1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

NGHIÊN CỨU VỀ PHÁP LUẬT CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ CỦA VIỆT NAM

35 217 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 141,51 KB
File đính kèm hoa-hoc-phap-luat-chong-ban-pha-gia.zip (123 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu phục vụ trực tiếp cho môn Phương pháp nghiên cứu khoa học tại các trường Đại học hệ đại học chính quy tại Việt Nam. Tài liệu có thể dùng để tham khảo cho: Hình thức tiểu luận (đại học Ngoại thương); Nghiên cứu về pháp luật; Nghiên cứu về chống bán phá giá và luật chống bán phá giá; So sánh luật, thực tiễn chống bán phá giá Việt Nam và các nước trên thế giới; Tìm nguồn tài liệu tham khảo cho các nghiên cứu về pháp luật và chống bán phá giá; Giải pháp cho pháp luật và thực trạng của vấn đề chống bán phá giá; ...

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG

KHOA LUẬT -*** -

TIỂU LUẬN PHÁP LUẬT CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ CỦA VIỆT NAM

NHÓM 6

Hà Nội, May 2019

1

Trang 2

M C L C Ụ Ụ

Trang 3

Mở đầu

Toàn c u hoá, h i nh p kinh t th gi i và t do hoá thầ ộ ậ ế ế ớ ự ương m i ang là xu thạ đ ế

toàn c u n i b t c a n n kinh t th gi i nói chung ầ ổ ậ ủ ề ế ế ớ Để phù h p v i xu th ó, t n mợ ớ ế đ ừ ă

1986 đến nay, Vi t Nam ã ti n hành công cu c ệ đ ế ộ đổi m i và ớ đẩy m nh h i nh p kinh tạ ộ ậ ế

qu c t v i phố ế ớ ương châm “ a d ng hoá, a phđ ạ đ ương hoá quan h ệ đối ngo i, Vi t Namạ ệ

s n sàng làm b n v i t t c các nẵ ạ ớ ấ ả ước trong c ng ộ đồng qu c t , ph n ố ế ấ đấu vì hoà bình,

c l p và phát tri n” Vi t Nam luôn th c hi n nh t quán ng l i i ngo i m

r ng, a phộ đ ương hoá, a d ng hoá các quan h qu c t , ch đ ạ ệ ố ế ủ động và tích c c h i nh pự ộ ậ

kinh t qu c t , ế ố ế đồng th i m r ng h p tác qu c t trên nhi u l nh v c ờ ở ộ ợ ố ế ề ĩ ự Đặc bi t, ti nệ ế

trình h i nh p kinh t qu c t c a Vi t Nam ã có m t bộ ậ ế ố ế ủ ệ đ ộ ướ đc i quan tr ng khi Vi tọ ệ

Nam chính th c tr thành viên c a T ch c thứ ở ủ ổ ứ ương m i th gi i WTO vào ngày 11ạ ế ớ

tháng 01 n m 2007 sau 11 n m àm phán gia nh p T ch c này Vi t Nam ã và angă ă đ ậ ổ ứ ệ đ đ

g t hái ặ được nh ng thành t u trong vi c t do hoá thữ ự ệ ự ương m i và m c a th trạ ở ử ị ường,

t ng tră ưởng kim ng ch xu t kh u hàng hoá bình quân h ng n m t ng trạ ấ ẩ ằ ă ă ưởng m nh, thạ ị

trường nước ngoài ngày càng m r ng, a d ng C c u th trở ộ đ ạ ơ ấ ị ường, nh p kh u ã có sậ ẩ đ ự

chuy n d ch theo hể ị ướng gi m d n l thu c vào th trả ầ ệ ộ ị ường Châu Á Tuy nhiên, trong b iố

c nh n n kinh t Vi t Nam ngày càng h i nh p sâu r ng v i n n kinh t khu v c và thả ề ế ệ ộ ậ ộ ớ ề ế ự ế

gi i thì vi c gia t ng các v ki n phòng v thớ ệ ă ụ ệ ề ương m i là i u t t y u Trong ó, có v nạ đ ề ấ ế đ ấ

bán phá giá hàng hoá i v i hàng hoá nh p kh u vào Vi t Nam s gia t ng trên th

trường và gây t n th t l n cho các nhà s n xu t trong nổ ấ ớ ả ấ ước Trước tình hình ó, vai tròđ

c a Nhà nủ ước là vô cùng quan tr ng trong vi c ọ ệ đưa ra các bi n pháp ch ng bán phá giáệ ố

nh m b o v n n s n xu t trong nằ ả ệ ề ả ấ ước, t o ra môi trạ ường công b ng, lành m nh ằ ạ để cácdoanh nghi p tham gia vào ệ đờ ối s ng kinh t qu c t ế ố ế

Trang 4

CHƯƠNG 1 Những vấn đề lý luận về chống bán phá giá và pháp luật

chống bán phá giá

1.1 Khái ni m v bán phá giá và ch ng bán phá giá ệ ề ố

1.1.1 Bán phá giá

Theo phòng Thương m i và công nghi p Vi t Nam ạ ệ ệ đăng vào ngày 12 tháng 8

n m 2018 “ă Bán phá giá trong th ươ ng m i qu c t là hi n t ạ ố ế ệ ượ ng x y ra khi m t lo i ả ộ ạ hàng hoá đượ c xu t kh u (bán sang th tr ấ ẩ ị ườ ng n ướ c khác) v i giá th p h n giá bán ớ ấ ơ

c a m t hàng ó t i th tr ủ ặ đ ạ ị ườ ng n ướ c xu t kh u ấ ẩ ” Nh v y có th hi u m t cách nư ậ ể ể ộ đơ

gi n là n u giá xu t kh u c a m t m t hàng th p h n giá n i a (giá thông thả ế ấ ẩ ủ ộ ặ ấ ơ ộ đị ường) c aủ

nó thì s n ph m ó ả ẩ đ được coi là bán phá giá t i th trạ ị ường nước nh p kh u s n ph m ó.ậ ẩ ả ẩ đ

Trong t i n Oxford, bán phá giá ừ đ ể đượ ử ục s d ng v i thu t ng “Dumping” Thu tớ ậ ữ ậ

ng này có nhi u cách hi u khác nhau tu thu c vào các l nh v c Thông thữ ề ể ỳ ộ ĩ ự ường,dumping được hi u là hành ể động b i m t th mà mình không còn s d ng ỏ đ ộ ứ ử ụ đến n aữ

(the act of getting rid of something that is not wanted) V kinh t h c, dumping là vi cề ế ọ ệ

th c hành bán hàng hóa m t nự ở ộ ước khác r ẻ đến n i các công ty nỗ ở ướ đc ó không thể

c nh tranh công b ng ạ ằ (the practice of selling goods in another country so cheaply thatcompanies in that country cannot compete fairly) Các cách hi u trên ể đều có m t i mộ đ ể

chung tương đồng ó là đ để xác nh có hay không hành đị động bán phá giá thì người taquan tâm đến m c giá và thứ ường có s so sánh gi a th trự ữ ị ường các nước khác nhau.Theo kho n 3ả , Điêu 4 cua “Phap l nh gia” n m 2002 cua nu c C ng hoa xa h ì ̉ ́ ệ ́ ă ̉ ̛ớ ộ ̀ ̃ ộ

