1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án 5 hoạt động theo hướng ptnl toán 8 hình học cả năm (bản 2)

235 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 235
Dung lượng 2,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Định hướng năng lực: Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực ngôn ngữ toán học, sử dụng công cụ, vẽ hình... - Định hướng năng lực: Phát triển năng lực giải qu

Trang 1

TUẦN 1:

Ngày soạn: 18/08/2018 Ngày dạy: 26/08/2018

CHƯƠNG I: TỨ GIÁC TIẾT 1: TỨ GIAC

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm :

Hai đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của

tứ giác & các tính chất của tứ giác Tổng bốn góc của tứ giác là 3600

2 Kỹ năng: HS tính được số đo của một góc khi biết ba góc cũn lại, vẽ được tứ

giác khi biết số đo 4 cạnh & 1 đường chéo

3.Thái độ: Rèn tư duy suy luận ra được 4 góc ngoài của tứ giác là 3600

4 Năng lực, phẩm chất:

4.1 Năng lực:

- NL chung: Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học

- NL chuyên biệt: Năng lực ngôn ngữ toán học, năng lực sử dụng công cụ, năng lực

vẽ hình

4.2 Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 Giáo viên : Com pa, thước, 2 tranh vẽ hình 1 ( sgk ) Hình 5 (sgk) bảng phụ

2 Học sinh : Thước, com pa, bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:

1 Ổn đinh tổ chức:

* Kiểm tra sĩ số :

8A : 8B:

* Kiểm tra bài cũ:

GV: kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh và nhắc nhở dụng cụ học tập cần thiết: thước kẻ, ê ke, com pa, thước đo góc

2 Tổ chức các hoạt động dạy học:

2.1 Khởi động:

- GV giới thiệu chương trình hình học 8

- GV giới thiệu chương I

2.2 Các hoạt động hình thành kiến thức:

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

HĐ1: Định nghĩa

- Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, hoạt động cá nhân

- Kĩ thuật: Động não, đặt câu hỏi

- Định hướng năng lực: Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học,

năng lực ngôn ngữ toán học, sử dụng công cụ, vẽ hình

- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ

Trang 2

* Hình thành định nghĩa

- GV: treo tranh (bảng phụ)

- HS: Quan sát hình & trả lời

- Các HS khác nhận xét

-GV: Trong các hình trên mỗi hình

gồm 4 đoạn thẳng: AB, BC, CD & DA

Hình nào có 2 đoạn thẳng cùng nằm

trên một ĐT

- Ta có H1 là tứ giác, hình 2 không

phải là tứ giác Vậy tứ giác là gì ?

- GV: Chốt lại & ghi định nghĩa

- GV: giải thích : 4 đoạn thẳng AB,

BC, CD, DA trong đó đoạn đầu của

đoạn thẳng thứ nhất trùng với điểm

cuối của đoạn thẳng thứ 4

+ 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong

đó không có bất cứ 2 đoạn thẳng nào

cùng nằm trên 1 đường thẳng

+ Cách đọc tên tứ giác phải đọc hoặc

viết theo thứ tự các đoạn thẳng như:

ABCD, BCDA, ADBC …

* Định nghĩa tứ giác lồi

-GV: Hãy lấy mép thước kẻ lần lượt

đặt trùng lên mỗi cạch của tứ giác ở H1

rồi quan sát

- H1(a) luôn có hiện tượng gì xảy ra ?

- H1(b) (c) có hiện tượng gì xảy ra ?

- Hướng HS trả lời ?1

- GV: Bất cứ đường thẳng nào chứa 1

cạnh của hình H1(a) cũng không phân

chia tứ giác thành 2 phần nằm ở 2 nửa

A

H1(a) H2(b)

C B

+ hai đỉnh không kề nhau gọi là hai đỉnh đối nhau

+ Hai cạnh cùng xuất phát từ một đỉnh gọi là hai cạnh kề nhau

+ Hai cạnh không kề nhau gọi là hai cạnh đối nhau - Điểm nằm trong M, P

Trang 3

- HS trả lời

+ Trường hợp H1(b) & H1 (c) không

phải là tứ giác lồi

GV: Vẽ H3 và giải thích khái niệm:

- Cho hS làm ?3

điểm nằm ngoài N, Q

HĐ2: Tổng các góc của một tứ giác

- Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, hoạt động cá nhân

- Kĩ thuật: Động não, đặt câu hỏi

- Định hướng năng lực: Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học,

năng lực ngôn ngữ toán học, sử dụng công cụ, vẽ hình

D

C

B A

Trang 4

a) x = 0

0 0

100 2

) 95 65 ( 360

§äc bµi “Cã thÓ em ch­a biÕt” giíi thiÖu vÒ Tø gi¸c Long – Xuyªn Tr68/SGK

* Chú ý : T/c các đường phân giác của tam giác cân

* HD bài 4: Dùng com pa & thước thẳng chia khoảng cách vẽ tam giác có 1 cạnh

là đường chéo trước rồi vẽ 2 cạch còn lại

* Bài tập NC: 1.Bài 2 sổ tay toán học)

Cho tứ giác lồi ABCD chứng minh rằng: đoạn thẳng MN nối trung điểm của 2 cạnh đối diện nhỏ hơn hoặc bằng nửa tổng 2 cạnh còn lại

(Gợi ý: Nối trung điểm đường chéo)

Bài 2: Tø gi¸c ABCD cã A = 650, B = 1170, C = 710 TÝnh sè ®o gãc ngoµi t¹i

Trang 5

Tuần 1

Ngày soạn: 16/08/2018 Ngày dạy: 24/08/2018

TIẾT 2: HÌNH THANG I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS nắm vững các định nghĩa về hình thang, hình thang vuông các

khái niệm : cạnh bên, đáy , đường cao của hình thang

2 Kỹ năng: Nhận biết hình thang hình thang vuông, tính được các góc còn lại của

hình thang khi biết một số yếu tố về góc

3 Thái độ: Rèn tư duy suy luận, sáng tạo

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 Giáo viên : Com pa, thước, tranh vẽ bảng phụ, thước đo góc

2 Học sinh : - Thước, com pa, bảng nhóm

Các cạnh đối của tứ giác ABCD có gì đặc biệt?

