CH ƯƠ NG IV: H C THUY T GIÁ TR Ọ Ế Ị
Trang 2+có th có nhi u thu c tính khác nhau: g o đ n u c m nh ng ể ề ộ ạ ể ấ ơ ưcũng đ n u rể ấ ượu, nước đ u ng nh ng cũng dung đ r a, ể ố ư ể ử
-S lố ượng GTSD c a 1 v t:ủ ậ
+lúc đ u: ch a th phát hi n h tầ ư ể ệ ế
+d n d n:sẽ phát hi n trong s phát tri n c a KHKT.ầ ầ ệ ự ể ủ
-GTSD là 1 ph m trù vĩnh vi n vì nó do thu c tính t nhiên c a H ạ ễ ộ ự ủquy đ nh.ị
-GTSD ch th hi n khi cng s d ng hay tiêu dùngỉ ể ệ ử ụ
=>
+1 v t là H sẽ có GTSDậ
+không ph i v t c có GTSD là H mà v t đó ph i đả ậ ứ ậ ả ược trao đ i.ổ
=>Trong kinh t H, GTSD là cái mang GT trao đ i.ế ổ
2-Giá tr H ị
-Là:lao đ ng xã h i c a ngộ ộ ủ ườ ải s n xu t k t tinh trong Hấ ế
-Đây là c s đ trao đ i H này v i H khác, vì ngơ ở ể ổ ớ ười ta sẽ d a trên ựhao phí lao đ ng mà ngộ ười sx b ra đ t o ra s n ph m.ỏ ể ạ ả ẩ
-Hao phí lao đ ng tr thành hình thái giá tr khi s n ph m độ ở ị ả ẩ ược đem ra trao đ i.ổ
Trang 3=>M i quan h gi a 2 thu c tính: th ng nh t và đ i l pố ệ ữ ộ ố ấ ố ậ
-th ng nh t:cùng là 2 thu c tính c a Hố ấ ộ ủ
-đ i l p: ố ậ
+GTSD là thu c tính t nhiên>< GTHH là thu c tính XHộ ự ộ
+người bán quan tâm đ n GTHH>< ngế ười mua quan tâm đ n GTSD.ế
3.Ngu n g c làm xu t hi n 2 thu c tính c a H: ồ ố ấ ệ ộ ủ
* 2 thu c tính GTSD và GT c a H là do ộ ủ tính ch t 2 m t c a LĐ SXHH ấ ặ ủ quy t đ nh, đó là Lao đ ng c th và Lao đ ng tr u t ế ị ộ ụ ể ộ ừ ượ ng.
Trang 4-Hình th c LĐCT ph n ánh trình đ phát tri n c a phân công LĐXH.ứ ả ộ ể ủ-GTSD là ph m trù vĩnh vi nạ ễ
-Khái ni m lệ ượng giá tr H.ị
-Các nhân t nh hố ả ưởng đ n lế ượng giá tr Hị
Trang 5-th i gian này đờ ược tính trong: ĐK xã h i bình thộ ường, kĩ thu t trung bình, đ khéo léo trung bình, cậ ộ ường đ LĐ trung ộbình.
2 Các nhân t nh h ố ả ưở ng đ n l ế ượ ng giá tr H(2) ị
+NSLĐ xã h i-là NSLĐ có nh hộ ả ưởng đ n giá tr XH c a Hế ị ủ
NSLĐ XH tăng+ (T)ct gi m => Lả ượng giá tr gi mị ả
NSLĐ XH gi m+ (T) ct tăng => Lả ượng giá tr tăngị
Trang 6+CĐLĐ là s căng th ng, m t m i, kh n trự ẳ ệ ỏ ẩ ương c a ngủ ười LĐ.