Chu nghia Vi t Nam inh nghia:̉ ̃ ệ đ ̣ ̃

“Ban pha gia la hanh vi ban hang hoa, dich vu v i gia qua thâp so v i gia thonǵ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ớ ́ ́ ́ ớ ́ ̂

thu ng tren thi tru ng Vi t Nam ê chiêm linh thi tru ng, han chê canh tranh ung̛ờ ̂ ̣ ̛ờ ệ đ ̉ ́ ̃ ̣ ̛ờ ̣ ́ ̣ đ ́

phap lu t, gay thi t hai ên l i ich h p phap cua tô ch c, ca nhan san xuât, kinh doanh́ ậ ̂ ệ ̣ đ ́ ợ ́ ợ ́ ̉ ̉ ứ ́ ̂ ̉ ́

va l i ich cua Nha nu c.”̀ ợ ́ ̉ ̀ ̛ớ

Các khái ni m và quy t c tren a lam sang to ba n i dung co ban ê tiên hanh cacệ ắ ̂ đ ̃ ̀ ́ ̉ ộ ̛ ̉ đ ̉ ́ ̀ ́

giai phap chông ban pha gia phai chu y, o la:̉ ́ ́ ́ ́ ́ ̉ ́ ́ đ ́ ̀

Trang 5

• Th nhât: ứ ́ Xac inh hanh vi ́ đ ̣ ̀ (Ban pha gia la hanh vi ban hang hoa, dich vu v i gia quá ́ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ớ ́ ́

thâp so v i gia thong thu ng ).́ ớ ́ ̂ ̛ờ

• Th hai: ứ Xac inh muc tieu cua hanh vi ́ đ ̣ ̣ ̂ ̉ ̀ ê chiêm linh thi tru ng, han chê canh tranhđ ̉ ́ ̃ ̣ ̛ờ ̣ ́ ̣

ung phap lu t)

• Th ba: ứ Xac inh h qua xay ra cua hanh vi ́ đ ̣ ẹ ̉ ̉ ̉ ̀ va vi c th c hi n muc tieu cua hanh vì ệ ự ệ ̣ ̂ ̉ ̀

(Gay thi t hai ên l i ich h p phap cua tô ch c, ca nhan san xuât kinh doanh khac vâ ệ ̣ đ ́ ợ ́ ợ ́ ̉ ̉ ứ ́ ̂ ̉ ́ ́ ̀

l i ich Nha nu c).ợ ́ ̀ ̛ớ

M t khai ni m v i ba n i dung neu tren co lien quan m t thiêt v i nhau va no laộ ́ ệ ớ ộ ̂ ̂ ́ ̂ ậ ́ ớ ̀ ́ ̀

quan h nhan qua; nêu c t bo bât ky vê nao cua khai ni m tren thi khai ni m se mai maiệ ̂ ̉ ́ ắ ̉ ́ ̀ ́ ̀ ̉ ́ ệ ̂ ̀ ́ ệ ̃ ̃ ̃

khong thê la m t khai ni m hoan chinh.̂ ̉ ̀ ộ ́ ệ ̀ ̉

1.1.2 Ch ng bán phá giá ố

Trong thương m i qu c t hay c th là trong h th ng pháp lu t v bán phá giáạ ố ế ụ ể ệ ố ậ ề

c a các qu c gia hi n nay v n ch a có nh ngh a v ch ng bán phá giá Các quy nhủ ố ệ ẫ ư đị ĩ ề ố đị

hi n nay ch nêu ra các bi n pháp mà m t qu c gia có th s d ng ệ ỉ ệ ộ ố ể ử ụ để ch ng l i vi cố ạ ệ

xu t kh u phá giá vào th trấ ẩ ị ường n i a ộ đị đối v i hành vi thớ ương m i tiêu c c, khôngạ ự

công b ng, gây thi t h i nghiêm tr ng ằ ệ ạ ọ đến nước nh p kh u M c tiêu duy nh t là ậ ẩ ụ ấ để

b o v các nhà s n xu t n i a kh i s c nh tranh b t bình ả ệ ả ấ ộ đị ỏ ự ạ ấ đẳng t các công ty nừ ướcngoài Tuy nhiên, nhi u nề ướ ạc l m d ng chính lý do này ụ để ạ t o ra các rào c n không c nả ầ

thi t ho c vế ặ ượt quá ph m vi ạ để gây thi t h i cho nệ ạ ước xu t kh u Các quy t c qu c tấ ẩ ắ ố ế

nói chung và các quy t c c a WTO ã luôn luôn t p trung nhi u vào các tác ắ ủ đ ậ ề động c nả

tr thở ương m i c a hành ạ ủ động bán phá giá Cho nên dù không ng n c m vi c bán pháă ấ ệ

giá nh ng GATT trư ước kia và WTO hi n nay cho phép nệ ước nh p kh u ậ ẩ được quy n ápề

d ng m t s bi n pháp ụ ộ ố ệ để ch ng l i hành ố ạ động bán phá giá Qua ó, ta có th t nhđ ể ự đị

ngh a khái ni m ch ng bán phá giá nh sau: ĩ ệ ố ư Ch ng bán phá giá là các bi n pháp c n ố ệ ầ thi t c a m t n ế ủ ộ ướ c nh p kh u ậ ẩ đư a ra nh m ch ng l i hành vi bán phá giá c a m i cá ằ ố ạ ủ ọ nhân, t ch c nh m duy trì m t n n th ổ ứ ằ ộ ề ươ ng m i công b ng, b o v chính áng các ạ ằ ả ệ đ doanh nghi p s n xu t trong n ệ ả ấ ướ c và không làm nh h ả ưở ng gì đế n n ướ c nh p kh u ậ ẩ

Trang 6

1.2 Pháp lu t ch ng bán phá giá ậ ố

1.2.1 Khái ni m và vai trò ệ

Pháp lu t ch ng bán phá giá là m t b ph n c u thành c a h th ng pháp lu tậ ố ộ ộ ậ ấ ủ ệ ố ậ

thương m i, óng vai trò quan tr ng trong vi c ch ng l i hành vi c nh tranh khôngạ đ ọ ệ ố ạ ạ

lành m nh, b o v ngành s n xu t hàng hoá c nh tranh trong nạ ả ệ ả ấ ạ ước, b o v l i ích chínhả ệ ợ

