Xét xem R có là quan hệ tương đương không.. Tuy nhiên không có ARB, do đó quan hệ R không là quan hệ tương đương vì không có tính bắt cầu.. a Cho là tập hợp các điểm trong mặt phẳng O
Trang 1TẬP HỢP, LOGIC, ÁNH XẠ Bài 04.00.1.001
a) Cho X A B là các tập hợp chứng minh rằng:
X \ (A B) = (X \ A) (X \ B) b) Hãy biểu diễn hình học các số phức z thỏa điều kiện: | z + 1 | < 1
Do đó, ta có ( x + 1)2 + y2 < 1 điểm biểu diễn của z là M(x, y) nằm trong đường
tròn tâm I(–1, 0), bán kính 1 Yêu cầu vẽ hình minh họa
Bài 04.00.1.002
a) Cho X A B là các tập hợp chứng minh rằng:
X \ (A B) = (X \ A) (X \ B) b) Hãy biểu diễn hình học các số phức z thỏa điều kiện: 1 < | z – i | < 2
Trang 2Do đó X \ (AB)(X \ )A (X B\ )
Bao hàm thức ngược lại chứng minh tương tự
b) Giả sử z = x + iy thì | z + 1| = ( x + 1)2 + y2
Do đó: 1 < ( x + 1)2 + y2 < 2 điểm biểu diễn của z là M(x, y) nằm trong đường
tròn tâm I(–1, 0), bán kính 2 và nằm ngoài đường tròn tâm I(–1, 0), bán kính 1.Yêu cầu vẽ hình minh họa
Trang 3Bài 04.00.1.004
a) Cho các phương trình ( )g x 0 ( ) 0h x với ( ), ( ) g x h x là các đa thức hệ
số thực Gọi A1 A2 B lần lượt là các tập hợp nghiệm của các phương trình ( ) 0
( ) 0 ( ) 0( ) 0 ( ) 0
Trang 4Chứng minh rằng R là quan hệ tương đương
b) Giải phương trình sau trong tập số phức : (z + 1)6 – 2 = 0
Trang 5Ký hiệu chỉ tập hợp số tự nhiên khác không trong tập xác định quan
hệ hai ngôi R như sau:
(a b) (c d) : (a b) R (c d) ad = bc
Chứng minh rằng R là quan hệ tương đương
Trang 6Nếu a c e đều khác 0 thì ta có adcf bcdeaf be (a b)R (e f)
Nếu trong a c e có một số bằng 0 giả sử a = 0 thì: a = 0 ad = 0
Trang 7b) Cho F là tập hợp các hàm số thực liên tục trên [a b] xét xem quan hệ sau trên F
có là quan hệ thứ tự không:f g, F f S g: max[a,b] f max[a,b]g
Lời giải:
a) Gọi M(a, b) là điểm biểu diễn của z M nằm trong phần mặt phẳng giới hạn bởi các đường thẳng x = 2 x = –2 khi và chỉ khi –2 < a < 2, b tùy ý
b) Chọn [a b] là [0 1] thì f (x) = x2 và g(x) = x là các phần tử thuộc F
Ta có: max[0,1] f 1;max[0,1]g1 f S g và g S f nhưng f ≠ g
Do đó S không là quan hệ thứ tự trên F
Trang 8Bài 04.00.1.010
a) Cho là tập hợp các điểm trong mặt phẳng O là một điểm cố định trong
Trong xác định quan hệ hai ngôi R như sau: A B, :AR B O
A B thẳng hàng Xét xem R có là quan hệ tương đương không
Tuy nhiên không có ARB, do đó quan hệ R
không là quan hệ tương đương vì không có tính bắt cầu
a) Cho là tập hợp các điểm trong mặt phẳng O là một điểm cố định trong
Trong \ O xác định quan hệ hai ngôi R như sau:
Trang 9A
khi x A x
x A B: khi đó A B(x) = 1 =A (x). B(x)
x A \ B: khi đó A B(x) = 0 =A (x). B(x)
x B \ A: khi đó A B(x) = 0 =A (x). B(x)
Trang 10Bài 04.00.1.013
Cho A X hàm đặc trưng của A là A: X {0 1} xác định bởi
1( )
0
A
khi x A x
khi x A
Chứng minh rằng nếu A X B X thì A B(x) = A (x) + B(x) – A B(x) với mọi x X