1 Phát biểu định lí tổng các góc của một tứ giác ?

2 Hãy tính góc B biết :

70110

0 0

0

125ˆ

)7055

110(360ˆ

)ˆˆˆ(360ˆ

Trang 6

2.2 Các hoạt động hình thành kiến thức:

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

HĐ1: Định nghĩa

- Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm

- Kĩ thuật: Động não, đặt câu hỏi, chia nhóm

- Định hướng năng lực: Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học,

giao tiếp năng lực ngôn ngữ toán học, sử dụng công cụ, vẽ hình

- GV: Em hãy nêu định nghĩa thế nào là

hình thang

- GV: Tứ giác ở hình 13 có phải là hình

thang không ? vì sao ?

- HS trả lời: Tứ giác ABCD trên h13

có:

ˆA + Dˆ = 1800 mà hai hóc ở vị trí trong

cùng phía nên AB// CD ABCD là

* ?1(H.a) ˆA1 = ˆB = 600 AD// BC

IK không song song với MN

 đó không phải là hình thang

* Nhận xét:

+ Trong hình thang 2 góc kề một cạnh

bù nhau (có tổng = 1800) + Trong tứ giác nếu 2 góc kề một cạnh

Trang 7

H(b) H(c)

120

105

N M

E

H

G F

75

105

- GV đưa ra nhận xét

Bài tập áp dụng

GV: đưa ra bài tập HS làm việc theo

nhóm nhỏ

* Bài toán 1

Cho hình thang ABCD có 2 đáy AB &

CD biết:

AD // BC CMR: AD = BC; AB = CD

GT ABCD là hình thang đáyAB//CD; AD // B C KL AB=CD: AD= BC

A B

D C

- Để HS tự c/m: Có thể gợi ý HS nối đường chéo AC để tạo ra cặp tam giác bằng nhau Bài toán 2: GT ABCD là hình thang đáyAB//CD;AB=CD

KL AD// BC; AD = BC A B

D C

- GV: qua bài 1 & bài 2 em có nhận xét

gì ?

nào đó bù nhau  Hình thang

* Bài toán 1

? 2 - Hình thang ABCD có 2 đáy AB

&CD theo (gt)AB // CD (đn)(1) mà

AD // BC (gt) (2)

Từ (1) & (2)AD = BC; AB = CD ( 2 cắp đoạn thẳng // chắn bởi đương thẳng //.)

(cách 2)

ABC = ADC (g.c.g)

* Bài toán 2:

- CM ABC = ADC (c.g.c)

Nhận xét 2: (sgk)/70

HĐ2: Hình thang vuông

- Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, hoạt động cá nhân

- Kĩ thuật: Động não, đặt câu hỏi

- Định hướng năng lực: Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học,

năng lực ngôn ngữ toán học, sử dụng công cụ, vẽ hình

- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ

Trang 8

- Hình thang ABCD trên hình có điều gì

đặc biệt ?

- HS : Có một góc vuông

- GV : Ta gọi hình thang ABCD là hình

thang vuông Vậy thế nào là hình thang

y

x

65 0 y

BT: Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Chọn câu đúng trong các câu sau:

A.Hình thang có 3 góc tù, 1 góc nhọn

B.Hình thang có 3 góc vuông, 1 góc nhọn C.Hình thang có 3 góc nhọn, 1 góc tù

D.Hình thang có nhiều nhất 2 góc tù, nhiều nhất 2 góc nhọn

Câu 2: Một hình thang có một cặp góc đối là 1250 và 750, cặp

góc đối còn lại của hình thang đó là:

- Trả lời các câu hỏi sau:

+ Khi nào một tứ giác được gọi là hình thang

Trang 9

+ Khi nào một tứ giác được gọi là hình thang vuông

- Học thuộc nhận xét

- Tiết sau luyện tập

Ngày 20 tháng 8 năm 2018

Trang 10

TUÇN 2:

Ngµy so¹n: 23/08/15 Ngµy d¹y: 31/08/15

TIÕT 3: HÌNH THANG CÂN

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS nắm vững các định nghĩa, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết

về hình thang cân

2 Kỹ năng: Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử

dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân

3 Thái độ: Rèn tư duy suy luận, sáng tạo

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 Giáo viên : com pa, thước, tranh vẽ bảng phụ, thước đo góc

2 Học sinh : Thước, com pa, bảng nhóm III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:

1 Ổn đinh tổ chức:

* Kiểm tra sĩ số :

8A : 8B:

* Kiểm tra bài cũ:

Nêu định nghĩa hình thang

Trang 11

Hình thang ABCD trên là hình thang cân, vậy để hiểu rõ hơn về hình thang cân cô

và các em cùng đi tìm hiểu bài hôm nay

2.2 Các hoạt động hình thành kiến thức:

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

HĐ1: Định nghĩa

- Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, hoạt động cá nhân

- Kĩ thuật: Động não, đặt câu hỏi

- Định hướng năng lực: Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học,

năng lực ngôn ngữ toán học, sử dụng công cụ, vẽ hình

- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ

Yêu cầu HS làm ?1

C D

- Hình thang ABCD (AB//CD) có gì đặc

biệt?

