Để chéo hóa ma trận A ta làm như sau: Tìm các giá trị riêng và các vector riêng độc lập tuyến tính của A, bằng cách tìm đa thức đặc trưng, giải phương trình đặc trưng tìm các giá trị r
Trang 1GIÁ TRỊ RIÊNG – VECTOR RIÊNG – DẠNG CHUẨN TẮC JORDAN
_
I Giá trị riêng và vector riêng của ma trận – Chéo hóa ma trận:
1 Tìm giá trị riêng và vector riêng của một ma trận:
Ví dụ:
4 1
a) Xác định đa thức đặc trưng của A
b) Xác định các giá trị riêng i của A
c) Xác định chiều và một cơ sở không gian vectơ riêng E A( )i
d) Xác định một cơ sở S của 2 gồm các vectơ riêng của A
Giải
a) Đa thức đặc trưng P t của A( ) A là P A( )t t2 tr( )A tdetA t2 8t 15
b) Các giá trị riêng của i A là các nghiệm của phương trình đặc trưng f t A( ) 0 Phương trình đặc trưng f t có các nghiệm 3, 5 Vậy A( ) 0 và 1 3 là các giá trị riêng của ma 2 5
Vậy dimE A(3) 1 và {(1, 2)} là một cơ sở của E A(3)
* Với Các véc tơ riêng của ma trận 2 5 A ứng với giá trị riêng là các nghiệm 2 5không tầm thường của hệ phương trình tuyến tính thuần nhất
Trang 2d) Đặt S {(1, 2), (1, 1)} gồm các véc tơ riêng của A độc lập tuyến tính trong 2 Do
a) Xác định đa thức đặc trưng của A
b) Xác định các giá trị riêng i của A
c) Xác định chiều và một cơ sở không gian vectơ riêng E A( )i
d) Xác định một cơ sở S của 3 gồm các vectơ riêng của A
a) Xác định đa thức đặc trưng f t A( ) của A
b) Xác định các giá trị riêng i của A
c) Xác định chiều và một cơ sở không gian vectơ riêng E A( )i
d) Xác định một cơ sở S của 4 gồm các vectơ riêng của A
Hướng dẫn:
Sinh viên làm tương tự ví dụ
Đa thức đặc trưng P t của A( ) A là
t t P
2 Chứng minh các tính chất đối với giá trị riêng và vector riêng:
1) Cho là giá trị riêng của AM ( )n K , và k Chứng minh rằng K
a) là giá trị riêng của ma trận A
Trang 3b) k là giá trị riêng của ma trận A k
c) là giá trị riêng của ma trận AI
d) ( )f là giá trị riêng của ma trận đa thức ( )f A
Vậy f( ) là giá trị riêng của f (A)
Sinh viên cho ví dụ minh họa cho những kết quả trên
2) Cho là giá trị riêng của AM ( )n K Chứng minh rằng
a) Nếu A khả nghịch thì 1
là giá trị riêng của ma trận A1
b) Nếu A khả nghịch thì 1 là giá trị riêng của ma trận AA1
Sinh viên tìm các ví dụ minh họa cho những kết quả trên
3) Cho A là ma trận vuông cấp n trên K và 1, 2,,n là các giá trị riêng của nó Chứng minh rằng detA 1 2 n
Trang 4Sinh viên tìm các ví dụ minh họa cho những kết quả trên
4) Cho A là ma trận vuông cấp n trên K và 1, 2,,n là các giá trị riêng của nó
Sinh viên cho ví dụ minh họa
b) Do là các giá trị riêng 1, 2, , n A nên là các giá trị riêng của ma 1k, 2k, , k ntrận A Do đó k detA k 1k 2k k n
c) Do là các giá trị riêng 1, 2, , n A nên là các giá trị 1 , 2 , nriêng của ma trận A I Do đó det(A I) ( 1 )( 2 ) ( n )