Lời giải:
Với x tùy ý thuộc X thì x A B hay x A B
Nếu x A B thì x A B x A x B A B(x) = 0 =A (x). B(x) Nếu x A B thì có các trường hợp sau:
0
A
khi x A x
Trang 11Lời giải:
Với x tùy ý thuộc X thì x A B hay x A B
Nếu x A B thì x A\B x A x B A\B(x) = 0 =A (x) (1 – B(x)) Nếu x A B thì có các trường hợp sau:
x A B: khi đó A\B(x) = 0 = A (x) (1 – B(x))
x A \ B: khi đó A\B(x) = 1 = A (x) (1 – B(x))
x B \ A: khi đó A\B(x) = 0 = A (x) (1 – B(x))
Bài 04.00.1.015
Cho A ≠ ký hiệu Hom(A A) chỉ tập hợp các ánh xạ f : A A Chứng minh rằng
Hom(A A) là một vị nhóm với phép toán hai ngôi là phép lấy tích ánh xạ
Trang 12 2a 2b 2c 2 : (2a + 2b) + 2c = 2(a + b + c) = 2a + (2b + 2c)
Phần tử trung hòa là 2.0 vì với mọi 2a 2 thì 2.0 + 2a = 2a + 2.0 = 2a Phần tử bất kỳ 2a của 2 có phần tử đối xứng là 2(–a) 2 vì:
2a + 2(– a) = 2.0 = 2(– a) + 2a
b) Ta có: a.0 + a.0 = a.( 0 + 0) = a.0 a.0 = 0
Bài 04.00.1.018
a) Trong × xác định phép toán * như sau:
(a b) (c d) × : (a b)*(c d) = (ac bd)
Xét xem × cùng với phép toán * có lập thành một nhóm hay không
b) Cho tập X gồm m phần tử tập Y gồm n phần tử Tìm số ánh xạ có thể có từ
X đến Y
Trang 13Lời giải:
a) Phần tử trung hòa là (1 1) vì với mọi (a b) × thì:
(a b)*(1 1) = (a b) = (1 1) *(a b)
Phần tử (2 3) × không có đối xứng vì không tìm được (a b) ×
một trường (với hai phép toán cộng và nhân số phức) hay không
b) Tìm điều kiện để đa thức f x( )x3 px chia hết cho đa thức q
Trang 14sin 04
n
n n
Trang 15Khoảng cách từ điểm M đến điểm I (cố định) luôn bằng 2 nên tập hợp các điểm
M chính là tập hợp các điểm thuộc đường tròn tâm I bán kính 2 Yêu cầu vẽ hình b) Gọi M(x y) là biểu diễn hình học của số phức z A(–1 0) là biểu diễn hình học của số phức z1 = –1 B(1 0) là biểu diễn hình học của số phức z2 = 1
Tổng khoảng cách từ điểm M đến 2 điểm cố định A B luôn bằng 4 nên tập hợp các điểm M chính là tập hợp các điểm thuộc ellipse(E)
(E) có hai tiêu điểm là A B ; nửa trục lớn là a = 2; tiêu cự 2c = AB = 2; nửa trục
nhỏ b a2 c2 4 1 3 do đó phương trình của (E) là 2 2 1
4 3
x y
Yêu cầu
vẽ hình
Trang 16k k i
(viết kết quả dưới dạng đại số)
b) Tìm k sao cho z là số thực, là số thuần ảo
với mọi k nên không có giá trị k nào để z là số thực
Khi k = 0 thì z là số thuần ảo
Bài 04.00.1.025
Cho a, b là các số thực, tìm x và y sao cho (x + ai)(b + yi) = 4 + 3i
Trang 18Khi –1 ≤ ab < 0 hay 0 < ab ≤ 4 thì (3) có 2 nghiệm thực do đó hệ pt ban đầu
có 2 nghiệm
2 2 1
2 2 1
2 4 3
2 4 3
ab a b x
b
ab a b y
2 2 2
2 4 3
2 4 3
ab a b x
b
ab a b y
2 2 1
i ab a b x
b
i ab a b y
2 2 2
i ab a b x
b
i ab a b y
i u
Trang 21Bài 04.00.1.031
Tìm các đa thức với hệ số thực có bậc thấp nhất nhận:
a) 1 là nghiệm kép; 2 3 và (1 + i) là nghiệm đơn
b) (2 –3i) là nghiệm bội ba
Trang 27x X Tức là phần tử 7
b) Hỏi X có phải là một nhóm aben không ? Tại sao ?
