Thảo LuậnSo sánh hệ thống tài khoản trong công ty thương mại và công ty dịch vụ, những tài khoản bổ sung nào mà công ty thương mại có thể sử dụng , giả sử nó áp dụng phương pháp kế toán
Trang 1CHƯƠNG 5: KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG
THƯƠNG MẠI
NHÓM 4
Môn: Nguyên lý kế toán
Giảng viên: Mai Thị Hoàng Minh
Giảng đường : sáng t7 phòng b111
Trang 3Thảo Luận
So sánh hệ thống tài khoản trong công ty
thương mại và công ty dịch vụ, những tài khoản
bổ sung nào mà công ty thương mại có thể sử
dụng , giả sử nó áp dụng phương pháp kế toán HTK theo kê khai thường xuyên?
Câu hỏi thảo luận 2
Trang 4Giống : hệ thông tài khoản trong công ty thương mại và công ty dịch vụ
đều có những tài khoản cơ bản như tài sản, nợ phải trả, phải thu của khách hàng, doanh thu, chi phí,…
Khác:
+ Trong công ty thương mại phức tạp hơn còn có hê thống mua bán
hàng nên sẽ có nhiều tài khoản khác như hàng hóa, giá vốn hàng hóa
Trang 5Thảo Luận
Câu hỏi thảo luận 7
Điểm khác nhau giữa giảm giá hàng hóa và chiết khấu mua hàng là gì?
Trang 6Thảo luận
Chiết khấu mua hàng Giảm giá hàng bán
Thuộc kế toán mua hàng Thuộc kế toán bán hàng
Làm giảm chi phí hàng hóa
Có được do người mua thanh
toán tiền hàng trong thời hạn
được hưởng chiết khấu mua
hàng
Giảm cho người mua do hàng hóa kém phẩm chất, sai quy cách hoặc lạc hậu thị hiếu
Mục đích: để khuyến khích
khách hàng trả nợ sớm Mục đích: để bù đắp những thiệt hại nhỏ cho khách hàng
Những điểm khác nhau giữa giảm giá hàng bán và chiết khấu mua hàng
Câu trả lời thảo luận 7:
Trang 7LUYỆN TẬP NHANH
a.Mua hàng hóa trả bằng
b.Mua hàng hóa chưa trả
c.Bán hàng chưa thu tiền Giá vốn hàng hóa
Phải thu khách hàng Hàng hóa tồn kho Doanh thu
e.Bán hàng thu ngay bằng
h.Khách hàng trả lại hàng
hóa mua chịu Giảm giá hàng bán và hàng bán bị trả lại. Phải thu khách hàng
LTN5-2
Trang 8a b c d
Giá vốn hàng bán
Hàng hoá tồn kho đầu kỳ
Tổng giá trị hàng hoá mua
10,000 50,000
5,000
55,000
30,000 80,000 35,000
75,000
21,000
90,000 30,000 81,000
Trang 9+Lợi nhuận gộp = Doanh thu thuần – Giá vốn hàng bán = 70,000 – 60,000 = 10,000
+Lợi nhuận (lỗ) thuần = Lợi nhuận gộp – Chi phí = 10,000 – 5,000 = 5,000
+ Doanh thu thuần = Lợi nhuận gộp + Giá vốn hàng bán = 41,000 + 75,000 = 116,000
+ Chi phí = Lợi nhuận gộp – Lợi nhuận (lỗ) thuần = 41,000 – 16,000 = 25,000
d
+ Hàng hoá tồn kho đầu kỳ = Giá vốn hàng bán + Hàng hoá tồn kho cuối kỳ - Tổng giá trị hàng hoá
mua trong kỳ
Giải thích
Trang 10VẤN ĐỀ
VĐ 5-1
1 Bút toán phát sinh trong kỳ và đều chỉnh cuối kỳ:
Trang 11Ngày Diễn giải Nợ Có
Trang 1214/03 Chi Phí Vật tư bộ phận bán hàng
Tiền
Chi Phí Vật tư bộ phận quản lý
Tiền
