1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Ngữ văn 10 tuần 14: Bài giảng Ngữ văn 10 tuần 14: Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt (tt)

6 157 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 50,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong quá trình đó con người đã sử dụng ngôn ngữ để bày tỏ thái độ, tư tưởng, t/c của mình với người khác.. Ngôn ngữ đó được gọi là ngôn ngữ dùng trong sinh hoạt hàng ngày.. Đặc trưng cơ

Trang 1

PHONG CÁCH NGÔN NGỮ SINH HOẠT (tiếp theo)

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Ba đặc trưng cơ bản của PCNNSH.

2 Kĩ năng :

- Lĩnh hội và phân tích ngôn ngữ thuộc PCNNSH

- Sử dụng ngông ngữ thích hợp để giao tiếp trong sinh hoạt hằng ngày

3 Thái độ : Biết ứng xử văn minh, lịch sự trong giao tiếp hàng ngày (KNS

: tự nhận thức, trình bày suy nghĩ, ra quyết định)

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS: Quyển nhật kí Đặng Thùy Trâm.

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

a Đặt vấn đề: Xã hội loài người muốn tồn tại và phát triển thì hàng ngày con

người cần có mqh qua lại với nhau Trong quá trình đó con người đã sử dụng ngôn ngữ để bày tỏ thái độ, tư tưởng, t/c của mình với người khác Ngôn ngữ đó được gọi là ngôn ngữ dùng trong sinh hoạt hàng ngày

b Triển khai bài:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN & HỌC SINH NỘI DUNG KIẾN THỨC

? Qua ví dụ T133 ở tiết trước và qua thực tế giao

tiếp hàng ngày thì p/c ngôn ngữ sinh hoạt có

I Đặc trưng cơ bản của phong cách ngôn ngữ

Trang 2

những dặc trưng nào là cơ bản.

- 3 dặc trưng

? Trong đoạn hội thoại đó (VD t133) tính cụ thể

được biểu hiện ở các mặt nào

? Vì sao ngôn ngữ trong phong cách ngôn ngữ

sinh hoạt phải cụ thể

? Tính cảm xúc biểu hiện như thế nào trong phong

cách ngôn ngữ sinh hoạt

Cho hs nhận xét ở ví dụ

sinh hoạt:

1 Tính cụ thể:

- Tính cụ thể biểu hiện ở các mặt:

+ Điạ điểm

+ Thời gian

+ Người nói

+ Người nghe

+ Có đích lời nói (Lan, Hùng gọi Hương đi học) + Diễn đạt (cụ thể qua việc dùng từ ngữ, ngữ điệu phù hợp với đối thoại: từ

hô gọi

-> Cụ thể về: hoàn cảnh, con người, cách nói năng,

từ ngữ diễn đạt

=> Trong giao tiếp hội thoại ngôn ngữ phải cụ thể -> người nói và người nghe càng dễ hiểu nhau Nếu ngôn ngữ càng trừu tượng, sách vở thì càng gây khó

Trang 3

- Cho hs đối thoại về một vấn đề tự chọn, sau đó

cho các em nhận xét về phát âm, giọng nói, dngf

từ, chọn câu

? Tại sao khi nói chyện qua điện thoại, ta có thể

đoán được người ở đầu dây bên kia là người như

thế nào

? Qua việc tìm hiểu các đặc trưng trên Hãy cho

khăn cho g/tiếp

2 Tính cảm xúc

- Biểu hiện ở: + Giọng điệu (thân mật, quát nạt )

+ Từ ngữ (gì, gớm ) + Kiểu câu (câu cảm thán, câu cầu khiến ) -> Tính cảm xúc gắn với ngữ điệu (giọng nói) vốn là biểu hiện tự nhiên của hành

vi nói năng, vì vậy, bất kì một lời nói nào cũng mang tính cảm xúc

Tính cx còn biểu hiện ở lời nói, nét mặt, cử chỉ, điệu bộ -> ngôn ngữ hội thoại gắn với các phương tiện giao tiếp đa kênh

Người tiếp nhận nhừo những yếu tố cảm xúc mà hiểu nhanh hơn, cụ thể hơn những gì được nói ra

3 Tính cá thể:

- Tính cá thể: nét riêng, nét

Trang 4

biết thế nào là phong cách ngôn ngữ sinh hoạt.

- Hướng dẫn hs làm bài

khác biệt

+ Giọng nói

+ Dùng từ, lựa chọn kiểu câu

-> lời nói là vẻ mặt thứ hai,

là diện mạo thứ hai của con người để phân biệt người này với người khác

* Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt là p/c mang những dấu hiệu đặc trưng của ngôn ngữ dùng trong giao tiếp hàng ngày

Đặc trưng cơ bản là: tính

cụ thể, tính cảm xúc và tính

cá thể

II Luyện tập:

Bài 1- sgk T127

- Ngôn ngữ sử dụng trong đoạn trích “ Nhật kí Đặng Thuỳ Trâm” mang đặc trưng của phong cách ngôn ngữ sinh hoạt

+ Tính cụ thể:

Trang 5

thời gian: Đờm khuya Khụng gian: Rừng nỳi

+ Tớnh cảm xỳc: thể hiện

ở gipọng điệu thõn mật, những cõu nghi vấn, cảm thỏn, những từ ngữ “viễn cảnh, cận cảnh, cảnh chia

li, cảnh đau buồn” được viết theo dũng tõm sự

+ Tớnh cỏ thể: nột cỏ thể

trong ngụn ngữ của nhật kớ

là ngụn ngữ của một người giàu cảm xỳc, cú đời sống nội tõm phong phỳ ( nằm

thao thức nghĩ gỡ )

4 Củng cố: Các đặc trng trên cũng là dấu hiệu kq của p/c n/ ngữ sinh hoạt 5 Dặn dũ: - Học bài này và xem lại cỏc bài tập đó làm - Soạn bài “Vận nước”, “Cỏo bệnh bảo mọi người và Hứng trở về” IV RÚT KINH NGHIỆM: ………

………

………

………

Trang 6

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 18/05/2019, 17:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w