c) CMR : Tập A( ,1) /a a với phép toán * là một nhóm con của nhóm X Lời giải:
Trang 28a a
a b a b e ab a bb
bb
b b
Trang 29b) ( , ),( , )a b c d , X ta có : + ( , ) ( , )a b c d (ad c bd, ) và ( , ) ( , )c d a b (cba db, )
Chọn (c,d)=(0,2) (a,b)=(1,1) Khi đó : ( , ) ( , ) (1.2 0,1.2) (2,2)X a b c d và (c,d)*(a,b)=(0.1+1,2.1)=(1,2)
Vậy (a,b)*(c,d) ( , ) ( , ) c d a b Nên phép toan * không có tính chất giao hoán Do
đó (X,*) không phải là nhóm aben
Trang 30Lời giải:
Lưu ý : bài có thể giải 2 cách : 1 Dựa vào ĐN, 2 Dựa vào tiêu chuẩn nhận biết nhóm con( có 2 cách cm)
Cách 2 : Dựa vào KN nhóm con ( Có 2 cách)
Để xem (A,.) có phải là 1 nhóm không, Ta xét xem (A,.) có phải nhóm con của nhóm nhân các số thực khác 0 không ?
Trang 34Tập hợp các phần tử khả nghịch của 7 là A=1, 2,3, 4,5,6 Ta chứng minh (A,.)
là một nhóm
Phép nhân có tính chất kết hợp: ( ).x y z x y z x y z x y z x y z.( ) x y z.( )
Phép nhân có phần tử trung hòa là e=1 Vì 1x x.1 x 1.x
Mọi phần tử của A đều khả đối xứng: 2.44.2 1
Trang 35Lời giải:
a) Đặt X= \ , ta chứng minh (X,*) là nhóm aben 1
+ a b, X , ta có : a b a b ab b a ba b a phép toán * có tính chất giao hoán (1)
+Mọi phần tử đều khả đối xứng :
a
(4)
Trang 36b) ( , ) không phải là một nhóm vì phần tử 1 không có phần tử đối xứng Thật vậy, a , a ( 1) a 1 a 1 0
Trang 38+a b c, , X ta c, ó : (a b) c=(a+b-2ab) c=
a b ab c a b ab c a b c ab ac bc abc
Và a (b c) a (b c 2bc) a b c 2bc2 (a b c 2bc)2ab-2ac+4abc= (a b ) cphép toán * có tính chất kết hợp.(2)
=a+b+c-2bc-+ a X,ta có :a e a a e 2ae a e(1 2 ) a 0 e 0(vìa 1)
2
Như vậy a X tac, ó:a 0 a 0 3 0a a 0 a Do đó e=0 là phần tử trung
Trang 39+Mọi phần tử đều khả đối xứng
Dựa vào tiêu chuẩn nhận biết nhóm con
Để xem (A,.) có phải là 1 nhóm không, Ta xét xem (A,.) có phải nhóm con của nhóm nhân các số thực khác 0 không ?
X a b c a b c với phép cộng thông thường
là 1 nhóm Phép nhân thông thường trên X có những tc nào ?
