Danh sách các biến thành phần của từng đối tượng truy xuất dữ liệu: .... Danh sách các hàm thành phần của từng đối tượng truy xuất dữ liệu: .... Danh sách các biến thành phần của từng đố
Trang 1MỤC LỤC
PHẦN 1: MỞ ĐẦU 6
PHẦN 2: HIỆN TRẠNG VÀ YÊU CẦU 8
2.1 KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG : 8
2.1.1 Hiện trạng về mặt tổ chức : 8
2.1.2 Hiện trạng về mặt nghiệp vụ : 9
2.2 XÁC ĐỊNH CÁC YÊU CẦU: 10
2.2.1 Yêu cầu chức năng: 10
2.2.2 Yêu cầu phi chức năng: 11
PHẦN 3: MÔ HÌNH HOÁ 12
3.1 SƠ ĐỒ SỬ DỤNG : 12
3.1.1 Sơ đồ thể hiện các chức năng chính của phần mềm: 12
3.1.2 Diễn giải sơ đồ: 13
3.1.3 Ký hiệu : 14
3.2 SƠ ĐỒ LỚP : 15
3.2.1 Sơ đồ lớp: 15
3.2.2 Bảng thuộc tính các lớp đối tượng : 16
3.2.3 Sơ đồ luồng xử lý : 27
PHẦN 4: THIẾT KẾ PHẦN MỀM 33
4.1 HỆ THỐNG CÁC LỚP ĐỐI TƯỢNG : 33
4.1.1 Mô hình tổng thể : 33
4.1.2 Danh sách các lớp đối tượng giao tiếp người dùng : 35
4.1.3 Danh sách các lớp đối tượng xử lý chính : 36
4.1.4 Danh sách các lớp đối tượng truy xuất dữ liệu : 36
4.2 TỔ CHỨC LƯU TRỮ VÀ TRUY XUẤT CÁC ĐỐI TƯỢNG : 37
4.2.1 Danh sách các biến thành phần của từng đối tượng truy xuất dữ liệu: 37
4.2.2 Danh sách các hàm thành phần của từng đối tượng truy xuất dữ liệu: 38
4.3 THIẾT KẾ CÁC LỚP ĐỐI TƯỢNG XỬ LÝ CHÍNH : 40
4.3.1 Danh sách các biến thành phần của từng đối tượng xử lí chính: 40
4.3.2 Danh sách các hàm thành phần của từng đối tượng xử lí chính: 47
4.3.3 Các sơ đồ phối hợp: 66
4.4 THIẾT KẾ CÁC MÀN HÌNH GIAO DIỆN CỦA PHẦN MỀM : 69
4.4.1 Phân hệ giáo viên : 69
4.4.2 Phân hệ học sinh: 91
4.4.3 Các màn hình chung của hai phân hệ : 107
PHẦN 5: THỰC HIỆN PHẦN MỀM VÀ KIỂM TRA 110
5.1 THỰC HIỆN PHẦN MỀM : 110
5.2 KIỂM TRA : 115
PHẦN 6: TỔNG KẾT 127
6.1 TỰ ĐÁNH GIÁ : 127
6.2 HƯỚNG PHÁT TRIỂN : 129
Trang 2DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 3.1 Ký hiệu của sơ đồ sử dụng và sơ đồ lớp 14
Bảng 3.2 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTCoBan 16
Bảng 3.3 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacI 17
Bảng 3.4 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacII 18
Bảng 3.5 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacISinCos 19
Bảng 3.6 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacIISinCos 19
Bảng 3.7 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTDoiXungSinCos 20
Bảng 3.8 Bảng thuộc tính lớp đối tượng XuLiTinhToan 20
Bảng 3.9 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PhanSo 21
Bảng 3.10 Bảng thuộc tính lớp đối tượng BaiGiai 21
Bảng 3.11 Bảng thuộc tính lớp đối tượng CoSoDuLieu 22
Bảng 3.12 Bảng thuộc tính lớp đối tượng XuLyDau 23
Bảng 3.13 Bảng thuộc tính lớp đối tượng BienDoiChuoi 24
Bảng 3.14 Bảng thuộc tính lớp đối tượng DoiCongThuc 25
Bảng 3.15 Bảng thuộc tính lớp đối tượng LayCongThuc 26
Bảng 4.1 Danh sách lớp đối tượng giao tiếp người dùng Phân hệ giáo viên 35
Bảng 4.2 Danh sách lớp đối tượng giao tiếp người dùng Phân hệ học sinh 35
Bảng 4.3 Danh sách các lớp đối tượng xử lý chính 36
Bảng 4.4 Danh sách các lớp đối tượng truy xuất dữ liệu 36
Bảng 4.5 Danh sách các biến thành phần của từng đối tượng truy xuất dữ liệu 37
Bảng 4.6 Danh sách các hàm thành phần của từng đối tượng truy xuất dữ liệu 39
Bảng 4.7 Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PTCoBan 40
