ sắ từ ây TGNN s trê

ây x (M g r d L d g tr t u ườ g

Nă 1936 b ọ R u p t ệ D dr p t p t dr (L M q

bộ ễ sắ t (2 = 16

Nă 2 5 Sylv L P A g v J W H W g t uô ấy ô

vớ vật l ệu l p ô t v ô llus trê l tầ gử l D dr p t pentandra (L.) Miq và Macrosolen cochinchinensis (Lour.) Blum trong môi trườ g Mur s g v S g ( ô trườ g MS bổ su g ướ dừ (15 – 2 % ở

ều ệ t ô g t g K t qu t ấy tr g ô trườ g ơ b MS ứ

Trang 21

Nă 2 6 t g gườ I d s gồ N Art Y ll M ’ r v

Mu d H t ượ ợp ất ố g xy l qu r tr (C21H2 O11 v qu r t (C15H1 O7 từ t l ủ ây TGNN Dendrophthoe pentandra (L.) Miq ký s trê ây K (Av rr r b l

T g 3 ă 2 11 t g gườ I d s gồ W yu W d w t Tjandrawati Mozet, Chandra Risdian, Hana Ratnawati, Susy Tjahani, và Ferry

S dr s s t ố g xy v ặ t ứ s trưở g dò g t b

u g t ư T47D ủ t l từ Trầu ô g P p r b tl L Dừ

C t r t us r s us (L G D TGNN D dr p t p t dr L v Ng ệ Cur u gg V l N g ê ứu sử dụ g l P b tl rễ C r s us l

Trang 22

ỏ x t u t ều ộ g vật t ụ p ấ Tr g t ự vật bậ

l v ds t g v lọ t ự t (UV ộ g s ố v sắ tố .Fl v ds t t ộ g ư ột ất uy g ọ ặ ều ỉ

s l Fl v ds ũ g t t ộ g ư ất ứ u t b

- Fl v ds ượ t t r bở rễ ây ủ g p v uẩ Rhizobia trong

g lây ễ ủ ố qu ệ ộ g s vớ ây ọ ậu (l gu s

ư ậu ô v , ậu l , ỏ b l (clover), và ậu R z b số g tr g ất

t ậ ượ ất l v d v t t r ất t p ậ C ất y lần lượt ượ ây ủ ậ b t v t dẫ sự b d g rễ ũ g ư ột

số p ứ g ủ t b ẳ g ư ất ử t p ất v sự t ốt

sầ ở rễ (r t dul Ng r ột số ất l v d t t ứ ố g l các s vật gây r ư bệ ở t ự vật ư Fusarium oxysporum[ ]

Hình 1.4 u tr c hóa học của flavonoid

t ườ g d g l t uố să d T t dụ g g uẩ d g l t uố

s ệ g v ê ê ệ g ặ ỗ l t ằ lâu C ữ v ê ruột

t êu y T t tủ vớ l ặ g v l l d t ườ g d g ữ gộ

Trang 23

ộ ườ g t êu hoá T t dụ g l ô g u ê d g ắp lê v t

t ươ g ầ u ữ trĩ rò ậu ô

Đường khử

- Đườ g ử l ườ g ứ ld yd (-CHO ặ t (-CO)

ư glu s ru t s r b s lt s l t s Su r s ( ườ g treh l s ô g p ườ g ử

- Đườ g ử ượ p â t 3 l :

Đườ g ơ (M s r d s : Glu s g l t s ru t s ( tr g ật ong)

Đườ g ô (D s r d s : Su r s ( ườ g l t s ( ườ g sữ

lt s ( ườ g tr l s

+ Đườ g tổ g ợp (P ly ls : S rb t l t l

Đườ g ơ (M s r d s :

