1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Chẩn đoán và điều trị TẮC ĐỘNG MẠCH NGOẠI BIÊN MẠN TÍNH

74 849 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chẩn đoán và điều trị tắc động mạch ngoại biên mạn tính
Tác giả Ts. Đỗ Kim Quế
Trường học Khoa Ngoại - Bệnh viện Thống Nhất
Thể loại tiểu luận
Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 5,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chẩn đoán và điều trị TẮC ĐỘNG MẠCH NGOẠI BIÊN MẠN TÍNH

Trang 1

Chẩn đoán và điều trị

TẮC ĐỘNG MẠCH NGOẠI BIÊN MẠN TÍNH

TS Đỗ Kim Quế Khoa Ngoại - Bệnh viện Thống Nhất

Trang 4

Mở đầu

Các biểu hiện lâm sàng thường rất rõ ràng và chẩn đoán có thể được xác định dựa và bệnh sử và khám lâm sàng.

Một số ít trường hợp lâm sàng không rõ rệt cần phải dựa vào các xéùt nghiệm không xâm lấn.

Khám Ls cần được thực hiện một cách tỉ mỉ trước khi tiến hành các đánh giá xâm lấn cũng như chọn lựa PP điều trị.

Trang 6

Bệnh sử

Ở BN < 40 trên 50% có tổn thương đm chủ chậu trong khi ở BN > 40 thường

bị tổn thương ở đm đùi khoeo.

20% các trường hợp đau cách hồi có tổn thương nhiều đoạn.

VN tỉ lệ tổn thương đm khoeo chày chiếm 40% các trường hợp.

Trang 7

Bệnh sử

Với điều trị nội khoa cho BN có đau cách hồi:

25% các TH tiến triển nặng thêm.

60% các TH diễn tiến ổn định.

15% có cải thiện triệu chứng.

Tỉ lệ đoạn chi sau 10 năm 5 - 6%,

Trang 8

Triệu chứng: Đau cách hồi

Đau cơ sau khi làm thể lực và giảm khi nghỉ ngơi.

Đau xuất hiện trở lại khi làm thể lực tương tự, giảm ngay không cần thay đổi tư thế.

Đau có thể xuất hiện sớm hơn nếu làm việc với cường độ cao hơn.

Trang 9

Đau cách hồi

Vị trí đau:

Đau cẳng chân trong tắc đm đùi nông

Đau mông và đùi trong tắc đm chủ chậu

Đau bàn chân trong Bệnh Buerger.

Đau cánh tay trong tắc đm dưới đòn

Đau cẳng tay trong tắc đm nách cánh tay

Trang 10

Đau cách hồi

Đau cách hồi:

Đau cơ sau khi làm thể lực và giảm khi nghỉ ngơi.

Đau xuất hiện trở lại khi làm thể lực tương tự, giảm ngay không cần thay đổi

tư thế.

Đau có thể xuất hiện sớm hơn nếu làm việxc với cường độ cao hơn.

Trang 11

Đau cách hồi: phân biệt

Đau do thần kinh:

Không hằng định.

Liên quan tới tư thế.

Mạch ngoại biên bình thường

Những trường hợp song hành:

Cần làm thử nghiệm gắng sức.

Trang 13

Loét do thiếu máu nuôi

Thường xuất hiện ở đầu chi.

Liên quan tới các chấn thương nhẹ.

Không đỏ vùng loét trừ khi có nhiễm trùng.

Rất khó lành.

Phân biệt loét do thần kinh:

Trang 14

Hoại tử

Khi thiếu máu nuôi nặng.

Luôn xuất hiện ở đầu chi.

Hội chứng tím đầu chi thường do nghẽn động mạch do mảng xơ vữa.

Trang 15

Triệu chứng khác

Bệnh mạch vành:

Là NN tử vong của 30 – 70% các BN tắc

đm mạn tính.

57% có hẹp > 70% 1 đm vành

Hẹp đm cảnh:

Trang 16

Khám lâm sàng

Khám mạch toàn diện:

Khám mạch tứ chi,

Khám động mạch cảnh.

Khám động mạch chủ bụng.

Các biểu hiện trên da:

Tĩnh mạch xẹp.