Bảng 4.8.Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PTBacI 41
Bảng 4.9 Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PTBacII 42
Bảng 4.10 Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PTBacISinCos 43
Bảng 4.11 Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PTBacIISinCos 43
Bảng 4.12 Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PTDoiXungSinCos 44
Bảng 4.13 Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PhatSinhDeTracNghiem 44
Bảng 4.14 Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng DoiCongThuc 46
Bảng 4.15 Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng LayCongThuc 46
Bảng 4.16 Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTCoBan 52
Bảng 4.17 Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTBacI 52
Bảng 4.18 Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTBacII 57
Bảng 4.19 Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTBacISinCos 58
Bảng 4.20 Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTBacIISinCos 59
Bảng 4.21 Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTDoiXungSinCos 60
Bảng 4.22 Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PhatSinhDeTracNghiem 63
Bảng 4.23 Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng DoiCongThuc 65
Bảng 4.24 Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng LayCongThuc 65
Bảng 4.25 Các sự kiện màn hình chính Phân hệ Giáo viên 71
Bảng 4.26 Các sự kiện màn hình soạn bài tập viết 78
Bảng 4.27 Các sự kiện màn hình soạn lý thuyết 81
Bảng 4.28 Các sự kiện màn hình Soạn đề trắc nghiệm 86
Bảng 4.29 Các sự kiện màn hình Chấm bài 89
Bảng 4.30 Các sự kiện màn hình chính Phân hệ Học sinh 93
Trang 3Bảng 4.31 Các sự kiện màn hình giải bài tập viết 97
Bảng 4.32 Các sự kiện màn hình Xem lý thuyết 99
Bảng 4.33 Các sự kiện màn hình giải Bài tập Trắc nghiệm 105
Bảng 4.34 Các sự kiện màn hình Giới thiệu 107
Bảng 4.35 Các sự kiện màn hình Gởi thư 109
Trang 4DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 3.1 Sơ đồ sử dụng 12
Hình 3.2 Sơ đồ lớp 15
Hình 3.3 Sơ đồ luồng xử lý soạn bài tập viết 27
Hình 3.4 Sơ đồ luồng xử lý soạn đề trắc nghiệm 28
Hình 3.5 Sơ đồ luồng xử lý soạn lý thuyết 28
Hình 3.6 Sơ đồ luồng xử lý chấm bài 29
Hình 3.7 Sơ đồ luồng xử lý giải bài tập viết 30
Hình 3.8 Sơ đồ luồng xử lý giải đề trắc nghiệm 31
Hình 3.9 Sơ đồ luồng xử lý xem bài lý thuyết 32
Hình 4.1.Mô hình tổng thể phân hệ giáo viên 33
Hình 4.2 Mô hình tổng thể phân hệ học sinh 34
Hình 4.3 Sơ đồ phối hợp soạn bài tập viết 66
Hình 4.4 Sơ đồ phối hợp soạn đề trắc nghiệm 66
Hình 4.5 Sơ đồ phối hợp sọa lý thuyết 67
Hình 4.6 Sơ đồ phối hợp chấm bài 67
Hình 4.7 Sơ đồ phối hợp giải bài tập viết 67
Hình 4.8 Sơ đồ phối hợp giải đề trắc nghiệm 68
Hình 4.9 Sơ đồ phối hợp xem bài lý thuyết 68
Hình 4.102 Màn hình Soạn Lý Thuyết 78
Hình 4.110 Màn hình Hướng dẫn sử dụng 106
Hình 5.1 Tổ chức vật lý 110
Hình 5.2 Project ControlCongThuc 110
Hình 5.3 Project FormThongBao 111
Hình 5.4 Project PhanHeGV 111
Hình 5.5 Project PhanHeHS 112
Hình 5.6 Project XuLi_LuongGiac 113
Hình 5.7 Project SetupPhanHeGV 114
Hình 5.8 ProjectSetupPhanHeHS 115
Trang 5PHẦN 1: MỞ ĐẦU
Ngày nay, ngành công nghệ thông tin trên thế giới đang trên đà phát triểnmạnh mẽ, và ngày càng ứng dụng vào nhiều lĩnh vực: kinh tế, khoa học kĩ thuật,quân sự, y tế, giáo dục… và nó đã đáp ứng ngày càng nhiều yêu cầu của các lĩnhvực này, để phục vụ cho nhu cầu của con người