Chi tiền mua vật tư đưa vào sử dụng ngay ở bộ phận bán hàng, bộ
phận quản lý doanh nghiệp
200
450 200
450
30/03 Chi phí khấu hao tài sản bộ phận bán hàng
Chi phí khấu hao tài sản bộ phận quản lý
Khấu hao lũy kế - tài sản ở hai bộ phận
Chi phí tiền thuê cửa hàng
Chi phí tiền thuê văn phòng
Tiền thuê phải trả
Chi phí lương phải trả bộ phận bán hàng
Chi phí lương phải trả bộ phận quản lý
Tiền lương phải trả
Các khoản chi phí cần ghi nhận cuối tháng
2,0004,500
550 800
2,0004,500
6,500
1,350
6,500
Trang 132.Bút toán khóa sổ cuối kỳ:
Doanh thu bán hàng ngày 4/6 Doanh thu bán hàng ngày 11/3 Xác định kết quả kinh doanh Khóa sổ tài khoản doanh thu
140,000 110,000
250,000
Xác định KQKD Giá vốn bán hàng Chi phí khấu hao Chi phí tiền thuê Chi phí lương Chi phí vật tư
190,000
175,000 6,500 1,350 6,500 650 Xác định KQKD
Vốn đầu tư của chủ sở hữu Khóa sổ tài khoản xác định KQKD
60,000
60,000
Trang 14Tiền 8/3 : 150,000 9/3 : 100,000 12/3:
140,000 14/3: 650 SD: 390,650 Hàng hóa tồn kho
Phải trả người bán 9/3 :
100,00011/3 :75,000SD:
175,000
Doanh thu
7/3 : 140,00011/3 : 110,000
SD : 250,000
Tiền lương phải trả
30/3 : 6,400SD: 6,500
Khấu hao lũy kế - tài
sản30/3 ;6,400SD: 6,500
Chi phí lương phải trả30/3 :
2,00030/3 :4,500SD: 6,500
Chi phí tiền thuê cửa hàng30/3: 550
30/3 : 800SD: 1,350
Chi phí khấu hao tài sản30/3 : 2,000
30/3 : 4,500SD: 6,500
Chi Phí Vật tư14/3: 450
14/3 : 200SD: 650
Tiền thuê phải trả
30/3: 1,350SD: 1,350
4.Phản ánh các bút toán trên vào các tài khoản chữ T
liên quan
Trang 15VẤN ĐỀ
VĐ 5-2 1&2 Bút toán phát sinh trong kỳ và đều chỉnh cuối kỳ:
Trang 16Ngày Diễn giải Nợ Có
(1)02/06 Hàng hóa tồn kho
Tiền Ghi chép mua hàng hóa trả ngay bằng tiền
160,000
160,000
(2)04/06 Phải thu khách hàng
Doanh thu Giá vốn bán hàng Hàng tồn kho Ghi nhận bán lô hàng mua ngày 2/6 và chưa thu tiền
210,000
210,000
(4) Giảm giá hàng hóa
Phải thu khách hàng Hàng bán bị trả lại Phải thu khách hàng
10,000
12,000 10,000
12,000 (5)8/6 Phải trả người bán
(6) 11/06 Phải thu khách hàng
Doanh thu Giá vốn hàng hóa Hàng hóa tồn kho Ghi chép Bán 1/3 lô hàng mua ngày 6/6 và chưa thu tiền
100,000 70,000 100,000 70,000
(7) 12/6 Tiền
Phải thu khách hàng Ghi nhận khách hàng trả tiền mua ngày 4/6
220,000
220,000
Trang 17Ngày Diễn giải Nợ Có
(8) Chi phí vật tư ở bộ phận bán hàng
Chi phí vật tư ở bộ phận quản lý doanh nghiệp Tiền
200450
650(9)20/06 Tiền
Chiết khấu bán hàng Phải thu khách hàng
65,0005,000
70,000(10)30/06 Chi phí khấu hao tài sản thuộc bộ phận bán hàng
Chi phí khấu hao tài sản thuộc bộ phận quản lý doanh nghiệp
Khấu hao lũy kế tài sản ở 2 bộ phận bán hàng và quản lýdoanh nghiệp
