1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Xây dựng phần mềm hỗ trợ giải bài tập lượng giác

129 79 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 129
Dung lượng 2,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Danh sách các biến thành phần của từng đối tượng truy xuất dữ liệu: .... Danh sách các hàm thành phần của từng đối tượng truy xuất dữ liệu: .... Danh sách các biến thành phần của từng đố

Trang 1

MỤC LỤC

PHẦN 1: MỞ ĐẦU 6

PHẦN 2: HIỆN TRẠNG VÀ YÊU CẦU 8

2.1 KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG : 8

2.1.1 Hiện trạng về mặt tổ chức : 8

2.1.2 Hiện trạng về mặt nghiệp vụ : 9

2.2 XÁC ĐỊNH CÁC YÊU CẦU: 10

2.2.1 Yêu cầu chức năng: 10

2.2.2 Yêu cầu phi chức năng: 11

PHẦN 3: MÔ HÌNH HOÁ 12

3.1 SƠ ĐỒ SỬ DỤNG : 12

3.1.1 Sơ đồ thể hiện các chức năng chính của phần mềm: 12

3.1.2 Diễn giải sơ đồ: 13

3.1.3 Ký hiệu : 14

3.2 SƠ ĐỒ LỚP : 15

3.2.1 Sơ đồ lớp: 15

3.2.2 Bảng thuộc tính các lớp đối tượng : 16

3.2.3 Sơ đồ luồng xử lý : 27

PHẦN 4: THIẾT KẾ PHẦN MỀM 33

4.1 HỆ THỐNG CÁC LỚP ĐỐI TƯỢNG : 33

4.1.1 Mô hình tổng thể : 33

4.1.2 Danh sách các lớp đối tượng giao tiếp người dùng : 35

4.1.3 Danh sách các lớp đối tượng xử lý chính : 36

4.1.4 Danh sách các lớp đối tượng truy xuất dữ liệu : 36

4.2 TỔ CHỨC LƯU TRỮ VÀ TRUY XUẤT CÁC ĐỐI TƯỢNG : 37

4.2.1 Danh sách các biến thành phần của từng đối tượng truy xuất dữ liệu: 37

4.2.2 Danh sách các hàm thành phần của từng đối tượng truy xuất dữ liệu: 38

4.3 THIẾT KẾ CÁC LỚP ĐỐI TƯỢNG XỬ LÝ CHÍNH : 40

4.3.1 Danh sách các biến thành phần của từng đối tượng xử lí chính: 40

4.3.2 Danh sách các hàm thành phần của từng đối tượng xử lí chính: 47

4.3.3 Các sơ đồ phối hợp: 66

4.4 THIẾT KẾ CÁC MÀN HÌNH GIAO DIỆN CỦA PHẦN MỀM : 69

4.4.1 Phân hệ giáo viên : 69

4.4.2 Phân hệ học sinh: 91

4.4.3 Các màn hình chung của hai phân hệ : 107

PHẦN 5: THỰC HIỆN PHẦN MỀM VÀ KIỂM TRA 110

5.1 THỰC HIỆN PHẦN MỀM : 110

5.2 KIỂM TRA : 115

PHẦN 6: TỔNG KẾT 127

6.1 TỰ ĐÁNH GIÁ : 127

6.2 HƯỚNG PHÁT TRIỂN : 129

Trang 2

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 3.1 Ký hiệu của sơ đồ sử dụng và sơ đồ lớp 14