áng c a ng i tiêu dùng, góp ph n ch ng l i s n nh m nh p kh u giá r ,

còn là m t v khí t v cho các nhà s n xu t trong nộ ũ ự ệ ả ấ ước

Chính vì l ó, các v n b n pháp lu t i u ch nh quan h phát sinh trong quá trìnhẽ đ ă ả ậ đ ề ỉ ệ

áp d ng bi n pháp phá giá ụ ệ được ban hành T ng h p các v n b n pháp lu t ó t oổ ợ ă ả ậ đ ạ

thành h th ng pháp lu t ch ng bán phá giá T ó ta có th ệ ố ậ ố ừ đ ể đưa ra được khái ni mệ

pháp lu t ch ng bán phá giá là h th ng nh ng quy t c x s mang tính b t bu c chungậ ố ệ ố ữ ắ ử ự ắ ộ

do Nhà nước ban hành ho c th a nh n nh m i u ch nh các quan h xã h i phát sinhặ ừ ậ ằ đ ề ỉ ệ ộ

trong quá trình áp d ng bi n pháp ch ng bán phá giá.ụ ệ ố

C nh tranh là t t y u trong n n kinh t th trạ ấ ế ề ế ị ường N ng l c c nh tranh ă ự ạ được hi uể

c trên th trả ị ường xu t kh u và th trấ ẩ ị ường n i a Chinh chuyên dich co câu theoộ đị ́ ̉ ̣ ̛ ́

hu ng cong nghi p hoa, hi n ai hoa ch m la s thê hi n va cung la nguyen nhan cua̛ớ ̂ ệ ́ ệ đ ̣ ́ ậ ̀ ự ̉ ệ ̀ ̃ ̀ ̂ ̂ ̉

s c canh tranh kem tai thi tru ng n i ia Chinh vi v y, nhu câu bao h cac nganh congứ ̣ ́ ̣ ̣ ̛ờ ộ đ ̣ ́ ̀ ậ ̀ ̉ ộ ́ ̀ ̂

nghi p non tre trong nu c ang tôn tai va tr nen câp thiêt ệ ̉ ̛ớ đ ̀ ̣ ̀ ở ̂ ́ ́

Chông ban pha gia co vai tro ́ ́ ́ ́ ́ ̀ đặc bi t quan trong trong cac bi n phap phong v ệ ̣ ́ ệ ́ ̀ ệ

Chông ban pha gia la bi n phap phong v thuong mai u c s dung nhiêu nhât (chiêḿ ́ ́ ́ ̀ ệ ́ ̀ ệ ̛ ̛ ̣ đ ̛ợ ử ̣ ̀ ́ ́

90%), do o, Vi t Nam cân xac inh ay la bi n phap trong tam trong chiên lu cđ ́ ệ ̀ ́ đ ̣ đ ̂ ̀ ệ ́ ̣ ̂ ́ ̛ợ

phong v thuong mai cua minh.̀ ệ ̛ ̛ ̣ ̉ ̀

H n n a, trong bôi canh ây manh h i nh p, tham gia tich c c vao qua trinh tơ ữ ́ ̉ đ ̉ ̣ ộ ậ ́ ự ̀ ́ ̀ ự

do hoa thuong mai khu v c va toan câu, Vi t Nam cam kêt c t giam thuê nh p khâu vá ̛ ̛ ̣ ự ̀ ́ ̀ ệ ́ ắ ̉ ́ ậ ̉ ̀

d bo cac bi n phap han chê sô lu ng, cu thê nhu sau:ơ ̉ ́ ệ ́ ̣ ́ ́ ̛ợ ̣ ̉ ̛

Cam kêt vê thuê cua Vi t Nam thê hi n trong cam kêt WTO; Hi p inh Thuonǵ ̀ ́ ̉ ệ ̉ ệ ́ ệ đ ̣ ̛ ̛

mai t do ASEAN (AFTA); Hi p inh khu v c thuong mai t do ASEAN- Trung̣ ự ệ đ ̣ ự ̛ ̛ ̣ ự

Quôc (ACFTA); Hi p inh khu v c thuong mai t do ASEAN- Han Quôc (AKFTA);́ ệ đ ̣ ự ̛ ̛ ̣ ự ̀ ́

Trang 7

Hi p inh ôi tac kinh tê toan di n ASEAN - Nh t Ban (AJEPA); Hi p inh khu v cệ đ ̣ đ ́ ́ ́ ̀ ệ ậ ̉ ệ đ ̣ ự

thuong mai t do ASEAN - Oxtraylia - Niu Di-lan (AANZFTA); Hi p inh khu v c̛ ̛ ̣ ự ̂ ̂ ̂ ệ đ ̣ ự

thuong mai t do ASEAN- n ̛ ̛ ̣ ự ́ Độ (ATFTA)

Trong cam kêt WTO, Vi t Nam cam kêt rang bu c cho toan b biêu thuê M ć ệ ́ ̀ ộ ̀ ộ ̉ ́ ứ

thuê binh quan toan biêu u c giam t m c 17,4% xuông con 13,4%, th c hi n dâń ̀ ̂ ̀ ̉ đ ̛ợ ̉ ừ ứ ́ ̀ ự ệ ̀

trong vong 5-7 nam M c thuê binh quan ôi v i hang nong san giam t m c 23,5%̀ ̆ ứ ́ ̀ ̂ đ ́ ớ ̀ ̂ ̉ ̉ ừ ứ

xuông con 20,9%, th c hi n trong khoang 5 nam V i hang cong nghi p, m c binh́ ̀ ự ệ ̉ ̆ ớ ̀ ̂ ệ ứ ̀

quan giam t 16,8% xuông 12,6%, th c hi n chu yêu trong vong t 5 ên 7 nam (Cam̂ ̉ ừ ́ ự ệ ̉ ́ ̀ ừ đ ́ ̆

kêt trong cac FTA u c tom t t Bang tom t t l trinh giam thuê trong cac hi p inh́ ́ đ ̛ợ ́ ắ ở ̉ ́ ắ ộ ̀ ̉ ́ ́ ệ đ ̣

FTA- phu luc)̣ ̣

Ben canh cac hi p inh tren, Vi t Nam cung ang am phan cac hi p inh thuonĝ ̣ ́ ệ đ ̣ ̂ ệ ̃ đ đ ̀ ́ ́ ệ đ ̣ ̛ ̛

mai t do khac nhu Hi p inh thuong mai t do xuyen Thai Binh Duong –TPP; Hi p̣ ự ́ ̛ ệ đ ̣ ̛ ̛ ̣ ự ̂ ́ ̀ ̛ ̛ ệ

inh thuong mai Vi t Nam – EFTA (khôi t do thuong mai Chau Au1) v i kha nang

cam kêt t do hoa manh hon n a.́ ự ́ ̣ ̛ ữ

Nhu v y, ro rang Vi t Nam ang trong m t giai oan ây manh h i nh p va t dơ ậ ̃ ̀ ệ đ ộ đ ̣ đ ̉ ̣ ộ ậ ̀ ự

hoa thuong mai v i nhiêu nu c tren thê gi i Hang rao thuê lien tuc u c c t giam vá ̛ ̛ ̣ ớ ̀ ̛ớ ̂ ́ ớ ̀ ̀ ́ ̂ ̣ đ ̛ợ ắ ̉ ̀

cac hang rao han chê sô lu ng khong u c s du ng Cac bi n phap u c s du nǵ ̀ ̀ ̣ ́ ́ ̛ợ ̂ đ ̛ợ ử ̣ ́ ệ ́ đ ̛ợ ử ̣