Chi phí thuê văn phòngChi phí thuê cửa hàng Tiền thuê phải trảChi phí lương cho bộ phận bán hàngChi phí lương cho bộ phận quản lý doanh nghiệp Lương phải trả
3,0007,000
400600
3,0006,000
10,000
1,000
9,000
Trang 18Diễn giải Nợ Có
Doanh thu bán hàng ngày 4/6
Doanh thu bán hàng ngày 11/3
Xác định kết quả kinh doanh
Khóa sổ tài khoản doanh thu
220,000100,000
Chi phí khấu hao
Chi phí tiền thuê
Chi phí lương
Chi phí vật tư
277,650
5,00010,00012,000230,00010,0001,0009,000650Xác định KQKD
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Khóa sổ tài khoản xác định KQKD
42,350
42,350
3 Bút toán khóa sổ cuối kỳ
Trang 19Tiền 20/6 :
65,000 2/6 : 160,0008/6 : 210,000
(8): 650 SD: 305,650 Hàng hóa tồn kho
Phải trả người bán 8/6 :
Giá vốn hàng bán4/6 :
160,00011/6 :70,000SD:
230,000
Doanh thu
4/6 :220,00011/6 : 100,000
SD : 320,000
Tiền lương phải trả
30/6 : 9,000SD: 9,000
Khấu hao lũy kế - tài
sản30/6 ;10,000SD: 10,000
Chi phí lương phải trả30/6 :
3,00030/6 :6,000SD: 9,000
Chi phí tiền thuê cửa hàng30/6: 400
30/6 : 600SD: 1,000
Chi phí khấu hao tài sản30/6 : 3,000
30/6 : 7,000SD: 10,000
Chi Phí Vật tư(8) : 450
(8) : 200SD: 650
Tiền thuê phải trả
30/6: 1,000SD: 1,000
4.Phản ánh các bút toán trên vào các tài khoản chữ T liên quan
Trang 20VẤN ĐỀ
VĐ 5-3
1 Lập báo cáo kết quả hoạt động nhiều bước và đơn bước.
Trang 21Báo cáo kết quả hoạt độngB&D Cho năm kết thúc ngày 31/12/2017 Doanh thu
Chi phí lương cửa hàng 67,000
Chi phí quảng cáo 56,000
Chi phí vật tư cửa hàng 300
Chi phí khấu hao – Thiết bị cửa hàng 40,000
Tổng chi phí bán hàng 185,300
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí lương văn phòng 150,000
Chi phí thuê văn phòng 240,000
Chi phí vật tư văn phòng 500
+ Báo cáo kết quả hoạt động nhiều bước
Trang 22Báo cáo kết quả hoạt độngB&D Cho năm kết thúc ngày 31/12/2017 Doanh thu
Chi phí bán hàng
Chi phí vận chuyển 22,000
Chi phí lương cửa hàng 67,000
Chi phí quảng cáo 56,000
Chi phí vật tư cửa hàng 300
Chi phí khấu hao – Thiết bị cửa hàng 40,000
Tổng chi phí bán hàng 185,300 Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí lương văn phòng 150,000
Chi phí thuê văn phòng 240,000
Chi phí vật tư văn phòng 500
Chi phí khấu hao – Thiết bị văn phòng 95,000
Tổng chi phí quản lý doanh nghiệp 485,500 Tổng chi phí
+ Báo cáo kết quả hoạt động đơn bước
Trang 23+ Đánh giá khả năng tạo ra lợi nhuận của công ty RMM dựa vào biên lợi nhuận gộp (tỷ suất lợi nhuận gộp)
Biên lợi nhuận gộp = Doanh thu thuần - giá vốn hàng bán
Doanh thu thuần
= 1,575,000 -750,000
1,575,000
≈ 0,52 + Biên lợi nhuận gộp (tỷ suất lợi nhuận gộp) xấp xỉ 0,52 nên tỷ suất nằm trong khoảng 52%, thì 52% tổng doanh số của công ty là lợi nhuận Vì vậy, công ty RMM có khả năng sinh ra lợi nhuận cao.