Bảng 3.2 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTCoBan 16

Bảng 3.3 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacI 17

Bảng 3.4 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacII 18

Bảng 3.5 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacISinCos 19

Bảng 3.6 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacIISinCos 19

Bảng 3.7 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTDoiXungSinCos 20

Bảng 3.8 Bảng thuộc tính lớp đối tượng XuLiTinhToan 20

Bảng 3.9 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PhanSo 21

Bảng 3.10 Bảng thuộc tính lớp đối tượng BaiGiai 21

Bảng 3.11 Bảng thuộc tính lớp đối tượng CoSoDuLieu 22

Bảng 3.12 Bảng thuộc tính lớp đối tượng XuLyDau 23

Bảng 3.13 Bảng thuộc tính lớp đối tượng BienDoiChuoi 24

Bảng 3.14 Bảng thuộc tính lớp đối tượng DoiCongThuc 25

Bảng 3.15 Bảng thuộc tính lớp đối tượng LayCongThuc 26

Bảng 4.1 Danh sách lớp đối tượng giao tiếp người dùng Phân hệ giáo viên 35

Bảng 4.2 Danh sách lớp đối tượng giao tiếp người dùng Phân hệ học sinh 35

Bảng 4.3 Danh sách các lớp đối tượng xử lý chính 36

Bảng 4.4 Danh sách các lớp đối tượng truy xuất dữ liệu 36

Bảng 4.5 Danh sách các biến thành phần của từng đối tượng truy xuất dữ liệu 37

Bảng 4.6 Danh sách các hàm thành phần của từng đối tượng truy xuất dữ liệu 39

Bảng 4.7 Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PTCoBan 40

Bảng 4.8.Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PTBacI 41

Bảng 4.9 Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PTBacII 42

Bảng 4.10 Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PTBacISinCos 43

Bảng 4.11 Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PTBacIISinCos 43

Bảng 4.12 Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PTDoiXungSinCos 44

Bảng 4.13 Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PhatSinhDeTracNghiem 44

Bảng 4.14 Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng DoiCongThuc 46

Bảng 4.15 Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng LayCongThuc 46

Bảng 4.16 Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTCoBan 52

Bảng 4.17 Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTBacI 52

Bảng 4.18 Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTBacII 57

Bảng 4.19 Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTBacISinCos 58

Bảng 4.20 Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTBacIISinCos 59

Bảng 4.21 Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTDoiXungSinCos 60

Bảng 4.22 Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PhatSinhDeTracNghiem 63

