2.1. Khi khách hàng ứng tiền trước Nợ TK 111, 112 Có TK 131 Phải thu khách hàng 2.2. Khi giao hàng cho khách hàng Nợ TK 111,112 ( phần chênh lệch sau khi trừ đi phần nhận trước ) Nợ TK 131 Phải thu khách hàng Có TK 511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Có TK 3331 Thuế GTGT phải nộp 2.3. Khi bán hàng hay cung cấp dịch vụ nhưng khách hàng chưa thanh toán Nợ TK 131 Phải thu khách hàng Có TK 511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Có TK 3331 Thuế GTGT phải nộp 2.4. Khi phát sinh các khoản giảm giá, chiết khấu thương mại hàng bán, hàng bán bị trả lại Nợ TK 521, 532, 531 Nợ TK 3331 Có TK 111, 112,131
Trang 1I Kế toán phải thu khách hàng
1 Tài khoản sử dụng: TK 131 - Phải thu của khách hàng
Trang 2I Kế toán phải thu khách hàng
2 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
2.1 Khi khách hàng ứng tiền trước
Nợ TK 111, 112
Có TK 131 Phải thu khách hàng2.2 Khi giao hàng cho khách hàng
Nợ TK 111,112 ( phần chênh lệch sau khi trừ đi phần nhận trước )
Nợ TK 131 Phải thu khách hàng
Có TK 511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Có TK 3331 Thuế GTGT phải nộp
Trang 32 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
2.3 Khi bán hàng hay cung cấp dịch vụ nhưng khách hàng chưa thanh toán
Nợ TK 131 Phải thu khách hàng
Có TK 511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Có TK 3331 Thuế GTGT phải nộp2.4 Khi phát sinh các khoản giảm giá, chiết khấu thương mại hàng bán, hàng bán bị trả lại
Nợ TK 521, 532, 531
Nợ TK 3331
Có TK 111, 112,131
Trang 41 Tài khoản sử dụng: TK 138 - phải thu khác, trong đó:
TK 1381 - Tài sản thiếu chờ xử lý
TK 1385 – Phải thu về cổ phần hoá
TK 1388 - Phải thu khác
Trang 52 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
2.1 Khi kiểm kê vật tư, sản phẩm, hàng hoá, tiền mặt, tài sản
cố định thiếu chưa xác định được nguyên nhân
Nợ TK 138 ( TK 1381 )
Có TK 111, 152, 155, 156, 211
Trang 62 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
2.2 Khi có biên bản xử lý, căn cứ vào biên bản xử lý
Nợ TK 138 ( 1388 ) (Phần bắt bồi thường)
Nợ TK 632 (Số thiếu đưa vào giá vốn hàng bán)
Nợ TK 642 (Số thiếu đưa vào chi phí quản lý doanh nghiệp)
Nợ TK 111 (Số thiếu thu về bằng tiền mặt)
Nợ TK 152, 155, 156, 211 (nếu nhà cung cấp giao tiếp số hàng thiếu)
Nợ TK 334 (Số bồi thường trừ vào lương)
Có TK 138 ( 1381 )
Trang 72 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
2.3 Khi đơn vị nhận ủy thác xuất khẩu chi hộ cho bên ủy thác xuất khẩu các khoản phí ngân hàng, phí giám định hải quan, phí vận chuyển, bốc dỡ,…
Nợ TK 138 (TK 1388) Phải thu khác (Tổng giá thanh toán)
Có TK 111, 112
Trang 82 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
2.4 Định kỳ khi xác định tiền lãi phải thu và số cổ tức, lợi nhuận được chia:
Nợ TK 138 (1388) Phải thu khác
Có TK 515 Doanh thu hoạt động tài chính
