1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Ngữ văn 10 tuần 14: Bài giảng Ngữ văn 10 tuần 14: Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt (tt)

4 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 43,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUẦN 14: PHONG CÁCH NGÔN NGỮ SINH HOẠTTiếp A-MỤC TIÊU BÀI HỌC 1.. Kiến thức: - Ôn tập, củng cố khái niệm về ngôn ngữ sinh hoạt và khái niệm phong cách ngôn ngữ sinh hoạt.. - Nắm được đặ

Trang 1

TUẦN 14: PHONG CÁCH NGÔN NGỮ SINH HOẠT

(Tiếp)

A-MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức:

- Ôn tập, củng cố khái niệm về ngôn ngữ sinh hoạt và khái niệm phong cách ngôn ngữ sinh hoạt

- Nắm được đặc trưng của phong cách ngôn ngữ sinh hoạt

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng phân tích và sử dụng phong cách ngôn ngữ sinh hoạt

3 Thái độ:

Sử dụng ngôn ngữ sao cho phù hợp với phong cách

B-CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

GV: SGK, SGV Ngữ văn 10, Tài liệu tham khảo, Thiết kế bài giảng

HS: SGK, vở soạn, tài liệu tham khảo

C- PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN

Gv kết hợp phương pháp đọc sáng tạo, đối thoại, trao đổi, nêu vấn đề, thảo luận, tích hợp

D- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức lớp:

Lớp 10A5

Vắng

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới

? Căn cứ vào phần trình bày trong Sgk hãy cho

biết phong cách ngôn ngữ sinh hoạt có những

đặc trưng gì?

? Tính cụ thể được biểu hiện như thế nào qua

A Lí thuyết

II Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt.

1 Khảo sát ngữ liệu: SGK

Trang 2

đoạn hội thoại trong Sgk – 113?

? Vì sao ngôn ngữ sinh hoạt phải có tính cụ thể?

-> ngôn ngữ càng cụ thể thì người nói ( nghe)

càng dễ hiểu nhau

? Phân tích biểu hiện của tính cảm xúc qua đoạn

hội thoại?

? Nhận xét về ngôn ngữ của 1 số bạn trong lớp?

? Qua lời nói có thể giúp ta hình dung điều gì về

đối tượng?

? Thế nào là phong cách ngôn ngữ sinh hoạt?

Những đặc trưng cơ bản của phong cách ngôn

ngữ sinh hoạt?

- Gọi hsinh đọc ghi nhớ

- G hướng dẫn hsinh làm BT

HS cú thể chia nhúm để làm bài

- Nhận xét:

1.1 Tính cụ thể

- Cụ thể về hoàn cảnh, về con người, về cách nói năng, từ ngữ diễn đạt

1.2 Tính cảm xúc

- giọng điệu, từ ngữ, kiểu câu giàu sắc thái cảm xúc

1.3 Tính cá thể

- phát âm, giọng nói, cách dùng từ ngữ, cách lựa chọn kiểu câu

* Ghi nhớ (126)

B Luyện tập

Bài tập 1( 127)

* Ngôn ngữ sdụng trong đoạn nhật kí mang đặc trưng của phong cách ngôn ngữ shoạt:

- Tính cụ thể:

+, Thời gian: đêm khuya +, Không gian: rừng núi +, Nhân vật: ĐTTrâm tự phân thân để đối thoại ( thực ra là độc thoại nội tâm): “ Nghĩ

gì đấy Th ơi?”, “ Nghĩ gì mà…”

+, Nội dung: tự vấn lương tâm

- Tính cảm xúc:

+, Giọng điệu thân mật, những câu nghi vấn , cảm thán: “ Nghĩ gì đấy Th ơi?”, “ Đáng trách quá Th ơi!”, những từ ngữ “ viễn cảnh, cận cảnh, cảnh chia ly, cảnh đau buồn ”

Trang 3

được viết theo dòng tâm tư.

- Tính cá thể: ngôn ngữ của một người giàu cảm xúc, có đời sống nội tâm phong phú, có trách nhiệm, có vốn sống, có niềm tin, giàu tình cảm “ nằm thao thức không ngủ được”,

“ nghĩ gì đấy Th ơi?”, “ Th thấy”, “ Đáng trách quá Th ơi”, “ Th có nghe”

* Bài tập 2( 127)

- Dấu ấn ngôn ngữ sinh hoạt:

+, Từ xưng hô: mình- ta, cô- anh +, Ngôn ngữ đối thoại “ có nhớ ta chăng”,

“ hỡi cô…”

+, Lời nói hằng ngày: mình về, ta về, lại đây đập đất trồng cà…

+, giọng điệu tình tứ

* Bài tập 3( 127)

- Đoạn đối thoại mô phỏng lời nói theo kiểu : +, Liệt kê tăng tiến, có đối chọi “ Tù trưởng

…chết, lúa…

+, Điệp từ, điệp ngữ “ Ai chăn ngựa… Ai giữ voi…”

+, Lặp ngữ pháp: Ơ nghìn chim sẻ, ơ vạn chim ngói…

+, Có giọng điệu gần giống văn biền ngẫu

* Bài tập 4:

Hãy tái hiện buổi thảo luận ở lớp anh ( chị)

về tiện ích của máy vi tính trong một đoạn văn tự sự

4 Củng cố: Những đặc trưng của phong cách ngôn ngữ sinh hoạt

5 Hư ớng dẫn học và chuẩn bị bài

- Hoàn thành bài tập

Trang 4

- Học bài.

Ngày đăng: 18/05/2019, 17:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w