+ CĐLĐ tăng-> lượng LĐ hao phí tăng-> lượng s n ph m tăng ả ẩ
nh ng lư ượng giá tr thì không đ i.ị ổ
2-M c đ ph c t p c a LĐ ứ ộ ứ ạ ủ
Chia thành 2 lo i: ạ
-LĐ gi n đ n: ả ơ
+s hao phí LĐ 1 cách gi n đ nự ả ơ
+người bình thường nào cũng làm được
-LĐ ph c t p ứ ạ : LĐ ph i qua đào t o, hu n luy n lành nghả ạ ấ ệ ề
=> LĐ ph c t p t o ra đứ ạ ạ ược nhi u giá tr h n LĐ gi n đ n, là b i s ề ị ơ ả ơ ộ ố
c a LĐ gi n đ n.ủ ả ơ
=> Trong trao đ i, m i LĐ đ u quy vê LĐ gi n đ n đ tính toán.ổ ọ ề ả ơ ể
* Ý nghĩa: Tăng lượng giá tr H là v n đ c p bách c a sx nị ấ ề ấ ủ ước ta
hi n nay, mu n v y, ph i chú tr ng tăng NSLĐ XH, nâng cao ch t ệ ố ậ ả ọ ấ
lượng LĐ thong qua đào t o, hu n luy n, b i dạ ấ ệ ồ ưỡng,…
Trang 7S phát tri n c a n n kinh t H tr i qua 4 hình thái giá tr :ự ể ủ ề ế ả ị
1 Hình thái giá tr gi n đ n hay ng u nhiên ị ả ơ ẫ
-Là:
+hình th c phôi thai c a giá trứ ủ ị
+xu t hi n trong th i kì đ u c a trao đ i Hấ ệ ờ ầ ủ ổ
+trao đ i tr c ti p v t này= v t khácổ ự ế ậ ậ
+mang tính ng u nhiênẫ
-Ví d : 1m v i= 10kg thócụ ả
Trang 8-V t ngang giá chung ch a n đ nh Các đ a phậ ư ổ ị ị ương khác nhau thì
v t ngang giá chung cũng khác nhau.ậ
4-Hình thái ti n t ề ệ
-Ra đ i khi: ờ
+phân công lao đ ng phát tri n, vộ ể ượt biên gi i qu c giaớ ố
+ v t ngang giá chung n đ nhậ ổ ị
-Ví d : 10 cân thóc, 2 con gà, 1m v i =0,1 ch vàng( vàng tr thành ụ ả ỉ ở
ti n t )ề ệ
=> Ti n ra đ i là k t qu phát tri n lâu dài c a sx và trao đ i hề ờ ế ả ể ủ ổ
2.B n ch t c a ti n t ả ấ ủ ề ệ
Trang 9-Là 1 H đ c bi t, là v t ngang giá chung th ng nh tặ ệ ậ ố ấ
-Th hi n LĐXH và bi u hi n quan h gi a nh ng ngể ệ ể ệ ệ ữ ữ ười sx H
3 Ch c năng c b n c a ti n t (5) ứ ơ ả ủ ề ệ
1- Th ướ c đo giá tr ị
-Dùng đ đo lể ường giá tr H Khi đó giá tr H đị ị ược bi u hi n b ng 1 ể ệ ằ
lường giá c , đó là 1 tr ng lả ọ ượng nh t đ nh c a vàng, đấ ị ủ ược quy đ nhịkhác nhau m i qu c gia.ở ỗ ố
Trang 10Đi u ki n: các nhân t trên xét trong cùng 1 tg và kg.ề ệ ố
-Ti n xu t hi n dề ấ ệ ưới các hình th c thoi vàng, nén b c, ti n đúc và ứ ạ ề
cu i cùng là ti n gi y ố ề ấ
-Ti n gi y do nhà nề ấ ước phát hành và được xã h i công nh n Ti n ộ ậ ề