2.5 Khi phát sinh chi phí cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà nước
Nợ TK 138 (1385) Phải thu về cổ phần hóa (Chi tiết chi phí)
Có TK 111, 112, 331
Có TK 152, 153
Trang 91 Tài khoản sử dụng: TK 139 dự phòng nợ khó đòi
Trang 102 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
+ Trường hợp số dự phòng nợ phải thu khó đòi phải lập năm sau lớn hơn nợ phải thu khó đòi năm nay, thì kế toán trích lập thêm
Nợ TK 642
Có TK 139
Trang 11+ Trường hợp số dự phòng nợ phải thu khó đòi phải lập năm sau nhỏ hơn nợ phải thu khó đòi năm nay, thì kế toán hoàn nhập
Nợ TK 139
Có TK 642
Trang 12+ Trường hợp khách hàng mất khả năng thanh toán, kế toán xoá nợ
Nợ TK 139
Có TK 131Đồng thời, ghi Nợ TK 004 – Nợ khó đòi đã xử lý
+ Những khoản nợ khó đòi đã xử lý xoá sổ, nếu thu hồi được
Nợ TK 111, 112
Có TK 711Đồng thời, ghi Có TK 004 – Nợ khó đòi đã xử lý
Trang 142 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
2.1 Vay ngắn hạn để mua hàng hoá, vật tư
Nợ TK 152, 153, 156
Nợ TK 133
Có TK 3112.2 Vay ngắn hạn để thanh toán người bán
Nợ TK 331
Có TK 3112.3 Vay ngắn hạn nhập quỹ
Nợ TK 111, 112
Có TK 311
Trang 15Nợ TK 211
Nợ TK 133
Có TK 3412.5 Khi thuê TSCĐ
Nợ TK 212
Có TK 3422.6 Cuối niên độ kế toán, căn cứ kế ước vay, kế toán xác định số nợ dài hạn đến hạn trả của năm sau:
Nợ TK 342
Có TK 3152.7 Khi trả các khoản nợ
Nợ TK 311, 315
Có TK 111, 112
Trang 161 Tài khoản sử dụng: TK 331 - Phải trả người bán
2 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
2.1 Khi ứng trước tiền cho nhà cung cấp
Nợ TK 331 – Phải trả người bán
Có TK 111, 1122.2 Khi nhận hàng hoá, vật tư, thiết bị
Nợ TK 152, 153, 156, 211
Nợ TK 133
Có TK 331 ( số tiền ứng trước )
Có TK 111, 112 ( phần chênh lệch còn nợ )
Trang 171 Tài khoản sử dụng: TK 331 - Phải trả người bán
2.3 Khi nhận lại tiển ứng trước do người bán vật tư,
hàng hóa hoàn lại vì khôn có hàng để giao
Nợ TK 111, 112
Có TK 331 – Phải trả cho người bán
2.4 Khi mua hàng hoá, vật tư, thiết bị chưa thanh toán
Nợ TK 152, 153, 156, 211
Nợ TK 133
Có TK 331 – Phải trả cho người bán
Trang 181 Tài khoản sử dụng: TK 331 - Phải trả người bán
2.6 Khi phát sinh các khoản giảm giá, chiết khấu thương
mại khi mua hàng hoá, vật tư, thiết bị
Nợ TK 331 – Phải trả cho người bán
Có TK 152, 153, 156, 2112.7 Khi phát sinh các khoản trả lại hàng mua
Nợ TK 331 – Phải trả cho người bán
Có TK 152, 153, 156, 211
Có TK 133 – Thuế GTGT được khấu trừ
Trang 191 Tài khoản sử dụng: TK 331 - Phải trả người bán
2.8 Chiết khấu thanh toán được người bán cho doanh
nghiệp hưởng và trừ vào số tiền doanh nghiệp còn nợ:
Nợ TK 331 – Phải trả cho người bán
Có TK 515 – Doanh thu hoạt động tài chính
2.9 Khi doanh nghiệp không tìm ra chủ nợ để trả thì
được xử lý xóa nợ và đưa vào thu nhập khác trong kỳ
Nợ TK 331 – Phải trả cho người bán
Có TK 711 – Thu nhập khác