êbao h phai la nh ng bi n phap u c cac hi p inh thuong mai cho phep Tren th c

tê,́ ê phu h p v i cam kêt WTO va cac hi p inh FTA thi hi n nay, ê bao h chi conđ ̉ ̀ ợ ớ ́ ̀ ́ ệ đ ̣ ̀ ệ đ ̉ ̉ ộ ̉ ̀

cac cong cu: thuê quan, phong v thuong mai, hang rao ky thu t (TPT va SPS) Tronǵ ̂ ̣ ́ ̀ ệ ̛ ̛ ̣ ̀ ̀ ̃ ậ ̀

o, thuê quan lien tuc u c c t giam, vi c han chê b ng thuê nh p khâu chi co giam

ch khong thê tang; hang rao ky thu t la cân thiêt song th c tê se chi hi u qua ôi v iứ ̂ ̉ ̆ ̀ ̀ ̃ ậ ̀ ̀ ́ ự ́ ̃ ̉ ệ ̉ đ ́ ớ

vi c han chê nh p khâu t cac nu c ang phat triên khac vi hang hoa t cac nu c phatệ ̣ ́ ậ ̉ ừ ́ ̛ớ đ ́ ̉ ́ ̀ ̀ ́ ừ ́ ̛ớ ́

triên thu ng co tieu chuân cao hon cac nu c ang phat triên bao gôm Vi t Nam Chinh̉ ̛ờ ́ ̂ ̉ ̛ ́ ̛ớ đ ́ ̉ ̀ ệ ́

vi v y, phong v thu ong mai, cu thê la chông ban pha gia co vai tro ̀ ậ ̀ ệ ̛ ̛ ̣ ̣ ̉ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ đặc bi t quanệ

trong.̣

Trang 8

1.2.2 Hi p nh ch ng bán phá giá c a Vi t Nam ệ đị ố ủ ệ

Pháp lu t v n i dung v ch ng bán phá giá c a Vi t Nam có hi u l c hi n nayậ ề ộ ề ố ủ ệ ệ ự ệ

ch y u t p trung vào hai v n b n Lu t Qu n lý Ngo i thủ ế ậ ă ả ậ ả ạ ương n m 2017 v các bi nă ề ệ

pháp phòng v thệ ương m i và Ngh nh S 10/2018/N -CP quy nh chi ti t m t sạ ị đị ố Đ đị ế ộ ố

i u trong Lu t Qu n lý Ngo i th ng v các bi n pháp phòng v th ng m i Các v n

b n pháp lu t khác ả ậ đều ho c ch quy nh mang tính ghi nh n v thu ch ng bán pháặ ỉ đị ậ ề ế ố

giá nh Lu t Thu xu t kh u và nh p kh u 2005 ho c quy nh v các c quan có th mư ậ ế ấ ẩ ậ ẩ ặ đị ề ơ ẩ

quy n trong l nh v c ch ng bán phá giá (Ngh nh s 04/2006/N -Cp và Ngh nh sề ĩ ự ố ị đị ố Đ ị đị ố

06/2006/N -CP) hay các v n Đ ấ đề liên quan t i th t c ki n và áp thu ch ng bán pháớ ủ ụ ệ ế ố

giá (Thông t s 106/2005/TT-BTC, Quy t nh s 32/Q -QLCT)ư ố ế đị ố Đ

ê hu ng dân thu tuc iêu tra CBPG, co quan iêu tra CBPG (Cuc Quan ly Canh

tranh – B Cong Thuong) cung a ban hanh cac mâu hô so yeu câu ap dung bi n phapộ ̂ ̛ ̛ ̃ đ ̃ ̀ ́ ̃ ̀ ̛ ̂ ̀ ́ ̣ ệ ́

chông ban pha gia.́ ́ ́ ́

Nhu v y, Vi t Nam a co khung phap ly co ban ê kh i xu ng iêu tra m t̛ ậ ệ đ ̃ ́ ́ ́ ̛ ̉ đ ̉ ở ̛ớ đ ̀ ộ

vuki n chông ban pha gia hang nh p khâu vao Vi t Nam.̣ ệ ́ ́ ́ ́ ̀ ậ ̉ ̀ ệ

Trang 9

CHƯƠNG 2 Nội dung luật chống bán phá giá của Viẹt Nam

2.1 Ph m vi i u ch nh ạ đ ề ỉ

Ph m vi i u ch nh c a Lu t Qu n lý Ngo i thạ đ ề ỉ ủ ậ ả ạ ương n m 2017 là các quy nh vă đị ề

bi n pháp qu n lý ngo i th ệ ả ạ ươ ng, phát tri n ho t ể ạ độ ng ngo i th ạ ươ ng; gi i quy t tranh ả ế

ch p v áp d ng bi n pháp qu n lý ngo i th ấ ề ụ ệ ả ạ ươ ng 1 Trong ó, đ Ngh ị định Số

10/2018/N -CP l i quy nh c th hóa Đ ạ đị ụ ể chi ti t ế m t s i u c a Lu t Qu n lý ngo i ộ ố đ ề ủ ậ ả ạ

th ươ ng v c n c ti n hành, trình t , th t c, th i h n, n i dung, c n c ch m d t i u ề ă ứ ế ự ủ ụ ờ ạ ộ ă ứ ấ ứ đ ề tra v vi c phòng v th ụ ệ ệ ươ ng m i; cách xác nh thi t h i c a ngành s n xu t trong ạ đị ệ ạ ủ ả ấ

n ướ c; ch ng l n tránh bi n pháp phòng v th ố ẩ ệ ệ ươ ng m i; áp d ng, rà soát bi n pháp ạ ụ ệ phòng v th ệ ươ ng m i; trách nhi m ph i h p c a các c quan liên quan trong quá trình ạ ệ ố ợ ủ ơ

i u

đ ề tra; mi n tr áp d ng bi n pháp phòng v th ng m i; x lý bi n pháp phòng v ễ ừ ụ ệ ệ ươ ạ ử ệ ệ

th ươ ng m i áp d ng ạ ụ đố ớ i v i hàng hóa xu t kh u c a Vi t Nam ấ ẩ ủ ệ 2

H th ng pháp lu t Vi t Nam nói chung và pháp lu t v ch ng bán phá giá nóiệ ố ậ ệ ậ ề ố

riêng được xây d ng phù h p v i lu t l tự ợ ớ ậ ệ ương ng c a WTO, n i dung bám sát cácứ ủ ộ

quy nh c a ADA n m 1994 và “Lu t M u” v ch ng bán phá giá c a WTO.đị ủ ă ậ ẫ ề ố ủ