d) Do là các giá trị riêng 1, 2, , n A nên f( ), (1 f 2), , (f là các giá trị riêng n)của ma trận ( )f A Do đó det ( )f A f( ) (1 f 2) f( n)
Sinh viên cho các ví dụ minh họa
5) Cho A là ma trận vuông cấp n trên K và 1, 2,,n là các giá trị riêng của nó
Trang 5c) Do không là giá trị riêng của A nên định thức của ma trận A I khác 0 Vậy
A I khả nghịch Theo giả thiết là các giá trị riêng của 1, 2, , n A nên
Cho A là một ma trận vuông cấp n Để chéo hóa ma trận A ta làm như sau:
Tìm các giá trị riêng và các vector riêng độc lập tuyến tính của A, bằng cách tìm đa thức
đặc trưng, giải phương trình đặc trưng tìm các giá trị riêng sau đó ứng với từng giá trị riêng tìm các vector riêng
Khi đó xảy ra một trong hai khả năng sau:
TH1: Nếu tổng số vector riêng độc lập tuyến tính của A bé hơn n thì kết luận A không
chéo hóa được
TH2: Nếu tổng số vector riêng độc lập tuyến tính của A bằng n thì kết luận A chéo hóa được Khi đó ma trận P cần tìm là ma trận mà các cột của nó là các vector riêng độc lập tuyến tính của A viết theo cột và khi đó
1 2 1
0 0
0 0
là ma trận chéo trong đó các i là các giá trị riêng của A ứng với
vector riêng là vector cột thứ i của ma trận P
Trang 6Hệ có vô số nghiệm phụ thuộc hai tham số ]
2 3 2 3 2 3
( 1) {( , , ) | , }
E t t t t t t
Cơ sở của E(-1) gồm hai vector 1 ( 1,1, 0);2 ( 1, 0,1)
Ứng với giá trị riêng 2, để tìm vector riêng ta giải hệ pt:
Cơ sở của E(2)gồm 1 vector 3 (1,1,1)
Nhận xét: Các vector 1, 2, 3độc lập tuyến tính nên ma trận A chéo hóa được Khi đó, tồn tại ma trận khả nghịch P sao cho 1
Hỏi ma trận A có chéo hóa được không? Tìm ma trận C
làm chéo hóa A (nếu có)
a) Xác định đa thức đặc trưng và các giá trị riêng của A
b) Xác định một cơ sở của không gian vector riêng tương ứng
c) Chứng tỏ rằng A chéo hóa được Tìm một ma trận khả nghịch P và ma trận đường chéo
Trang 7Hướng dẫn:
Các câu a); b); c) làm tương tự như các ví dụ trong tài liệu
Câu d) áp dụng tính chất của bài 2.(Tức là khi 1
a) Xác định đa thức đặc trưng và các giá trị riêng của A
b) Xác định một cơ sở của không gian vector riêng tương ứng
c) Chứng tỏ rằng A chéo hóa được Tìm một ma trận khả nghịch P và ma trận đường chéo
Chứng minh rằng u u1 , 2là các vector riêng
của A Hãy tìm một ma trận khả nghịch P và ma trận đường chéo D để 1
APDP
Hướng dẫn:
Để chứng minh u u1, 2là các vector riêng của A thì cần tìm các giá trị 1; 2sao cho
1 1 ; 2 2
Au u Au u Khi đó, ma trận đường chéo D có dạng diag( , 1 2)
6 Cho ma trận vuông cấp 4 A có các giá trị riêng là 5, 3, -2 Giả sử không gian vector
riêng ứng với giá trị riêng 3 có chiều là 2 Hỏi ma trận A có chéo hóa được không?
