danghoa949@gmail.com -1 111Equation Chapter 1 Section 1 Chuyên đề 1: CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC Để góp phần tìm hiểu nhiều hơn về vấn đề chứng minh bất đẳng thức trong ch
Trang 1danghoa949@gmail.com -1 111Equation Chapter 1 Section 1
Chuyên đề 1:
CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC
Để góp phần tìm hiểu nhiều hơn về vấn đề chứng minh bất đẳng thức trong chương trình Toán THPT , xin nêu ra đây một số phương pháp giải và các bài toán mang tính minh họa
I.-Phương pháp phản chứng.
-Phương pháp phản chứng được sử dụng nhiều trong các bài toán Logic, các bài toán đại số hoặc hình hình,về cơ bản gồm các bước: Tuy nhiên trng dạng
P Q ta có thể vận dụng :P Q - đúng, hay : B P - đúng
-Sau đây xin giới thiệu vài bài toán liên quan
1- Bài toán 1: Cho a , 0 b , 0 c , thì : 0 3 3
a b c a b c
(1)
-Giải.
+Giả sử , nếu :
a b c a b c
( dạng B P
+Ta có:
-Do (a b ) , (2 b c ) ,(2 c a )2 , nên (*) không thể xảy ra 0
hay :
a b c a b c
không thể xảy ra
a b c a b c
2-Bài toán 2 : Chứng minh rằng, nếu (a b )2(b c )2(c a )2 0
thì :
a b c ab bc ca -Giải
Trang 2danghoa949@gmail.com -2 +Giả sử :
a b c ab bc ca
+Ta có :
0 1
4
1
4
-Từ đẳng thức (*) dể thấy :
.Từ (i) : (a b )2(b c )2(c a )2 0 (mâu thuẫn với giả thiết)
.Từ (ii) : (a b )2(b c )2(c a )2 0
a b b c c a 0
a b c 0
(a b) (b c) (c a) 0
( mâu thuẫn với giả thiết) Vậy không thể :
a b c ab bc ca Hay :
a b c ab bc ca
II.-Phương pháp qui nạp.
-Phương pháp qui nạp được dùng nhiều trong các bài toán về dãy số, cấp số Thông thường có các bước : Kiểm tra mệnh đề đúng với P(n0) , Giả sử mệnh đề đúng với P(k),Chứng minh mệnh đề đúng ở bước P(k+1) tiếp theo Kết luận : Vậy mệnh đề đúng với mọi k
-Xin giới thiệu một vài bài toán dạng này
1-Bài toán 1: Chứng minh rằng : n n1 (n1)n với mọi n ≥ 3 (1)
-Giải.
+Khi n = 3 : (1) 33 1 (3 1) 3 34 81 4 364 -bất đẳng thức đúng khi n = 3
+Giả sử (1) đúng với n = k , là : k k1 (k 1) k (2)
+Ta chứng minh (1) đúng với n = k+1, là : (k 1)(k 1) 1 (k 1) 1k1
hay : (k1)k2 (k2)k1 (3)
Trang 3danghoa949@gmail.com -3 Thật vậy : Từ (2):
1 (k 1)
k
1
k
2( 1) 2
1 1 2 2
1 2
2
1
( 1) ( 1)
( 1) ( 1)
( 1)
1
k k
k k k
k k
k
k k
k k k
k
k
k
k
Vậy : n n1 (n1)n với mọi n ≥ 3
2-Bài toán 2: Chứng minh rằng với mọi n nguyên dương ta luôn có:
n
-Giải.
+Khi n = 1 :
(1)
- bất đẳng thức đúng khi n = 1
+Giả sử (1) dúng khi n = k , là :
k
+Ta chứng minh (1) đúng khi n = k +1, là :
.
k
hay :
k
Thật vậy , từ (2) :
.
k
Do : 4(k22k1) 4 k28k 4 4k27k(k4) 4 k27k 3 (2k1)(2k3)
Nên : 2
(3)
k k
Trang 4danghoa949@gmail.com -4 Hay :
.
k
Vậy :
.
n
- đúng với mọi n nguyên dương
3-Bài toán 3: Cho
4(n 1) n N n
Chứng minh rằng: tann ntan 0
-Giải.