Ở nước ta, hòa nhập chung với sự phát triển ngành công nghệ thông tin vàứng dụng vào các lĩnh vực của cuộc sống nhằm phục vụ các nhu cầu như: nghiêncứu, học tập, lao động và giải trí… của con người Nhà nước ta đã có những chínhsách cần thiết để đưa ngành công nghệ thông tin vào vị trí then chốt trong chiếnlược phát triển kinh tế của Đất nước
Đặc biệt ngành công nghiệp phần mềm, một lĩnh vực thuộc ngành công nghệthông tin, được chú trọng phát triển mạnh để sản xuất những phần mềm có giá trịđáp ứng nhu cầu hiện tại: xuất khẩu ra nước ngoài hoặc phục vụ cho các lãnh vựckhác trong nước Để góp phần phát triển ngành công nghiệp phần mềm và phục vụcho các nhu cầu trong nước, trong đó có ngành giáo dục và đào tạo
Song song đó, xã hội ngày càng phát triển, do đó yêu cầu chất lượng giáodục và đào tạo con người ngày càng cao hơn, để đáp ứng lại yêu cầu hiện có của xãhội Vì thế, hệ thống giáo dục và đào tạo ở nước ta hiện cũng không ngừng đổi mới
và hoàn thiện nhằm đào tạo ra những con người có khả năng chuyên môn cao phục
vụ trong mọi lĩnh vực của xã hội
Với khả năng ứng dụng rộng rãi của ngành công nghệ thông tin, với chínhsách phát triển ngành công nghệ thông tin của nhà nước, với việc nâng cao chấtlượng giáo dục ở nước ta Thì việc tin học hóa giáo dục (ứng dụng ngành công nghệthông tin vào ngành giáo dục) là phù hợp và thiết thực
Để nâng cao chất lượng giáo dục phổ thông Bộ giáo dục đã cải tiến cách dạy
và học: tăng cường thiết bị dạy và học, thêm kiến thức vào một số sách giáo khoa,thêm một số môn học mới vào chương trình học Lượng kiến thức cần truyền đạt và
Trang 6đòi hỏi học sinh nắm bắt tăng nhiều hơn Trong khi đó, với lượng kiến thức như thế,việc dạy của giáo viên và sự tiếp thu của một số học sinh ở trường, đôi khi khôngđạt được những kết quả mong muốn Vì lý do không đủ thời gian trên lớp để giáoviên hướng dẫn cặn kẽ cho học sinh giải bài tập, nên một số học sinh không thểhoặc gặp khó khăn để theo kịp chương trình học của mình Chính vì vậy, việc tựgiải bài tập của học sinh ở nhà là việc hết sức khó khăn, nếu không muốn nói là đôikhi không thể làm được nếu không có người hướng dẫn Cho nên, một số học sinh
đã phải nhờ người hướng dẫn tại nhà (giáo viên kèm tại nhà; anh, chị, phụ huynh cókiến thức về bài tập của con em mình), số học sinh còn lại không có điều kiện trênthì đến lớp học thêm (hình thức phổ biến) của giáo viên bộ môn Với lượng kiếnthức nhiều hơn trước đây, đòi hỏi học sinh và giáo viên phải đầu tư nhiều thời gian
và công sức hơn
Song song với việc nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo, ngành côngnghệ thông tin đang phát triển mạnh mẽ, đang dần mở rộng hỗ trợ cho nhiều lĩnhvực mới Với khả năng trên, việc đưa tin học hỗ trợ cho lãnh vực giáo dục, trong đóviệc hỗ trợ cho việc giải bài tập của học sinh tại nhà là có thể thực hiện được
Để giúp học sinh có khả năng tự giải bài tập mà không cần đến lớp học thêm,không cần người hướng dẫn giải bài tập Thì với một phần mềm hỗ trợ giải bài tậptrên máy tính tại nhà sẽ đáp ứng được cho học sinh những nhu cầu này Và điểnhình là phần mềm hỗ trợ giải bài tập lượng giác mà chúng em đã nghiên cứu và thựchiện
Trang 7o Soạn bài giảng.