2.2 Xác nh hàng hoá b bán phá giá nh p kh u vào V đị ị ậ ẩ i t ệ Nam

M t trong nh ng n i dung có ý ngh a ộ ữ ộ ĩ đặc bi t quan tr ng và xuyên su t trong quáệ ọ ố

trình i u tra đ ề để áp d ng bi n pháp ch ng bán phá giá ó là vi c xác nh hàng hóa bụ ệ ố đ ệ đị ị

bán phá giá nh p kh u vào Viậ ẩ ệt Nam Khi các nh úng đị đ được hàng hóa nào là hànghóa b bán phá giá nh p kh u thì vi c áp d ng bi n pháp ch ng bán phá giá m i hi uị ậ ẩ ệ ụ ệ ố ớ ệ

qu và có tác d ng c n thi t ả ụ ầ ế để ng n ch n hành vi ó.ă ặ đ

Pháp lu t ch ng bán phá giá c a các nậ ố ủ ước quy nh cách th c xác nh hàng hóađị ứ đị

b bán phá giá ị để áp d ng các bi n pháp ch ng bán phá giá là khác nhau Tuy nhiên,ụ ệ ố

h u h t quan i m các nầ ế đ ể ước là d a trên tinh th n “không t trói mình” Chính vì th ,ự ầ ự ế

pháp lu t các nậ ước không quy nh c th vi c xác nh kh i lđị ụ ể ệ đị ố ượng hàng hóa tương tự

c tiêu th trên th tr ng n i a linh ho t x lý các tình hu ng c th Trong

1 Điều 1, Luật Quản lý Ngoại thương 2017

2 Điều 1, Nghị định Số 10/2018/NĐ-CP

Trang 10

nhi u trề ường h p, còn ph i cân nh c xem xét k lợ ả ắ ỹ ương v l i ích t ng th thề ợ ổ ể ương m iạ

trước khi xác nh hàng hóa ó có bán phá giá không Trên th c t , b i c nh và l i thđị đ ự ế ố ả ợ ế

c a nủ ước ta trên trường qu c t ch a ố ế ư đủ ạ m nh nên vi c xác nh yêu c u c n ph i linhệ đị ầ ầ ả

ho t và x lý khéo léo ạ ử

V n ấ đề quan tr ng ọ đượ đặc t ra ó chính là vi c chúng ta ph i so sánh đ ệ ả được giáthông thường c a hàng hóa nh p kh u vào Vi t Nam v i giá xu t kh u hàng hóa óủ ậ ẩ ệ ớ ấ ẩ đ

vào Vi t Nam, trên c s ó s tính ệ ơ ở đ ẽ được biên độ phá giá

2.2.1 Cách xác nh giá xu t kh u hàng hóa vào Vi t Nam đị ấ ẩ ệ

Khái ni m v giá xu t kh u ngoài hi p nh ch ng bán phá giá c a WTO ệ ề ấ ẩ ệ đị ố ủ đượcquy nh thì Vi t Nam c ng ã có khái ni m giá xu t kh u đị ệ ũ đ ệ ấ ẩ được hướng d n chi ti tẫ ế

Ngh nh S 10/2018/N -CP Theo ó, ã ị đị ố Đ đ đ đưa ra nhi u cách tính giá xu t kh u khácề ấ ẩ

nhau tùy thu c vào t ng i u ki n và hoàn c nh c thộ ừ đ ề ệ ả ụ ể:

Cách 1: Giá xu t kh u ấ ẩ là giá bán c a hàng hóa b i u tra ủ ị đ ề đượ c xu t kh u sang Vi t ấ ẩ ệ Nam d a trên các ch ng t giao d ch ự ứ ừ ị h p pháp ợ 3 ây chính là cách tính giá xu t kh uĐ ấ ẩ

chu n và ẩ đượ ưc u tiên s d ng khi tính giá xu t kh u V y ử ụ ấ ẩ ậ để tính giá theo cách này

ph i d a vào các ch ng t mua bán gi a gi a nhà s n xu t, xu t kh u nả ự ứ ừ ữ ữ ả ấ ấ ẩ ước ngoài v iớ

nhà nh p kh u nh hóa ậ ẩ ư đơn thương m i, v n ạ ậ đơn, th tín d nư ụ g Để áp d ng cách tínhụ

này thì c n ph i áp ng cùng m t lúc hai i u ki n: có giá xu t kh u và giá xu t kh uầ ả đ ứ ộ đ ề ệ ấ ẩ ấ ẩ

ó là giá có th tin c y c

Tuy nhiên, không ph i t t c các trả ấ ả ường h p ợ đều có th tính giá xu t kh u theoể ấ ẩ

c cách trên, vì có th không có giao d ch xác nh giá theo cách thông th ng

d a vào cách 2 và cách 3 sau ây:ự đ

3 Theo Khoản 1 Điều 18, Nghị định Số 10/2018/NĐ-CP

4 Khoản 3, Điều 18, Nghị định Số 10/2018/NĐ-CP

Trang 11

Cách 2: Giá xu t kh u ấ ẩ được xây d ng d a trên giá bán l i cho khách hàng ự ự ạ độ ậ đầc l p utiên Khách hàng độ ậ đầc l p u tiên được hi u là khách hàng không có m i quan h v iể ố ệ ớ

nhà s n xu t, xu t kh u có liên quanả ấ ấ ẩ 5 (theo i m a Kho n 2 i u 18)Để ả Đ ề , Ngh nh Sị đị ố

10/2018/N -CPĐ C th , giá xu t kh u ụ ể ấ ẩ được xác nh là giá bán c a s n ph m nh pđị ủ ả ẩ ậ

kh u ó cho ngẩ đ ười mua đầu tiên t i nạ ước nh p kh u (v i i u ki n ngậ ẩ ớ đ ề ệ ười mua này độc

l p v i nhà nh p kh u ho c nhà s n xu t) ậ ớ ậ ẩ ặ ả ấ

Cách 3: Giá xu t kh u ấ ẩ được xây d ng trên các c s h p lý khác (theo i m b Kho nự ơ ở ợ Đ ể ả

2 i u 18Đ ề , Ngh nh S 10/2018/N -CP)ị đị ố Đ Giá do c quan có th m quy n t tính toánơ ẩ ề ự

d a trên các c n c h p lí (áp d ng trong trự ă ứ ợ ụ ường h p s n ph m liên quan không ợ ả ẩ đượcbán l i ho c ạ ặ được bán cho m t ngộ ười mua không độ ậc l p)