Hướng dẫn:
Dựa vào điều kiện chéo hóa được của ma trận
7 Hãy xác định đa thức đặc trưng và một cơ sở không gian vector riêng của các ma trận sau Trong số các ma trận sau đây ma trận nào chéo hóa được, khi đó hãy tìm ma trận khả
nghịch P và ma trận đường chéo D sao cho 1
Trang 9b) Hãy tính luỹ thừa ma trận n
* Do S S1 S2 S3 { , , }v v v1 2 3 nên ma trận A chéo hoá được và DP AP1 , trong đó
ma trận khả nghịch P với các cột là các véc tơ riêng v v v và ma trận đường chéo 1, 2, 3 D với các phần tử trên đường chéo chính 2,2,3 tương ứng với các véc tơ riêng v v v 1, 2, 3
Trang 10có hai giá trị riêng là 1; 2 Khi tìm cơ sở của các không gian riêng E A(1) và E A( 1) ta được:
Cơ sở của E A(1) là 1
1 1 1
Vậy f không chéo hóa được
Chú ý:
Để nghiên cứu một phép biến đổi tuyến tính f V: V , ta quy về việc nghiên cứu ma trận của f Từ đó dẫn đến việc cần tìm cơ sở để ma trận của f trong cơ sở đó là ma trận chéo Để
tìm cơ sở này ta thực hiện như sau:
- Đầu tiên ta tìm các vector riêng độc lập tuyến tính của f
- Nếu f có ít hơn n vector riêng độc lập tuyến tính (chú ý dim V = n) thì không có cơ sở nào của f để ma trận của f trong cơ sở đó là ma trận chéo
- Nếu f có đúng n vector riêng độc lập tuyến tính thì n vector riêng đó làm thành cơ sở
B của V mà ma trận A của f trong cơ sở B đó là ma trận chéo Cụ thể:
Trang 112 /
a) Hãy tìm công thức của f, tức là tìm f x x x( ,1 2, 3)
b) Tìm một cơ sở của 3để ma trận của f trong cơ sở này là ma trận chéo
Hướng dẫn:
1 2 3( , , )
Do đó, f có hai giá trị riêng là 1, 3
Ứng với giá trị riêng 1, xét hệ pt:
Trang 12Khi đó, f có hai vector riêng độc lập tuyến tính là 1 (1, 0, 0);2 (0, 0,1)
Ứng với giá trị riêng 3, xét hệ pt:
Vector riêng ứng với giá trị riêng 3là 3 (3, 2,1)
Do f có 3 vector riêng độc lập tuyến tính nên f chéo hóa được và cơ sở B ( 1, 2, 3)là cơ
sở mà ma trận của f đối với cơ sở này có dạng chéo là:
Toán tử f có chéo hóa được không? Tìm cơ sở của 3
mà trong cơ sở ấy f có dạng chéo
(nếu có)
Hướng dẫn:
Tìm ma trận A của f đối với một cơ sở nào đó, có thể chọn cơ sở chính tắc để đơn giản Sau đó, tìm các giá trị riêng và vector riêng của ma trận A
Kiểm tra xem A có chéo hóa được không? Kết luận
2 Trong 3cho cơ sở gồm các vector u1 (1,1,1);u2 ( 1, 2,1);u3 (1,3, 2) Gọi
:
f là ánh xạ tuyến tính xác định bởi f u( )1 (0, 5, 3); (f u2) (2, 4, 3); ( )f u3 (0, 3, 2)
a) Hãy tìm công thức của f
b) Hãy tìm một cơ sở trong đó ma trận của f đối với cơ sở này có dạng chéo
Trang 13Hãy tìm dạng chính tắc của các ma trận sau:
Trang 141) Cho A và B là các ma trận đồng dạng trên K Chứng minh rằng
Sinh viên tìm ví dụ minh họa
2) Cho A và B là các ma trận đồng dạng trên K Chứng minh rằng
c) Do A và B đồng dạng nên detAdetB Khi đó det A khác 0 khi và chỉ khi det B
khác 0 Do đó A khả nghịch khi và chỉ khi B khả nghich
d) Do A đồng dạng với B nên tồn tại ma trận P khả nghịch để APBP1 Nếu A
AB AB AA A BA A Do đó AB và BA đồng dạng
Trang 15Sinh viên cho ví dụ minh họa
