1/ Khái niệm Kinh doanh xuất khẩu là là hoạt động trao đổi hàng hóa dịch vụ giữa các tổ chức cá nhân Việt Nam( nhà xuất khẩu)thông qua mua bán Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 1, khi xuất hàng để xuất khẩu Nợ TK 632 Có TK 155,156 2. Nếu doanh nghiệp thu mua hàng và xuất bán thẳng co khách hàn mà không nhập kho Nợ TK 632 Nợ TK 133 Có TK 111,112,331 3. Căn cứ vào hóa đơn lập và giao cho bên mua hàng , phản ánh doanh thu hàng xuất khẩu Nợ TK 131 Có TK 511
Trang 1CHƯƠNG IV:
KẾ TOÁN XUẤT KHẨU HÀNG
HÓA
Trang 21/ Khái niệm
Kinh doanh xuất khẩu là là hoạt động trao
đổi hàng hóa dịch vụ giữa các tổ chức
cá nhân Việt Nam( nhà xuất khẩu)thông qua mua bán
TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH XNK
Trang 3Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu
Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
1, khi xuất hàng để xuất khẩu
Trang 4Nợ TK 632
Nợ TK 133
Có TK 111,112,331
3 Căn cứ vào hóa đơn lập và giao cho bên
mua hàng , phản ánh doanh thu hàng xuất khẩu
Nợ TK 131
KẾ TOÁN QUÁ TRÌNH BÁN
HÀNGTỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH XNK
Trang 54.Căn cứ tờ khai thuế có xác nhận hải
quan,phản ánh số thuế TTĐB, thuế xuát
khẩu phải nộp
Nợ TK 511
Có TK 3332,3333
5 Khi nộp tiền thuế vào NSNN, căn cứ vào
biên lai thuế
Nợ TK 3332,3333
Có TK 111,112
KẾ TOÁN QUÁ TRÌNH BÁN
HÀNGTỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH XNK
Trang 66.Nếu phát sinh các khản giảm
giá,chiết khấu thương mại hặc trả lại hàng bán
Trang 77.Trường hợp buộc phải nhập lại số
Trang 89.Phản ánh số thuế TTĐB,Thuế XK được xét hoàn lại
KẾ TOÁN QUÁ TRÌNH BÁN
HÀNGTỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH XNK
Trang 9Nợ TK 511 nếu trong kỳ phát sinh doanh thu hàng XK
Nợ TK 811 Nếu trong kỳ không phát sinh
Trang 1012 Khi nhận được tiền thanh toán từ phía đối tác nước ngoài
Trang 11KẾ TOÁN ỦY THÁC XUẤT KHẨU
Xuất khẩu ủy thác là mọt trong những phương thức
kinh doanh,trong đó tham gia kinh doanh không đứng ra trực tiếp đàm phán ký kêt hợp đồng
ngoại thương mà ky kết với bên đối tác nước
ngoài thông qua một đơn vị xuất khẩu có kinh nghiệm trong lĩnh vực họat động này
Có 3 bên tham gia
Bên đối tác nước ngoài, bên ủy thác xuất khẩu,bên
xuất khẩu
KẾ TOÁN QUÁ TRÌNH BÁN
HÀNGTỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH XNK
Trang 12Hạch toán tại đơn vị Nhận ủy thác :
- Nhận hàng của bên giao ủy thác và đưa ra cảng:
Khi nhận ghi đơn bên Nợ TK 003 và khi
xuất ghi đơn bên Có TK 003
- Thuế xuất khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp hộ cho bên giao ủy thác
Nợ TK 331: chi tiết đơn vị giao ủy thác
Có TK 338 (3388): chi tiết phải nộp
KẾ TOÁN QUÁ TRÌNH BÁN
HÀNGTỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH XNK
Trang 13- Chi nộp hộ thuế xuất khẩu cho bên giao ủy thác
Nợ TK 338 (3388): chi tiết từng loại thuế
Trang 14- Ghi nhận tiền hàng xuất khẩu hộ khi hàng
đã bốc lên tàu
Nợ TK 131: tỉ giá ghi sổ (phải thu người
mua nước ngoài)
Có TK 331: phải trả cho đơn vị giao ủy thác (tỉ giá ghi sổ)
KẾ TOÁN QUÁ TRÌNH BÁN
HÀNGTỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH XNK
Trang 15- Khi nhận được giấy báo Có ngân hàng về tiền hàng xuất khẩu hộ
Nợ TK 1122: số nguyên tệ x tỉ giá ghi sổ
Có TK 131: phải thu người mua nước ngoài (tỉ giá ghi sổ)
Đồng thời ghi đơn bên Nợ TK 007: số
nguyên tệ (nếu nhận được tiền)
KẾ TOÁN QUÁ TRÌNH BÁN
HÀNGTỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH XNK
Trang 16- Ghi nhận hoa hồng ủy thác được hưởng
Nợ TK 331: phải trả cho đơn vị giao ủy thác (tỉ giá ghi sổ)
Nợ TK 635 (hoặc Có TK 515): chênh lệch tỉ giá
Có TK 511: tỉ giá thực tế
KẾ TOÁN QUÁ TRÌNH BÁN
HÀNGTỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH XNK
Trang 17- Kết toán với bên giao ủy thác, thanh toán
chênh lệch
Nợ TK 331: số chênh lệch kết toán
Có TK 1112, 1122:
Đồng thời ghi đơn bên Có TK 007: số
nguyên tệ thanh toán cho bên giao ủy thác
KẾ TOÁN QUÁ TRÌNH BÁN
HÀNGTỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH XNK
Trang 18Hạch toán tại bên ủy thác :
- Giao hàng cho bên nhận ủy thác:
Nợ TK 157
Có TK 151,156 (1561): trị giá mua
Trường hợp mua hàng giao thẳng cho bên nhận ủy thác
Nợ TK 157: trị giá mua trên hóa đơn mua
Nợ TK 133: thuế GTGT đầu vào
Có TK 111,112, 331: trị giá thanh toán trên
KẾ TOÁN QUÁ TRÌNH BÁN
HÀNGTỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH XNK
Trang 19- Khi xác định hàng đã xuất khẩu được (bốc
Trang 20- Đồng thời kết chuyển giá vốn
Trang 21- Nhận chứng từ nộp thuế xuất khẩu (bên
nhận nộp hộ)
Nợ TK 333 (3333)
Có TK 131: chi tiết bên nhận ủy thác
- Nhận được chứng từ chi phí bên nhận ủy
thác
Nợ TK 641: trị giá mua theo hóa đơn
Nợ TK 133 (1331): thuế GTGT đầu vào
Có TK 131: chi tiết bên nhận ủy thác
KẾ TOÁN QUÁ TRÌNH BÁN
HÀNGTỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH XNK
Trang 22- Nhận tiền hàng xuất khẩu do bên nhận ủy thác chuyển trả (sau khi đã khấu trừ tiền
hoa hồng ủy thác, nộp hộ thuế và các
khoản chi phí chi hộ khác)
Nợ TK 111, 112:
Có TK 131
• Đồng thời ghi đơn bên Nợ TK 007: số
nguyên tệ (nếu nhận tiền ngoại tệ)
KẾ TOÁN QUÁ TRÌNH BÁN
HÀNGTỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH XNK