LIÊN KẾT CÂU VÀ LIÊN KẾT ĐOẠN VĂN A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: Giúp học sinh nâng cao hiểu biết và kỹ năng sử dụng phép liên kết đã học từ bậc tiểu học.. - Nhận biết liên kết nội dung và liên kết
Trang 1LIÊN KẾT CÂU VÀ LIÊN KẾT ĐOẠN VĂN A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
Giúp học sinh nâng cao hiểu biết và kỹ năng sử dụng phép liên kết đã học từ bậc tiểu học
- Nhận biết liên kết nội dung và liên kết hình thức giữa các câu và các đoạn văn
- Nhận biết 1 số biện pháp liên kết thường dùng trong việc tạo lập văn bản
- Kĩ năng: Phân tích liên kết văn bản và sử dụng phép liên kết trong việc tạo lập văn bản
B.CHUẨN BỊ:
Bảng phụ 1 số đoạn văn sử dụng phép liên kết nội dung, hình thức
C.TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
*Hoạt động 1: Khởi động:
1-Tổ chức:
2-Kiểm tra: Thế nào là thành phần tình thái, phụ chú ?
Gọi chấm đoạn văn chuẩn bị ở nhà
3-Bài Mới: Giới thiệu bài
*Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
a Đoạn văn trên bàn về vấn đề gì ? Chủ đề
ấy có quan hệ như thế nào với chủ đề
chung của văn bản ?
1.Ví dụ: Đoạn văn a.Đoạn văn bàn về cách người nghệ sỹ phản ánh thực tại.
-Đây là một trong những yếu tố ghép vào chủ đề chung: thói văn nghệ
b Nội dung chính của mỗi câu trong đoạn
văn trên?
b.Nội dung chính các câu:
1.Tác phẩm nghệ thuật phản ánh thực tại 2-Khi phản ánh thực tại, nghệ sỹ muốn nói lên một điều mới mẻ
Những nội dung ấy có quan hệ như thế
nào ? với chủ đề của đoạn văn? Nhận xét
3-Các mới mẻ ấy là lời gửi của 1 nghệ sỹ
về trình tự sắp xếp các câu trong đoạn -> Các nội dung này đều hướng vào chủ đề
Trang 2văn? của đoạn văn trình tự các ý sắp xếp hợp lý,
logíc
c Mối quan hệ chặt chẽ về nội dung giữa
các câu trong đoạn văn được thể hiện bằng
những biện pháp nào (các từ in đậm) ?
c.Mối quan hệ ND được thể hiện ở:
- Lặp từ ngữ: Tác phẩm-tác phẩm
- Từ cùng trường với “tác phẩm” –> nghệ sỹ
- Từ thay thế: nghệ sỹ -> anh
- Quan hệ: nhưng
GV nêu 1 số ví dụ khác
“Chúng ta muốn hoà bình nô lệ”
“ND ta có 1 lòng đó là 1 ”
- Từ ngữ đồng nghĩa “Cái đã có rồi, đồng nghĩa với “Những vật liệu mượn ở thực tại”
II.Luyện tập
Đọc yêu cầu BT?
GV gọi lần lượt từng HS trả lời từng y/c
một
1.Chủ đề chung đoạn văn: Khẳng định
năng lực trí tuệ của con người Việt Nam – quan trọng hơn – là những hạn chế cần khắc phục: đó là sự thiếu hụt về kiến thức, khả năng thực hành, sáng tạo yếu do cách học thiếu thông minh gây ra
- Nội dungcủa các câu văn đều tập trung vào vấn đề đó
- Trình tự sắp xếp hợp lý của các ý trong câu:
+ Mặt mạnh của trí tuệ Việt Nam + Những điểm còn hạn chế
+ Cần khắc phụ hạn chế để đáp ứng sự phát triển của nền kinh tế mới
những phép liên kết sau:
Giaó viên gọi từng em trả lời bài tập? - “Bản chất trời phú ấy” nối câu 2 -> C1
(đồng nghĩa)
Trang 3- “Nhưng” (nối)
- “ấy là” C4 – C3 (nối)
- “Lỗ hổng” C4 – C5 (lặp)
- “Thông minh” C5 và C1 (lặp) Gọi 1 em trình bày đoan văn ? 3.Viết đoạn văn ngắn nêu tác hại của sự
lười học (HS làm việc)
- GV nhận xét – cho điểm
* Hoạt động 3 – Củng cố, dặn dò
- Hệ thống kiến thức đã học
- Đọc lại ghi nhớ Dặn dò:
- Học bài; hoàn chỉnh các bài tập vào vở
- Tìm đọc các đoạn văn học tập cách triển khai chủ đề, liên kết của đoạn văn
- Viết đoạn văn chủ đề tự chọn có sử dụng phép liên kết nội dung, hình thức
- Đọc và trả lời câu hỏi bài “Luyện tập liên kết câu, liên kết đoạn văn”
Trang 4LUYỆN TẬP LIÊN KẾT CÂU
VÀ LIÊN KẾT ĐOẠN VĂN A.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
- Ôn tập, củng cố kiến thức đã học về liên kết câu, liên kết đoạn văn
- Rèn kĩ năng phân tích liên kết văn bản và sử dụng phép liên kết khi viết văn bản
B.CHUẨN BỊ: Một số bài tập
C.TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
*Hoạt động 1 – Khởi động:
1-Tổ chức:
2-Kiểm tra: Kiểm tra vở BT (2 em), Kiểm tra viết đoạn văn ?