Ngoài ra, trong Ngh nh S 10/2018/N -CP còn quy nh thêm v i u ch nhị đị ố Đ đị ề Đ ề ỉ

giá thông thường và giá xu t kh u t i i u 19 khi C quan i u tra có s xem xét tùyấ ẩ ạ Đ ề ơ đ ề ự

vào t ng trừ ường h p ợ để có s i u ch nh h p lý.ự đ ề ỉ ợ

2.2.2 Cách xác nh giá nh p kh u hàng hóa vào Vi t Nam đị ậ ẩ ệ

Cách xác nh giá thông thđị ường c a hàng hóa nh p kh u vào Vi t Nam d a theoủ ậ ẩ ệ ự

i u 16 c a Ngh nh S 10/2018/N -CP nh sau:

Cách 1: Giá thông th ườ ng c a hàng hóa nh p kh u vào Vi t Nam là giá có th so sánh ủ ậ ẩ ệ ể

c c a hàng hoá t ng t ang c bán trên th tr ng n i a c a n c ho c

vùng lãnh th xu t kh u theo các i u ki n th ổ ấ ẩ đ ề ệ ươ ng m i thông th ạ ườ ng 6(theo Kho n 1ả

i u 16,

Đ ề Ngh nh S 10/2018/N -CP)ị đị ố Đ ây là cách Đ đượ ưc u tiên xem xét và áp d ngụ

trước hay g i là cách tính giá thông thọ ường chu n và ph i xác nh ẩ ả đị được các i u ki nđ ề ệ

sau:

- Hàng hoá tương t ang ự đ được bán t i th trạ ị ường n i a c a nộ đị ủ ước ho c vùng lãnh thặ ổ

trong i u ki n thđ ề ệ ương m i thông thạ ường;

- Hàng hoá tương t ự được bán trên th trị ường n i a c a nộ đị ủ ước ho c vùng lãnh th xu tặ ổ ấ

kh u v i kh i lẩ ớ ố ượng, s lố ượng ho c tr giá hàng hoá áng k ặ ị đ ể

5 Điều 5 Xác định mối quan hệ giữa nhà sản xuất hàng hóa tương tự và tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa bị điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, Nghị định Số 10/2018/NĐ-CP

6 Điều kiện thương mại thông thường quy định tại Điều 17, Nghị định Số 10/2018/NĐ-CP

Trang 12

Tuy nhiên, Trong trường h p không có hàng hóa tợ ương t ự được bán trên thị

trường n i a c a nộ đị ủ ước xu t kh u ho c trong trấ ẩ ặ ường h p vi c bán trong nợ ệ ướ đc ókhông cho phép vi c so sánh h p lý do i u ki n ệ ợ đ ề ệ đặc bi t c a th trệ ủ ị ường ó ho c dođ ặ

hàng hóa tương t ự được bán trên th trị ường n i a c a nộ đị ủ ước xu t kh u v i kh i lấ ẩ ớ ố ượng,

s lố ượng không áng k thì giá thông thđ ể ường được xác nh theo cách 2 và cách 3 sauđị

(theo i m b Kho n 2 i u 16, Ngh nh S 10/2018/N -CP)Để ả Đ ề ị ịđ ố Đ

2.2.3 Xác nh biên đị độ phá giá

Theo kho n 1 i u 20 Ngh nh S 10/2018/N -CP thì biên ả Đ ề ị đị ố Đ độ bán phá giá

c xác nh là “

đượ đị kho ng chênh l ch có th tính ả ệ ể đượ c gi a giá thông th ữ ườ ng c a hàng ủ

nh p kh u vào Vi t Nam so v i giá xu t kh u c a hàng hóa ó vào Vi t Nam ậ ẩ ệ ớ ấ ẩ ủ đ ệ ” Theo

ó, biên phá giá c xác nh d a vào m t trong các cách sau:

Cách 3: So sánh gi a giá tr bình quân gia quy n c a giá thông th ữ ị ề ủ ườ ng v i giá xu t ớ ấ

kh u trên c s t ng giao d ch v i i u ki n t n t i s khác bi t áng k ẩ ơ ở ừ ị ớ đ ề ệ ồ ạ ự ệ đ ể c a giá xu t ủ ấ

kh u gi a nh ng ng ẩ ữ ữ ườ i mua, khu v c a lý và th i i m xu t kh u kh u ự đị ờ đ ể ấ ẩ ẩ (theo i m cĐ ể

Kho n 2 i u 20, ả Đ ề Ngh nh S 10/2018/N -CP).ị đị ố Đ

Trang 13

Trong trường h p C quan i u tra gi i h n ph m vi i u traợ ơ đ ề ớ ạ ạ đ ề 7, biên độ phá giá sẽ

áp d ng theo Kho n 5 i u 20 Ngh nh S 10/2018/N -CP theo t ng trụ ả Đ ề ị đị ố Đ ừ ường h pợ

nh sau:ư

• Biên độ bán phá giá riêng áp d ng ụ đố ới v i hàng hóa b i u tra c a t ng nhà s n xu t,ị đ ề ủ ừ ả ấ

xu t kh u ấ ẩ được ch n m u và h p tác v i C quan i u tra trong giai o n i u tra;ọ ẫ ợ ớ ơ đ ề đ ạ đ ề

• Biên độ bán phá giá riêng áp d ng ụ đố ới v i hàng hóa b i u tra c a nhà s n xu t, xu tị đ ề ủ ả ấ ấ

kh u ẩ được ch n m u nh ng không h p tác ho c h p tác không ọ ẫ ư ợ ặ ợ đầ đủ ớy v i C quanơ

i u tra trong giai o n i u tra;

• Biên độ bán phá giá riêng áp d ng ụ đố ới v i hàng hóa b i u tra c a nhà s n xu t, xu tị đ ề ủ ả ấ ấ

kh u không ẩ được ch n m u nh ng t nguy n tham gia và h p tác v i C quan i uọ ẫ ư ự ệ ợ ớ ơ đ ề tra

trong giai o n i u tra;đ ạ đ ề

• Biên độ bán phá giá áp d ng ụ đố ới v i hàng hóa b i u tra c a các nhà s n xu t, xu tị đ ề ủ ả ấ ấ

a) Hàng hóa nh p kh u vào Vi t Nam b bán phá giá v i biên ậ ẩ ệ ị ớ độ bán phá giá

c xác nh c th , tr tr ng h p quy nh t i kho n 2 i u này

Bán phá giá được xác nh d a vào 2 y u t c b n là:đị ự ế ố ơ ả

7 Quy định tại Khoản 4, Điều 20 Nghị định Số 10/2018/NĐ-CP

Trang 14

1- Biên độ phá giá vượt quá 2%

2- S lố ượng, tr giá hàng hóa bán phá giá t m t nị ừ ộ ước vượt quá 3% t ng kh iổ ố

lượng hàng nh p kh u (ngo i tr trậ ẩ ạ ừ ường h p s lợ ố ượng nh p kh u c a các hàng hóaậ ẩ ủ

tương t t m i nự ừ ỗ ước có kh i lố ượng dưới 3%, nh ng t ng s các hàng hóa tư ổ ố ương t c aự ủcác nước khác nhau được xu t kh u vào nấ ẩ ước b bán phá giá chi m trên 7%).ị ế

b) Ngành s n xu t trong n ả ấ ướ c b thi t h i áng k ho c b e d a gây ra thi t ị ệ ạ đ ể ặ ị đ ọ ệ

h i áng k ho c ng n c n s hình thành c a ngành s n xu t trong n ạ đ ể ặ ă ả ự ủ ả ấ ướ c;