Trang 201 Tài khoản sử dụng: TK 333 - thuế và các khoản phải nộp nhà nước
2 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
2.1 Thuế tiêu thụ đặc biệt
2.1.1 Khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt và đồng thời chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ
Trang 212.1.2 Khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt và đồng thời chịu thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp, kế toán phản ánh doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ bao gồm cả thuế tiêu thụ đặc biệt và thuế GTGT
Nợ TK 111, 112, 131
Có TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Có TK 512 – Doanh thu bán hàng nội bộ
Trang 222.1.3 Khi xác định số thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp của hàng hóa
và dịch vụ đã tiêu thụ trong kỳ
Nợ TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Nợ TK 512 – Doanh thu bán hàng nội bộ
Có TK 3332 – Thuế tiêu thụ đặc biệt
2.1.4 Khi nhập khẩu hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt
Nợ TK 152, 153, 156, 211…
Có TK 3332 – Thuế tiêu thụ đặc biệt
Trang 23Ví dụ: Bán sản phẩm A chịu thuế tiêu thụ đặc biệt, giá bán 27.500.000đ được thu bằng TGNH, chịu thuế suất thuế TTĐB: 10%, thuế GTGT: 10%
Trang 242.2 Thuế xuất nhập khẩu
Trang 252.3.Thuế thu nhập doanh nghiệp
2.3.1 Hàng quý, khi xác định thuế thu nhập doanh nghiệp tạm phải nộp theo quy định của luật thuế TNDN
Nợ TK 8211 – Chi phí thuế TNDN hiện hành
Có TK 3334 – Thuế TNDN2.3.2 Cuối năm tài chính, căn cứ vào số thuế TNDN thực tế phải nộp, nếu số thuế thu nhập doanh nghiệp thực tế phải nộp trong năm lớn hơn số đã tạm nộp trong năm, thì phải nộp bổ sung
Nợ TK 8211 – Chi phí thuế TNDN hiện hành
Có TK 3334 – Thuế TNDN
Trang 262.3.3 Cuối năm tài chính, căn cứ vào số thuế TNDN thực tế phải nộp, nếu số thuế thu nhập doanh nghiệp thực tế phải nộp nhỏ hơn số tạm nộp trong năm số chênh lệch ghi giảm chi phí thuế TNDN hiện hành
Nợ TK 3334 – Thuế TNDN
Có TK 8211- Chi phí thuế TNDN hiện hành
Trang 272.4 Thuế tài nguyên
Trang 282.7 Thuế trước bạ
Nợ TK 211, 213, 228
Có TK 33392.8 Thuế GTGT
- Thuế GTGT được khấu trừ
Nợ TK 152, 153, 156, 211
Nợ TK 133
Có TK 111, 112, 331
Trang 30- Trích trước tiền lương nghỉ phép của nhân công trực tiếp sản xuất.
- Trích trước chi phí sửa chữa lớn của những TSCĐ đặc thù do việc sửa chữa lớn có tính chu kỳ
- Trích trước chi phí trong thời gian doanh nghiệp ngừng sản xuất theo mùa vụ nếu doanh nghiệp có kế hoạch ngừng sản xuất
Trang 311 Tài khoản sử dụng: TK 335 – Chi phí phải trả.
2 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
2.1 Hàng tháng, khi trích trước tiền lương nghỉ phép của nhân công trực tiếp sản xuất
Nợ TK 622 – Chi phí nhân công trực tiếp sản xuất
Có TK 335 – Chi phí phải trả
Trang 322.2 Khi phát sinh tiền lương nghỉ phép phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất.