3-Bài mới: Giới thiệu bài
*Hoạt động 2 Luyện tập:
Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 1, 2 ? 1-Bài 1:
Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài tập 1,
2?
a.Phép liên kết câu và liên kết đoạn
HS khác làm bài, nhận xét - Trường học – trường học (lặp -> liên kết câu)
GV bổ sung, cho điểm - “như thế” thay cho câu cuối (thế -> liên kết
đoạn)
b.Phép liên kết câu và đoạn văn
- Văn nghệ – văn nghệ (lặp -> liên kết câu)
- Sự sống – sự sống; văn nghệ – văn nghệ (lặp – liên kết đoạn)
c.Phép liên kết câu:
- Thời gian – thời gian-thời gian; con người – con người – con người (lặp)
d.Phép liên kết câu:
Yếu đuối – mạnh; hiền - ác (trái nghĩa)
2-Bài 2:
Các cặp từ trái nghĩa theo yêu cầu của đề
Trang 5- Thời gian (vật lý) – thời gian (tâm lý)
- Vô hình- hữu hình
- Giá lạnh – nóng bỏng
- Thẳng tắp – hình tròn
- Đều đặn – lúc nhanh lúc chậm
Chia 4 nhóm làm a Lỗi về liên kết nội dung: Các câu không phục
vụ chủ đề của đoạn văn Gọi đại diện tưng nhóm lên bảng chữa? -> Thêm 1 số từ ngữ, câu để tạo sự liên kết giữa
câu
HS nhóm khác bổ sung ?
GV bổ sung, cho điểm ?
“Cắm đi 1 mình trong đêm Trận đại đại đội 2 của anh ở phái bãi bồi bên 1 dòng sông Anh chợt nhớ hồi đầu mùa lạc hai bố con anh cùng viết đơn xin ra mặt trận Bây giờ, mùa thu hoạch lạc đã vào chặng cuối”
b Lỗi về liên kết nội dung: Trật tự các sự việc nêu trong câu không hợp lý
-> Thêm trạng ngữ chỉ thời gian vào câu 2, để làm rõ mối quan hệ thời gian giữa các sự việc
“Suốt 2 năm anh ốm nặng, chị làm quần quật ”
4-Bài 4:
Lỗi về liên kết hình thức a.Lỗi: Dùng từ ở câu 2 và 3 không thống nhất -> Thay đại từ “nó” -> “chúng”
b.Lỗi: Từ “văn phòng” và từ “hội trường” không cùng nghĩa với nhau trong trường hợp này
-> Thay từ “hội trường” ở câu 2 -> “văn phòng”
Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài ? Bài tập thêm
Trang 6HS nhận xét ?
GV bổ sung – cho điểm
*Hoạt động 3 – Củng cố, dặn dò
-Thế nào là liên kết nội dung ? (Chủ đề, lôgíc)
- Thế nào là liên kết hình thức ? (Phép liên kết , phương tiện liên kết)
- Đã học, thường sử dụng những phép liên kết nào ?
- Nếu không sử dụng liên kết câu, đoạn văn thì
sẽ ra sao?
- Học kỹ, nắm vững lý thuyết
- Tìm thêm 1 số ví dụ trong các văn bản đã học
- Viết đoạn văn chủ đề tự chọn có sử dụng liên kết câu, đoạn
- Soạn “Con cò”