Trang 40Vì x y z, , X, ta có x,y,z là các số thực nên (xy)z=x(yz) và xy=yx
Trang 41(ae1,ae2+b)=(a,b) 1
10
e e
Như vậy, ( , ) a b , ta có (a,b)*(1,0)=(a1,a0+b)=(a,b)=(1,0)*(a,b)F (1,0) là phần
tử trung hòa của phép toán * trên F
+ Phần tử đối xứng : ( , ),( , )a b a b, , F ta có :
,
1( , ) * ( , ) (1,0) ( , ) (1,0)
Trang 42( , ) ( , ) (1,0) ( , ) (1,0)
0
xx
x y
y y x
Trang 43Trên xác định như sau : a b, ,a b a b 2ab xác định các tính chất
và phần tử đặc biệt của phép toán
+ Phần tử trung hòa : a , giả sử e :
a e a a e ae a e ae e a e vì a Như vậy, a ,ta có :a 0 a 0 2 0a a 0 a Vây e=0 là phần tử trung hòa
+ phần tử đối xứng : a , giả sử sao a, cho
Trang 46Bài 04.00.1.057
Cho ánh xạ f : RRxác định bơi f(x)=2x3+1 Tìm f(0), f(1), f1(1), f1([1;17]), f([0;1])
Trang 47x x
Trang 48Như vậy với 1 0, 2 1
60;1
Trang 49+ Nếu y0 thì 9 4y2, chọn y = 2 ta có 0 nên pt vô nghiệm Vậy với y = 2
pt f(x) = 2 vô nghiệm Nên f không phải là toàn ánh
Bài 04.00.1.061
Cho ánh xạ f R: R , xác định bởi f(x)=5x Chứng minh f là song ánh và tìm 3 2
ánh xạ ngược
Lời giải:
Trang 50Ta có : y=5x 3 2 3 2 3 2
Như vậy y , phương trình
y=f(x) có nghiệm duy nhất là 3 2
Như vậy y , phương trình
y=f(x) có nghiệm duy nhất là 3 2
Trang 51 Như vậy y , phương trình
y=f(x) có nghiệm duy nhất là 3 7
Trang 52 Như vậy y , phương trình
y=f(x) có nghiệm duy nhất là 3 1
f x
x x
Trang 53Ánh xạ f R: \ 2 xác định bởi f(x)=R 3 1
2
x x
Trang 54- Xét tính đơn ánh : Ta có x1 1,x2 1, x1 nhưng f(xx2 1)=f(x2)3 do đó f không
là đơn ánh, nên f cũng không là song ánh
Trang 55Lời giải:
- Xét tính đơn ánh : Ta có x1 1,x2 1, x1 nhưng f(xx2 1)=f(x2) do đó f không 2
là đơn ánh, nên f cũng không là song ánh
Trang 563osx= os
6
= 2 , , , 2 , 2 , , , 2
Trang 57x-y = (a-c)+(b-d) 5 và x.y = X (ac5bd)(adbc) 5X
Vậy X là vành con của vành R nên X là một vành Hơn nữa, phần tử đơn vị 1 X và phép nhân các số thực có tính chất giao hoán nên X là một vành giao hoán có đơn
vị
Trang 58Vậy X là trường con của trường R nên X là một trường
( chú ý : cũng với đề bài này , nếu thay a, b thì X không phải là một trường vì
1
Bài 04.00.1.076
Chứng minh tập X cùng với hai phép toán :
(a,b)+(c,d)=(a+c,b+d) và (a,b)*(c,d)=(ac,bd) lập thành một vành giao hoán có đơn
vị
L ời giải
Trang 59+ Tính chất kết hợp : (a, b),(c,d),(e,f ) X, ta có :
+ Tính chất giao hoán : (a, b),(c,d) X, ta có :
(a, b) (c,d) (a c, b d) (c a,d b) (c,d) (a, b)
+ phần tử trung hòa : (a, b) X, ta có : (0,0) X thỏa