gi y không có giá tr th c( không k đ n v t li u gi y dùng làm ấ ị ự ể ế ậ ệ ấ
ti n).ề
-Ti n giúp quá trình l u thông di n ra d dàng h n nh ng nó cũng ề ư ễ ễ ơ ưlàm vi c mua bán tách r i nhau c v không gian l n th i gian nên ệ ờ ả ề ẫ ờcũng bao hàm kh năng kh ng ho ng.ả ủ ả
3-Ph ươ ng ti n c t tr ệ ấ ữ
-Là khi: ti n đề ược rút kh i l u thông và đem vào c t tr ỏ ư ấ ữ
-Ch c năng này là s thích ng v i s l u thông:ứ ự ứ ớ ự ư
+hàng nhi u: ti n l u thông nhi uề ề ư ề
Trang 11+hàng ít:ti n l u thông ít và 1 ph n đi vào c t tr ề ư ầ ấ ữ
4-Ph ươ ng ti n thanh toán ệ
-Là khi: ti n đề ược dùng đ thanh toán, tr n , n p thu …ể ả ợ ộ ế
-Có tác d ng đáp ng k p th i nhu c u c a ngụ ứ ị ờ ầ ủ ườ ải s n xu t hay tiêu ấdùng ngay c khi h ch a có ti n ho c không đ ti n.ả ọ ư ề ặ ủ ề
+5 ch c năng có quan h m t thi t v i nhau.ứ ệ ậ ế ớ
+S phát tri n các ch c năng c a ti n ph n ánh s phát tri n c a ự ể ứ ủ ề ả ự ể ủ
+mà còn có nh ng u đãi t t nhiên đ c bi t thích h p v i vai trò ữ ư ừ ự ặ ệ ợ ớ
ti n t : thu n nh t, b n,…nh ng có giá tr caoề ệ ầ ấ ề ư ị
Trang 12=>nên có th đo lể ường giá tr c a nhi u H khác nhauị ủ ề
=>ti n có 1 vai trò XH đ c bi t:là v t ngang giá chung cho m i Hề ặ ệ ậ ọ-Ti n còn bi u hi n quan h XH gi a nh ng ngề ể ệ ệ ữ ữ ười SXHH và người
SX v i ngớ ười tiêu dùng
Câu 4: Quy lu t giá tr và tác đ ng c a nó.ậ ị ộ ủ
1.N i dung c a quy lu t giá tr ộ ủ ậ ị
-S n xu t H ph i d a trên hao phí LĐXH c n thi t ả ấ ả ự ầ ế
-> người sx ph i đi u ch nh sao cho hao phí LĐ cá bi t c a mình ả ề ỉ ệ ủphù h p v i m c chi phí mà XH ch p nh n đợ ớ ứ ấ ậ ược
-Trao đ i ph i theo nguyên t c ngang giá vì trao đ i cũng ổ ả ắ ổ
ph i d a trên hao phí LĐXH c n thi t ả ự ầ ế
-Quy ch ho t đ ng c a quy lu t giá tr :ế ạ ộ ủ ậ ị
Thông qua s v n đ ng c a giá c H dự ậ ộ ủ ả ưới tác đ ng c a quy lu t ộ ủ ậcung- c uầ
Cung = c u-> giá c = giá trầ ả ị
Cung > c u-> giá c < giá trầ ả ị
Cung < c u-> giá c > giá trầ ả ị
1 Tác đ ng c a quy lu t giá tr đ n giá tr s ộ ủ ậ ị ế ị ử
d ng(3) ụ
1 Đi u ti t s n xu t và l u thông H ề ế ả ấ ư
Trang 13-Đi u hòa, phân b các y u t sx gi a các ngành, các lĩnh v c c a ề ố ế ố ữ ự ủ