+ Cần xem xét thêm báo cáo tài chính phân loại vì báo cáo này trình
bày hàng hóa tồn kho – một khoản tài sản ngắn hạn Nhằm kiểm soát việc xử lí, phân bổ hàng tồn kho.
2 Đánh giá khả năng tạo ra lợi nhuận của công ty RMM Xem
xét báo cáo tài chính nào khác và tại sao?
Trang 24Diễn giải Nợ Có
a Chi phí vật tư cửa hàng
Vật tư cửa hàng Ghi nhận việc sử dụng vật dụng trong kỳ(432-250)
182
182
b Chi phí thuê cửa hàng
Chi phí thuê văn phòng Tiền thuê trả trước Ghi chép phần đã hết hạn của hợp đồng
10,000 6,000
16,000
c Chi phí khấu hao thiết bị cửa hàng
Thiết bị cửa hàng Ghi chép chi phí khấu hao thiết bị
Trang 25Diễn giải Nợ có Doanh thu
Xát định kết quả doanh thu
Khóa sổ các tài khoản tạm thời có số
dư bên Có
220,000
220,000
Xác định KQKD Chiết khấu bán hàng Hàng bị trả lại và giảm giá hàng bán
Giá vốn bán hàng Chi phí khấu hao – Thiết bị Chi phí lương
Chi phí quảng cáo Chi phí thuê văn phòng Chi phí thuê cửa hàng
Khóa sổ các tài khoản tạm thời có số
dư Nợ
195,450
11,500 550 135,000 7,000 24,200 1,200 6,000 10,000
Xác định KQKD Vốn đầu tư của CSH
Khóa sổ tài khoản xác định KQKD
Trang 26Báo cáo kết quả hoạt độngB&DCho năm kết thúc ngày 31/12/2017Doanh thu bán hàng
220,000Trừ: Chiết khấu bán hàng 11,500 Hàng bán bị trả lại và giảm giá hàng bán 55012,050
Doanh thu thuần207,950
Giá vốn bán hàng135,600
Lợi nhuận gộp72,950
Chi phí hoạt động Chi phí bán hàng Chi phí lương 24,200 Chi phí thuê cửa hàng 10,000 Chi phí quảng cáo 1,200 Chi phí vật tư cửa hàng 182 Tổng chi phí bán hàng 35,582Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí thuê văn phòng 6,000 Chi phí khấu hao – Thiết bị văn phòng 7,000 Tổng chi phí quản lý doanh nghiệp 13,000
Trang 27Báo cáo kết quả hoạt độngB&DCho năm kết thúc ngày 31/12/2017Doanh thu bán hàng
220,000Trừ: Chiết khấu bán hàng 11,500 Hàng bán bị trả lại và giảm giá hàng bán 550 12,050
Doanh thu thuần207,950
Giá vốn bán hàng 135,000Chi phí hoạt động
Chi phí bán hàng Chi phí lương 24,200 Chi phí thuê cửa hàng 10,000 Chi phí quảng cáo 1,200 Chi phí vật tư cửa hàng 182 Tổng chi phí bán hàng 35,582 Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí thuê văn phòng 6,000 Chi phí khấu hao – Thiết bị văn phòng 7,000 Tổng chi phí quản lý doanh nghiệp 13,000Tổng chi phí
Trang 28Tỷ số thanh toán hiện thời
Tỷ suất lợi nhuận gộp = danh thu thuần - giá vốn hàng hóa
doanh thu thuần
= 207,950 - 135,000 = 0,4
207,950
4 tính các tỷ số
Trang 29→ HẾT ← CẢM ƠN CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ
THEO DÕI