(a, b) (0,0) (a 0, b 0) (a, b) (0,0) là phần tử trung hòa ( phần tử không) của phép toán cộng trên X
Trang 60
Vậy X là một vành giao hoán có đơn vị
Bài 04.00.1.77
X p 2q / p,q , p q 0 cùng với hai phép toán cộng và
nhân thông thường là một trường.L ời giải
Để chứng minh X là một trường, ta chứng minh X là trường con của trường các số thực Thật vậy,
Vậy X là trường con của trường R nên X là một trường
( chú ý : cũng với đề bài này , nếu thay a, b thì X không phải là một trường vì
Trang 61Cho A p 3 q / p,q Tìm cấu trúc đại số cao nhất của (A, , ) các phép
cộng, nhân số thông thường
Trang 62Ngoài ra, với x= p 3 q A và khác 0( a, b không đồng thời =0), ta có :
Vậy ( p) là một vành con của R chứa 1 nên nó là một vành giao hoán có đơn vị
Ngoài ra, với x= a b p ( p) và 0 ( a, b không đồng thời =0), ta có :
Trang 63F3 = x’y’z + x’yz + xy’
= x’z (y’ + y) + xy’
= x’z.1 + xy’
= x’z + xy’
F4 = xy + x’z + yz = xy + x’z + yz.(x + x’) = xy + x’z + xyz + x’yz
= xy + xyz + x’z + x’yz = xy.(1 + z) + x’z.(1+ y)
= xy.1 + x’z.1= xy + x’z
F5 = (x + y)( x’ + z)(y + z) =(x x’ + xz + x’y + yz)(y + z)
Trang 64= xyz + xz.z + x’y.y + x’yz + y.yz + yz.z
= (xyz + xz + x’y + x’yz + yz + yz) = (xyz + xz + x’y + x’yz + yz) = (xz(y + 1) + x’y(1 + z) + yz) =(xz.1 + x’y.1 + yz) = xz + x’y + yz = xz + x’y + yz + x x’ = x x’ + x’y + xz + yz = x’.(x + y) + z.(x + y) = (x + y)( x’ + z)
Trang 65Lời giải:
(Dấu ’ phép phủ định: A' A Not A( ))
xy + xy’ = x.(y + y’) = x.1 = x
(x + y)(x + y’) = x + (y.y’) = x + 0 = x
(A + B)’(A’ + B’)’ = [(A + B) + (A’ + B’)]’
= [A + A’ + B + B’]’= (1 + 1)’ = (1)’ = 0
y.(wz’ + wz) + xy = y.[w.(z’ + z)] + xy
= y.[w.1] + xy = y.w + xy = (w + x).y
Bài 04.00.1.084
Rút gọn các phép logic: (Dấu ’ phép phủ định: A' A Not A( ))
(i) ABC + A’B’C + A’BC + ABC’ + A’B’C’
(ii) BC + AC’ + AB + BCD
(iii) [(CD)’ + A]’ + A + CD + AB
Lời giải:
(Dấu ’ phép phủ định: A' A Not A( ))
(i) ABC + A’B’C + A’BC + ABC’ + A’B’C’
= ABC + A’BC + A’B’C + A’B’C’ +ABC’= (A + A’).BC + A’B’(C + C’) + ABC’
= 1.BC + A’B’.1 + ABC’= BC + A’B’ + ABC’ = BC + ABC’ + A’B’
= B.(C + AC’) + A’B’= B.[(C + A)(C + C’)] + A’B’
= B.[(C + A).1] + A’B’= B.(A + C) + A’B’
(ii) BC + AC’ + AB + BCD = BC + BCD + AB + AC’
= BC.(1 + D) + AB + AC’ = BC.1 + AB.(C + C’) + AC’
= BC + ABC + ABC’ + AC’= BC (1 + A) + AC’ (B + 1)
= BC.1 + AC’.1 = BC + AC’
Trang 66= A’CD + A + CD + AB= A’CD + CD + A + AB
= CD.(A’ + 1) + A.(1 + B) = CD.1 + A.1 = A + CD