- HS: Có hai góc kề một đáy bằng nhau

? Nêu định nghĩa hình thang cân

CD AB

ˆ ˆ

; ˆ ˆ //

Q P

N

M K I

70 0

70 0

110 0

d) c)

? 2

a) Hình a,c,d là hình thang cân b) Hình (a): = 1000

Hình (c) : = 1100 Hình (d) : S = 900c)Tổng 2 góc đối của hình thang cân là 1800

HĐ2: Tính chất

- Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, hoạt động cá nhân

- Kĩ thuật: Động não, đặt câu hỏi

- Định hướng năng lực: Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học,

năng lực ngôn ngữ toán học, sử dụng công cụ, vẽ hình

Trang 12

- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ

Trong hình thang cân 2 góc đối bù nhau

Còn 2 cạnh bên liệu có bằng nhau

không?

- GV: cho các nhóm CM & gợi ý

AD không // BC ta kéo dài như thế nào ?

- Hãy giải thích vì sao AD = BC ?

ABCD là hình thang cân

A 2 2 B

1 1

+ AD // BC ? khi đó hình thang ABCD

- GV: Em có dự đoán gì về 2 đường chéo

AC và BD ?

GT ABCD là hình thang cân

( AB // CD)

KL AC = BD

GV: Muốn chứng minh AC = BD ta phải

chứng minh 2 tam giác nào bằng nhau ?

Aˆ  ˆ = (hai góc kề một đáy hình thang cân )

AD = BC ( cạnh bên của hình thang cân)

 ADC = BCD ( c.g.c) AC = BD

Trang 13

HĐ3: Dấu hiệu nhận biết hỡnh thang cõn

- Phương phỏp: Thuyết trỡnh, vấn đỏp gợi mở, hoạt động cỏ nhõn, hoạt động nhúm

- Kĩ thuật: Động nóo, đặt cõu hỏi, chia nhúm

- Định hướng năng lực: Phỏt triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học,

năng lực ngụn ngữ toỏn học, sử dụng cụng cụ, vẽ hỡnh

- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ

- GV cho HS thực hiện ?3 làm việc theo

nhóm trong 3 phút

(Đề bài đ-a lên bảng phụ)

Từ dự đoán của HS qua thực hiện ?3

- HS: Dấu hiệu nhận biết hình thang cân

1 Hình thang có hai góc kề một đáy

bằng nhau là hình thang cân

2 Hình thang có hai đ-ờng chéo bằng

nhau là hình thang cân

- GV: Dấu hiệu 1 dựa vào định nghĩa

Dấu hiệu 2 dựa vào định lí 3

3) Dấu hiệu nhận biết hỡnh thang cõn

?3

B A

GV hỏi: Qua giờ học này, chúng ta cần ghi nhớ những nội dung kiến thức nào?

HS: Ta cần nhớ: định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thang cân

- Tứ giác ABCD (BC // AD) là hình thang cân cần thêm điều kiện gì?

- Tứ giác ABCD có BC // AD

=> ABCD là hình thang, đáy là BC và AD Hình thang ABCD là cân khi có A D

(hoặc B C ) hoặc đ-ờng chéo BD = AC

Trang 14

2.4 Hoạt động vận dụng:

BT trắc nghiệm:

Câu1: Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống:

A Hình thang cân là

B Hình thang có hai đường chéo là hình thang cân

C Hai cạnh bên của hình thang cân

D Hình thang cân có hai góc kề với một đáy

Câu2: Hãy điền chữ “Đ” hoặc chữ “S”vào mỗi câu khẳng định sau:

A.Tứ giác có hai cạnh bên bằng nhau làn hình thang cân

B.Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau

C.Hình thang cân có hai góc kề với cạnh đáy bù nhau

D.Hình thang cân có hai góc kề với cạnh đáy bằng nhau

Câu3:Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trướcđứng trước phương án trả lời

1 Kiến thức: HS nắm vững, củng cố các định nghĩa, các tính chất của hình thang,

các dấu hiệu nhận biết về hình thang cân

2 Kỹ năng: Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử

dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau dựa vào dấu hiệu đã học Biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân

Trang 15

theo điều kiện cho trước Rèn luyện cách phân tích xác định phương hướng chứng minh

3 Thái độ: Rèn tư duy suy luận, sáng tạo, tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 Giáo viên : Com pa, thước, tranh vẽ bảng phụ, thước đo góc

2 Học sinh : Thước, com pa, bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:

1 Ổn đinh tổ chức:

* Kiểm tra sĩ số :

8A : 8B:

* Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang cân & các tính chất của nó ?

- HS2: Muốn CM 1 hình thang nào đó là hình thang cân thì ta phải CM thêm ĐK nào ?

- HS3: Muốn CM 1 tứ giác nào đó là hình thang cân thì ta phải CM như thế nào ?

- §iÒn dÊu “X” vµo « trèng thÝch hîp

1 H×nh thang cã hai ®-êng chÐo b»ng nhau

2 H×nh thang cã hai c¹nh bªn b»ng nhau lµ

3 H×nh thang cã hai c¹nh bªn b»ng nhau vµ

- Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, hoạt động cá nhân

- Kĩ thuật: Động não, đặt câu hỏi

- Định hướng năng lực: Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học,

Trang 16

năng lực ngôn ngữ toán học, sử dụng công cụ, vẽ hình

- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ

- Gọi HS lên bảng chữa bài

- Gv : Câu a để c/m tứ giác BDEC là hình

thang cân bạn đã sử dụng dấu hiệu nhận

biết nào?

