Kiến Thức Qua bài học giúp học sinh: - Nhận rõ đặc điểm, các mặt thuận lợi, hạn chế của ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết để diễn đạt tốt khi giao tiếp.. - Phân biệt được đặc điểm của ngôn
Trang 1Bài: Đ C ĐI M C A NGÔN NG NÓI ẶC ĐIỂM CỦA NGÔN NGỮ NÓI ỂM CỦA NGÔN NGỮ NÓI ỦA NGÔN NGỮ NÓI Ữ NÓI
VÀ NGÔN NG VI T Ữ NÓI ẾT
A MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 Kiến Thức
Qua bài học giúp học sinh:
- Nhận rõ đặc điểm, các mặt thuận lợi, hạn chế của ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết để diễn đạt tốt khi giao tiếp
- Phân biệt được đặc điểm của ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết
2 Kĩ năng
- Có kĩ năng trình bày miệng hoặc viết văn bản phù hợp với đặc điểm của ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết
3 Thái độ:
- Có ý thức vận dụng tốt ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết trong cuộc sống cũng như trong các van bản viết
B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của Giáo viên:
- SGK - SGV - Giáo án
2 Chuẩn bị của học sinh:
- SGK - vở soạn - Vở ghi
Trang 21 Kiểm tra bài cũ :
- Thế nào là miêu tả và biểu cảm?
- Tác dụng của miêu tả và biểu cảm trong văn tự sự?
2 Bài mới:
- Ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết
được hình thành như thế nào?
? Trình bày những đặc điểm thứ
nhất của ngôn ngữ nói?
? Đặc điểm 2 của ngôn ngữ nói?
I ĐẶC ĐIỂM CỦA NGÔN NGỮ NÓI
1 Đó là ngôn ngữ âm thanh, là lời nói trong
giao tiếp hằng ngày, ở đó người nói và người nghe thực hiện trao đổi với nhau
- Họ có thể luân phiên nhau trong vai nói và vai nghe Có thể sửa đổi
- Người nói ít có điều kiện gọt giũa, người nghe ít có điều kiện suy ngẫm, phân tích
2 Ngôn ngữ nói
- Rất đa dạng về ngữ điệu Ngữ điệu là yếu tố quan trọng góp phần bộc lộ và bổ sung thông tin
- Phối hợp giữa âm thanh, cử chỉ, dáng điệu
Trang 3HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS YÊU CẦU CẦN ĐẠT
? Đặc điểm 3 của ngôn ngữ nói?
? Phân biệt giữa nói và đọc?
- Nêu đặc điểm của ngôn ngữ viết
(mục II.1 SGK)
? Nêu đặc điểm thứ nhất của ngôn
ngữ viết?
? Nêu đặc điểm thứ hai của ngôn
3 - Từ ngữ: đa dạng
- Câu: tỉnh lược đôi khi rườm rà vì
không được gọt gũa
* Phân biệt giữa đọc và nói
- Giống: cùng phát ra âm thanh
- Khác:
+ Đọc: lệ thuộc vào văn bản + Nói:Vận dụng cử chỉ, ngữ điệu để diễn cảm
II ĐẶC ĐIỂM CỦA NGÔN NGỮ VIẾT.
1 Được thể hiện bằng chữ viết trong văn
bản và được tiếp nhận bằng thị giác
- Người viết và người đọc phải biết các kí
hiệu chữ viết, các qui tắc chính tả, các qui tắc
tổ chức văn bản
- Khi viết phải suy ngẫm, lựa chọn gọt gũa nên người đọc phải đọc đi đọc lại, phân tích, nghiền ngẩm để lĩnh hội
- Ngôn ngữ viết đến với đông đảo bạn đọc trong thời gian lâu dài
2 Được sự hổ trợ của hệ thống dấu câu, các
kí hiệu, hình vẽ, bảng biểu…
3 Từ ngữ: phong phú nên khi viết tha hồ lựa
Trang 4ngữ viết?
? Nêu đặc điểm thứ ba của ngôn
ngữ viết?
- Ttrong thực tế sử dụng ngôn ngữ
cần chú ý điều gì õ ?
* GV hướng HS tổng kết và đọc
ghi nhớ SGK
- GV hướng dẫn HS làm bài tập
? Phân tích đặc điểm ngôn ngữ
chọn, thay thế
- Tuỳ thuộc vào PCNN mà sử dụng từ ngữ
- Tránh dùng các từ ngữ mang tính khẩu ngữ,
từ địa phương…
- Được sử dụng các câu dài ngắn khác nhau tuỳ thuộc ý định
* Chú ý:
- Trong thực tế sử dụng ngôn ngữ có 2 trường hợp:
+ Ngôn ngữ nói được ghi lại bằng chữ viết: SGK
+ Ngôn ngữ viết trong văn bản được trình bày lại bằng lời nói miệng: SGK
- Ngồi 2 trường hợp trên cần tránh sự lẫn lộn giữa ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết tức là tránh dùng những yếu tố đặc thù của ngôn ngữ nói trong viết và ngược lại
* Ghi nhớ: SGK III LUYỆN TẬP 1.Bài tập 1: Phân tích đặc điểm ngôn ngữ viết
trong đoạn trích
- Thuật ngữ của các ngành khoa học: vốn chữ,
Trang 5HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS YÊU CẦU CẦN ĐẠT
viết trong đoạn trích?
? Phân tích đặc điểm của ngôn ngữ
nói trong đoạn trích?
từ vựng, ngữ pháp, bản sắc, phong cách…
- Tách dòng sau mỗi câu để trình bày rõ từng luận điểm
- Dùng các từ chỉ thứ tự ( 1 la ø,2 là, 3 là ) để đánh dấu từng luận điểm
- Dùng các dấu câu: , ( ) “ ”
- Có phần giải thích rõ ràng ( nằm trong ngoặt ) thể hiện rõ dụng ý người viết vế việt
lựa chọn và thay thế các từ là thuật ngữ
2.Bài tập 2: Phân tích đặc điểm của ngôn ngữ
nói trong đoạn trích
- Các từ hô gọi trong lời nhân vật: Kìa, này,
ơi, nhỉ.
- Các từ hình thái trong lời nhân vật: Có khối… đấy, đấy, thật đấy.
- Kết cấu câu trong ngôn ngữ nói: Có… thì, đã… thì.
- Các từ ngữ thường dùng trong ngôn ngữ
nói: Mấy( giờ ), có khối, nói khốc, sợ gì, đằng ấy.
- Sự phối hợp giữa lời nói, cử chỉ: Cười như nắc nẻ, cong cớn, liếc mắt, cười tít…
Trang 63 Dặn dò:
- Nắm vững lý thuyết; Hồn thiện các bài tập vào vở
4 Hướng dẫn học sinh học bài ở nhà
- Làm bài tập 3 sách bài tập ; Tìm hiểu chùm ca dao hài hước Chia nhóm, xác
định chủ đề ; Tìm hiểu các biện pháp nghệ; ý nghĩa của tiếng cười hài hước