Bảng 4.23 Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng DoiCongThuc 65

Bảng 4.24 Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng LayCongThuc 65

Bảng 4.25 Các sự kiện màn hình chính Phân hệ Giáo viên 71

Bảng 4.26 Các sự kiện màn hình soạn bài tập viết 78

Bảng 4.27 Các sự kiện màn hình soạn lý thuyết 81

Bảng 4.28 Các sự kiện màn hình Soạn đề trắc nghiệm 86

Bảng 4.29 Các sự kiện màn hình Chấm bài 89

Bảng 4.30 Các sự kiện màn hình chính Phân hệ Học sinh 93

Trang 3

Bảng 4.31 Các sự kiện màn hình giải bài tập viết 97

Bảng 4.32 Các sự kiện màn hình Xem lý thuyết 99

Bảng 4.33 Các sự kiện màn hình giải Bài tập Trắc nghiệm 105

Bảng 4.34 Các sự kiện màn hình Giới thiệu 107

Bảng 4.35 Các sự kiện màn hình Gởi thư 109

Trang 4

DANH MỤC CÁC HÌNH

Hình 3.1 Sơ đồ sử dụng 12

Hình 3.2 Sơ đồ lớp 15

Hình 3.3 Sơ đồ luồng xử lý soạn bài tập viết 27

Hình 3.4 Sơ đồ luồng xử lý soạn đề trắc nghiệm 28

Hình 3.5 Sơ đồ luồng xử lý soạn lý thuyết 28

Hình 3.6 Sơ đồ luồng xử lý chấm bài 29

Hình 3.7 Sơ đồ luồng xử lý giải bài tập viết 30

Hình 3.8 Sơ đồ luồng xử lý giải đề trắc nghiệm 31

Hình 3.9 Sơ đồ luồng xử lý xem bài lý thuyết 32

Hình 4.1.Mô hình tổng thể phân hệ giáo viên 33

Hình 4.2 Mô hình tổng thể phân hệ học sinh 34

Hình 4.3 Sơ đồ phối hợp soạn bài tập viết 66

Hình 4.4 Sơ đồ phối hợp soạn đề trắc nghiệm 66

Hình 4.5 Sơ đồ phối hợp sọa lý thuyết 67

Hình 4.6 Sơ đồ phối hợp chấm bài 67

Hình 4.7 Sơ đồ phối hợp giải bài tập viết 67

Hình 4.8 Sơ đồ phối hợp giải đề trắc nghiệm 68

Hình 4.9 Sơ đồ phối hợp xem bài lý thuyết 68

Hình 4.102 Màn hình Soạn Lý Thuyết 78

Hình 4.110 Màn hình Hướng dẫn sử dụng 106

Hình 5.1 Tổ chức vật lý 110

Hình 5.2 Project ControlCongThuc 110

Hình 5.3 Project FormThongBao 111

Hình 5.4 Project PhanHeGV 111

Hình 5.5 Project PhanHeHS 112

Hình 5.6 Project XuLi_LuongGiac 113

Hình 5.7 Project SetupPhanHeGV 114

Hình 5.8 ProjectSetupPhanHeHS 115

Trang 5

PHẦN 1: MỞ ĐẦU

Ngày nay, ngành công nghệ thông tin trên thế giới đang trên đà phát triểnmạnh mẽ, và ngày càng ứng dụng vào nhiều lĩnh vực: kinh tế, khoa học kĩ thuật,quân sự, y tế, giáo dục… và nó đã đáp ứng ngày càng nhiều yêu cầu của các lĩnhvực này, để phục vụ cho nhu cầu của con người

Ở nước ta, hòa nhập chung với sự phát triển ngành công nghệ thông tin vàứng dụng vào các lĩnh vực của cuộc sống nhằm phục vụ các nhu cầu như: nghiêncứu, học tập, lao động và giải trí… của con người Nhà nước ta đã có những chínhsách cần thiết để đưa ngành công nghệ thông tin vào vị trí then chốt trong chiếnlược phát triển kinh tế của Đất nước

Đặc biệt ngành công nghiệp phần mềm, một lĩnh vực thuộc ngành công nghệthông tin, được chú trọng phát triển mạnh để sản xuất những phần mềm có giá trịđáp ứng nhu cầu hiện tại: xuất khẩu ra nước ngoài hoặc phục vụ cho các lãnh vựckhác trong nước Để góp phần phát triển ngành công nghiệp phần mềm và phục vụcho các nhu cầu trong nước, trong đó có ngành giáo dục và đào tạo

Song song đó, xã hội ngày càng phát triển, do đó yêu cầu chất lượng giáodục và đào tạo con người ngày càng cao hơn, để đáp ứng lại yêu cầu hiện có của xãhội Vì thế, hệ thống giáo dục và đào tạo ở nước ta hiện cũng không ngừng đổi mới

và hoàn thiện nhằm đào tạo ra những con người có khả năng chuyên môn cao phục

vụ trong mọi lĩnh vực của xã hội

Với khả năng ứng dụng rộng rãi của ngành công nghệ thông tin, với chínhsách phát triển ngành công nghệ thông tin của nhà nước, với việc nâng cao chấtlượng giáo dục ở nước ta Thì việc tin học hóa giáo dục (ứng dụng ngành công nghệthông tin vào ngành giáo dục) là phù hợp và thiết thực

Để nâng cao chất lượng giáo dục phổ thông Bộ giáo dục đã cải tiến cách dạy

và học: tăng cường thiết bị dạy và học, thêm kiến thức vào một số sách giáo khoa,thêm một số môn học mới vào chương trình học Lượng kiến thức cần truyền đạt và

Trang 6

đòi hỏi học sinh nắm bắt tăng nhiều hơn Trong khi đó, với lượng kiến thức như thế,việc dạy của giáo viên và sự tiếp thu của một số học sinh ở trường, đôi khi khôngđạt được những kết quả mong muốn Vì lý do không đủ thời gian trên lớp để giáoviên hướng dẫn cặn kẽ cho học sinh giải bài tập, nên một số học sinh không thểhoặc gặp khó khăn để theo kịp chương trình học của mình Chính vì vậy, việc tựgiải bài tập của học sinh ở nhà là việc hết sức khó khăn, nếu không muốn nói là đôikhi không thể làm được nếu không có người hướng dẫn Cho nên, một số học sinh

đã phải nhờ người hướng dẫn tại nhà (giáo viên kèm tại nhà; anh, chị, phụ huynh cókiến thức về bài tập của con em mình), số học sinh còn lại không có điều kiện trênthì đến lớp học thêm (hình thức phổ biến) của giáo viên bộ môn Với lượng kiếnthức nhiều hơn trước đây, đòi hỏi học sinh và giáo viên phải đầu tư nhiều thời gian

và công sức hơn

Song song với việc nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo, ngành côngnghệ thông tin đang phát triển mạnh mẽ, đang dần mở rộng hỗ trợ cho nhiều lĩnhvực mới Với khả năng trên, việc đưa tin học hỗ trợ cho lãnh vực giáo dục, trong đóviệc hỗ trợ cho việc giải bài tập của học sinh tại nhà là có thể thực hiện được

