1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi và gợi ý đáp án môn Toán (Tuyển sinh lớp 10 năm 2009)

4 2K 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi và gợi ý đáp án môn Toán (Tuyển sinh lớp 10 năm 2009)
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Quảng Trị
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Quảng Trị
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 144,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ giao điểm của d với hai trục tọa độ.. Tìm trên d điểm có hoành độ bằng tung độ.. Chứng tỏ phương trình 1 luôn luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số m.. Câu 4 1,5 điểm: M

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

MÔN TOÁN

Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (2,0 điểm)

1 Rút gọn (không dùng máy tính cầm tay) các biểu thức sau:

a 12 27 4 3

b 1 5 2 52

2 Giải phương trình (không dùng máy tính cầm tay): x2 – 5x + 4= 0

Câu 2 (1,5 điểm):

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hàm số y = - 2x + 4 có đồ thị là đường thẳng (d)

a Tìm tọa độ giao điểm của (d) với hai trục tọa độ

b Tìm trên (d) điểm có hoành độ bằng tung độ

Câu 3 (1,5 điểm):

Cho phương trình bậc hai (ẩn số x): x2 – 2(m – 1)x + 2m – 3 = 0 (1)

a Chứng tỏ phương trình (1) luôn luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số m

b Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu

Câu 4 (1,5 điểm):

Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích bằng 720 m2, nếu tăng chiều dài thêm 6m và giảm chiều rộng đi 4m thì diện tích mảnh vườn không thay đổi Tính kích thước (chiều dài

và chiều rộng) cùa mảnh vườn

Câu 5 (3,5 điểm):

Cho điểm A nằm ngoài đường tròn tâm O bán kính R Từ A kẻ đường thẳng (d) không đi qua tâ, O, cắt đường tròn (O) tại B và C (B nằm giữa A và C) Các tiếp tuyến với đường tròn (O) tại B và C cắt nhau tại D Từ D kẻ DH vuông góc với OA (H nằm trên OA), DH cắt cung nhỏ BC tại M Gọi I là giao điểm của OD và BC

a Chứng minh: Tứ giác OHDC nội tiếp được

b Chứng minh: OH.OA = OI.OD

c Chứng minh: AM là tiếp tuyến của đường tròn (O)

d Cho OA = 2R Tính theo R diện tích của phần tam giác OMA nằm ngoài đường tròn (O)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

GỢI Ý ĐÁP ÁN Câu 1 (2,0 điểm):

1 Rút rọn các biểu thức sau:

a 12 27 4 3 2 3 3 3 4 3 (2 3 4) 3 3 3       

b 1 5 2 52  1 5 2 5

= 1 5 2 5 (vì2 5 < 0) = 1 5 2  51

2 Giải phương trình: x2 – 5x + 4 = 0

Ta có: a = 1; b = - 5; c = 4

Phương trình có dạng a + b + c = 1 – 5 + 4 = 0

 Phương trình có hai nghiệm: x1 = 1; x2 = c 4

a

Câu 2 (1,5 điểm): (d): y = - 2x + 4

a Tọa độ giao điểm của (d) với trục tung là: (0; 4)

Tọa độ giao điểm của (d) với trục hoành là: (2; 0)

b Gọi M(x0; y0) là điểm trên (d) có hoành độ bằng tung độ  y0 = x0

Mặt khác vì M nằm trên (d) nên ta có: y0 = - 2x0 + 4

Do đó, ta được: - 2x0 + 4 = x0

 3x0 = 4  x0 = 4

3  y0 = 4

3

Vậy trên (d) có 1 điểm có tung độ bằng hoành độ: M 4 4;

3 3

Câu 3 (1,5 điểm): x 2 – 2(m – 1)x + 2m – 3 = 0 (1)

c Chứng tỏ phương trình (1) luôn luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số m

Ta có: ∆’ = [– (m – 1)]2 – (2m – 3) = m2 – 2m + 1 – 2m + 3 = m2 – 4m + 4

= (m – 2)2 ≥ 0 với mọi giá trị của m

Vậy phương trình luôn luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số m

d Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu:

Phương trình có hai trái dấu  ac < 0

 2m – 3 < 0

 m < 3

2

Câu 4 (1,5 điểm):

Gọi chiều dài mảnh vườn hình chữ nhật là x (m)

Điều kiện: x > 0

Chiều rộng mảnh đất hình nhật là: 720

x (m) Chiều dài mảnh vườn hình chữ nhật sau khi tăng là x + 6 (m)

Chiều rộng mảnh đất hình nhật sau khi giảm là: 720 4 720 4x

Vì diện tích hình chữ nhật sau khi tăng chiều dài thêm 6 m và giảm chiều rộng 6 m không thay đổi nên ta có phương trình:

(x 6)720 4x 720

x

 (x + 6)(720 – 4x) = 720x

 720x – 4x2 + 4320 – 24x = 720x

Trang 3

 x2 + 6x – 1080 = 0

2

30 36

x x



Đối chiếu điều kiện x > 0 ta được: x = 30

Vậy chiều dài mảnh đất hình chữ nhật là: 30 (m)

Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là: 720 24

30  (m)

Câu 5 (3,5 điểm):

N

I

M H

D

B O

A C

a Chứng minh: Tứ giác OHDC nội tiếp được

Ta có: OCD 90  0(Tính chất của tiếp tuyến)

OHD 90  0(DH OA)

 Hai điểm C, H cùng nhìn đoạn OD dưới một góc vuông

 Hai điểm C, H cùng nằm trên đường tròn đường kính OD

Vậy tứ giác OHDC nội tiếp được

b Chứng minh: OH.OA = OI.OD

Ta có: ODBC (∆OBC cân tại O, OD vừa là phân giác vừa là đường cao)

Xét ∆OHD và ∆OIA có:

I = H = 90

O chung

=

OI OA

c Chứng minh: AM là tiếp tuyến của (O)

Ta có: OH.OA = OI.OD (câu b); (1)

Mặt khác: Trong ∆OBD ta có: OB2 = OI.OD (Hệ thức trong tam giác vuông); (2) Ngoài ra: OB = OM (bán kính); (3)

Từ (1); (2) và (3) ta được: OM2 = OH.OA

Trang 4

 OM OA

=

OH OM

Xét ∆OHM và ∆OMA có:

O chung

OM OA

=

OH OM

 OHM = OMA 

Mà OHM = 90 0do đó OMA = 90 0

d Cho OA = 2R Tính phần diện tích ∆AMO nằm ngoài đường tròn (O)

c

 MOA 60  0

Áp dụng hệ thức trong tam giác vuông ta được: AM = OM.tgMOA R gt 600 R 3

Vậy S∆AOM = 1

R

Do đó, diện tích ∆OMA nằm ngoài hình tròn (O) là:

R

Ngày đăng: 02/09/2013, 10:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w