- Fru t s ( ò gọ l ườ g ru tô ườ g tr ây y ườ g qu : l ột

s r d t ơ g ượ t t ấy ều tr g ật g ây v tr

ủ ây qu v ầu t l r u ủ Tr g qu tr t êu ru t s

ượ ấp t u trự t p v u Fru t s t t v ô l ất rắ t t rất gọt u trắ g ô g v l l ườ g t tr g ướ tốt ất Fru t s ượ

t t ấy tr g ật g ây v tr ủ ây qu v ầu t l r u ủ

- Glu s l ột l ườ g ơ g ( s r t v ũ g l ột glux t( b ydr t t êu b u Tê "glu s " từ gô gữ Hy L p ữ "glu"

g ĩ l rượu gọt ướ ; ò uô " s " ằ t ệ sự p â l ất

tr g ọ ( uô " s " b u t ất b ydr t N l ườ g x s

d ấu tr p â tử g 6 b Glu s ấu t p â tử: C6H12O6 2 d g

Trang 24

g l t s bằ g t ủy p â G l t s ượ t t ấy tr g s p ẩ sữ ủ

ườ g gô v ất ầy N ũ g ượ tổ g ợp bở ơ t ơ

t ột p ầ ủ gly l p d v gly pr t tr g ột số ô; v l ột s p ẩ

p ụ từ qu tr s xuất t l t ệ t ứ b (từ r g b

Đườ g ô (D s r d s :

- L t s ( ò gọ l l t z ườ g sữ : l ột ườ g ượ ủ y u t t ấy

tr g sữ g 2-8% về ố lượ g C tê guồ gố từ L t

g ĩ l sữ ộ g t ê uô - z d g ặt tê ườ g Tê ệ t ố g ủ l D-galactopiranozyl-(1↔4 β-D-glu p r zơ

β Malt s ( ò gọ l ườ g : T p ầ ườ g tr g l

ườ g lt s gồ 2 p â tử glu ố vớ u T p ầ ủ y u ủ guyê

l ệu l t bột T bột l ột p â tử gồ g tr ệu tr ệu p â tử glu ợp

l vớ u Tr g l l ườ g lt s M lt s ỉ 2 p â tủ ố

vớ u V vậy uố b t bột t ườ g gườ t t ự ệ v ệ

ắt t bột t từ g ặp gồ 2 p â tử glu s vớ u (bằ g p ươ g pháp lên men) N ư vậy s ườ g ch nha

- Đườ g Su r s ( ò ượ gọ Su r z s rôzơ s r s l ột d s r t (glu s ru t s vớ ô g t ứ p â tử C12H22O11 N ò ột tê l

l α-D-glucopyranozyl-(1→2 -β-D- ru t ur z t ( t t bằ g " z t" v

ô g p l ườ g ử N ượ b t ều v v trò ủ tr g ẩu p ầ

d dưỡ g ủ gườ v v ượ t tr g t ự vật ứ ô g p

từ s vật v dụ ư ộ g vật.Su r z ò ượ gọ vớ ều tê ư

ườ g ( ườ g ộ t t ườ g ă ườ g t ườ g trắ g ườ g

âu ( ườ g lẫ t p ất u ườ g ( ườ g tr g t â ây ườ g

p è ( ườ g ở d g t t ườ g ủ ( ườ g tr g ủ ườ g ườ g t ốt

ốt ( ườ g tr g ây t ốt ốt y ột ơ g l ườ g

- Tr l s ( ò gọ l y s ặ tr l s l ột d s r d l ê t lp

tự ê ượ t bở ột l ê t α 1,1-glu s d g ữ ơ v glu s N t ượ tổ g ợp bở v uẩ [5 ấ t ự vật ộ g vật không xươ g số g N l ê qu bệ t â ướ - ă g u ự g ủ t ự vật

Trang 25

α-v ộ g α-vật tr g t ờ g d ô N ă g g ữ ướ α-v ượ sử dụ g

tr g t ự p ẩ v ỹ p ẩ

Đườ g tổ g ợp:

- M t l: l ột p ly l ặ rượu ườ g g ĩ l guồ gố từ ột

ườ g bằ g g N tươ g tự ư tr g ấu tr ọ p ly ls xyl t l v

s rb t l T ườ g xuyê ượ sử dụ g bở bệ â t u ườ g t y t

ươ g v gọt t v v gọt g ố g 6 % s vớ ườ g ( ườ g S r s

N t ượ t ê v tr g b ẹ t ự p ẩ v b sô ôl tr

t ự p ẩ b ô v ứ g bằ g ộ ẩ ủ v ă g ổ tốt Mặt

t g ữ ượ ươ g t ơ v ô g b b y ơ

1.4.2 Các công trình nghiên cứu tại Việt Nam

N ữ g g ê ứu ở V ệt N Ở V ệt N t ờ g qu ột số ô g trình nghiên cứu về Tầ gử ă ượ ô g bố Nă 2 9 g ê