o Soạn bài tập cho học sinh giải
o Soạn hướng dẫn giải bài tập
o Chấm điểm bài làm của học sinh
2.1.1.2 Quan hệ với các thành phần bên ngoài :
9 H ọ c sinh :
o Tìm tài liệu học liên quan đến bài tập đang giải thông quasách, báo … hay trao đổi với những người có biết kiếnthức liên quan đến phần bài tập đang giải như: bạn bè, thầy
cô, cha mẹ, anh chị…
o Đi đến lớp học thêm để củng cố kiến thức và nâng cao khảnăng giải bài tập
9 Giáo viên :
o Tham khảo kiến thức liên quan đến bài giảng thông quasách báo… để soạn bài giảng, bài tập, bài giải
Trang 82.1.2.3 Soạn bài giảng :
9 Trước giờ lên lớp dạy, giáo viên soạn bài giảng của mình từ sáchgiáo khoa của bộ giáo dục và những tài liệu tham khảo khác
2.1.2.4 Soạn bài tập của giáo viên :
9 Những bài tập cho học sinh làm, giáo viên có thể tự soạn hoặclấy từ sách giáo khoa, những tài liệu tham khảo
2.1.2.5 Soạn bài giải :
9 Để đưa ra những hướng dẫn gợi ý giải bài tập cho học sinh, giáoviên soạn ra thông qua kiến thức sẵn có của mình hay tham khảotài liệu
2.1.2.6 Chấm điểm và nhận xét :
9 Giáo viên chấm điểm bài làm của học sinh, chấm từng bướcgiải và cho điểm cụ thể mỗi bước
Trang 99 Cho phép soạn bài tập, bài giải phương trình, chứng minhđẳng thức, câu hỏi trắc nghiệm, bài lý thuyết thủ công.
Trang 102.2.2.4 Môi trường cài đặt :
9 Visual Basic Net
Trang 11PHẦN 3: MÔ HÌNH HOÁ
3.1 SƠ ĐỒ SỬ DỤNG :
3.1.1 Sơ đồ thể hiện các chức năng chính của phần mềm:
Soan bai tap viet
Soan de trac nghiem Giao vien
Trang 123.1.2 Diễn giải sơ đồ:
Phân hệ giáo viên:
o Soạn bài tập viết:
Soạn bài hướng dẫn và bài giải cho các bài tập
Có thể tự động giải một số bài tập phương trình thuộccác dạng Phương trình bậc I; Phương trình bậc II;Phương trình bậc I sin, cos; Phương trình bậc II sin, cos;Phương trình đối xứng sin,cos
Xem các bài tập phương trình, chứng minh đẳng thức
Xem các bài hướng dẫn giải, các bài giải sẵn của giáoviên (hoặc máy giải)
Trang 13NewClas s
NewClas s 2
Cho phép lưu trữ, in, gởi thư đề trắc nghiệm
o Xem bài lý thuyết:
Trang 153.2.2 Bảng thuộc tính các lớp đối tượng :
3.2.2.1 Lớp đối tượng PTCoBan :
theo radian;
loainghiem=”1” Æ tínhtheo độ
bl=true Æ có biện luận;ngược lại Æ không biệnluận
Bảng 3.2 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTCoBan
Trang 163.2.2.2 Lớp đối tượng PTBacI :
tg, cotg
Bảng 3.3 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacI
Trang 173.2.2.3 Lớp đối tượng PTBacII :
cotg
Æ tính theo radian;
loainghiem=”1”
Æ tính theo độ
Bảng 3.4 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacII
Trang 183.2.2.4 Lớp đối tượng PTBacISinCos :
Bảng 3.5 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacISinCos 3.2.2.5 Lớp đối tượng PTBacIISinCos :
Bảng 3.6 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacIISinCos
Trang 193.2.2.6 Lớp đối tượng PTDoiXungSinCos:
phưong trình dạng sinx+cosx; loaipt=0 Æ phương trình dạng sinx-cosx
Bảng 3.7 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTDoiXungSinCos 3.2.2.7 Lớp đối tượng XuLiTinhToan :
trình dạng sinx+cosx; loaipt=0 Æ phương trình dạng sinx-cosx
Bảng 3.8 Bảng thuộc tính lớp đối tượng XuLiTinhToan
Trang 203.2.2.8 Lớp đối tượng PhanSo :
Bảng 3.9 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PhanSo 3.2.2.9 Lớp đối tượng BaiGiai :
hay không
mDung=1 ÆDừng bài giải; mDung=0 Æ Tiếp tục bài giải
bài giải hay chưa
KetThucBaiGiai
=1 Æ Kết thúc bài giải;
KetThucBaiGiai
=0 Æ Chưa kếtthúc bài giải
bài giải
Giải từng bước;KieuXuat=1 ÆGiải nhanh
Bảng 3.10 Bảng thuộc tính lớp đối tượng BaiGiai
Trang 213.2.2.10 Lớp đối tượng CoSoDuLieu:
thuyết gồm các trường :SoBai, NoiDung
gồm các trường : sobai,debai, baigiaiGV, baigiaiHS, loaibt
nghiệm gồm các trường: SoCau, A, B, C, D,DapAn
Trang 223.2.2.11 Lớp đối tượng XuLyDau:
TruBac0(20)
ViTriDau Cấu trúc của ViTriDau gồm
các trường : dau, vitri
Lưu mảng chứa vị trí cácphép cộng trừ bậc 01 của một chuỗi
ViTriDau Lưu mảng chứa vị trí các
phép nhân chia bậc 0 củamột chuỗi
NhanChiaBac0
Integer Lưu số lượng phép nhân
chia bậc 0 có trong mộtchuỗi
tử :”sin”, “cos”, “cotg”, “tg”
tử : “sqrt”
Bảng 3.12 Bảng thuộc tính lớp đối tượng XuLyDau
1 Các phép cộng trừ không nằm trong dấu ngoặc đơn của chuỗi.
Trang 233.2.2.12 Lớp đối tượng BienDoiChuoi:
chú
MangChuaViTriSobao gồm các trường:gtri, vitri
Lưu vị trí dấu nhânliền trước các số cótrong chuỗi
MangSo
sqrt và vị trí của cáchàm sqrt đó
MangGiaTriSQRT
Bảng 3.13 Bảng thuộc tính lớp đối tượng BienDoiChuoi
Trang 243.2.2.13 Lớp đối tượng DoiCongThuc :
chú
gồm các trường : TenHam,ViTri
Mảng lưu vị trí và tên hàmlượng giác có trong chuỗi
được dùng khi thay đổi biếncủa các hàm lượng giác trongchuỗi nhập vào
Mảng lưu trữ các biến thaythế ứng với các biến ban đầucủa các hàm lượng giác
Bảng 3.14 Bảng thuộc tính lớp đối tượng DoiCongThuc
Trang 253.2.2.14 Lớp đối tượng LayCongThuc :
file CongThuc để lấy côngthức lượng giác
file LayCongThuc để đọccông thức từ file lên
CongThuc
LayCongThuc
liệu trên file
liệu lên file
lấy được
Bảng 3.15 Bảng thuộc tính lớp đối tượng LayCongThuc
Trang 263.2.3.1 Phân hệ giáo viên :
9 Soạn bài tập viết:
Hình 3.3 Sơ đồ luồng xử lý soạn bài tập viết.