h p lí hóa sx, tăng năng su t,…ợ ấ
=> s c nh tranh quy t li t sẽ đ a đ n k t qu là l c lự ạ ế ệ ư ế ế ả ự ượng Sx
được thúc đ y phát tri n m nh mẽ.ẩ ể ạ
2 Phân hóa giàu nghèo
-S c nh tranh t t y u sẽ đ a đ n có k giàu ngự ạ ấ ế ư ế ẻ ười nghèo-> b t ấbình đ ng trong XH.ẳ
Trang 14Ch ươ ng II: H c thuy t giá tr th ng d ọ ế ị ặ ư
Câu 5: S chuy n hóa c a ti n thành t b n.ự ể ủ ề ư ả
tr th ng d ko > 0 thì TB không v n đ ng.ị ặ ư ậ ộ
-> V y ti n khác TB, ti n ch bi n thành TB khi nó v n đ ng theo ậ ề ề ỉ ế ậ ộcông th c T-H-T, t c là khi ti n t mang l i giá tr th ng d cho ứ ứ ề ệ ạ ị ặ ư
người ch c a nó.ủ ủ
2.Mâu thu n c a công th c chung c a TB ẫ ủ ứ ủ
Trang 15Trong công th c T-H-T’ thì T’=T + t, v y t do đâu mà có? ứ ậ
-Trong l u thông, dù trao đ i ngang giá hay không ngang giá cũng ư ổkhông t o ra giá tr th ng d ạ ị ặ ư
Trao đ i ngang giáổ : ch có s thay đ i hình thái c a giá tr : T-> H và ỉ ự ổ ủ ịH-> T
=>t ng GTTD c a gi i TB cũng không tăng lênổ ủ ớ
L u thông H ko t o ra GTTD và không làm tăng GTTD.ư ạ
Trang 16-TB cũng không th xu t hi n ngoài l u thôngể ấ ệ ư
-Nó ph i xu t hi n trong l u thông và đ ng th i không ph i trong ả ấ ệ ư ồ ờ ả
Trang 172-Hai thu c tính c a H s c LĐ ộ ủ ứ
*Giá tr H s c LĐ ị ứ
-Là (t) LĐ XH c n thi t đ s n xu t và tái s n xu t s c LĐầ ế ể ả ấ ả ấ ứ
-Bi u hi n:ể ệ
+chi phí cho đào t oạ
+giá tr nh ng t li u sinh ho t đ nuôi s ng b n thân và gia đìnhị ữ ư ệ ạ ể ố ả
MR: Đi u ki n đ ti n chuy n hóa thành t b n: ề ệ ể ề ể ư ả
-S lố ượng: ti n đề ược tích t , t p trung thành 1 s lụ ậ ố ượng đ l n đ ủ ớ ể
có th s n xu t kinh doanhể ả ấ
-V n đ ng: ti n v n đ ng theo công th c T-H-T và v n đ ng không ậ ộ ề ậ ộ ứ ậ ộ
ng ng.ừ
Trang 18-M c đích: Nó đụ ượ ử ục s d ng làm phương ti n mang l i giá tr th ngệ ạ ị ặ
d cho ch TB.ư ủ
Ph i mua đả ược hàng hóa s c LĐ Đây là đi u ki n quan tr ng nh t ứ ề ệ ọ ấ
vì hàng hóa s c LĐ là nhân t làm tăng giá tr , nhân t t o ra GTTD ứ ố ị ố ạtrong quá trình s n xu t=>nh đó TB m i tăng lên, ti n ->TB.ả ấ ờ ớ ề
Câu 6: Quá trình s n xu t giá tr th ng d trong CNTBả ấ ị ặ ư