ứu ủ Nguyễ H g H t t ượ 2 ợp ất l β-sitosterol, β-sitosteryl

r d t từ l TGNN s trê ây M t (Art rpus t r p yllus L Đây l lầ ầu t ê ợp ất β-sitosteryl r d t ượ ô lập tr g

D dr p t Du g d ủ β-s t st ryl r d t ở ồ g ộ 1 -3 M 1 -4

M ượ b t t dụ g b vệ t b MT-4 ỏ sự tấ ô g ủ v rut HIV

Nă 2 1 P Vă Ngọt v ộ g sự g ê ứu ă g g uẩ ủ

l y; bướ ầu t ấy t yl t t ượ ều từ D dr p t

Trang 26

p t dr s trê ây X (M g r d t t g uẩ ố

vớ St p yl us ur us ATCC 29213 St p yl us ur us g methycilin (MRSA) ATCC 43300 v B llus subt l s PY 79 ở ồ g ộ 1 24 µg/ml

Nă 2 11 P Vă Ngọt v ộ g sự b t: - Nướ sắ ủ l TGNN

s trê ây M t X Dâu Tằ ô g ă g g Es r l Klensiella pneumoniae; - Nướ sắ l TGNN s trê ây Dâu tằ t

t g B llus sub ll s St p yl us ur us ở ứ y u; ô g t t kháng Pseudomomas aeruginosa; - Nướ sắ l TGNN s trê ây M t

X t t g uẩ B llus sub ll s ở ứ y u; g St p yl us aur us v Ps ud s rug s ở ứ tru g b ; - C ô l tr từ l TGNN s trê ây M t X Dâu tằ ở ồ g ộ 1 µg l ều t

t gây ộ dò g t b u g t ư ổ tử u g H L dò g t b u g t ư p ổ NIC – H460 v t b u g t ư v MCF – 7

Trang 27

CHƯƠNG 2 NGUYÊN LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2.1 NGUYÊN LIỆU, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT VÀ SƠ ĐỒ NGHIÊN CỨU

2.1.1 Thu mẫu và xử lý mẫu nguyên liệu

Nguyê l ệu g ê ứu l l tầ gử trê ây u ược thu hái t L ê

C u - Đ Nẵ g

Hình 2.1 L tầm gửi trên cây khế chua Liên hiểu, Đà Nẵng

Trang 28

Hình 2.2 B t l cây tầm gửi

L tầ gử tươ s u p ơ ô x y b qu tr g b p l tyl

v ự g tr g ộp ự ắp ậy

Hình 2.3 L tươi, l khô và b t l xay mịn (từ tr i sang phải)

sau khi thu hái

Trang 30

Ố g 2: T ê v 1 l du g d FeCl3 5% trong ethanol N u xuất ệ trầ

Hoá chất xuất xứ Tru g Quố ): Ethanol (96%), hexane, dichloromethane

b Thiết bị nghiên cứu

- Đè UV bướ s ng 254 và 365 nm

Trang 31

- Máy sắ t ợp ố p ổ GC – MS

- M y qu g p ổ ấp t ụ guyê tử AAS 1 P r El r (tru g tâ ỹ

t uật t êu uẩ lườ g ất lượ g 2 Đ Nẵ g)

- M y qu g p ổ ấp t ụ p â tử UV-VIS LAMBDA25 (Phòng thí

g ệ K H trườ g ọ Sư p Đ Nẵ g

2.1.4 Sơ đồ nghiên cứu thực nghiệm

Trang 32

Hình 2.4 Sơ đồ nghiên cứu thực nghiệm

Bột l tầ gử

hiết ngâm dầm bằng ethanol

D t lầ 2

Lọc, cô đuổi dung môi

D t

t l ò l

Cô đuổi dung môi

Cao n-hexane

Cao dichlomethane C t l ò l

Phân l p

Trang 33

2.2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.2.1 Phương pháp chiết mẫu thực vật

P ươ g p p t l p ươ g p p uy ột ất ở tr g t ò t y uyề p từ p lỏ g ( ặ p rắ y s g p lỏ g C t ữ g ất từ

b u: C t bằ g p ươ g p p CO2 s êu tớ p ươ g p p lô uố ơ

ướ p ươ g p p tr ly ỗ trợ v s g ỗ trợ s g s êu â

 K thuật chiết ng m dầm Maceration)