Thi t h i cho ngành s n xu t trong nệ ạ ả ấ ướ được c hi u là tình tr ng suy gi m áng kể ạ ả đ ể

v s n lề ả ượng, m c tiêu th trong nứ ụ ước, l i nhu n s n xu t, t c ợ ậ ả ấ ố độ phát tri n s n xu t,ể ả ấ

vi c làm cho ngệ ười lao động, đầu t t i các ch tiêu khác c a ngành s n xu t trongư ớ ỉ ủ ả ấ

nước ho c d n ặ ẫ đến khó kh n cho vi c hình thành m t ngành s n xu t trong nă ệ ộ ả ấ ước Y uế

t thi t h i thì ố ệ ạ đại di n các nhà s n xu t trong nệ ả ấ ước ph i ch ng minh.ả ứ

c) T n t i m i quan h nhân qu gi a vi c nh p kh u hàng hóa b bán phá giá ồ ạ ố ệ ả ữ ệ ậ ẩ ị

quy nh t i i m a kho n này v i thi t h i c a ngành s n xu t trong n đị ạ đ ể ả ớ ệ ạ ủ ả ấ ướ c quy nh đị

t i i m b kho n này ạ đ ể ả

*Nguyên t c áp d ng ắ ụ

Nguyên t c áp d ng bi n pháp ch ng bán phá giá hàng hóa nh p kh u vào Vi tắ ụ ệ ố ậ ẩ ệ

Nam được không được quy nh riêng r mà đị ẽ được g p chung trong ph n nguyên t c ápộ ầ ắ

d ng bi n pháp phòng v thụ ệ ệ ương m i ạ được quy nh t i i u 68 Lu t qu n lý ngo iđị ạ Đ ề ậ ả ạ

thương 2017 Trong ó có m t s nguyên t c chính c n l u ý, ó là:đ ộ ố ắ ầ ư đ

Nhìn chung, nguyên t c áp d ng bi n pháp ch ng bán phá giá là vi c b o v n nắ ụ ệ ố ệ ả ệ ề

s n xu t trong nả ấ ước nh ng c ng không ư ũ được b t h p lý và ph i có th i h n c th c aấ ợ ả ờ ạ ụ ể ủ

vi c áp d ng bi n pháp ó, không ệ ụ ệ đ được nêu th i gian chung chung, không rõ ràng.ờ

Trang 15

áp d ng bi n pháp ch ng bán phá giá thì c quan i u tra c n ti n hành d a

Thêm vào ó, có m t s quy nh liên quan đ ộ ố đị đến các kho n thu c a m c thuả ủ ứ ế

chính th c và m c thu t m th i C th là: N u có các kho n chênh l ch gi a m cứ ứ ế ạ ờ ụ ể ế ả ệ ữ ứ

thu ch ng bán phá giá chính th c v i m c thu ch ng bán phá giá t m th i thì ph i cóế ố ứ ớ ứ ế ố ạ ờ ả

s i u ch nh C th , n u m c thu chính th c cao h n thì không thu thêm kho nự đ ề ỉ ụ ể ế ứ ế ứ ơ ả

chênh l ch v i m c thu t m th i Ngệ ớ ứ ế ạ ờ ượ ạc l i, n u m c thu chính th c th p h n thìế ứ ế ứ ấ ơ

ph i hoàn l i kho n chênh l ch cho bên có hành vi gây nh hả ạ ả ệ ả ưởng

Trường h p có quy t nh không áp d ng các bi n pháp ợ ế đị ụ ệ ch ng bán phá giáố chính

th c thì các kho n thu ứ ả ế ch ng bán phá giáố t m th i ã thu ph i ạ ờ đ ả được hoàn l i.ạ

2.4 Các bi p pháp ch ng bán phá giá c a Vi t Nam ệ ố ủ ệ

2.4.1 Áp d ng thu ch ng bán phá giá ụ ế ố

Thu ch ng bán phá giá là kho n thu b sung bên c nh thu nh p kh u thôngế ố ả ế ổ ạ ế ậ ẩ

thường, ánh vào s n ph m nđ ả ẩ ước ngoài b bán phá giá vào nị ước nh p kh u ây là lo iậ ẩ Đ ạ

thu nh m ch ng l i vi c bán phá giá và lo i b nh ng thi t h i do vi c hàng nh pế ằ ố ạ ệ ạ ỏ ữ ệ ạ ệ ậ

kh u bán phá giá gây ra Trên th c t , thu ch ng bán phá giá ẩ ự ế ế ố được nhi u nề ước sử

d ng nh m t hình th c “b o h h p pháp” ụ ư ộ ứ ả ộ ợ đố ớ ải v i s n xu t n i a c a mình ấ ộ đị ủ Để ng nă

ch n hi n tặ ệ ượng l m d ng bi n pháp này, các nạ ụ ệ ước thành viên WTO ã cùng th ađ ỏ

thu n v các quy nh b t bu c ph i tuân th liên quan ậ ề đị ắ ộ ả ủ đến vi c i u tra và áp ệ đ ề đặt thuế

ch ng bán phá giá, t p trung trong m t Hi p nh v ch ng bán phá giá c a WTO –ố ậ ộ ệ đị ề ố ủ

Hi p nh ADA.ệ đị

Trang 16

2.4.2 Cam k t v các bi n pháp lo i tr bán phá giá c a t ch c, cá nhân s n ế ề ệ ạ ừ ủ ổ ứ ả

xu t, xu t kh u hàng hóa b yêu c u áp d ng bi n pháp ch ng bán phá giá v i C ấ ấ ẩ ị ầ ụ ệ ố ớ ơ quan i u tra c a Vi t Nam ho c v i các nhà s n xu t trong n đ ề ủ ệ ặ ớ ả ấ ướ c n u ế đượ c C quan ơ

i u tra ch p thu n.

