THANG ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM Mã số : TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHUẨN ĐIỂM TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ ĐIỂM ĐẠT Hình thức, vệ sinh cá nhân 7 Trang phục theo qui định của từng trường Chuẩn bị dụng cụ
Trang 1CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG THỰC HÀNH NGHỀ
NGHỀ: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN
Các quy định chung và điều kiện, yêu cầu thực hiện
- Thí sinh có mặt tại phòng thi trước 15 phút, có thẻ sinh viên, mặc trang phục bảo
hộ theo qui định
- Thí sinh chuẩn bị đầy đủ dụng cụ, nguyên liệu thực phẩm theo yêu cầu của đề thi.
- Sau khi hoàn thiện sản phẩm nộp cho Ban giám khảo.
- Thí sinh chịu trách nhiệm duy trì vệ sinh khu vực làm việc trong suốt thời gian thi
- Bàn giao lại dụng cụ theo danh mục cho giám thị phụ trách phòng thi.
C DANH MỤC THIẾT BỊ DỤNG CỤ
1 Bếp gas đôi cái 01
2 Lò nướng, hấp đa năng cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
3 Lò nướng salamander cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
3 Tủ lạnh cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
4 Máy xay, máy cắt thịt cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
5 Máy đánh trứng cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
6 Máy xay sinh tô cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
7 Máy trộn bột cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
Trang 213 Các dụng cụ cầm tay bộ 01
14 Thớt sống, chín bộ 01
16 Chảo đáy bằng cái 01
17 Chảo chiên sâu Cái 01
18 Các dụng cụ khác theo yêu cầu
5 Muối, tiêu, đường, mỳ chính, hạt nêm, dầu điều, dầu ăn 1 ít
6 Bột cà ry, lá cà ri, bột năng, húng quế 1 ít
E THANG ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
Mã số :
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHUẨN ĐIỂM TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ ĐIỂM ĐẠT
Hình thức, vệ sinh cá nhân 7 Trang phục theo qui định của từng trường
Chuẩn bị dụng cụ, thực phẩm 7 Chuẩn bị theo công thức
Bố trí nơi làm việc … (bao gồm
cả vệ sinh) 7 Chuẩn bị bàn làm việc, bồn rửa, thùng rác …
Trình tự thực hiện công việc 7 Sắp xếp việc nào làm trước, làm sau
phù hợp với yêu cầu của đề bài
Kỹ năng (cắt thái, băm, làm chín) 12 Thao tác đúng kỹ thuật, an toàn
CỘNG MỤC I
Trang 3ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM (sản
phẩm sai hỏng không dùng được
không chấm điểm)
60
Nhiệt độ của sản phẩm (phù hợp
theo món) 5 Ăn nóng, tô/thố phục vụ nóng
Màu sắc 12 Màu vàng cam tươi đẹp
Mùi, vị 15 Mùi củ sả, vị béo nước cốt dừa, hơi
cay, béo ngọt, vừa ăn Trạng thái (độ chín, độ sánh, dòn,
dai …) sản phẩm không dùng
được bị loại
10
Nước sánh, có một lớp váng mỡ mỏng trên bề mặt, nguyên liệu chín mềm nguyên vẹn, cắt thái phù hợp
Sự phù hợp (giữa món ăn chính,
sốt, nước chấm, thức ăn kèm) 5 Ăn kèm phù phợp
Trình bày, trang trí đúng nguyên
tắc, hợp lý, đẹp, vệ sinh 8
Trình bày trên tô/ thố, nước, cái săm sắp, trang trí phù hợp
Thời gian thực hiện 5 Quá 5 phút không tính điểm thời
gian, quá 10’ không nhận sản phẩm
CỘNG MỤC II CỘNG MỤC I + II
Ghi chú: (các đánh giá khác)
………
………
………
………
………
Hà Nội, ngày…… tháng …….năm …
LÃNH ĐẠO TỔNG CỤC PHÊ DUYỆT CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG KTĐG
Trang 4CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG THỰC HÀNH NGHỀ
NGHỀ: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN
Các quy định chung và điều kiện, yêu cầu thực hiện
- Thí sinh có mặt tại phòng thi trước 15 phút, có thẻ sinh viên, mặc trang phục bảo
hộ theo qui định
- Thí sinh chuẩn bị đầy đủ dụng cụ, nguyên liệu thực phẩm theo yêu cầu của đề thi.
- Sau khi hoàn thiện sản phẩm nộp cho Ban giám khảo.
- Thí sinh chịu trách nhiệm duy trì vệ sinh khu vực làm việc trong suốt thời gian thi
- Bàn giao lại dụng cụ theo danh mục cho giám thị phụ trách phòng thi.
