1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Ngữ văn 10 tuần 9: Đặc điểm của ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết

4 111 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 48,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUẦN 9: ĐẶC ĐIỂM CỦA NGÔN NGỮ NÓI VÀ NGÔNNGỮ VIẾT A-MỤC TIÊU BÀI HỌC 1.. Kiến thức: - Nắm được những đặc điểm về tình huống giao tiếp, các phương tiện ngôn ngữ chủ yếu và phương tiện hỗ

Trang 1

TUẦN 9: ĐẶC ĐIỂM CỦA NGÔN NGỮ NÓI VÀ NGÔN

NGỮ VIẾT

A-MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức:

- Nắm được những đặc điểm về tình huống giao tiếp, các phương tiện ngôn ngữ chủ yếu và phương tiện hỗ trợ của ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết

2 Kĩ năng:

- Những kĩ năng thuộc về hoạt động nói và hoạt động nghe trong giao tiếp ở dạng ngôn ngữ nói

- Những kĩ năng thuộc về hoạt động viết và hoạt động đọc trong giao tiếp ở dạng ngôn ngữ viết

- Phân biệt để không sử dụng nhầm lẫn giữa ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết; tránh nói như viết hoặc viết như nói

3 Thái độ:

Tự giác thực hành luyện tập thêm và sử dụng ngôn ngữ phù hợp với đặc điểm khi giao tiếp

B-CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

GV: SGK, SGV Ngữ văn 10, Tài liệu tham khảo, Thiết kế bài giảng

HS: SGK, vở soạn, tài liệu tham khảo

C- PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN

Gv kết hợp phương pháp đọc sáng tạo, đối thoại, trao đổi, nêu vấn đề, thảo luận, tích hợp

D- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức lớp:

Lớp 10A5

Vắng

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra phần chuẩn bị bài của học sinh

3 Bài mới:

? Từ lúc vào lớp đến giờ cô đã

thưc hiện những thao tác nào?

? Thế nào là ngôn ngữ nói và

ngôn ngữ viết?

I LÝ thuyÕt

1 Khảo sát ngữ liệu

Trang 2

? PT đặc điểm của ngôn ngữ

nói và viết qua 2 VD sau (BT

1, 2 tr 88)

? Hệ thống từ ngữ sử dụng

trong Bt 1 có gì đáng chú ý?

Cách trình bày, cách sử dụng

dấu câu?

? Câu - từ trong BT 2 có gì

khác so với BT 1?

? Những từ ngữ sử dụng trong

BT 2 thường gặp ở đâu? Kiểu

diễn đạt có gì đáng chú ý?

Qua VD hãy rút ra nhận xét về

đặc ®iểm ngôn ngữ nói và

viết

- Ngôn ngữ

- Cách thức giao tiếp

- Phương tiện cơ bản

- Phương tiện hỗ trợ

- Từ ngữ

BT 1 (88)

- Từ ngữ: chủ yếu là thuật ngữ của các ngành KH

- Hệ thống dấu câu phù hợp với việc diễn đạt

- Cách trình bày: mạch lạc

+ dùng các từ ngữ chỉ thứ

tự trình bày để đánh dấu các luận điểm

+ tách dòng mỗi câu để trình bày rõ từng luận điểm

- Đối tượng: người viết

BT 2(88-89)

- Mang tính khẩu ngữ: có khối, đằng ấy, nói khoác, sợ gì…

- Câu tỉnh lược, ngắn gọn

+ các từ hô gọi: kìa, này, ơi Các từ tình thái: đấy, nhỉ

+ Các kết cấu câu trong ngôn ngữ nói: có… thì, đã…thì

- Phối hợp lời nói - cử chỉ

2 Nhận xét chung

Đặc diểm của ngôn ngữ nói

+ Âm thanh + Tiếp xúc trực tiếp ( có mặt người nghe khi nói)

+ Ngữ điệu + Cử chỉ, điệu bộ, nét mặt, ánh mắt…

+ Đa dạng, mang tính khẩu ngữ, từ ngữ địa phương, biệt ngữ XH, trợ

từ, thán từ, từ ngữ đưa đẩy chêm xen

Đặc điểm của ngôn ngữ viết

+ Chữ viết + Tiếp xúc không trực tiếp ( không có mặt người đọc khi viết)

+ Dấu câu + Kí hiệu văn tự, hình ảnh, biểu đồ

+ Chính xác, lựa chọn, phụ thuộc vào từng phong cách ngôn ngữ, không dùng từ ngữ mang tính khẩu ngữ, từ ngữ địa phương

Trang 3

- Câu

? Từ các đặc điểm trên theo

em cần lưu ý điều gì?

Y/c HS làm BT

Phân tích những biểu hiện của

ngôn ngữ nói trong bài ca dao:

Thân em … củ ấu gai

… ngọt bùi

+ Tỉnh lược hoặc có thể rườm rà, dư thừa, trùng lặp

+ đầy đủ thành phần, mạch lạc, chặt chẽ

- Lưu ý: ngôn ngữ nói - viết có những đặc điểm riêng → cần nói, viết cho phù hợp

- Phân biệt + nói - đọc + ghi - viết

II Luyện tập

BT 3(89)

- Lối nhầm lẫn ngôn ngữ nói, ngôn ngữ viết

a Các từ “thì”, “hết ý” mang tính chất ngôn ngữ nói → bỏ từ

“thì” thay “hết ý” bằng “rất” và đặt trước “đẹp”

b Các từ khẩu ngữ: vống lên, vô tội vạ → tăng lên, chẳng có căn cứ nào (1 cách tuỳ tiện)

c Câu lộn xộn, tối nghĩa, văn nói

→ viết lại:

Chúng chẳng chừa 1 thứ gì: từ cá, rùa, ba ba, ếch, nhái, ốc, tôm, cua đến những loài chim ở gần nước như cò, vạc, vịt, ngỗng…

BT 5(SBT- 58)

- Hình thức độc thoại nhưng vẫn hàm ý đối thoại với người khác: tự xưng là em; hô ngữ: ai ơi

- Ngôn ngữ nói: so sánh, cầu khiến( nếm thử mà xem) hư từ ( từ “thì”)

BT bổ sung

1 Có một đề tài thảo luận ở lớp anh( chị ) về vai trò của việc

Trang 4

tự học.

a Với tư cách là người kể, anh(chị) hãy ghi lại cuộc hội thoại này

b Hãy viết một báo cáo về nội dung thảo luận ấy với GVCN

4 Củng cố

- Khái niệm:

+ ngôn ngữ núi

+ ngôn ngữ viết

- Củng cố qua hệ thống BT

5 Hướng dẫn học sinh học bài ở nhà và chuẩn bị bài sau

- Học, hoàn thành BT

- Yờu cầu chuẩn bị cho giờ sau Ca dao hài hước ( Về nhà sưu tầm những bài ca dao hài hước)

E RÚT KINH NGHIỆM

Ngày đăng: 18/05/2019, 20:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w