3) Chứng minh rằng nếu một trong hai ma trận vuông cùng cấp A và B là không suy biến thì AB và BA đồng dạng
4) Hãy tìm tất cả các ma trận vuông cấp n trên trường số thực mà chỉ đồng dạng với chính
a) Mọi ma trận vuông phức A đều đồng dạng với một ma trận Jordan J (sự đồng dạng này
là duy nhất nếu không kể đến thứ tự của các ô Jordan
b) Mọi toán tử tuyến tính f trên không gian phức n chiều V đều có cơ sở Jordan, tức là cơ
sở của V mà trong đó ma trận của f đối với cơ sở này là ma trận Jordan
7) Chứng minh rằng:
a) Nếu V là không gian vector trên trường số phức thì mọi phép biến đổi tuyến tính của
V đều có ít nhất một không gian con bất biến 1 chiều
b) Nếu V là không gian vector trên trường số thực thì mọi phép biến đổi tuyến tính của
V đều có ít nhất một không gian con bất biến hoặc 1 chiều hoặc 2 chiều
Trang 169.1 Chứng minh rằng: Định thức sẽ bằng không nếu:
a/ Trong định thức có hai dòng (hay hai cột) giống nhau
b/ Trong định thức có hai dòng (hay hai cột) tỷ lệ với nhau
c/ Trong định thức có một dòng (hay một cột) là tổ hợp tuyến tính của các dòng (hay các cột) còn lại của định thức
9.2 Chứng minh rằng: Trong một định thức, tổng các tích của các phần tử của một
dòng (hoặc một cột) với phần bù đại số của các phần tử tương ứng của một dòng (hoặc cột) khác đều bằng 0
9.4 Chứng minh rằng: các phép biến đổi sơ cấp thực hiện trên một ma trận không
là thay đổi hạng của ma trận đó
BB.A2A)B
A
BA)BA)(
BA
BB.A3B.A3A)
vµ
E
9.8 Định thức cấp n sẽ thay đổi thế nào nếu:
a/ Đổi dấu tất cả các phần tử của nó
b/ Viết các cột (hay các dòng của nó) theo thứ tự ngược lại
không thể gồm toàn các số nguyên
Trang 1707C
;41
20
54B
;32
13
21
13B
;31
47
25
12
34B
;13
15
31
3
2A
0010
acosa
sin
asina
ba
01
E ;
00
00
9.21 Chứng minh rằng: không tồn tại các ma trận vuông cùng cấp A và B sao cho
E BA
3201
1001
43
12B
;32
21
010
001
E9X9XX
210
021
Giải các phương trình sau:
3x4
x32
13/2detx
31
21x
132
Trang 189.28 0
00
3x
0x48
2x126
a aaa
a aaa
x xxx
det
n 3
1 n
2 1 n 1
n
n 2
3 2
2 2 2
n 1
3 1
2 1 1
n 3
2
2 2
2
2 2
2
2 2
2
2 2
2
)3()2()1(1
)3()2()1(1
)3()2()1(1
)3()2()1(1
)3()2()1(1D
222
654373461
0x xx1
x0 xx1
xx 0x1
xx x01
11 110
Dn
9.34 a/
5412
3844
1291
2673
x0 00a
1x 00a
00 x0a
00 1xa
00 01a
D
n
1 n
2 1 0
1 n
Trang 199.35
2 3 4 5
3 4 5 6D
n 4444
n 4333
n 4322
n 4321
2 4222
2 2322
2 2222
2 2221
10)
0 0 3 5 1
0 0 1 2 0
2 2 3 0 0
1 1 2 1 3
2 1 0 0 0 0
10 9 0 0 0 0
8 6 1 6 0 0
1 5 1 2 0 0
3 0 5 0 4 3
2 0 0 0 2 1 D
121
315A
1241
2152
0121
1 1 0 0 0
1 1 1 0 0
1 1 1 1 0
1 1 1 1 1
142
213
Trang 2063B
;231
121
312
113
362C
;930
433
154
9B
;102
111
213
1 100
1 110
1 111
2n 100
1n 210
n 321B
9.42 Với giá trị nào của thì các ma trận sau có ma trận nghịch đảo:
13
451
12
12
9.47 Xét sự phụ thuộc tuyến tính của hệ véc tơ
Trang 219.48 a/ Cho hệ véc tơ A1 (2,3,5); A2 (3,7,8); A3 (1, 6, ); X (1,3,5)
b/ Cho hệ véc tơ
9.49 Tìm hạng và một cơ sở của hệ véc tơ sau, biểu diễn các véc tơ còn lại theo cơ sở đó:
độc lập tuyến tính hay phụ thuộc tuyến tính?
hay phụ thuộc tuyến tính?