- HS: Hình thang có hai góc kề một đáy

bằng nhau là hình thang cân

*Chữa bài 15/75SGK:

BT 15/ 75

E D

C B

A

a)  ABC cân tại A (gt)

Bˆ Cˆ (1)AD = AE (gt)   ADE cân tại A  Dˆ1  Eˆ1

 ABC cân và  ADE cân

DE // BC Hay BDEC là hình thang (2)

Từ (1) & (2) BDEC là hình thang cân b) Â= 500 (gt)

Bˆ Cˆ =

0 0

180 50 2

= 650 Dˆ2 Eˆ2= 1800 - 650 = 1150

HĐ3: Luyện tập

- Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm

- Kĩ thuật: Động não, đặt câu hỏi, chia nhóm

- Định hướng năng lực: Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học,

năng lực ngôn ngữ toán học, sử dụng công cụ, vẽ hình

1.Bài 16/75SGK:

E

D A

Trang 17

GV gợi ý: so sánh với bài 15 vừa chữa,

hãy cho biết để chứng minh BEDC là hình

thang cân cần chứng minh điều gì?

GT Hình thang ABCD (AB // CD)

AC = BD

BE // AC; E  DC

KL a) BDE cân b) ACD = BDC c) Hình thang ABCD cân a) Hình thang ABEC có hai cạnh bên song song: AC // BE (gt)

=> AC = BE (nhận xét về hình thang)

Trang 18

giải bài tập

- GV cho HS hoạt động nhóm khoảng 7

phút thì yêu cầu đại diện các nhóm lên

=> ACD = BDC (cgc) c) ACD = BDC

=> ADC = BCD (hai góc t-ơng ứng)

=> Hình thang ABCD cân (theo định nghĩa)

2.3 Hoạt động luyện tập:

Gv nhắc lại phương phỏp chứng minh, vẽ 1 tứ giỏc là hỡnh thang cõn

- CM cỏc đoạn thẳng bằng nhau, tớnh số đo cỏc gúc tứ giỏc qua chứng minh hỡnh

thang

- Nờu dấu hiệu nhận biết hỡnh thang cõn

2.4 Hoạt động tỡm tũi, mở rộng:

*Tỡm tũi, mở rộng:

BT: Cho gúc xOy trờn tia Ox lấyA, trờn tia Oy lấy điểm B sao cho OA=OB.Qua

trung điểm C của đoạn OA kẻ đường thắng song song với AB cắt OB tại E.Chứng

minh tứ giỏc ACEB là hỡnh thang cõn

* Dặn dũ:

- Làm cỏc bài tập 14, 17, 19 /75 (sgk)

- Xem lại bài đó chữa

- Tiếp tục ụn tập lý thuyết

- Làm thờm cỏc bài tập trong sỏch BT:

- Đọc và nghiờn cứu bài đường trung bỡnh của tam giỏc, của hỡnh thang

Ngày 27 thỏng 8 năm 2018

Trang 19

TUÇN 3:

Ngày soạn: 28/08/2018 Ngày dạy: 05/08/2018

TIẾT 5: ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC CỦA HÌNH THANG

- Tư duy: Phát triển tư duy lôgic hình học phẳng

- Thái độ: Thấy được ứng dụng của ĐTB vào thực tế  yêu thích môn hoc

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 Giáo viên : Com pa, thước, thước đo góc, máy chiếu

2 Học sinh : Chuẩn bị như phần dặn dò tiết 4

III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:

- GV tổ chức cho hs tham gia trò chơi : Ai nhanh hơn

- Giáo viên giới thiệu luật chơi :

- Chia lớp thành 3 đội chơi

- Với mỗi câu hỏi giáo viên đưa ra, đội nào giơ tay trước thì đội đó giành quyền trả lời Nếu trả lời đúng thì được cộng điểm cho đội đó, nếu sai thi quyền trả lời cho đội tiếp theo

- Kết thúc trò chơi giáo viên tổng kết điểm của mỗi đội và tuyên dương, khen thưởng cho đội thắng cuộc

Trang 20

Câu hỏi trong trò chơi :

Các câu sau đây câu nào đúng , câu nào sai? hãy giải thích rõ hoặc chứng minh ?

1- Hình thang có hai góc kề hai đáy bằng nhau là một hình thang cân?

2- Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân ?

3- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và hai đường chéo bằng nhau là HT cân

4- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bằng nhau là hình thang cân

5- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và có hai góc đối bù nhau là hình thang

cân

Đáp án: + 1- Đúng: theo đ/n; 2- Sai: HS vẽ hình minh hoạ 3- Đúng: Theo đ/lý

4- Sai: HS giải thích bằng hình vẽ 5- Đúng: theo t/c

2.2 Các hoạt động hình thành kiến thức:

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

Qua định lý hình thành đ/n đường trung

bình của tam giác

- GV: cho HS thực hiện bài tập ?1

+ Vẽ ABC bất kì rồi lấy trung điểm D

của AB

+ Qua D vẽ đường thẳng // BC đường

thẳng này cắt AC ở E

+ Bằng quan sát nêu dự đoán về vị trí của

điểm E trên canh AC

-HS làm theo y/c

- HS dự đoán: E là trung điểm của AC

- GV: Nói & ghi GT, KL của đ/lí

- HS: ghi gt & kl của đ/lí

+ Để có thể khẳng định được E là điểm như

thế nào trên cạnh AC ta chứng minh đ/ lí như

E là trung điểm của AC

Ta nói DE là đường trung bình của ABC

+ Qua E kẻ đường thẳng // AB cắt BC ở F Hình thang DEFB có 2 cạnh bên // ( DB // EF) nên DB = EF

Trang 21

GV: Em hãy phát biểu đ/n đường trung bình

của tam giác ?