Hình 2.5 K thu t chiết ngâm dầm (Maceration)

Kỹ t uật t gâ dầ t t b ơ g ơ t t t vớ ột lượ g lớ

ẫu guyê l ệu

- Dụ g ụ: Ngâ ẫu guyê l ệu tr g ột b bằ g t ủy t ặ bằ g t p

Trang 34

t t ê ượ ều ơ ; gâ lâu ơ ỉ ất t ờ g

Du g ô s u t u ồ ượ l ướ bằ g ất l v ượ

Trang 35

C t lỏ g – lỏ g bằ g p ễu t tr g l t ô b ầu ượ ò t

vớ ướ ặ l t t ỗ ợp vớ ướ t r ỏ p ướ ợp

ất t p â ự u (t y t ộ p â ự ủ du g ô T y v t trọ g s s g ữ du g ô v ướ p ữu ơ ằ ở lớp trê y lớp dướ s

vớ p ướ

V ệ t ượ t ự ệ lầ lượt từ du g ô ữu ơ p â ự du g

ô p â ự Vớ ỗ l du g ô ữu ơ v ệ t ượ t ự ệ ều

ư ô g ướ …N u tr g ẫu ột ất l xuất ệ ố p ổ t

ậ d g ấu tr ọ ộ ất ủ Cấu tr ủ ất y s u ượ s

Trang 36

s vớ ột t ư v ệ âu tr ất b t N u ô g t t ấy ượ ất tươ g ứ g tr g t ư v ệ t g ê ứu t dự trê ấu tr ớ t r

ượ ẻ p t tr tưở g về ấu tr ọ

- Lượ g ẫu: T ườ g từ 1 – 5 l

- Cơ t : t ô g dụ g l FDI d g tr g p â t ất ữu ơ

Trang 37

S u gâ dầ 1 g guyê l ệu vớ du g ô t l 96% du g d t u

ượ ều ứ ầu t ợp ất ữu ơ từ p â ự ô g p â ự v t rất ô lập r ê g ữ g ất t t t ự ệ s t t p t Kỹ

t uật t lỏ g – lỏ g ượ p dụ g p â du g d t l b ầu t

t Gộp d t 3 lầ s u ô uổ du g ô dướ p suất g t t u

ượ x v d l t Câ x ố lượ g t u ượ v t %

Trang 38

ỹ t uật t ất ượ t p ộ g d uy qu p tĩ trê

ặt ỗ ợp ất ầ p â t ượ tr t lớp ỏ g ồ g ất v

ượ ố trê p ặ p l P ộ g l ột ệ du g ô

ơ ặ t p ầ ượ trộ vớ nhau theo t lệ quy tr g từ g uyê luậ Tr g qu tr d uy qu lớp ấp p ụ ấu tử tr g ỗ ợp ẫu t ử

ượ d uy trê lớp ỏ g t ướ g p ộ g vớ ữ g tố ộ au

K t qu l t t u ượ ột sắ ồ trê lớp ỏ g Cơ ủ sự t t

: g từ xuất p t tâ ủ v t ẫu

b: g từ xuất p t ứ du g ô trê g ườ g

ủ v t t bằ g

Rf: ỉ g tr từ 1

Ưu ủ ỹ t uật: ệu qu t t ờ g gắ lượ g ất t

t ườ g ượ d g t v t ợp ất t ê ê N ũ g ượ

Trang 39

CH3COOH ậ ặ uấy ều s u từ từ 11 l H2SO4 ậ ặ v T p

t 1 2 g v ll v ỗ ợp trê uấy ều t y Du g d s u p

ượ ự g tr g b t ủy t u tố ậy t

c Lựa chọn dung m i giải ly

C ọ du g ô tr p ụ t uộ v ẫu ầ t Vớ ẫu ư b t thà p ầ ư t l ệu t ầ t ử g ệ vớ ều l dung môi

N u du g ô tất ấu tử ằ t ỗ ứ xuất p t

t du g ô ư ủ p â ự (du g ô ô g p ợp

Ngày đăng: 24/05/2019, 09:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w