Để giúp học sinh có khả năng tự giải bài tập mà không cần đến lớp học thêm,không cần người hướng dẫn giải bài tập Thì với một phần mềm hỗ trợ giải bài tậptrên máy tính tại nhà sẽ đáp ứng được cho học sinh những nhu cầu này Và điểnhình là phần mềm hỗ trợ giải bài tập lượng giác mà chúng em đã nghiên cứu và thựchiện

Trang 7

o Soạn bài giảng.

o Soạn bài tập cho học sinh giải

o Soạn hướng dẫn giải bài tập

o Chấm điểm bài làm của học sinh

2.1.1.2 Quan hệ với các thành phần bên ngoài :

9 H ọ c sinh :

o Tìm tài liệu học liên quan đến bài tập đang giải thông quasách, báo … hay trao đổi với những người có biết kiếnthức liên quan đến phần bài tập đang giải như: bạn bè, thầy

cô, cha mẹ, anh chị…

o Đi đến lớp học thêm để củng cố kiến thức và nâng cao khảnăng giải bài tập

9 Giáo viên :

o Tham khảo kiến thức liên quan đến bài giảng thông quasách báo… để soạn bài giảng, bài tập, bài giải

Trang 8

2.1.2.3 Soạn bài giảng :

9 Trước giờ lên lớp dạy, giáo viên soạn bài giảng của mình từ sáchgiáo khoa của bộ giáo dục và những tài liệu tham khảo khác

2.1.2.4 Soạn bài tập của giáo viên :

9 Những bài tập cho học sinh làm, giáo viên có thể tự soạn hoặclấy từ sách giáo khoa, những tài liệu tham khảo

2.1.2.5 Soạn bài giải :

9 Để đưa ra những hướng dẫn gợi ý giải bài tập cho học sinh, giáoviên soạn ra thông qua kiến thức sẵn có của mình hay tham khảotài liệu

2.1.2.6 Chấm điểm và nhận xét :

9 Giáo viên chấm điểm bài làm của học sinh, chấm từng bướcgiải và cho điểm cụ thể mỗi bước

Trang 9

9 Cho phép soạn bài tập, bài giải phương trình, chứng minhđẳng thức, câu hỏi trắc nghiệm, bài lý thuyết thủ công.

Trang 10

2.2.2.4 Môi trường cài đặt :

9 Visual Basic Net

Trang 11

PHẦN 3: MÔ HÌNH HOÁ

3.1 SƠ ĐỒ SỬ DỤNG :

3.1.1 Sơ đồ thể hiện các chức năng chính của phần mềm:

Soan bai tap viet

Soan de trac nghiem Giao vien

Trang 12

3.1.2 Diễn giải sơ đồ:

Phân hệ giáo viên:

o Soạn bài tập viết:

ƒ Soạn bài hướng dẫn và bài giải cho các bài tập

ƒ Có thể tự động giải một số bài tập phương trình thuộccác dạng Phương trình bậc I; Phương trình bậc II;Phương trình bậc I sin, cos; Phương trình bậc II sin, cos;Phương trình đối xứng sin,cos

ƒ Xem các bài tập phương trình, chứng minh đẳng thức

ƒ Xem các bài hướng dẫn giải, các bài giải sẵn của giáoviên (hoặc máy giải)

Trang 13

NewClas s

NewClas s 2

ƒ Cho phép lưu trữ, in, gởi thư đề trắc nghiệm

o Xem bài lý thuyết:

Trang 15

3.2.2 Bảng thuộc tính các lớp đối tượng :

3.2.2.1 Lớp đối tượng PTCoBan :

theo radian;

loainghiem=”1” Æ tínhtheo độ

bl=true Æ có biện luận;ngược lại Æ không biệnluận

Bảng 3.2 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTCoBan

Trang 16

3.2.2.2 Lớp đối tượng PTBacI :

tg, cotg

Bảng 3.3 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacI

Trang 17

3.2.2.3 Lớp đối tượng PTBacII :

cotg

Æ tính theo radian;

loainghiem=”1”