Viêm các mao mạch và tĩnh mạch nông

Tuần hoàn mao mạch móng tay

Trang 17

Khám lâm sàng

Quan sát các dấu hiệu về dinh dưỡng của chi:

Độ bóng của da, móng tay

Lông chân/ tay

Teo cơ

Các vết loét

Trang 18

Các nghiệm pháp không xâm lấn

Nghiệm pháp kê chân cao:

BN nằm, chân cao 65 o

Gấp duỗi bàn và ngón chân.

Cho BN ngồi dậy và đánh giá:

Đánh giá:

Bình thường: chân hồng lại sau 10’’, TM phồng lại sau 15’’

Thiếu máu vừa: 25 – 30 ’’

Thiếu máu nặng: 30 – 40 ’’

Trang 19

Đo huyết áp:

Đo HA 2 cánh tay, 2 mắt cá Xác định ABI

ABI > 0.95

ABI: 0.5 – 0.9: Đau cách hồi

ABI: <0.5: Đau lúc nghỉ, loét, hoại tử.

Các nghiệm pháp không xâm lấn

Trang 20

Đo huyết áp từng đoạn:

Đo HA đùi, cẳng chân, mắt cá.

HA chênh > 20 – 30 mmHg: có tắc đm.

Phân tích Doppler:

Vị trí và mức độ hẹp.

Đo dao động mạch

Các nghiệm pháp không xâm lấn

Trang 21

Chỉ định:

Các nghiệm pháp nghỉ bình thường.

Phương pháp:

Thảm dốc 12o, tốc độ 1.7 – 2 mph.

Đánh giá HA, ABI

Bình thường sau test HA mắt cá > 80% trước test.

Nghiệm pháp gắng sức

Trang 23

X quang động mạch

Tiêu chuẩn vàng trong chẩn đoán tắc động mạch.

Trước khi can thiệp ngoại khoa hoặc thủ thuật nội mạch.

Trang 24

Mức độ thiếu máu nuôi mạn

Nghỉ AP < 40, HA ngón < 30 Nghỉ AP < 40, HA ngón < 30

Teo cơ, loét, hoại tử ngón

5 6

III

Nghỉ AP < 60, HA ngón < 40 Đau lúc nghỉ

4

II

AP > 50 mmHg; < BT 25 mmHg Giữa 1 và 3

Không hoàn thành test, AP < 50

Đau cách hồi nhẹ Đau cách hồi vừa Đau cách hồi nặng

1 2 3

I

Bình thường Không TCLS

0

Test Lâm sàng

Độ

Trang 25

Điều trị

Nội khoa:

Dãn mạch.

Chống kết tập tiểu cầu.

Tập đi bộ.

Can thiệp nội mạch

PTA

Trang 26

Điều trị ngoại khoa

Phục hồi lưu thông động mạch:

Cầu nối động mạch.

Bóc lớp trong động mạch.

Cắt hạch thần kinh giao cảm

Cắt cụt chi

Trang 27

TẮC ĐỘNG MẠCH CHI DƯỚI

Trang 28

Thường gặp:

Do XVDM

Buerger

Phân loại:

Tắc chủ chậu

Tắc đùi khoeo

Tắc dưới khoeo

Trang 29

TẮC ĐỘNG MẠCH CHỦ CHẬU

Trang 31

0 1 2 3 4 5 6 7 8

30-39 40-59

>60

Trang 33

PTA - Stenting

Chỉ định:

Hẹp < 5 cm đồng trục

Hẹp < 3 cm lẹch trục

Trang 34

PTA động mạch chậu T

Trang 35

Stent động mạch chậu 2 bên

Trang 36

Phẫu thuật

Chỉ định:

Tắc hoàn toàn

Hẹp > 5 cm lệch trục

Trang 37

Infrarenal aorta occlusion

Trang 38

Phẫu thuật

Cầu nối chủ ngực – 2 đùi : 5 Cầu nối chủ bụng – 2 chậu : 6 Cầu nối chủ bụng – 2 đùi : 4 Cầu nối chủ bụng – chủ bung : 1

Trang 39

Thoracic aorto-bifemoral bypass

Trang 40

Thoracic aorto-bifemoral bypass

Trang 42

TẮC ĐỘNG MẠCH

ĐÙI - KHOEO

Trang 43

Thường do XVDM, Buerger, Tiểu đường TCLS:

Đau cách hồi cẳng chân.

Hoại tử đầu chi.

Mất mạch khoeo.

