1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NGÂN HÀNG ĐỀ VÀ HD THI VÀO CÁC TRƯỜNG CHUYÊN TRÊN TOÀN QUỐC

22 224 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngân Hàng Đề Và HD Thi Vào Các Trường Chuyên Trên Toàn Quốc
Trường học Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Bình Định
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi tuyển sinh
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Bình Định
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 7,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết răng đường tròn đường kính CD di qua trung điểm các cạnh bên 4D, ĐC và tiếp xúc với AB.. Trong một kì thì học sinh giỏi toán có một số thí sinh là bạn bè của nhau.. Gọi một nhóm

Trang 1

NGAN HANG Dé VA HONG DAN GIAI CAC DE THI TUYEN SINH VAO CAC TRONG CHUYEN

Lê Duy Thiện - Trường THPT Lang Chánh sưu tầm trên Tạp chí THTT

ĐỀ THỊ TUYẾN SINH LỚP 1O TRUONG THPT CHUYEN

LE QUY DON, BINH DINH

Cho a 6, c la do dai cac canh va p 14 niva chu

vi cua mot tam giac Chime minh rang

cOGo mo6t tức giác IGi dién tich Ion hon —- Chirms

minh rang ton tại ruột đoạn thang có hai dau mut & trén canh cua ti giac, song song voi canh

Trang 2

Lời giải đề thi vào lớp 16 chuyên Toán

TRUONG DAI HOC KHOA HOC HUE

thấy %ow lớn nhất khi và chỉ khi Sg„„ bé nhất

Đền đây bạn đọc có thé xem lời giải bài 5 (Để thi

vào lớp 10, THPT chuyên Lé Quy Don, Đà Năng),

THTT số 365, tháng 1 1 năm 2007 (trang 3)

Câu 5, a) Đặt ở + c = X,c + a= f,a+b= Z và

vệ trái của BĐT là 8 Khi đó

e Xét tuong tu voi z = 2 ta cd bd nghiém (x ; y ; z)

=(4; 2; 2) Còn với z = 3 thì PT đã cho không

có nghiệm nguyên dương

Do vai trò x, y, z bình ding, ta được 2 bộ nghiệm trên và các hoán vị của nó Có tất cả 9 bộ nghiệm

MINH TRAN

_ (Phòng GD Hương Thủy, Thừa Thiên - Huế)

situ tâm và giới thiệt

Trang 3

Giải các phương trình sau:

nhật MNPQ sao cho M, N là các điểm trên cạnh ñC, còn P, @ lân lượt là các điểm trên

cạnh AC, AB Goi Ñ,, R; và R; theo thứ tự là

bán kính đường tròn nỏi tiếp các tam giác

BOM, CPN va AQP Ching minh rang:

a) Tam gidc AQP dong dang vdi tam giác

MBO va tam gic MBQ dong dang voi tam giác NPC;

b) Diện tích tứ giác MNP0 lớn nhất khi và chỉ

khi R? +R = Re

BUI VAN CHI

(GV THCS Lé Lợi, Quy Nhơn, Binh Định)

Suu tam va gidi thiéu

Trang 4

LOI GIAI DE THI VAO LOP 10

TRƯỜNG THET CHUVEN LE QUÝ ĐÔN - GÌNH ĐịNG

Ta thay x và -y là hai nghiệm của phương

trình /?—x/2/—1=0 Vậy đẳng thức xảy ra khi

hoặc x=—I!—v3 (thoả mãn)

Kết luận: Tập nghiệm của PT (1) là tý2:—I— 3)

trong khi đó vế trái không âm, do đó trường

hợp này không xáy ra Vậy PT (2) có nghiệm

duy nhất x—x

Câu 3 Không mất tính tổng quát có thé gia su

x>ưz>b>y Hệ đã cho tương đương với

x"+y"=a"+bh" vGi moin EN’