Trang 22rankA , theo định nghĩa hạng của ma trận thì detA0. □
Trang 239.8 a/ Việc đổi dấu tất cả các phần tử của định thức cấp n đồng nghĩa với việc đổi
dấu tất cả n dòng của định thức Ta đã biết việc đổi dấu các phần tử trên một dòng của định thức làm cho định thức đổi dấu Vì vậy việc đổi dấu tất cả các phần tử của
( 1)
theo thứ tự ngược lại đồng nghĩa với việc đổi chỗ k cặp dòng: dòng 1 và dòng 2k cho
đổi chỗ 2 dòng nào đó cho nhau thì định thức đổi dấu Do đó khi viết các dòng của
khi làm như vậy đối với định thức cấp 2 thì định thức đổi dấu, còn với định thức cấp 4 thì định thức không đổi dấu
( 1) Chẳng hạn khi làm như vậy đối với định thức cấp 3 thì định thức đổi dấu, còn với định thức cấp 5 thì định thức không đổi dấu
Như vậy khi viết các dòng (hay các cột) của định thức theo thứ tự ngược lại thì các
đổi dấu (k nguyên dương)
k det A det A Nếu det A thì 0 det(kA)det A
A
A B A BAA A ABA BA □
không thể gồm toàn các số nguyên
Trang 24 Do detA 2 0 tồn tại ma trận nghịch đảo 1
Từ sự tồn tại của các ma trận AB và BA kéo theo A và B là các ma trận vuông cùng cấp
là các hằng số khác nhau và khác 0) là phương trình bậc n nên nó có tối đa là n
phương trình, vì vậy nó chỉ có các nghiệm ấy mà thôi □
Trang 25theo cột cuối, mỗi định thức thành hai định thức, ta được:
nghiệm đó mà thôi (Đáp số trong sách bài tập thiếu nghiệm – không điểm) □
Trang 269.33 a/
556275363
222
654373461
.
1 x x 0 x
1 x x x 0
dòng từ thứ hai trở đi, ta được:
Trang 279.34 a/ Định thức có cột một và cột 4 tỷ lệ với nhau thì định thức bằng 0
9.34 b/
x0 00a
1x 00a
00 x0a
00 1xa
00 01a
D
n
1 n
2 1 0
1 n
n 4444
n 4333
n 4322
n 4321
Trang 28
22 322
22 22)2(
22 221
Trang 290
03n 00
0
00 10
0
22 22
2
11 11
03n 000
00 200
00 010
11 111
1 1 0 0 0
1 1 1 0 0
1 1 1 1 0
1 1 1 1 1
Trang 30Từ đây suy ra bài 9.41.c: BX C với
13
451
12
12
2
9.45 Nhận xét: “Ta dễ thấy một ma trận (khác ma trận không) mà tất cả các cột của
nó tỷ lệ với nhau (tức là chỉ khác nhau bởi một hằng số nhân) đều có hạng là 1”
Trang 31của hệ véc tơ A ,A ,1 2 ,An (rn) Không mất tính tổng quát, có thể giả thiết hệ
Theo nhận xét: mỗi ma trận trong số
tổng của r ma trận trên đều có hạng là 1, đó là điều phải chứng minh
9.47 Ta biết rằng: “Nếu hạng của một hệ véc tơ bằng số véc tơ của hệ thì hệ véc tơ đó là
hệ véc tơ độc lập tuyến tính; còn nếu hạng của một hệ véc tơ ít hơn số véc tơ của hệ thì hệ
Trang 32b/ Gọi A là ma trận tạo bởi hệ véc tơ A ,A ,A ,A1 2 3 4 , do hạng của một ma trận bằng hạng của hệ véc tơ dòng hay hệ véc tơ cột của ma trận đó nên ta tính hạng của
Cách giải như trong sách bài tập không được coi là cách giải mẫu mực, vì có phải ai
độc lập tuyến tính
Trang 34lập tuyến tính nên nó có hạng là m ma trận tương ứng có hạng là m nên nó có ít nhất một định thức cấp m khác 0 Khi mỗi véc tơ của hệ đều bổ sung thêm thành
thức cấp m khác 0, định thức này vẫn chính là định thức trên Vì vậy ma trận mới vẫn
có hạng là m hệ m véc tơ mới vẫn có hạng là m hệ véc tơ mới vẫn độc lập tuyến tính
thuộc tuyến tính Vì nếu hệ mới là độc lập tuyến tính thì theo bài 9.50, hệ cũ là độc lập tuyến tính, mâu thuẫn với giả thiết Mâu thuẫn đó chứng tỏ hệ mới là phụ thuộc tuyến tính
ma trận tương ứng có hạng nhỏ hơn m cấp của định thức con cấp cao nhất trong
số các định thức con khác không vẫn nhỏ hơn m Khi mỗi véc tơ của hệ đều bị bớt đi thành phần thứ n thì ma trận tương ứng mất đi cột thứ n cấp của định thức con cấp cao nhất trong số các định thức con khác không không thể tăng lên được Vì vậy