+Khi n = 2 , với
0
4(2 1) 4
thì (1) trở thành:
3
-Do
2
4
Nên
3 2
2 tan
0
1 tan
tan 2 2 tan 0 -bất đẳng thức đúng khi n = 2
+Giả sử (1) đúng khi n =k ( k >2) , là : tank ktan 0 (2)
+Ta chứng minh (1) đúng khi : n = k+1 (k>2), là :
thì tan(k 1) (k1) tan 0 (3) Thật vậy: Do
tan( 1)
1 tan tan
k k
k
- mặt khác do :tank k.tan 0 k 4 0 tank 1
0 1 tan tank 1
Nên :
1 tan tan 1 tan tank
k
tan(k1) (k 1) tan 0 (3)
Vậy: tan(n ) n tan ,với0 0 4(n 1)
III.-Phương pháp dùng BĐT Cauchy
Trang 5danghoa949@gmail.com -5 -Bất đẳng thức Cauchy –trong chương trình THPT , bao gồm một số dạng chính sau:
a b
- dấu = xảy ra khi a = b
3
3
a b c
a b c a b c
- dấu = xảy ra khi a = b = c
n
- dấu = xảy ra khi a1 = a2 =………= an
-Xin giới thiệu một vài bài toán dạng này
1-Bài toán 1: Cho a,b,c là các số dương và a2 b2 c2 1
Chứng minh rằng : 2 2 2 2 2 2
3 3
(1) 2
b c c a a b
-Giải.
+Doa2 b2 c2 nên (1)1
3 3
+Do a>0 , b>0, c>0 và a2 b2 c2 ,nên 0 < a,b,c < 11
Gọi x (0;1) , ta chứng minh : x (0;1) thì ta luôn có : 2
x x
Khi đó:
2
Đề chứng minh (*), áp dụng BĐT Cauchy cho 3 số : 2x2 , (1- x)2, (1- x2)2 , được:
3
x x x x
Từ đó :
3 3
Hay :
3 3
b a a b
Trang 6danghoa949@gmail.com -6
2-Bài toán 2: Cho a,b,c > 0 và a + b + c =1
Chứng minh : a b b c c a 6
-Giải
+Áp dụng 3 lần BĐT Chauchy cho 2 số, được:
2
a b
2
b c
2
(c a)
Cộng từng vế tương ứng, được:
a b c
2
Vậy : a b b c c a 6
3-Bài toán 3: Cho 3 số a,b,c > 0
Chứng minh :a3 b3 c3 a2 bc b 2 ca c 2 ba (1)
-Giải
+Áp dụng 3 lần BĐT Cauchy cho 2 số ,ta được:
.a abc2 a bc 2a bc
Cộng từng vế tương ứng, được:
a b c abc a bc b ca c ab ,do a2 b2c2 3abc
Nên: 2(a3 b3 c3)a3 b3c3 3abc
2(a2 bc b 2 ca c 2 ab)
Vậy : a3b3 c3 a2 bc b 2 ca c 2 ba
Trang 7danghoa949@gmail.com -7
IV.-Phương pháp dùng tam thức bậc hai.
-Tính chất của tam thức bậc hai : f(x) = ax2 + bx + c ,được ứng dụng khá rộng rãi trong các toán về bất đẳng thức; ta xem xét một vài trường hợp
a)- Vận dụng tính chất : b2 a c
b)-Vận dụng tính chất :
c)-Vận dụng tính chất : f(x) có 2 nghiệm x1 < x2 thì c : a.f(c) < 0
-Sau đây xin giới thiệu một vài bài toán dạng này
1-Bài toán 1: Cho các số a a a b b b ,sao cho :1, , , , ,2 3 1 2 3
f x a a a x a b a b a b x b b b
(1)
Chứng minh rằng : 2 2 2 2 2 2 2
a b a b a b a a a b b b
(2)
-Giải.