Phần 2: DANH MỤC THIẾT BỊ DỤNG CỤ
1 Bếp gas đôi cái 01
2 Lò nướng, hấp đa năng cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
3 Lò nướng salamander cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
3 Tủ lạnh cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
4 Máy xay, máy cắt thịt cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
5 Máy đánh trứng cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
6 Máy xay sinh tô cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
7 Máy trộn bột cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
16 Chảo đáy bằng cái 01
17 Chảo chiên sâu Cái 01
Trang 518 Các dụng cụ khác theo yêu cầu
5 Muối, tiêu, đường, mỳ chính (hạt nêm) Vừa đủ
6 Nước dừa tươi / nước lã Vừa đủ
7 Lá nguyệt quế, rượu đế, bột năng, rau ngò (rau mùi) Vừa đủ
E THANG ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
Mã số :
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHUẨN ĐIỂM TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ ĐIỂM ĐẠT
Hình thức, vệ sinh cá nhân 7 Trang phục theo qui định của từng Trường
Chuẩn bị dụng cụ, thực phẩm 7 Chuẩn bị theo công thức
Bố trí nơi làm việc … (bao gồm
cả vệ sinh) 7 Chuẩn bị bàn làm việc, bồn rửa, thùng rác …
Trình tự thực hiện công việc 7 Sắp xếp việc nào làm trước, làm sau
phù hợp với yêu cầu của đề bài
Kỹ năng (cắt thái, băm, làm chín) 12 Thao tác đúng kỹ thuật, an toàn
CỘNG MỤC I
Trang 6ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM ( sản
phẩm sai hỏng không dùng được
không chấm điểm)
60
Nhiệt độ của sản phẩm (phù hợp
theo món) 5 Ăn nóng, tô/ thố, phục vụ nóng
Màu sắc 12 Màu nâu hồng
Mùi, vị 15 Mùi thịt hầm thơm, vị vừa ăn
Trạng thái (độ chín, độ sánh, dòn,
dai …) sản phẩm không dùng
được bị loại
10
Nước sánh, thịt mềm nhừ không vỡ nát, rau chín giữ màu, nguyên vẹn
Sự phù hợp (giữa món ăn chính,
sốt, nước chấm, thức ăn kèm) 5
Ăn kèm phù phợp
Trình bày, trang trí đúng nguyên
tắc, hợp lý, đẹp, vệ sinh 8 Trình bày trên tô thố, nước cái săm sắp
Thời gian thực hiện 5 Quá 5 phút không tính điểm thời
gian, quá 10’ không nhận sản phẩm
CỘNG MỤC II CỘNG MỤC I + II
Ghi chú: (các đánh giá khác)
………
………
………
………
………
Hà Nội, ngày…… tháng …….năm …
LÃNH ĐẠO TỔNG CỤC PHÊ DUYỆT CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG KTĐG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trang 7Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG THỰC HÀNH NGHỀ
NGHỀ: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN
Mã đề thi: KTCBMA – TH 03
Thời gian thực hiện: 120 PHÚT
A NỘI DUNG
Chuẩn bị thực phẩm và hoàn thiện quy trình chế biến món ăn sau:
THỊT BÒ NẤU TIÊU XANH
B HƯỚNG DẪN THÍ SINH
Các quy định chung và điều kiện, yêu cầu thực hiện
- Thí sinh có mặt tại phòng thi trước 15 phút, có thẻ sinh viên, mặc trang phục bảo
hộ theo qui định
- Thí sinh chuẩn bị đầy đủ dụng cụ, nguyên liệu thực phẩm theo yêu cầu của đề thi.
- Sau khi hoàn thiện sản phẩm nộp cho Ban giám khảo.
- Thí sinh chịu trách nhiệm duy trì vệ sinh khu vực làm việc trong suốt thời gian thi
- Bàn giao lại dụng cụ theo danh mục cho giám thị phụ trách phòng thi.
C DANH MỤC THIẾT BỊ DỤNG CỤ
1 Bếp gas đôi cái 01
2 Lò nướng, hấp đa năng cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
3 Lò nướng salamander cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
3 Tủ lạnh cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
4 Máy xay, máy cắt thịt cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
5 Máy đánh trứng cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
6 Máy xay sinh tô cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
7 Máy trộn bột cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
16 Chảo đáy bằng cái 01
17 Chảo chiên sâu Cái 01
18 Các dụng cụ khác theo yêu cầu
Trang 88 Nước dùng bò hay nước lã
E THANG ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
Mã số :
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHUẨN ĐIỂM TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ ĐIỂM ĐẠT
Hình thức, vệ sinh cá nhân 7 Trang phục theo qui định của từng Trường
Chuẩn bị dụng cụ, thực phẩm 7 Chuẩn bị theo công thức
Bố trí nơi làm việc … (bao gồm
cả vệ sinh) 7 Chuẩn bị bàn làm việc, bồn rửa, thùng rác …
Trình tự thực hiện công việc 7 Sắp xếp việc nào làm trước, làm sauphù hợp với yêu cầu của đề bài
Kỹ năng (cắt thái, băm, làm chín) 12 Thao tác đúng kỹ thuật, an toàn
CỘNG MỤC I
Trang 9ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM ( sản
phẩm sai hỏng không dùng được
không chấm điểm)
60
Nhiệt độ của sản phẩm (phù hợp
theo món) 5 Ăn nóng, tô/ thố, phục vụ nóng
Mùi, vị 15 Mùi thơm tiêu, vị hơi cay của tiêu,
ngọt thịt, vừa ăn
Trạng thái (độ chín, độ sánh, dòn,
dai …) sản phẩm không dùng
được bị loại
10
Nước hơi sánh, thịt chín mềm nhừ,
cà rốt chín đỏ tươi
Sự phù hợp (giữa món ăn chính,
sốt, nước chấm, thức ăn kèm) 5 Thực phẩm ăn kèm phù hợp
Trình bày, trang trí đúng nguyên
tắc, hợp lý, đẹp, vệ sinh 8
Trình bày trên tô thố, nước cái xăm xắp, trang trí phù hợp
Thời gian thực hiện 5 Quá 5 phút không tính điểm thời
gian, quá 10’ không nhận sản phẩm
CỘNG MỤC II CỘNG MỤC I + II
Ghi chú: (các đánh giá khác)
………
………
………
………
………
Hà Nội, ngày…… tháng …….năm …
LÃNH ĐẠO TỔNG CỤC PHÊ DUYỆT CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG KTĐG
Trang 10CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG THỰC HÀNH NGHỀ
NGHỀ: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN
Các quy định chung và điều kiện, yêu cầu thực hiện
- Thí sinh có mặt tại phòng thi trước 15 phút, có thẻ sinh viên, mặc trang phục bảo
hộ theo qui định
- Thí sinh chuẩn bị đầy đủ dụng cụ, nguyên liệu thực phẩm theo yêu cầu của đề thi.