Cam k t v các bi n pháp lo i tr ch ng bán phá giá: ây là bi n pháp thế ề ệ ạ ừ ố Đ ệ ường áp

d ng trong khi gia nh p các t ch c a phụ ậ ổ ứ đ ương v thề ương m i, và các ch th ch y uạ ủ ể ủ ế

là cá nhân, t ch c hay là chính ph c a m t nổ ứ ủ ủ ộ ước nào ó Vi c áp d ng các cam k tđ ệ ụ ế

này ch a th t s ư ậ ự được th c hi n t i Vi t Nam vì chúng ta ch a ự ệ ạ ệ ư đủ các i u ki n c nđ ề ệ ầ

thi t ế để đ áp ng các yêu c u ó, các cam k t này mang tính t nguy n th c thi c ngứ ầ đ ế ự ệ ự ũ

nh ph i ch p nh n các ch tài khi vi ph m vào ó, vi c cam k t này ch có hi u l cư ả ấ ậ ế ạ đ ệ ế ỉ ệ ự

i v i n c ã cam k t mà không áp d ng i v i các n c không tham gia Th ng

thì các bi n pháp lo i tr ch ng bán phá giá s ệ ạ ừ ố ẽ được áp d ng trụ ước n u trế ướ đ đc ó ãcam k t thay vì áp d ng thu ch ng bán phá giá.ế ụ ế ố

2.5 Th t c i u tra ủ ụ đ ề để áp d ng ụ

2.5.1 C n c ti n hành i u tra ă ứ ế đ ề để áp d ng bi n pháp ch ng bán phá giá ụ ệ ố

Th nh t ứ ấ , khi có h s yêu c u áp d ng bi n pháo ch ng bán phá giá c a cá nhân,ồ ơ ầ ụ ệ ố ủ

t ch c ổ ứ đại di n cho ngành s n xu t trong nệ ả ấ ước

Theo thông l qu c t , m t cu c i u tra ệ ố ế ộ ộ đ ề để quy t nh xem th c s có t n t iế đị ự ự ồ ạ

vi c bán phá giá hay không c ng nh quy t nh m c ệ ũ ư ế đị ứ độ và ph m vi nh hạ ả ường c aủ

trường h p ang b nghi ng là bán phá giá, thông thợ đ ị ờ ường b t ắ đầ ừu t khi có đơn yêu

c u b ng v n b n c a ngành s n xu t trong nầ ằ ă ả ủ ả ấ ước và thông thường là hi p h i thệ ộ ương

m i ạ đại di n cho ngành s n xu t trong nệ ả ấ ước Phù h p v i thông l ó, theo kho n 1,ợ ớ ệ đ ả

i u 79 Lu t Qu n ký Ngo i th ng n m 2017 quy nh nh sau:

d ng bi n pháp ch ng bán phá giá c a cá nhân, t ch c ụ ệ ố ủ ổ ứ đạ i di n cho ngành s n xu t ệ ả ấ trong n ướ c”

i u ki n H s yêu c u áp d ng bi n pháp ch ng bán phá giá c coi là

c yêu c u b i cá nhân, t ch c i di n cho ngành s n xu t trong n c:

Trang 17

(i) T ng kh i lổ ố ượng ho c s lặ ố ượng hàng hóa tương t ự được s n xu t c a các nhà s n xu tả ấ ủ ả ấ

trong nước n p h s và các nhà s n xu t trong nộ ồ ơ ả ấ ướ ủc ng h vi c yêu c u áp d ng bi nộ ệ ầ ụ ệ

pháp ch ng bán phá giá ph i l n h n t ng kh i lố ả ớ ơ ổ ố ượng ho c s lặ ố ượng hàng hóa tương tự

c s n xu t c a các nhà s n xu t trong n c ph n d i vi c yêu c u áp d ng bi n

pháp ch ng bán phá giá;ố

(ii) T ng kh i lổ ố ượng ho c s lặ ố ượng hàng hóa tương t ự được s n xu t c a các nhà s n xu tả ấ ủ ả ấ

trong nước n p h s và các nhà s n xu t trong nộ ồ ơ ả ấ ướ ủc ng h vi c yêu c u áp d ng bi nộ ệ ầ ụ ệ

pháp ch ng bán phá giá chi m ít nh t 25% t ng kh i lố ế ấ ổ ố ượng ho c s lặ ố ượng hàng hóa

tương t ự đượ ảc s m xu t c a ngành s n xu t trong nấ ủ ả ấ ước

Vi c quy nh c n c ti n hành i u tra áp d ng bi n pháp ch ng bán phá giá chệ đị ă ứ ế đ ề ụ ệ ố ủ

y u d a trên h s c a t ch c, cá nhân ế ự ồ ơ ủ ổ ứ đại di n cho ngành s n xu t trong nệ ả ấ ước như

trên là nh m trao quy n ch ằ ề ủ động cho các nhà s n xu t trong nả ấ ướ đặc, c bi t là khi hệ ọ

phân tán trong m t lãnh th r ng H n n a vi c quy nh i u ki n ộ ổ ộ ơ ữ ệ đị đ ề ệ được cho là đại

di n cho ngành s n xu t trong nệ ả ấ ước nh trên c ng là nh m m c ích h n ch s tùyư ũ ằ ụ đ ạ ế ự

ti n và l m d ng h s yêu c u áp d ng bi n pháp ch ng bán phá giá.ệ ạ ụ ồ ơ ầ ụ ệ ố

Th hai, ứ Khi có b ng ch ng rõ ràng v vi c bán phá giá hàng hóa gây ra ho c eằ ứ ề ệ ặ đ

d a gây ra thi t h i áng k cho ngành s n xu t trong nọ ệ ạ đ ể ả ấ ước

ây là tr ng h p c bi t, c quan i u tra quy t nh t b t u cu c i u tra

cho dù không có h s yêu c u áp d ng bi n pháp ch ng bán phá giá c a t ch c, cáồ ơ ầ ụ ệ ố ủ ổ ứ

nhân đại di n cho ngành s n xu t trong nệ ả ấ ước

2.5.2 Quá trình i u tra đ ề

Th nh t ứ ấ , ra quy t nh i u tra áp d ng bi n pháp ch ng bán phá giá:ế đị đ ề để ụ ệ ố

Trường h p c n c ợ ă ứ để ế ti n hành i u tra là d a trên h s yêu c u áp d ng bi nđ ề ự ồ ơ ầ ụ ệ

pháp ch ng bán phá giá c a cá nhân, t ch c ố ủ ổ ứ đại di n cho ngàng s n xu t trong nệ ả ấ ước.Theo i u 30 c a Ngh nh s 10/2018/N -CP, trong th i h n 15 ngày k t ngàyĐ ề ủ ị đị ố Đ ờ ạ ể ừ

nh n ậ được H s yêu c u áp d ng bi n pháp ch ng bán phá giá, C quan i u tra thôngồ ơ ầ ụ ệ ố ơ đ ề

báo cho t ch c, cá nhân v tính ổ ứ ề đầ đủ ợ ệ ủy , h p l c a H s yêu c u N u H s yêu c uồ ơ ầ ế ồ ơ ầ

ch a ư đầ đủ ợ ệy , h p l , C quan i u tra ph i thông báo cho t ch c, cá nhân n p H sơ đ ề ả ổ ứ ộ ồ ơ

Ngày đăng: 23/05/2019, 23:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w