- GV l-u ý: §-êng trung b×nh cña tam gi¸c

lµ ®o¹n th¼ng mµ c¸c ®Çu mót lµ trung ®iÓm

cña c¸c c¹nh tam gi¸c

- GV hái: Trong mét tamgi¸c cã mÊy ®-êng

dự đoán kết quả như thế nào khi so sánh độ

lớn của 2 đoạn thẳng DE & BC ?

( GV gợi ý: đoạn DF = BC ? vì sao vậy

- GV: Bằng kiểm nghiệm thực tế hãy dùng

thước đo góc đo số đo của góc A ˆ D E số đo

của

Dùng thước thẳng chia khoảng cách đo độ

dài DE & đoạn BC rồi nhận xét

- GV: Để tính khoảng cách giữa 2 điểm B

& C người ta làm như thế nào ?

+ Chọn điểm A để xác định AB, AC

+ Xác định trung điểm D & E

+ Đo độ dài đoạn DE

+ Dựa vào định lý

F

P

E D

C B

A

* Định nghĩa: Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh của tam giác

?3 Tính độ dài đoạn BC trên hình 33

DE là đường trung bình của tam giác ABC

DE = 1

2BC , BC = 2DE

Trang 22

BC= 2 DE= 2.50= 100 m

3 Hoạt động luyện tập:

- GV: - Thế nào là đường trung bỡnh của tam giỏc

- Nờu tớnh chất đường trung bỡnh của tam giỏc

Bài 1: Các câu sau đúng hay sai?

Nếu sai sửa lại cho đúng

1) Đ-ờng trung bình của tam giác là đoạn thẳng đi qua trung điểm hai cạnh của tam giác

2) Đ-ờng trung bình của tam giác thì song song với cạnh đáy và bằng nửa cạnh ấy 3) Đ-ờng thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ ba

- Cho HS thảo luận cặp đụi trong 2 phỳt

- Cho HS trỡnh bày miệng

ABC có AK = KC = 8cm

KI // BC (vì có hai góc đồng vị bằng nhau)

=> AI = IB = 10cm (định lý 1 đ-ờng trung bình )

5 Hoạt động tỡm tũi, mở rộng:

Về nhà học bài cần nắm vững định nghĩa đ-ờng trung bình của tam giác, hai định

lý trong bài, với định lý 2 là tính chất đ-ờng trung bình tam giác

Bài tập về nhà: 21, 22 Tr78/SGK

Số: 34, 35; 36Tr64 SBT

Trang 23

H-íng dÉn vÒ nhµ H-íng dÉn bµi 34 – SBT Tr64

B

N D

D

Gäi N lµ trung ®iÓm DC, chøng minh MN // BD hay ID // MN mµ D lµ trung

®iÓm AN => I lµ trung ®iÓm AM

TUẦN 3:

Ngày soạn: 30/08/2018 Ngày dạy: 07/09/2018

TIẾT 6: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: HS vận dụng được lí thuyết về đường trung bình của tam giác để

giải toán nhiều trường hợp khác nhau Hiểu sâu và nhớ lâu kiến thức cơ bản

2 Kỹ năng: Rèn luyện các thao tác tư duy phân tích, tổng hợp qua việc luyện tập

phân tích & CM các bài toán

3 Thái độ: Tính cẩn thận, say mê môn hoc

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 Giáo viên : Com pa, thước, 2 tranh vẽ hình 1 ( sgk ) Hình 5 (sgk) bảng phụ

2 Học sinh : Thước, com pa, bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:

1 Ổn đinh tổ chức:

* Kiểm tra sĩ số :

8A : 8B:

* Kiểm tra bài cũ:

GV: kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh và nhắc nhở dụng cụ học tập cần thiết: thước kẻ, ê ke, com pa, thước đo góc

* Vào bài:

- GV giới thiệu chương trình hình học 8

- GV giới thiệu chương I

Trang 24

1.GV: Bảng phụ, thước thẳng cú chia khoảng compa

2 HS : Thước, com pa, bảng nhúm

III.PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

- Ph-ơng pháp: vấn đáp gợi mở, hoạt động cá nhân, thảo luận nhom

- Kĩ thuật: Động não, đặt câu hỏi, kĩ thuật chia nhóm

IV Tổ chức các hoạt động dạy học:

1 Hoạt động khởi động:

*ổn đinh tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số :

8A : 8B:

* Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Phỏt biểu định lớ 1 về đường trung bỡnh của tam giỏc ? Vẽ hỡnh và ghi gt – kl?

- HS2: Phỏt biểu định lớ 2 về đường trung bỡnh của tam giỏc ? Vẽ hỡnh và ghi gt – kl?