Æ tính theo độ

Bảng 3.4 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacII

Trang 18

3.2.2.4 Lớp đối tượng PTBacISinCos :

Bảng 3.5 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacISinCos 3.2.2.5 Lớp đối tượng PTBacIISinCos :

Bảng 3.6 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTBacIISinCos

Trang 19

3.2.2.6 Lớp đối tượng PTDoiXungSinCos:

phưong trình dạng sinx+cosx; loaipt=0 Æ phương trình dạng sinx-cosx

Bảng 3.7 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PTDoiXungSinCos 3.2.2.7 Lớp đối tượng XuLiTinhToan :

trình dạng sinx+cosx; loaipt=0 Æ phương trình dạng sinx-cosx

Bảng 3.8 Bảng thuộc tính lớp đối tượng XuLiTinhToan

Trang 20

3.2.2.8 Lớp đối tượng PhanSo :

Bảng 3.9 Bảng thuộc tính lớp đối tượng PhanSo 3.2.2.9 Lớp đối tượng BaiGiai :

hay không

mDung=1 ÆDừng bài giải; mDung=0 Æ Tiếp tục bài giải

bài giải hay chưa

KetThucBaiGiai

=1 Æ Kết thúc bài giải;

KetThucBaiGiai

=0 Æ Chưa kếtthúc bài giải

bài giải

Giải từng bước;KieuXuat=1 ÆGiải nhanh

Bảng 3.10 Bảng thuộc tính lớp đối tượng BaiGiai

Trang 21

3.2.2.10 Lớp đối tượng CoSoDuLieu:

thuyết gồm các trường :SoBai, NoiDung

gồm các trường : sobai,debai, baigiaiGV, baigiaiHS, loaibt

nghiệm gồm các trường: SoCau, A, B, C, D,DapAn

Trang 22

3.2.2.11 Lớp đối tượng XuLyDau:

TruBac0(20)

ViTriDau Cấu trúc của ViTriDau gồm

các trường : dau, vitri

Lưu mảng chứa vị trí cácphép cộng trừ bậc 01 của một chuỗi

ViTriDau Lưu mảng chứa vị trí các

phép nhân chia bậc 0 củamột chuỗi

NhanChiaBac0

Integer Lưu số lượng phép nhân

chia bậc 0 có trong mộtchuỗi

tử :”sin”, “cos”, “cotg”, “tg”

tử : “sqrt”

Bảng 3.12 Bảng thuộc tính lớp đối tượng XuLyDau

1 Các phép cộng trừ không nằm trong dấu ngoặc đơn của chuỗi.

Trang 23

3.2.2.12 Lớp đối tượng BienDoiChuoi:

chú

MangChuaViTriSobao gồm các trường:gtri, vitri

Lưu vị trí dấu nhânliền trước các số cótrong chuỗi

MangSo

sqrt và vị trí của cáchàm sqrt đó

MangGiaTriSQRT

Bảng 3.13 Bảng thuộc tính lớp đối tượng BienDoiChuoi

Trang 24

3.2.2.13 Lớp đối tượng DoiCongThuc :

chú

gồm các trường : TenHam,ViTri

Mảng lưu vị trí và tên hàmlượng giác có trong chuỗi

được dùng khi thay đổi biếncủa các hàm lượng giác trongchuỗi nhập vào

Mảng lưu trữ các biến thaythế ứng với các biến ban đầucủa các hàm lượng giác

Bảng 3.14 Bảng thuộc tính lớp đối tượng DoiCongThuc

Trang 25

3.2.2.14 Lớp đối tượng LayCongThuc :

file CongThuc để lấy côngthức lượng giác

file LayCongThuc để đọccông thức từ file lên

CongThuc

LayCongThuc

liệu trên file

liệu lên file

lấy được

Bảng 3.15 Bảng thuộc tính lớp đối tượng LayCongThuc

Trang 26

3.2.3.1 Phân hệ giáo viên :

9 Soạn bài tập viết:

Hình 3.3 Sơ đồ luồng xử lý soạn bài tập viết.