+ Néu «—a=b—ysOthi tu G) suy ra

Từ (1) và (2) suy ra B

h xy=—>-AQ.BO

Do đó maxSxxzo= Saa- đạt được khi và

chỉ khi @ là đi của 4Ø Khi đó, theo

câu a) ta có ABMQ ~ AQPA suy ra

BUI VAN CHI

(GV THCS Lé Lei, Quy Nhơn, Bình Định)

suu tar va gici thiéu

Trang 5

DE THI VO LOP 10 TRUGNG PHO THONG NANG KHIEU

DAI HOC QUOC GIA TP, HO CHI MINH

NAM HOC 2007-2008

Mén thi: TOAN (danh cho hoe sinh chuyén Toan)

(Thời gian làm bài : 150 phit) Câu 1 a) Giải hệ phương trình

x +6y=6x

y`+9 =2xy,

b) Cho a= VI1+6y2, b= Vil-6y2 Chimg

nhì rằng a, b là hai nghiệm của một phương

trình bậc hai với hệ số nguyên

c) Cho e = : \óy3 +l0 ,d= {63 -l |0 Chứng

me ring c’, d’ la hai nghiện của một phương

trình bậc hai với hệ số nguyên

Câu 2 Cho tam giác 4BC nội tiếp đường tròn

P là một điểm di động trên cung BC không

chứa 4 Hạ 4M, 4N lần lượt vuông gốc với PB

Cầu 3 a) Cho a, 5, ¢, đ là các số dương thỏa

man điều kiện ab = cd = 1 Chimg minh bat

dang thức (a + ð)(e + đ) + 4 > 2(a + b + e +),

b) Cho a, b, ¢, đ là các số dương, thỏa mãn điều kiện abcđ = ! Chứng minh bất đẳng thức

(ac + bd\(ad + be) > (a + b\(c + đ)

_Câu 4 Cho hình thang 4BCD có đáy AB và

CD Biết răng đường tròn đường kính CD

di qua trung điểm các cạnh bên 4D, ĐC và tiếp xúc với AB Hãy tìm số đo các góc của hình thang

Câu 5 a) Cho a, 5, ¢ là các số thực dương phân

biệt có tông bằng 3 Chứng minh ring trong ba

phurong trinh x’ - 2ax + b= 0, x° - 2bx + e = Ú

va x’ - ex + a = có Ít nhất một phương trình

có hai nghiệm phân biệt và ít nhát một phương trình vô nghiệm

b) Cho § la một tập hợp gôm ba số tự nhiên có

tính chất: tông hai phân tử tùy ý của ÿ là một số

Trang 6

LỜI GIẢI ĐỀ THỊ VÀO LỚP 10

trườn phô thông năng khiêu ĐH(6 TP Hô Phí Minh

NAM HOC 2007-2008 (Đề thị đăng trên THTT sế 3ó7, tháng Ì năm 2008)

Câu 1 a) HPT đã cho tương đương với

Suy rac+d = 8: ed = 4 Vậy c và đ là

hai nghiệm của phương trình x” - 8x + 4 = 0

Câu 2 (h 1) a) Ké AH L BC, H thuéc BC Ta

co BMA=BHA=90°, suy ra tử giác AMBH

nội tiếp dân đến AHM = ABM Lại có tứ

giác ABPC nội tiếp (giả thiệt nên

ABM =ACP Do đó AHM =ACP (1)

Vậy 7 lớn nhất khi và chỉ khi Sgcp = PK.BC

lớn nhât hay PK lớn nhât Lúc này P là điêm chính giữa cung 5C không chứa 4

Câu 3 Sir dung ab = cd = Ì và á, 6, e, đ> 0, BDT cần chứng minh tương đương với

ac + ad + be * bđ + 4— 2a— 2b — 2c - 2d ()

©(c+d-2Xa+b-2)>0

(e+ d—2Vved at b -2Vab)>9

© (de~da) Wash) > 0 (luôn đúng).