- HS: Cho tam giỏc ABC, M là trung điểm

của BC, BE = ED = DA, AM cắt DC tại I

+ Y/C: c/m AI = IM

- GV cựng HS vấn đỏp để tỡm ra hướng

c/m

- GV viết sơ đồ c/m lờn bảng

EM là đường trung bỡnh của  BDC

D E

Chứng minh

- Trong BDC ta có :

ED = EB, MB = MC

 EM là đường trung bỡnh của  BDC

 EM// DC  EM// DI

Trang 25

- Gv yờu cầu HS đọc đề bài

- Gọi HS lờn bảng vẽ hỡnh , ghi GT, KL

- Với cõu a cho hS đứng tại chỗ trả lời

miệng

- Với cõu b cú thể cho HS thảo luận nhúm

trong 5 phỳt sau đú gọi đại diện nhúm trỡnh

- Cho HS làm bài tập sau:

Cho ∆ABC cân tại A, D là trung điểm của cạnh AB Trên tia đối của

tia BA lấy điểm E sao cho: BE = AB CMR: CD =

2 1

CE

Trang 26

- GV cho HS vẽ hỡnh ghi GT,KL

- Gv cú thể gợi ý : Gọi F là trung điểm của EC

Gọi F là trung điểm của CE Xét AEC có B, F lần l-ợt là trung điểm của các cạnh

Bài 1: Cho hai điểm A và B nằm cùng phía đối với đ-ờng thẳng d Gọi C là trung

điểm của AB Kẻ AD, BE, CH vuông góc với d Cho biết AD=4cm, BE=6cm.Tính CH

Bài 2: Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm của BC, I là trung điểm của AM, D

là giao điểm của CI và AB Chứng minh rằng: AD=1/2DB

Bài 3: Cho tam giác ABC, điểm D thuộc cạnh BC sao cho BD=1/2DC Kẻ BH và

CK vuông góc với AD Chứng minh rằng: BH=1/2CK

- Đọc trước phần 2 Đường trung bỡnh của hỡnh thang

***********************************

Ngày soạn: 08/09/17 Ngày dạy: 16/09/17

TIẾT 7: ĐƯỜNG TRUNG BèNH CỦA TAM GIÁC CỦA HèNH THANG

(tiếp)

I MỤC TIấU :

Trang 27

1 Kiến thức: HS nắm vững Đ/n ĐTB của hỡnh thang, nắm vững ND định lớ 3,

định lớ 4

2.Kỹ năng: Vận dụng ĐL tớnh độ dài cỏc đoạn thẳng, CM cỏc hệ thức về đoạn

thẳng Thấy được sự tương quan giữa định nghĩa và ĐL về ĐTB trong tam giỏc và hỡnh thang, sử dụng t/c đường TB tam giỏc để CM cỏc tớnh chất đường TB hỡnh thang

3.Thỏi độ: Phỏt triển tư duy lụgic

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 Giỏo viờn : Com pa, thước, 2 tranh vẽ hỡnh 1 ( sgk ) Hỡnh 5 (sgk) bảng phụ

2 Học sinh : Thước, com pa, bảng nhúm

III TIẾN TRèNH TIẾT HỌC:

1 Ổn đinh tổ chức:

* Kiểm tra sĩ số :

8A : 8B:

* Kiểm tra bài cũ:

GV: kiểm tra đồ dựng học tập của học sinh và nhắc nhở dụng cụ học tập cần thiết: thước kẻ, ờ ke, com pa, thước đo gúc

* Vào bài:

- GV giới thiệu chương trỡnh hỡnh học 8

- GV giới thiệu chương I

1.GV: Bảng phụ, thước thẳng cú chia khoảng compa

2 HS : Thước, com pa, bảng nhúm

III.PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

- Ph-ơng pháp: vấn đáp gợi mở, hoạt động cá nhân, thảo luận nhom

- Kĩ thuật: Động não, đặt câu hỏi, kĩ thuật chia nhóm

IV Tổ chức các hoạt động dạy học:

1 Hoạt động khởi động:

Trang 28

Giới thiệu t/c đường TB hình thang

GV: Cho h/s lên bảng vẽ hình

- HS lên bảng vẽ hình

HS còn lại vẽ vào vở

- Vẽ hình thang ABCD ( AB // CD) tìm

trung điểm E của AD, qua E kẻ Đường

thẳng a // với 2 đáy cắt BC tạ F và AC tại

I

- GV: Em hãy đo độ dài các đoạn BF;

FC; AI; CE và nêu nhận xét

- GV: Chốt lại = cách vẽ độ chính xác và

kết luận: Nếu AE = ED & EF//DC thì ta

có BF = FC hay F là trung điểm của BC

- Tuy vậy để khẳng định điều này ta phải

chứng minh định lí sau: giới thiệu định lý

3

- HS đọc nội dung định lý

- GV: Cho h/s làm việc theo nhóm nhỏ

- GV hỏi: Điểm I có phải là trung điểm

AC không ? Vì sao ?

- HS: EI // DC và EA = ED nên theo định

lý 1 ta có I là trung điểm của AC

- Điểm F có phải là trung điểm BC không

- GV chỉ vào hình vẽ và hỏi đoạn thẳng

EF trên hình có đặc điểm gì?

- HS nối trung điểm 2 cạnh bên của hình

thang

- GV: Đoạn thẳng EF trên hình có tên gọi

là đường trung bình của hình thang

Đường trung bình của hình thang:

* Định lí 3 ( SGK)

GT Tg ABCD (AB//CD) AE= ED

EF/ AB; EF//CD

KL BF = FC C/M:+ Kẻ thêm đường chéo AC

+ Xét ADC có :

E là trung điểm AD (gt) EI//CD (gt)  I là trung điểm AC + Xét ABC ta có :

I là trung điểm AC ( CMT) IF//AB (gt)F là trung điểm của BC

Trang 29

- Thế nào là đường trung bình của hình

thang?

Giới thiệu t/c đường TB hình thang

- GV: Qua phần CM trên thấy được EI &

IF còn là đường TB của tam giác nào?