Trang 28

K H

9 Chấm bài:

Hình 3.6 Sơ đồ luồng xử lý chấm bài.

Trang 29

H

3.2.3.2 Phân hệ học sinh :

9 Giải bài tập viết:

Hình 3.7 Sơ đồ luồng xử lý giải bài tập viết.

Trang 31

H

9 Xem bài lý thuyết:

Hình 3.9 Sơ đồ luồng xử lý xem bài lý thuyết.

Trang 32

H

CNTT H

PHẦN 4: THIẾT KẾ PHẦN MỀM

4.1 HỆ THỐNG CÁC LỚP ĐỐI TƯỢNG :

4.1.1 Mô hình tổng thể :

4.1.1.1 Phân hệ giáo viên :

Hình 4.1.Mô hình tổng thể phân hệ giáo viên.

Diễn giải:

Phân hệ giáo viên gồm có một form chính là MainFormGV, từ MainFormGV sẽgọi đến các UserControl: TH_SoanBaiTapViet,TH_ChamBai, TH_SoanBaiLT, TH_SoanDeTracNghiem Trong đó, TH_SoanBaiTapViet sẽ gọi đến

UserControl TH_CongThuc; TH_SoanBaiTapViet gọi đến lớp PhuongTrinh, TH_SoanDeTracNghiem gọi đến lớp PhatSinhDeTracNghiem Tất cả các UserControl đều gọi đến lớp CoSoDuLieu để giao tiếp với dữ liệu bên ngoài

Trang 34

4.1.2 Danh sách các lớp đối tượng giao tiếp người dùng :

4.1.2.1 Phân hệ giáo viên :

1 TH_SoanBaiTapViet Cho phép giáo viên soạn bài tập phương

trình và bài tập chứng minh đẳng thức cho học sinh

3 TH_SoanDeTracNghiem Cho phép giáo soạn đề trắc nghiệm

2 TH_BaiLyThuyet Cho phép học sinh xem bài lý thuyết

3 TH_TracNghiem Cho phép học sinh làm bài trắc nghiệm

Bảng 4.2 Danh sách lớp đối tượng giao tiếp người dùng Phân hệ học sinh.

Trang 35

4.1.3 Danh sách các lớp đối tượng xử lý chính :

cosx=a, tgx=a, cotgx=a

acosx+b=0, atgx+b=0, acotgx+b=0

dạng công thức lưu trong file CongThuc.txt

Bảng 4.3 Danh sách các lớp đối tượng xử lý chính.

4.1.4 Danh sách các lớp đối tượng truy xuất dữ liệu :

Bảng 4.4 Danh sách các lớp đối tượng truy xuất dữ liệu.

Trang 36

4.2 TỔ CHỨC LƯU TRỮ VÀ TRUY XUẤT CÁC ĐỐI TƯỢNG :

4.2.1 Danh sách các biến thành phần của từng đối tượng truy xuất dữ liệu:

các trường : SoBai, NoiDung

trường : sobai, debai, baigiaiGV,baigiaiHS, loaibt

các trường : SoCau, A, B, C, D,DapAn

viết

nghiệm

Bảng 4.5 Danh sách các biến thành phần của từng đối tượng truy xuất dữ liệu.

Trang 37

4.2.2 Danh sách các hàm thành phần của từng đối tượng truy xuất dữ liệu:

hàm

BT():DeVietsobt:Int

SoBT:Stringloai:Int

Trang 38

15 XoaCauHoi Function SoCH:String Boolean

filename:String

Boolean

SoCH:Int

Boolean

SoCH:Int MangDangCH():StringSLDang:Int

Trang 39

4.3 THIẾT KẾ CÁC LỚP ĐỐI TƯỢNG XỬ LÝ CHÍNH :

4.3.1 Danh sách các biến thành phần của từng đối tượng xử lí chính:

4.3.1.1 Lớp đối tượng PTCoBan :

theo radian;

loainghiem=”1” Æ tínhtheo độ

bl=true Æ có biện luận;ngược lại Æ không biệnluận

Bảng 4.7 Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PTCoBan.

Trang 40

4.3.1.2 Lớp đối tượng PTBacI:

Bảng 4.8.Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PTBacI.

Ngày đăng: 23/05/2019, 08:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w