Trang 7

b) Từ giả thiết suy ra œe, bđ, ad, b¿ là các sô

dương và (ac)(bd) = (ad)(0c) = l

Áp dụng câu a) có

(ab + ed\(ad + be)+4 > 2(acthd tad+be) (1)

Sir dung gia thiet ahed = | ta cé

ac + hd † qd + bc - 4

=( ác - Vad y+ (Vad - Ve) > () (2)

Tir (1) va (2) ta thay

(ab + cd)ad + be) 2 ac + bd + ad + be

© (ab+cd\(ad+ he) > (a+b)(e+d) (dpem)

Câu 4 (h 2) Gọi Äí, N, @ lần lượt là trung

điêm của 4D, BC CD: £ là tiếp điêm của

đường tròn đường kính CD với cạnh 4B Ta

cd BD = NO = 2MO = AC

Suy ra 4BCD là

hình thang cân

Goi H la giao diém !Í

cua MN va OF, suy

ÓE AB tiếp xúc với

đường tròn dường

kính (7) nên ()E-LAP

suy ra MN L OE, Hinh 2

Tam giác 0Ì ()HM vuông tại H và ( OM = 2.H0,

suy ra MOH =60°, Lại có HOD= 90° nén

® Với > e > Ù thi tương tự như trên suy ra

PT (I) có hai nghiệm phân biệt và PT (2) vo

nghiệm

b) Nhan xet: Mot so chinh phuwns hode chia

het cho 4 hoặc chia 4 dur 1

, Nếu Ÿ= {@ b; che edm ba số lệ thi từ giả

thiết và từ nhận xét trên suy ra ø † b: 4:

b+c:4 vàc+a: 4, Suy ra (a +h) + (ate)

~ (b + e): 4 hay 2a: 4, suy ta a:2, mau thuần

e NÊu $= tứ; 0; c} có hai sô 4, b le va c chan thi tir gia thiết và từ nhận xét suy ra ø + b:4:

at vey :4 và b+e— l:4 Suy ra (a: h) + (ate )-tc- |): 4 hay 24:4, suy ra

a2, mau thuan

Vay trong tap Sco khong qua mot s0 le.

Trang 8

ĐỂ THỊ VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ TÍNH

a) Giải phương trình với ? = |

b) Tim m để phương trình cĩ hai nghiệm phân

biệt sao cho nghiệm này gấp bốn lần nghiệm

(Jx +4-x)( fy? +4—p)=4 Tính x + y,

Bài 4 Cho đường trịn tâm Ĩ đường kính Að

và một điểm M bat kì thuộc đường trịn

(M khác A và B), Goi H là hình chiếu vuơng

gĩc của điểm M trên À Đường trịn đường kính HM cắt các dây cung MA, M8 lần lượt

Bài 7 Các số x, y, z khác 0, thoả man

xy + yz + xz = 0 Tính giá trị của biểu thức

_x2 y? zẺ Bài 8 Tìm nghiệm nguyên của phương trình

x—xy+yˆ°= 2x - 3y— 2

Bài 9 Tìm tất cả các bộ ba số dương (x; y ; z)

thoả mãn hệ

2x2008 — „2007 „ ;2006 2y2008 — 72007 4 5.2006

2.72008 = 2007 + y2006

Bài 10 Từ một điểm P ở ngồi đường trịn

tam O, vé hai tiếp tuyến PE, PF tới đường

tron (E, F là các tiếp điểm) Tia PO cắt đường tron tai A, B sao cho A nam giita P va O Kẻ

EH vuơng gĩc voi FB (He FB) Goi 7 là trung

diém cia EH Tia B/ cat duéng tron tai M

HỒNG NGỌC CẢNH

(GV THPT chuyên Hà Tĩnh) (sưu tầm và giới thiệu)

Trang 9

LỜI GIẢI DE THỊ VÀO LỚP 10

_Lưởng TLHẶT chuyên Hà Tĩnh

NĂM HỌC 2007-2008

(Đề thi đã đăng trên THTT số 368, tháng 2 năm 2008)

VÒNG 1

Bai 1 a) Ban doc ty giai Bai 4 (h 1)

b) Điều kiện để PT có hai nghiệm phân biệt là

m “7 déu thoa man (*)