Trang 45

PTA - Stenting

Chỉ định:

Hẹp hoặc tắc < 10 cm ở một vị trí không tổn thương chỗ xuất phát động mạch đùi nông, chỗ phân nhánh đm khoeo.

Hẹp < 3 cm có calci, hẹp nhiều chỗ

Trang 48

Phẫu thuật

Chỉ định:

Tắc hoàn toàn

Hẹp > 3 cm có cal ci

Hẹp chỗ xuất phát động mạch đùi nông, chỗ phan nhánh động mạch khoeo

Trang 49

Phương pháp phẫu thuật

Phục hồi lưu thông động mạch:

Cầu nối động mạch.

Bóc lớp trong động mạch.

Cắt hạch thần kinh giao cảm

Cắt cụt chi

Trang 52

Tắc động mạch xa

Thường do Buerger, tiểu đường

Tiên lượng xấu

Điều trị nội khoa

Cắt hạch thần kinh giao cảm.

Trang 53

TẮC ĐỘNG MẠCH CHI TRÊN

Trang 54

Tắc động mạch chi trên khá hiếm gặp.

Gặp ở cả nam và nữ

Thường trẻ tuổi < 40.

Hiếm khi gây hoại tử, nhưng ảnh hưởng tới sinh hoạt.

Nguyên nhân:

XVDM, Takayashu, HC đường ra lồng ngực, chấn thương mạn tính, Raynauld

Trang 55

Tuoåi TB: 42.2 (15-78)

Nam: 14

Trang 56

Phân loại

Tắc động mạch lớn:

Thân tay đầu Dưới đòn

Tắc động mạch trung bình:

Đm nách, cánh tay

Trang 57

Lâm sàng:

mạch ngoại vi, chênh lệch huyết áp.

Hình ảnh học:

Trang 59

Chỉ định ngoại khoa

Có triệu chứng lâm sàng.

Hẹp > 80% khẩu kính động mạch

Hẹp > 50% + loét nội mạc.

Trang 60

Phương pháp điều trị

PTA:

Phẫu thuậtphục hồi lưu thông động mạch:

Cắt TK giao cảm ngực nội soi

Trang 61

Chỉ định PTA:

 Hẹp đồng trục < 5 cm  Hẹp lệch trục < 3 cm  Tắc < 3cm

 Có túi cùng động mạch

Trang 63

Đơn giản, ít dụng cụ, kinh tế.

Nằm viện ngắn, vận động sớm.

Có thể làm cho BN nặng.

Bảo tồn tuần hoàn bàng hệ.

PTA lại hoặc phẫu thuật khi tái phát.

Ưu điểm của PTA

Trang 65

Tử vong 0.2%

huyết khối động mạch cấp1.9%

Thuyên tắc mạch 1.6%

Phình/ dò động - tĩnh mạch 0.5%

Biến chứng PTA

Trang 66

Bàn luận

Atheroscle.

Takayasu 0

20 40 60 80 100

Primary

4 years later

Trang 67

Tắc động mạch dài

Trang 68

Tắc không có túi cùng

đmạch

Trang 69

Phương pháp phẫu thuật:

 Bóc lớp trong động mạch.

Cầu nối chủ – cảnh - dưới đòn  Cầu nối cảnh dưới đòn.

 Cầu nối dưới đòn - dưới đòn.

Cầu nối dưới đòn – cánh tay.

Chất liệu làm cầu nối:

Trang 70

Cầu nối chủ cảnh dưới đòn

Trang 71

Cầu nối cảnh dưới đòn

Trang 73

KẾT LUẬN

phương pháp điều trị thích hợp đưa lại kết quả tối ưu.

trị tùy thuộc mức độ tổn thương, tổn thương phối hợp, nguyên nhân.

Trang 74

Chân thành cảm ơn

Ngày đăng: 22/10/2012, 16:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

❏Hình ảnh học: Hình ảnh học: - Chẩn đoán và điều trị TẮC ĐỘNG MẠCH NGOẠI BIÊN MẠN TÍNH
nh ảnh học: Hình ảnh học: (Trang 57)
 Phình/ dò động - tĩnh mạch Phình/ dò động - tĩnh mạch 0.5% 0.5% - Chẩn đoán và điều trị TẮC ĐỘNG MẠCH NGOẠI BIÊN MẠN TÍNH
h ình/ dò động - tĩnh mạch Phình/ dò động - tĩnh mạch 0.5% 0.5% (Trang 65)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w