Nợ TK 622 – Chi phí nhân công trực tiếp sản xuất (Nếu số phải trả lớn hơn số trích trước)
Nợ TK 335 – Chi phí phải trả (Số đã trích trước)
Có TK 334 – Phải trả người lao động (Tổng tiền lương nghỉ phép thực tế phải trả)
Có TK 622 - Chi phí nhân công trực tiếp sản xuất (Nếu
số phải trả nhỏ hơn số trích trước)
Trang 332.3 Trích trước chi phí sửa chữa lớn dự tính sẽ phát sinh
Nợ TK 623 – Chi phí sử dụng máy thi công
Nợ TK 627 – Chi phí sản xuất chung
Nợ TK 641 – Chi phí bán hàng
Nợ TK 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp
Có TK 335 – Chi phí phải trả
Trang 342.4 Khi công việc hoàn thành
Nợ TK 623, 627, 641, 642 (Nếu số chi thực tế lớn hơn số đã trích trước)
Nợ TK 335 – Chi phí phải trả (Số đã trích trước)
Có TK 241 – Xây dựng cơ bản dở dang (Chi phí thực tế)
Có TK 623, 627, 641, 642 (Nếu số chi thực tế nhỏ hơn
số đã trích trước)
2.5 Trích trước vào chi phí sản xuất kinh doanh những chi phí
dự tính chi trong thời gian ngừng việc theo kế hoạch
Nợ TK 623, 627
Có TK 335
Trang 352.6 Chi phí sản xuất thực tế phát sinh trong thời gian ngừng sản xuất theo thời vụ
Nợ TK 623, 627 (Nếu số chi thực tế lớn hơn số đã trích trước)
Nợ TK 335 - Chi phí phải trả (Số đã trích trước)
Có TK 111, 112, 152, 153, 331, 334 (Chi phí thực tế)
Có TK 623, 627 (Nếu số chi thực tế nhỏ hơn số đã trích trước)
Trang 361 Tài khoản sử dụng: TK 344 – Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn
Bên Nợ
- Số tiền phạt các đơn vị, cá nhân vi phạm hợp đồng trừ vào tiền
ký quỹ, ký cược dài hạn
- Hoàn trả tiền ký quỹ, ký cược dài hạn
Trang 372 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
2.1 Khi nhận tiền ký quỹ, ký cược dài hạn của các cá nhân, tổ chức bên ngoài
Nợ TK 111, 112
Có TK 344 - Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn
Trang 382.2 Trường hợp cá nhân, tổ chức ký quỹ, ký cược dài hạn vi phạm hợp đồng kinh tế đã ký kết với doanh nghiệp, bị phạt theo thoả thuận trong hợp đồng kinh tế
Nợ TK 344 - Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn
Trang 391.Tài khoản sử dụng: TK 351 - Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc
Trang 402 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Trang 412.3 Trường hợp quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm không đủ chi trả trợ cấp cho người lao động thôi việc, mất việc làm thì phần chênh lệch thiếu được hạch toán vào chi phí quản lý doanh nghiệp.
Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp
Có TK 111, 112
Trang 422.4 Cuối niên độ kế toán sau, xác định số dự phòng trợ cấp mất việc làm cần phải lập Trường hợp số dự phòng trợ cấp mất việc làm phải lập năm nay lớn hơn số dự phòng mất việc làm chưa sử dụng hết đang ghi trên sổ kế toán thì số chênh lệch thiếu, ghi:
Nợ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp
Có TK 351 - Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm
Trang 43Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng phản ánh
số tiền khách hàng phải trả theo tiến độ kế hoạch và số tiền phải thu tương ứng với phần công việc đã hoàn thành do nhà thấu tự xác định của hợp đồng xây dựng dở dang
Trang 44Số dư bên Có
Phản ánh số tiền chênh lệch giữa doanh thu đã ghi nhận của hợp đồng nhỏ hơn số tiền khách hàng phải trả theo tiến độ kế hoạch của hợp đồng xây dựng dở dang.