Bai 2 a) DS PT cé nghiém duy nhất x = 0

b) Biến đổi phương trình thứ nhất của hệ ta có

Bài 3 Lần lượt nhân hai vế đẳng thức điều

kiện với Jy +4+y va vx? +4+x ta duge

xty = Ve 4) 4, va ty =) +4? +4

Từ đó suy ra x + y = Ö

a) Tứ giác MPHQ

có M=P=0=90°, SUY Ta PHO=90°

Mặt khác, dễ thấy AMPQ «> AMBA, suy ra MP.MA = MQ.MB

b) Tứ giác EPQF 1a hinh thang vudng

c) Diện tích hình thang vuông EP@# là

Trang 10

Bài 10 (h 2) a) Do /N là đường trung bình

của ÁEPH, suy ra Ni L EH Ta có

MIN = MBF = MEF, suy ra tit giac MEIN

nội tiếp Do dé EMN = 180°- EIN =90°

Mặt khác, PFE =EBF (tính chất tiếp tuyến)

suy ra NPF =90°- PFE =90°- EBF (2)

Từ (1), (2) suy ra FMN =FPN Vậy tứ giác

PMAF nội tiếp đường tròn, suy ra

HOANG NGOC CANH (Hà Tĩnh) giới thiệu

Trang 11

(Trưởng đoàn Việt Nam thi Toán Quốc tế lần thứ 48)

Bai 1 Cho (rước các số thực di, đa, , đụ

Với mỗi ¡ (1< ¡ < n) dat

d; = max {a;: 1 SjSi} —min {a,:7Sj< n}

vad datd=max{d;: 1s i < n}

a) Chứng minh rằng, với các số thực

X)S x28 Sx, y, taco

d

b) Hay chi ra rang ton tại các số thực

xị S x2 S Xn sao cho bắt đăng thức (*)

trở thành đăng thức

Lời giải Với mỗi ¡ (1 <¡ < n) ta kí hiệu

M, = max {a,: l< j7 Si} va

do đó max {x;-ai] 1 Sisajps 7

Két hợp với a), ta có đăng thức

max {|x;¡ |; Í Si<Sn}= a phải xảy ra

(đpcm)

11

Bai 2 Xét nam diém A, B, C, D va E suo

cho ABCD là một hình bình hanh va BCED là

một tứ giác nội tiếp Cho ÂÀ là một đường

thắng đi qua A cắt đoạn thăng DC tại F và cắt đường thẳng BC tại G Giả sử rằng EF =

EG = EC Ching minh rang i la phan giác cua goc DAB

Lời giải Ta cần

CG thi Ala phan J

giac cla goc BAD

Thật vậy, giả sử

CF > CƠ (trường hợp CF<CG chimg minh tương tự)

Do EF = EG = EC nên È là tâm đường tròn ngoại tiép tam gidc CFG Tir CF > CG ta

có EK < EL, ở đó K và L theo thứ tự là trung

điểm C# và CG Do tứ giác BCED nội tiếp

nén LBE=KDE, suy ra hai tam giác vuông

LBE và KDE đồng dạng với nhau, do đó DK

< BL Do FK > CL và DK > BL nên DK - FK

= BL - CL tức là DF < BC Vi AD = BC, nén

trong tam giác 4ÐƑ có 4D > DF điều này vô

lí, vì tam giác 4D đồng dạng với tam giác GCF véi canh CF > CG (dpcm)

€?Bài 3 Trong một kì thì học sinh giỏi toán

có một số thí sinh là bạn bè của nhau Quan

hệ bạn bè luôn là quan hệ hai chiều Gọi một

nhóm các thí sinh là nhóm bạn bè nếu như

hai người bất kì trong nhóm này là bạn bè

của nhau (Một nhóm tùy ý it hơn hai thí sinh cũng vấn được coi là một nhóm bạn bè) Số lượng các thí sinh của một nhóm bạn bè được gọi là cỡ của nó.