Trang 19-Áp d ng trong th i kì đ u tiên c a CNTB, khi kĩ thu t còn th pụ ờ ầ ủ ậ ấ-D n đ n r t nhi u cu c đ u tranh c a CN đòi ngày làm 8h, kéo dài ẫ ế ấ ề ộ ấ ủhàng th kế ỉ
Pp2: S n xu t GTTD t ả ấ ươ ng đ i ố
-Là pp tăng năng su t LĐ xã h i ->rút ng n (t) LĐ t t y u -> tăng (t) ấ ộ ắ ấ ế
LĐ th ng d trong khi đ dài ngày LĐ không đ i->tăng giá tr th ng ặ ư ộ ổ ị ặ
d ư
-Áp d ng th i kì sau, khi KT-KT phát tri n-> vi c áp d ng máy ụ ở ờ ể ệ ụmóc hi n đ i không ph i là đ gi m nh cệ ạ ả ể ả ẹ ường đ LĐ c a CN mà ộ ủtrái l i là đ bóc l t công nhân.ạ ể ộ
+GTTD tương đ i: toàn b các nhà TB thu đố ộ ược đ i v i toàn b giai ố ớ ộ
c p CN làm thuê-GTTD siêu ng ch ch 1 s nhà TB có KT tiên ti n ấ ạ ỉ ố ế
m i thu đớ ược
Nó bi u hi n m i quan h c nh tranh gi a các nhà TB.ể ệ ố ệ ạ ữ
Trang 20 GTTD siêu ng ch là đ ng l c m nh nh t, tr c ti p thúc đ y ạ ộ ự ạ ấ ự ế ẩcác nhà TB c i ti n kĩ thu t, áp d ng công ngh và SX.ả ế ậ ụ ệ
3 B n ch t c a t b n ả ấ ủ ư ả
-T b n là giá tr mang l i giá tr th ng d = bóc l t lao đ ng không ư ả ị ạ ị ặ ư ộ ộcông c a CN làm thuê.ủ
-B n ch t c a TB là th hi n quan h s n xu t XH mà trong đó giai ả ấ ủ ể ệ ệ ả ấ
c p TS chi m đo t GTTD do giai c p công nhân sáng t o ra.ấ ế ạ ấ ạ
4.Vai trò c a TB b t bi n và TB kh bi n trong ủ ấ ế ả ế quá trình s n xu t ra GTTD ả ấ
*Trong quá trình sx, TB t n t i dồ ạ ưới 2 hình th c: TBBB và TBKBứ-TBBB: b ph n TB bi n thành t li u s n xu t mà giá tr độ ậ ế ư ệ ả ấ ị ược b o ảtoàn và chuy n vào s n ph m, t c là không thay đ i v lể ả ẩ ứ ổ ề ượng giá trị
c a nó.ủ
-TBKB: b ph n TB bi n thành s c LĐ không tái hi n ra nh ng ộ ậ ế ứ ệ ưthông qua LĐ tr u từ ượng c a công nhân làm thuê mà tăng lên, t c làủ ứ
Trang 21->là tái s n xu t TB v i quy mô ngày càng m r ng.ả ấ ớ ở ộ
-Đ ng c thúc đ y tích lũy TB: là quy lu t giá tr th ng d -các ộ ơ ẩ ậ ị ặ ưnhà TB không ng ng tích lũy đ m r ng s n xu t.ữ ể ở ộ ả ấ
-Nh ng nhân t nh hữ ố ả ưởng đ n quy mô tích lũy TB g n v i 2 ế ắ ớ
trường h p:ợ
Trang 22TH1: -M không đ i ổ ->ph thu c vào ụ ộ t l ỉ ệ phân chia quỹ tích lũy và
quỹ tiêu dùng trong M
TH2: T l phân chia không đ i ỉ ệ ổ ->ph thu c vàoụ ộ M.