Trang 452 Định khoản một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh
2.1 Trường hợp hợp đồng xây dựng quy định thanh toán theo tiến độ kế hoạch, khi kết quả hợp đồng xây dựng được ước tính một cách đáng tin cậy, kế toán căn cứ vào chứng từ phản ánh doanh thu tương ứng với phần công việc đã hoàn thành (không phải hóa đơn) do nhà thầu tự xác định:
Nợ TK 337 – Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
Có TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Trang 46phản ánh số tiền phải thu theo tiến độ kế hoạch dã ghi trong hợp đồng
Trang 47Khoản phải trả khác là các khoản phải trả ngoài việc thanh toán với người bán, nhà nước, công nhân viên ( không
đề cập đến các khoản BHXH, BHYT, KPCĐ ) bao gồm:
- Giá trị tài sản thừa chưa xác định rõ nguyên nhân
- Doanh thu nhận trước: là số tiền khách hàng trả trước nhiều kỳ
- Các khoản phải trả về mượn tạm thời vật tư, tiền vốn
- Các khoản phải trả khác
Trang 481 Tài khoản sử dụng: TK 338 -Phải trả khác, trong đó
Trang 49b TK 3387 - Doanh thu nhận trước
Bên nợ
- Kết chuyển doanh thu nhận trước sang TK 511, 515
- Trả lại tiền cho khách hàng
Trang 512 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
2.1 Tài sản thừa chưa xác định được nguyên nhân
Trang 522.3 Khi nhận trước tiền của khách phát sinh nhiều kỳ
Trang 532.6 Khi mượn tiền, vật tư, hàng hoá, tài sản cố định có tính chất tạm thời
Trang 541 Tài khoản sử dụng: TK 136 - Phải thu nội bộ, trong đó
TK 1361 - Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
TK 1366 - Phải thu khác
Bên nợ
- Các khoản vốn kinh doanh đã cấp cho cấp dưới
- Các khoản nhờ thu hộ đã thu
- Các khoản chi hộ phải thu
Bên có
- Thu hồi vốn kinh doanh đã cấp cho cấp dưới
- Số tiền đã thu về các khoản phải thu trong nội bộ
- Bù trừ phải thu, phải trả nội bộ
Số dư bên nợ
- Số còn phải thu giữa các đơn vị nội bộ
Trang 55Tài khoản sử dụng: TK 336 - Phải trả nội bộ
Bên nợ
- Các khoản đã nộp cho cấp trên
- Các khoản đã cấp cho đơn vị cấp dưới
- Các khoản chi hộ đã thanh toán
- Bù trừ phải thu, phải trả nội bộ
Bên có
- Số tiền phải nộp cấp trên theo qui định
- Số tiền phải cấp cho đơn vị cấp dưới
Số dư bên có
- Số còn phải trả, phải nộp giữa các đơn vị nội bộ
Trang 562 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
a Quan hệ nội bộ về cấp phát, điều chuyển vốn
a1 Cấp trên cấp vốn cho đơn vị cấp dưới bằng tiền mặt, vật tư, hàng hoá
Có TK 111, 112, 152, 156 Có TK 411
Trang 57a2 Cấp trên thu hồi vốn bằng tiền mặt, vật tư, hàng hoá ( bút toán đảo)
Trang 58a4 Cấp trên thu hồi vốn bằng TSCĐ ( bút toán đảo )
Trang 59b.Quan hệ nội bộ giữa cấp trên, cấp dưới hoặc giữa các cấp dưới về các khoản thu hộ, chi hộ
b1.Khi phát sinh các khoản thu hộ
Nợ TK 111, 112,152, 156 Nợ TK 136
Có TK 336 Có TK 131, 511, 515, 711
Trang 60b2.Khi phát sinh các khoản chi hộ
b3.Khi bù trừ các khoản phải thu, phải trả nội bộ theo từng đơn
vị có quan hệ thanh toán
Nợ TK 336
Có TK 136
Trang 61c1.Phản ánh các khoản thu, phải nộp lãi kinh doanh
Trang 62c3.Phản ánh khoản phải thu, phải nộp về các khoản quỹ
+ Trường hợp đơn vị cấp trên phải cấp quỹ cho đơn vị cấp dưới