+Biến đổi tương đương (1), được:
Cho thấy : x R f x: ( ) 0
-Đẳng thức xảy ra khi :
3
-Để chứng minh (2) ta xét 0 Do f x ( ) 0 nên ' 0
a b a b a b a a a b b b
2-Bài toán 2: Cho 2x3y5 (1) Chứng minh : 2x23y2 5 (2)
Giải.
+Từ (1) cho ta:
5 2 3
x
y
+Thay vào (2), được :
2
3
x
x
Trang 8danghoa949@gmail.com -8
2 2
( 1) 0 (2')
x
Bất dẳng thức (2’) đúng , suy ra (2) đúng
3-Bài toán 3: Cho b > 0 và n số thực dương a1,a2,… an , sao cho:0a a k b
với k = 1,2,3,….,n Đặt 1 1
1 n
k
n
và
2 2
1
1 n
k
n
Chứng minh rằng :
2 2
1
4
Giải.
+Xét tam thức f x( )x2 (a b x a b ) , luôn có 2 nghiệm :x1a và x2 b
+Do a a k b , ta có : f a( )k a k2 (a b a ) k ab 0
a k2ab(a b a ) k (*)
Cho k = 1,2,… ,n và cộng từng vế đẳng thức tương tự với (*) , được:
Áp dụng BĐT Cauchy cho 2 số
2 1
n k a
và .n ab , lại được:
2
2
2
2
1
1
n
k
n
k
c
a
Vậy :
2 2
1
4
Trang 9danghoa949@gmail.com -9
V.-Phương pháp giải tích
-Một số bất đẳng thức được chứng minh dựa theo các tính chất giải tích như sau:
. +Với 3 điểm A,B,C bất kỳ , luôn có: AB BC AC
+Với 2 vecto a , b bất kỳ , luôn có : a b a b
, Khi thay bằng biểu thức tọa
a b a b a a b b
-Vận dụng tính chất trên ta xét một số bài toán sau:
1-Bài toán 1: Cho x y R, Chứng minh :
x2 xy y 2 x2 xz z 2 y2 yz z 2 (1)
Giải.
Biến đổi tương đương (1) , được:
-Đặt
2 2
;
a x a x
2 2
b x b x
Ta được :
y z y z
a b a b y z y z
y2 yz z 2
-Do tính chất a b a b
,ta suy ra :
Hay : x2 xy y 2 x2 xz z 2 y2 yz z 2
2-Bài toán 2: Cho a,b,c,d là 4 số thỏa mãn:
36 12( ) (**)
Trang 10danghoa949@gmail.com -10 Chứng minh rằng : 3 2 2 3
2 1 a c b d 2 1
(1)
Giải.
-Từ (*): Gọi M(a;b) thỏa mãn : a2 b2 2b 2c thì M( C1 0 1) có phương trình x12y12 1 , có tâm I1(1;1) và R1 =1
-Từ (**): Gọi N(c;d) thỏa mãn : c2 d2 12c 12d36 0 thì N( C2) có phương trình : x 62 y 62 36 , có tâm I2(6;6) và R2 =36
-Khi đó bất đẳng thức (1) tương đương: 5 2 7 MN 5 2 7 (1’)
Cho biết đường thảng I1I2 cắt (C1) tại M1, M2 và cắt (C2) tại N1,N2
Xác định các độ dài như sau:
Và
.MN a c 2b d 2
Khi đó M1N2 là độ dài lớn nhất của MN, M2N1 là độ dài lớn nhất của MN, nên:
M N2 1 MN M N1 2
16
14
12
10
8
6
4
2
M2 M1 I1
I2
N2
N1
Trang 11danghoa949@gmail.com -11
Tù đó ta có : 5 2 7 a c 2 b d 2 5 2 7
3 2 2 3
2 1 a c b d 2 1
Xin cảm ơn quí Thầy , Cô và các em học sinh quan tâm tìm hiểu chuyên đề này
danghoa949@gmail.com