Trong trường h p này M b ph thu c vào nh ng nhân t sau ợ ị ụ ộ ữ ốđây:
1 Trình đ bóc l t s c LĐ b ng nh ng bi n ộ ộ ứ ằ ữ ệ pháp:
Nhà TB l i d ng s ho t đ ng không công c a máy móc ->quy mô ợ ụ ự ạ ộ ủtích lũy TB tăng lên
4 Quy mô đ ng c a TB tr ứ ủ ướ c
-Quy mô c a TB ng trủ ứ ước càng l n-> M càng l n->quy mô tích lũy ớ ớ
TB càng l n.ớ
2.Tích t t b n và t p trung t b n ụ ư ả ậ ư ả
1-Tích t TB ụ
Trang 23-Là: s tăng thêm quy mô c a TB cá bi t b ng cách TB hóa GTTD ự ủ ệ ằtrong 1 xí nghi p nào đóệ
=>là k t qu tr c ti p c a tích lũy TBế ả ự ế ủ
-Là:
+yêu c u c a tái s n xu t m r ng, c a s ng d ng ti n b kĩ ầ ủ ả ấ ở ộ ủ ự ứ ụ ế ộthu tậ
+m t khác, do M tăng-> t o kh năng th c hi n cho tích t TBặ ạ ả ự ệ ụ
-So sánh tích t và t p trung t b nụ ậ ư ả
+GN: đ u làm tăng TB cá bi tề ệ
+KN:
1.K t qu ế ả
- Ngu n ồ : Giá tr th ng d ->tăng tích t TB-> ị ặ ư ụ
KQ: tăng quy mô TB cá bi t và TB xã h iệ ộ
-Ngu n ồ : TB cá bi t có s n trong XH->t p trung ệ ẵ ậTB->
KQ:ch tăng quy mô TB cá bi tỉ ệ
gi a TB và LĐữ
Trang 24-M i quan h gi a tích t và t p trung TB:m t thi tố ệ ữ ụ ậ ậ ế
+Tích t làm tăng quy mô TB cá bi t->c nh tranh gay g t h n->t p ụ ệ ạ ắ ơ ậtrung nhanh h nơ
+Ngượ ạ ậc l i, t p trung t o đi u ki n thu n l i đ tăng cạ ề ệ ậ ợ ể ường bóc
l t GTTD->đ y nhanh tích t ộ ẩ ụ
Tóm l i ạ :Tích lũy TB g n v i quá trình tích t và t p trung TB ắ ớ ụ ậngày càng tăng-> n n s n xu t XH hóa cao đ ->mâu thu n ề ả ấ ộ ẫXHTB càng thêm sâu s c.ắ
3.C u t o h u c c a TB ấ ạ ữ ơ ủ
-Là: c u t o giá tr ấ ạ ị c a TB ủ
doc u t o kĩ thu t ấ ạ ậ c a TB quy t đ nh ủ ế ị
vàph n ánh nh ng s bi n đ i ả ữ ự ế ổ c a c u t o kĩ thu t c a TBủ ấ ạ ậ ủ-C u t o h u c c a TB tăng lên trong quá trình tích lũy là ấ ạ ữ ơ ủ
nguyên nhân tr c ti p gây ra n n th t nghi pự ế ạ ấ ệ
(Còn nguyên nhân sâu xa là do quan h s n xu t TBCN)ệ ả ấ
Trang 25=>Chi phí s n xu t không có quan h gì đ n s hình thành giá ả ấ ệ ế ự
tr & quá trình làm cho TB tăng thêm giá tr ị ị
+V lề ượng: Chi phí s n xu t TBCN luôn nh h n chi phí th c ả ấ ỏ ơ ự
Trang 26-p: ph n ánh sai l ch b n ch t QHSX gi a nhà ả ệ ả ấ ữ
TB và người LĐ vì: nó làm cho người ta hi u ể
r ng p không nh ng sinh ra t v mà còn sinh ằ ữ ừ
ra t c ( vì W = k+p, còn k = c+v)ừ-Xét v lề ượ ng:
có l i h n.ợ ơ
+V lề ượng: p’ luôn < m’ vì:
p’= (m/(c+v)) x 100%
Trang 27m’= (m/v) x 100%
4 Nh ng nhân t nh h ữ ố ả ưở ng đ n t su t l i ế ỉ ấ ợ
nhu n ậ