ma trận mới vẫn có hạng nhỏ hơn m hệ m véc tơ mới vẫn có hạng thấp hơn m hệ véc tơ mới vẫn phụ thuộc tuyến tính
Chương 4: KHÔNG GIAN VECTƠ
Bài 1: Khái niệm Không gian vectơ
1 Định nghĩa: Ta nói tập hợp V là một không gian vectơ trên trường K, hay một K-không
gian vectơ, nếu V được trang bị một phép toán đại số (gọi là phép cộng), ký hiệu (+) và một
phép nhân vô hướng, ký hiệu (.) thỏa mãn các điều kiện sau:
1 Tính giao hoán của phép cộng: 2
Trang 354 x V,tồn tại một phần tử đối, ký hiệu là xthỏa mãn: x ( x) 0;
- Các phần tử 0 trong điều kiện (3) và phần tử xtrong điều kiện (4) là duy nhất
- Các phần tử của V được gọi là vectơ được ký hiệu bởi các chữ La tinh nhỏ x y z, , , Các
phần tử của trường K được gọi là các vô hướng và ký hiệu là các chữ Hy Lạp nhỏ , , ,
- Nếu K thì ta gọi V là không gian vectơ thực, còn nếu K thì ta gọi V là không gian
vectơ phức
- Ta định nghĩa phép trừ vectơ bằng công thức sau: x y x ( y)
- Luật phân phối đối với hiệu: ( )xxx;
(xy)xy
3 Ví dụ:
- Trường K là một không gian vectơ trên chính nó, tức là mỗi phần tử của K vừa đóng vai
trò là một vectơ, vừa đóng vai trò là một vô hướng
- Cho n {( ,x x1 2, ,x n) |x i } với các phép toán
- Tập hợp M(m, n, K) với các phép toán cộng ma trận và nhân ma trận với một số tạo thành một không gian vectơ trên K
- Tập hợp K[x] các đa thức một biến với hệ số trên trường K cùng với phép toán cộng đa
thức và nhân đa thức với một số K tạo thành một không gian vectơ trên trường K
- Gọi tập hợp n[ ]x là tập hợp tất cả các đa thức với hệ số thực có bậc nhỏ hơn hoặc bằng
n, trong đó n là số nguyên dương
Ký hiệu K x n[ ] { f K t[ ] | deg f n}, với deg f là bậc của f
Trang 36(Sinh viên tự chứng minh các tính chất trên như là bài tập.)
Bài 2: Không gian vectơ con
1 Định nghĩa:
Cho V là một K-không gian vectơ và W là một tập con khác rỗng của V Khi đó W được gọi là một không gian vectơ con của V nếu W là một K-không gian vectơ ứng với những phép toán (+) và (.) của V khi ta hạn chế chúng lên W
Trang 37Nhận xét: Hai điều kiện i) và ii) ở trên có thể được thay thế bằng điều kiện sau:
3 Ví dụ:
1 Cho V là một không gian vectơ trên K thì V cũng là không gian vectơ con của V
2 Tập cũng là một không gian vectơ con của V, được gọi là không gian không (hoặc
không gian con tầm thường)
Tuy nhiên W1W2 {( , , ) |x y z y 0hay z = 0}, không phải là không gian con của 3
Bài 3: Sự độc lập tuyến tính và phụ thuộc tuyến tính
1 Tổ hợp tuyến tính:
1.1 Định nghĩa: Cho V là một không gian vectơ trên trường K và v v1, 2, ,v nlà các phần tử
của V Ta nói vectơ v là tổ hợp tuyến tính của các vectơ v v1, 2, ,v n nếu tồn tại các vô
hướng 1, 2, ,nK sao cho v1 1v 2 2v n n v
Trang 38Mặt khác, vectơ u (4, 2, 2)không là tổ hợp tuyến tính của các vectơ u 1 (1, 2, 0);
ii) Vectơ 0 luôn là tổ hợp tuyến tính của một họ vectơ bất kỳ
2 Hệ vector độc lập tuyến tính – Hệ vector phụ thuộc tuyến tính:
2.1 Định nghĩa: Họ các vectơ v v1, 2, ,v n của không gian vectơ V trên trường K được gọi
là phụ thuộc tuyến tính nếu tồn tại các vô hướng 1, 2, ,n K không phải tất cả đều bằng 0
sao cho: 1 1v 2 2v n n v 0 Họ vectơ không phụ thuộc tuyến tính được gọi là hệ độc lập tuyến tính
cho hệ vectơ 1 (1, 0,1,1); 2 (0,1, 2,3); 3 (1, 2,3, 4) Hệ trên độc
lập tuyến tính hay phụ thuộc tuyến tính?