Để hiểu rõ hơn ta CM đ/lí sau:

- Em quan sát và cho biết muốn CM

EF//DC ta phải cm được điều gì ?

- Muốn cm điều đó ta phải cm ntn?

- Em nào trả lời được những câu hỏi trên?

- Cho HS thảo luận cặp đôi trong 2 phút

- Gọi hS đứng tại chỗ trình bày,

K

F E

D

C B

E là trung điểm AD; F là trung điểm AK

EF là đường trung bình của ADK

EF//DK hay EF//DC & EF//AB EF

Trang 30

Q P

- Cho HS trình bày miệng sau đó gọi 1HS lên bảng trình bày

- Dưới lớp làm bài vào vở

Trang 31

2 Hoạt động luyện tập:

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

* Tổ chức luyện tập

ABC đường cao AH, I là trung điểm

AC, E là trung điểm đx với H qua I tứ

giác AHCE là hình gì? Vì sao?

- Gọi hS đọc đề bài

- Y/C HS lên bảng vẽ hình ghi GT,KL

- Thảo luận cặp đôi trong 2 phút

- GV chốt, gọi 1 HS lên bảng trình bày

- Dưới lớp làm bài vào vở

Gv yc hs đọc và vẽ hình bài 65/100

1)Bài tập 61/99SGK

E

H B

C A

Bài giải:

E đx H qua I

I là trung điểm HE

mà I là trung điểm AC (gt)

=>AHCE là HBH có = 900  AHCE là hcn

Aˆ1  Aˆ2 (gt)

Dˆ1 Dˆ2 (gt)  Aˆ1 Dˆ1 Aˆ2 Dˆ2=

0 0

GH//AC & GH = 1

2AC  EFGH là hbh

ACBD (gt) EF//AC BDEF EH//BD mà EFBDEFHE

Trang 32

F

G H

A

C O

Làm bài nâng cao (KTNC/122)

Cho HCN: ABCD gọi H là chân đường vuông góc hạ từ C đến BD Gọi M, N, I

lần lượt là trung điểm của CH, HD, AB

a) CMR: M là trực tâm CBN

b) Gọi K là giao điểm của BM & CN gọi E là chân đường  hạ từ I đến BM,

CMR tứ giác BINK là HCN

* Gợi ý: a) MN là đường trung bình của CDH MNBC

b) NIBM là HBH IN//BM, BKNCNI NC EINK có 3 góc

Trang 33

Ngày soạn: 13/10/17 Ngày dạy: 21/10/17

TIẾT 18: ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VỚI MỘT ĐƯỜNG THẲNG

CHO TRƯỚC I.MỤC TIấU:

- Kiến thức: HS nắm được cỏc khỏi niệm: 'Khoảng cỏch từ 1 điểm đến 1 đường

thẳng', 'Khoảng cỏch giữa 2 đường thẳng//', ' Cỏc đường thẳng // cỏch đều" Hiểu

được T/c của cỏc điểm cỏch đều 1 đường thẳng cho trước

- Kỹ năng: HS nắm được cỏch vẽ cỏc đt // cỏch đều theo 1 khoảng cỏch cho trước

bằng cỏch phối hợp 2 ờ ke vận dụng cỏc định lý về đường thẳng // cỏch đều để CM

2 HS : Thước, com pa, bảng nhúm

III.PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

- Ph-ơng pháp: vấn đáp gợi mở, hoạt động cá nhân, thảo luận nhom

- Kĩ thuật: Động não, đặt câu hỏi, kĩ thuật chia nhóm

IV Tổ chức các hoạt động dạy học:

- Nờu khỏi niệm về khoảng cỏch từ một điểm đến một đường thẳng?

- Từ cõu trả lời của HS, GV đặt vấn đề vào bài: Khoảng cỏch giữa 2 đường thẳng

song song như thế nào? Bài hụm nay cụ trũ mỡnh sẽ nghiờn cứi

2 Hoạt động hỡnh thành kiến thức:

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

HĐ1: Tỡm hiểu ĐN k/c giữa 2 đường

thẳng song song

HS đọc phần

-HS làm theo yờu cầu của GV

1) Khoảng cỏch giữa 2 đường thẳng song song

Cho 2đt // a & b Gọi A & B là 2 điểm bất kỳ thuộc đt a;

AH & BK là cỏc đường kẻ từ A & B đến đt b Gọi độ dài AH là H Tớnh độ dài BK theo h

- Tứ giỏc ABKH cú AB//HK, AH//BKABKH là HBH

AH = BK vậy BK = h đpcm

?1

?1

Trang 34

b

h

K H

Xét ABC có cạnh BC cố định , đường

cao ứng với cạnh BC luôn = 2cm đỉnh

A của  nằm trên đường nào?

- HS vẽ hình theo GV

GV( Chốt lại) & nêu NX

+ Mọi điểm thuộc đường thẳng a cách đt b 1 khoảng = h

+ Ngược lại: Mọi điểm thuộc đường thẳng b cũng cách đt 1 khoảng = h

* Định nghĩa: Khoảng cách giữa 2 đt // là k/c từ

1 điểm tuỳ ý trên đt này đến đt kia

2 Tính chất các điểm cách đều một đường thẳng cho trước

Chứng minh M a, M'  a'

Ta có:

AH//MK AMKH là HBH

AH = MK = h Vậy AB//b Qua A chỉ có 1 đt // với b do đó 2 đt a & AM chỉ

là 1 Hay M a

* Tương tự: Ta có M'  a'