1-T su t GTTD m’ ỉ ấ : m’ tăng => p’ tăng và ngượ ạc l i
2 C u t o h u c c a TB (c/v ấ ạ ữ ơ ủ )Khi m’ không đ i, c/v càng cao thì p’ càng gi m ổ ả
và ngượ ạc l i
3 T c đ chu chuy n TB ố ộ ể
T c đ chu chuy n c a TB càng l n->t n su tố ộ ể ủ ớ ầ ấsinh ra m trong năm càng l n-> p’ cũng tăngớ
4 Ti t ki m TB b t bi n: ế ệ ấ ế
Trong khi m’ & v không đ i-> c càng nh thì p’ ổ ỏcàng l n( d a theo công th c ớ ự ứ p’= (m/(c+v)) x 100%)
5 L i nhu n bình quân và giá c s n xu t ợ ậ ả ả ấ
1 C nh tranh trong n i b ngành và s hình ạ ộ ộ ự thành giá tr th tr ị ị ườ ng
*C nh tranh trong n i b ngành ạ ộ ộ :
- Là: s c nh tranh gi a các nhà TB s n xu t cùng 1 lo i Hự ạ ữ ả ấ ạ
-M c đíchụ : thu l i nhu n siêu ng chợ ậ ạ
-Bi n phápệ : c i ti n kĩ thu t, nâng cao năng su t->giá tr cá bi t c aả ế ậ ấ ị ệ ủ
H th p h n giá tr XH=> thu đấ ơ ị ượ ợc l i nhu n siêu ng ch.ậ ạ
*S hình thành giá tr th tr ự ị ị ườ ng
Trang 28-1 m tặ : coi giá tr th trị ị ường là giá c trung bình c a nh ng H đả ủ ữ ược
s n xu t ra trong 1 khu v c s n xu tả ấ ự ả ấ
-m t khácặ : coi giá tr th trị ị ường là giá tr cá bi t c a nh ng H đị ệ ủ ữ ược
s n xu t ra trong đi u ki n trung bình c a khu v c đó và chi m ả ấ ề ệ ủ ự ế
kh i lố ượng l n trong nh ng sp c a khu v c này.ớ ữ ủ ự
2-C nh tranh gi a các ngành và s hình ạ ữ ự thành l i nhu n bình quân ợ ậ
-L i nhu n bình quân là s l i nhu n b ng nhau c a nh ng TB ợ ậ ố ợ ậ ằ ủ ữ
b ng nhau, đ u t vào nh ng ngành khác nhau, b t k c u t o h u ằ ầ ư ữ ấ ể ấ ạ ữ
c c a TB nh th nào.ơ ủ ư ế
CT:
Trang 29Ch ươ ng VI: Ch nghĩa t b n đ c ủ ư ả ộ quy n và ch nghĩa t b n đ c ề ủ ư ả ộ
- Nh ng đ c đi m kinh t c a ch nghĩa t b n đ c quy n.ữ ặ ể ế ủ ủ ư ả ộ ề
1 Nguyên nhân chuy n bi n t CNTB t do c nh ể ế ừ ự ạ tranh sang CNTB đ c quy n ộ ề
Mác và Anghen đã d báo r ng c nh tranh t do sinh ra tích t ự ằ ạ ự ụ
và t p trung s n xu t-> đ n 1 m c nào đó sẽ d n t i đ c ậ ả ấ ế ứ ẫ ớ ộ
quy n.ề
Có 6 nguyên nhân:
Trang 303 Trong đk KH-KT phát tri n + s tác đ ng c a ể ự ộ ủcác quy lu t kinh t -> ậ ế c c u kinh t ơ ấ ế TB bi nế
đ i theo hổ ướng t p trung quy mô l nậ ớ
1 Tích t và t p trung s n xu t d n đ n hình ụ ậ ả ấ ẫ ế thành các t ch c đ c quy n ổ ứ ộ ề
-T ch c đ c quy n là: t ch c lien minh gi a các nhà TB l n đ ổ ứ ộ ề ổ ứ ữ ớ ể
t p trung vào trong tay ph n l n vi c s n xu t+tiêu th 1 H nào đó ậ ầ ớ ệ ả ấ ụ
nh m thu l i nhu n đ c quy n cao.ằ ợ ậ ộ ề
-Các hình th c t ch c đ c quy n:ứ ổ ứ ộ ề