và rankA = 3, nên hệ phương trình
trên có nghiệm duy nhất (0, 0, 0) Do đó, hệ các vectơ trên độc lập tuyến tính
Nhận xét:
i) Từ ví dụ trên để xét hệ m các vectơ v v1, 2, ,v mlà độc lập tuyến tính hay phụ thuộc tuyến tính trong n
, ta lập ma trận A với các cột là các vectơ v v1, 2, ,v m , rồi tìm rankA Nếu rankA
= m (bằng số vectơ của hệ) thì hệ độc lập tuyến tính, ngược lại nếu rankA <m thì hệ phụ
thuộc tuyến tính
Trang 39Do rankA rankA T nên nếu lập ma trận A có các dòng là các vector v v1, 2, ,v m và thực hiện
các phép biến đổi sơ cấp trên dòng đưa A về dạng bậc thang¸khi đó hệ vector là độc lập tuyến nếu rankA = m (bằng số vectơ của hệ), ngược lại nếu rankA <m thì hệ phụ thuộc tuyến tính
ii) Vectơ u V gọi là biểu thị tuyến tính được qua hệ vectơ v v1, 2, ,v m, nếu tồn tại các số
u u u khi đó hệ ba vector trên là phụ thuộc tuyến tính
Sinh viên có thể nhận xét do vector u3là tổ hợp tuyến tính của hai vector u u1; 2nên hệ 3 vector này phụ thuộc tuyến tính
Bài tập: Sinh viên hãy vận dụng nhận xét trên và kiểm tra xem các họ vectơ được nêu sau
đây là độc lập tuyến tính hay phụ thuộc tuyến tính:
Sinh viên tự chứng minh định lý như bài tập nhỏ
3.2 Hệ quả: Trong các vectơ u u1, 2, ,u nV nếu có vectơ 0 thì hệ các vectơ này phụ thuộc tuyến tính
Nếu một phần của họ các vectơ u u1, 2, ,u nV phụ thuộc tuyến tính thì tất cả các vectơ của hệ đó đều phụ thuộc tuyến tính
v V thì {v} độc lập tuyến tính khi và chỉ khi v 0
Hệ gồm hai vectơ phụ thuộc tuyến tính khi và chỉ khi hai vectơ đó tỷ lệ
Sau đây, ta sẽ mở rộng định nghĩa độc lập tuyến tính và phụ thuộc tuyến tính cho một họ
bất kỳ những vectơ của không gian vectơ V
3.3 Định nghĩa: Một họ khác rỗng những vectơ của không gian vectơ V gọi là phụ thuộc
tuyến tính nếu tồn tại một họ con hữu hạn khác rỗng phụ thuộc tuyến tính của V
Ngược lại, một họ khác rỗng bất kỳ những vectơ của V gọi là độc lập tuyến tính, nếu mọi
họ con hữu hạn khác rỗng của nó đều độc lập tuyến tính
Trang 40Bài 4: Hệ sinh, cơ sở, số chiều và hạng của một hệ vectơ
1 Hệ sinh:
1.1 Định nghĩa: Cho S là một tập con của không gian vectơ V Ta gọi tập hợp các tổ hợp
tuyến tính của các phần tử của S là bao tuyến tính của S và ký hiệu là E(S) S được gọi là hệ sinh của V nếu E(S) = V Ta gọi S là hệ sinh tối tiểu nếu nó không chứa tập con thực sự cũng