Trang 12

Cho biết răng, trong kì thi này, cỡ của một

nhóm bạn bè có nhiều người nhát là một so

chan Chứng mình rằng có thể xếp tất cả các

thi sinh vào hai phòng sao cho cỡ của nhóm

bạn bè có nhiêu người nhất trong phòng này

cũng bằng cỡ của nhóm bạn bè có nhiều

người nhát trong phòng kìa

Lời giải Ta gọi cỡ của một tập hợp 44, kí hiệu

là e(A), là cỡ của nhóm bạn bè đông người

nhất trong A Gọi M là nhóm bạn bẻ đông

người nhất trong tập hgp G tat cả các thí sinh,

như vậy c(ÄM) = c(G) = 2m là số chan

Ta chỉ ra một cách phân hoạch G thành hai

tập hợp có cùng cỡ như sau

Trước hết 4 là một tap hop m thí sinh của À⁄

và B = G - A Nhu vay c(B) > m 3> c(4)

Chirng nao c(B) > c(A) + 2 ta chuyến một thí

sinh của M tir B sang A Méi lần như vậy cỡ

của ð giảm không quá Ì và cỡ của 4 tăng

đúng 1 Do đó, ta có thê thực hiện được việc

điều chỉnh này cho tới khi c() = c(4) hoặc

phân tử Xuất phát từ C =@ ta chon mét

phần tử của 8; -(M - 4) vào Œ, với B, là

nhóm bạn bè nào đó có c(B) người trong tập

hợp 8 - C Quá trình kết thúc khi thu được một

tap hop C sao cho c(B -C) = e(B) - |

= c(4) Ta chứng minh c(4\tJC) = c(4) Thật

vậy, xét một nhóm bạn bẻ tùy ÿ trong

AUC Do mỗi phần tử của Œ là bạn bè của

mọi phần tử M-4, cho nên Ó t2(M/ - 4) là

một nhóm bạn bè trong G va do đó e(G) = 2m

> |Ø \2(M-4)| = |G| + (2m - |4l) =4|>|@!

Vay B -C và AUC là phân hoạch của G

thành hai tập hợp có cùng cỡ (đpcm)

QOBài 4 Trong tam giác ABC, đường phân

giác của góc BCA căi lại đường tròn ngoại

12

tiếp tam giác tai R, cắt đường trung trực của

BC tại P, và cắi đường trung trực của ÁC tại

Q Trung điềm của BC là S và trung điểm của

AC là T Chứng minh rằng tam giác RPS và tam giác RỌT có điện tích bằng nhau

'Lời giải (Bạn đọc tự vẽ hình) Do góc ACR

bang góc #CR cho nên hai tam giác vuông

CTO và CSP đông dạng với nhau Do đỏ ta có oO" CP va TOC = SPC => TO.QOR = SP.PR

va TOR = SPR , SUY ra Sspr = Sore (dpcm)

(Bai 5 Cho trudc a va b là bai số nguyên

đương Chứng mình rằng néu so (4ab-1) la

udc so cua (4a’~1) thi a = b

Lời giải Phản chứng Giả sử tồn tại cặp hai

số nguyên dương (a, ö) sao cho (4ab - 1) 1a

ước số của (4a —l)” và a # b thì ta sẽ gọi các

cặp số như vậy là cặp xáu và giả sử (a, ở) là

cặp xâu có tông 2a + ð nhỏ nhat

Do (48° - 1) = (4b° -(4aby’y = 164đ

- 1) = 0 (mod (4ab - 1)) nén (8, a) cing 1a

cặp xâu, vậy 2a + ð < 2ð + a suy ra a<ö

(do a # b) Do (4a”-L)” chia 4a dư 1, còn

duong ¢ sao cho 4ac - |=

ta coc < b, khi dé 2ate < 2at+b

Bai 6 Cho n la mot sé nguyén duong Xét

$ = {(xy,z) : x, y,z € {0,1, , n}, x+y+z>0)

như là một tập hợp gôm (n+l} -1 điểm trong không gian 3-chiêu Hãy xác định số

nhỏ nhất có thé các mặt phẳng mà hợp của chúng chứa tất cả các điểm của Š nhưng không chứa điểm (0 0, 0)

Ngày đăng: 01/09/2013, 04:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w