* Tính chất: Các điểm cách đường b 1 khoảng

bằng h nằm trên 2 đt // với b và cách b 1 khoảng

- Vậy A nằm trên đt // với BC cách BC 1 khoảng

Trang 35

C2: Kẻ thêm đt d//CC' & đi qua A

- Học bài theo vở ghi kết hợp SGK

- Xem và nghiên cứu trước bài tập phần luyện tập

Trang 36

TUẦN 10:

Ngày soạn: 19/10/17 Ngày dạy: 27/10/17

TIẾT 18: LUYỆN TẬP

I MỤC TIấU:

- Kiến thức: HS nắm được cỏc khỏi niệm: 'Khoảng cỏch từ 1 điểm đến 1 đường

thẳng','Khoảng cỏch giữa 2 đường thẳng//' Cỏc bài toỏn cơ bản về tập hợp điểm

- Kỹ năng: HS làm quen bước đầu cỏch giải cỏc bài toỏn về tỡm tập hợp điểm cú

t/c nào đú, khụng yờu cầu chứng minh phần đảo

- Thỏi độ: Rốn tư duy lụ gớc - p2 phõn tớch úc sỏng tạo

2 HS : Thước, com pa, bảng nhúm

III.PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

- Ph-ơng pháp: vấn đáp gợi mở, hoạt động cá nhân, thảo luận nhom

- Kĩ thuật: Động não, đặt câu hỏi, kĩ thuật chia nhóm

IV Tổ chức các hoạt động dạy học:

1 Hoạt động khởi động :

*ổn đinh tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số :

8A : 8B:

* Kiểm tra bài cũ:

- Nờu định nghĩa về khoảng cỏch giữa hai đường thẳng song song,

- Tớnh chất của cỏc điểm cỏch đều một đường thẳng cho trước

* Vào bài:

- GV cho HS chơi trũ chơi “ Ai nhanh hơn”

Bảng phụ hoặc mỏy chiếu , chiếu đề bài 69/103SGK

- Sỏu đội chơi mỗi đội cú 4 bạn Đội nào nối đỳng trong thời gian ngắn nhất đội đú

sẽ giành chiến thắng

2 Hoạt động luyện tập:

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Một HS lên bảng vẽ hình

1.Bài tập 126 Tr73 SBT

Trang 37

Điểm I di chuyển trên đ-ờng nào?

- GV: Trên hình những điểm nào

cố định, điểm nào di động?

- HS: Có A, B, C cố định, M di

động kéo theo I di động

- Theo em, I di động trên đ-ờng

nào? Tại sao?

F A

Chứng minh: Qua I vẽ đ-ờng thẳng song song với BC cắt AB tại E và cắt AC tại F

ABM có AI = IM (gt), IE // MB (cách vẽ)=> AE = EB (đ/l đ-ờng trung bình của ) Chứng minh t-ơng tự có AF = FC AB, AC

cố định => E, F cố định Vậy khi M di chuyển trên BC thì I di chuyển trên đ-ờng trung bình EF của ABC

- Cách 2: Từ A và I vẽ AH và IK vuông góc với BC AHM có AI = IM (gt)

Vậy I di chuyển trên đ-ờng trung bình EF của ABC

2.Bài 70 Tr103 SGK

Cách 1: Kẻ CH Ox

AOB có AC = CB (gt),

CH // AO (cùng  Ox) => CH là đ-ờng

Trang 38

- Đại diện các nhóm báo cáo kết

Cho biết GT, KL của bài toán

a) Chứng minh A, O, M thẳng

hàng

- Thảo luận cặp đôi trong 2 phút,

- Gọi đại diện 1 hS đứng tại chỗ

trình bày

- GV chốt ghi bảng

b) Khi M di chuyển trên BC thì O

di chuyển trên đ-ờng nào?

(GV gợi ý HS sử dụng hai cách

trung bình của , vậy CH = 1

đại diện hai nhóm trình bày hai cách chứng minh trên

Trang 39

chứng minh của các bài tập vừa

c) Nếu M H thì AM AH, Khi đó AM có

độ dài nhỏ nhất (vì đ-ờng vuông góc ngắn hơn mọi đ-ờng xiên)

HS xem hình vẽ của cái Tơ-ruýt-canh và nghe GV trình bày

Trang 40

Tiết 19: HèNH THOI I.MỤC TIấU:

- Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa hỡnh thoi, cỏc T/c của hỡnh thoi, cỏc dấu

hiệu nhận biết về hỡnh thoi, T/c đặc trưng hai đường chộo vuụng gúc& là đường phõn giỏc của gúc của hỡnh thoi

- Kỹ năng: Hs biết vẽ hỡnh thoi(Theo định nghĩa và T/c đặc trưng)

+ Nhận biết hỡnh thoi theo dấu hiệu của nú

- Thỏi độ: Rốn tư duy lụ gớc - p2 chuẩn đoỏn hỡnh

2 HS : Thước, com pa, bảng nhúm

III.PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

- Ph-ơng pháp: vấn đáp gợi mở, hoạt động cá nhân, thảo luận nhom

- Kĩ thuật: Động não, đặt câu hỏi, kĩ thuật chia nhóm

IV Tổ chức các hoạt động dạy học:

1 Hoạt động khởi động :

*ổn đinh tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số :

8A : 8B:

* Kiểm tra bài cũ:

+ Phỏt biểu định nghĩa & T/c của HBH

+ Nờu cỏc dấu hiệu nhận biết HBH

* Vào bài:

+ Vẽ HBH ABCD cú 2 cạnh 2 cạnh kề bằng nhau

C D

Ngày đăng: 23/05/2019, 20:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w