Trang 28K H
9 Chấm bài:
Hình 3.6 Sơ đồ luồng xử lý chấm bài.
Trang 29H
3.2.3.2 Phân hệ học sinh :
9 Giải bài tập viết:
Hình 3.7 Sơ đồ luồng xử lý giải bài tập viết.
Trang 31H
9 Xem bài lý thuyết:
Hình 3.9 Sơ đồ luồng xử lý xem bài lý thuyết.
Trang 32H
CNTT H
PHẦN 4: THIẾT KẾ PHẦN MỀM
4.1 HỆ THỐNG CÁC LỚP ĐỐI TƯỢNG :
4.1.1 Mô hình tổng thể :
4.1.1.1 Phân hệ giáo viên :
Hình 4.1.Mô hình tổng thể phân hệ giáo viên.
Diễn giải:
Phân hệ giáo viên gồm có một form chính là MainFormGV, từ MainFormGV sẽgọi đến các UserControl: TH_SoanBaiTapViet,TH_ChamBai, TH_SoanBaiLT, TH_SoanDeTracNghiem Trong đó, TH_SoanBaiTapViet sẽ gọi đến
UserControl TH_CongThuc; TH_SoanBaiTapViet gọi đến lớp PhuongTrinh, TH_SoanDeTracNghiem gọi đến lớp PhatSinhDeTracNghiem Tất cả các UserControl đều gọi đến lớp CoSoDuLieu để giao tiếp với dữ liệu bên ngoài
Trang 344.1.2 Danh sách các lớp đối tượng giao tiếp người dùng :
4.1.2.1 Phân hệ giáo viên :
1 TH_SoanBaiTapViet Cho phép giáo viên soạn bài tập phương
trình và bài tập chứng minh đẳng thức cho học sinh
3 TH_SoanDeTracNghiem Cho phép giáo soạn đề trắc nghiệm
2 TH_BaiLyThuyet Cho phép học sinh xem bài lý thuyết
3 TH_TracNghiem Cho phép học sinh làm bài trắc nghiệm
Bảng 4.2 Danh sách lớp đối tượng giao tiếp người dùng Phân hệ học sinh.
Trang 354.1.3 Danh sách các lớp đối tượng xử lý chính :
cosx=a, tgx=a, cotgx=a
acosx+b=0, atgx+b=0, acotgx+b=0
dạng công thức lưu trong file CongThuc.txt
Bảng 4.3 Danh sách các lớp đối tượng xử lý chính.
4.1.4 Danh sách các lớp đối tượng truy xuất dữ liệu :
Bảng 4.4 Danh sách các lớp đối tượng truy xuất dữ liệu.
Trang 364.2 TỔ CHỨC LƯU TRỮ VÀ TRUY XUẤT CÁC ĐỐI TƯỢNG :
4.2.1 Danh sách các biến thành phần của từng đối tượng truy xuất dữ liệu:
các trường : SoBai, NoiDung
trường : sobai, debai, baigiaiGV,baigiaiHS, loaibt
các trường : SoCau, A, B, C, D,DapAn
viết
nghiệm
Bảng 4.5 Danh sách các biến thành phần của từng đối tượng truy xuất dữ liệu.
Trang 374.2.2 Danh sách các hàm thành phần của từng đối tượng truy xuất dữ liệu:
hàm
BT():DeVietsobt:Int
SoBT:Stringloai:Int
Trang 3815 XoaCauHoi Function SoCH:String Boolean
filename:String
Boolean
SoCH:Int
Boolean
SoCH:Int MangDangCH():StringSLDang:Int
Trang 394.3 THIẾT KẾ CÁC LỚP ĐỐI TƯỢNG XỬ LÝ CHÍNH :
4.3.1 Danh sách các biến thành phần của từng đối tượng xử lí chính:
4.3.1.1 Lớp đối tượng PTCoBan :
theo radian;
loainghiem=”1” Æ tínhtheo độ
bl=true Æ có biện luận;ngược lại Æ không biệnluận
Bảng 4.7 Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PTCoBan.
Trang 404.3.1.2 Lớp đối tượng PTBacI:
Bảng 4.8.Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PTBacI.