- Sau khi hoàn thiện sản phẩm nộp cho Ban giám khảo.
- Thí sinh chịu trách nhiệm duy trì vệ sinh khu vực làm việc trong suốt thời gian thi
- Bàn giao lại dụng cụ theo danh mục cho giám thị phụ trách phòng thi.
C DANH MỤC THIẾT BỊ DỤNG CỤ
1 Bếp gas đôi cái 01
2 Lò nướng, hấp đa năng cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
3 Lò nướng salamander cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
3 Tủ lạnh cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
4 Máy xay, máy cắt thịt cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
5 Máy đánh trứng cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
6 Máy xay sinh tô cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
7 Máy trộn bột cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
16 Chảo đáy bằng cái 01
17 Chảo chiên sâu Cái 01
18 Các dụng cụ khác theo yêu cầu
Trang 117 Gia vị: muối, tiêu, đường, bột ngọt, bột đao
E THANG ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
Mã số :
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHUẨN ĐIỂM TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ ĐIỂM ĐẠT
Hình thức, vệ sinh cá nhân 7 Trang phục theo qui định của từng Trường
Chuẩn bị dụng cụ, thực phẩm 7 Chuẩn bị theo công thức
Bố trí nơi làm việc … (bao gồm
Chuẩn bị bàn làm việc, bồn rửa, thùng rác …
Trình tự thực hiện công việc 7 Sắp xếp việc nào làm trước, làm sauphù hợp với yêu cầu của đề bài
Kỹ năng (cắt thái, băm, làm chín) 12 Thao tác đúng kỹ thuật, an toàn;
CỘNG MỤC I
Trang 12ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM ( sản
phẩm sai hỏng không dùng được
không chấm điểm)
60
Nhiệt độ của sản phẩm (phù hợp
theo món) 5 Ăn nóng;
Màu sắc 12 Trong suốt
Mùi, vị 15 Mùi thơm, không tanh; vị vừa ngọt
của nước dùng Trạng thái (độ chín, độ sánh, dòn,
dai …) sản phẩm không dùng
được bị loại
10
Dùng trong, sánh vừa, không vữa, nguyên liệu phân bổ đều, trứng tạo vân
Sự phù hợp (giữa món ăn chính,
sốt, nước chấm, thức ăn kèm) 5 Thực phẩm ăn kèm phù hợp, khẩu phần ăn đúng
Trình bày, trang trí đúng nguyên
tắc, hợp lý, đẹp, vệ sinh 8
Trình bày trên bát xúp cá nhân, trang trí phù hợp
Thời gian thực hiện 5 Quá 5 phút không tính điểm thời
gian, quá 10’ không nhận sản phẩm
CỘNG MỤC II CỘNG MỤC I + II
Ghi chú: (các đánh giá khác)
………
………
………
………
………
Hà Nội, ngày…… tháng …….năm …
LÃNH ĐẠO TỔNG CỤC PHÊ DUYỆT CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG KTĐG
Trang 13CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG THỰC HÀNH NGHỀ
NGHỀ: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN
Các quy định chung và điều kiện, yêu cầu thực hiện
- Thí sinh có mặt tại phòng thi trước 15 phút, có thẻ sinh viên, mặc trang phục bảo
hộ theo qui định
- Thí sinh chuẩn bị đầy đủ dụng cụ, nguyên liệu thực phẩm theo yêu cầu của đề thi.
- Sau khi hoàn thiện sản phẩm nộp cho Ban giám khảo.
- Thí sinh chịu trách nhiệm duy trì vệ sinh khu vực làm việc trong suốt thời gian thi
- Bàn giao lại dụng cụ theo danh mục cho giám thị phụ trách phòng thi.
C DANH MỤC THIẾT BỊ DỤNG CỤ
1 Bếp gas đôi cái 01
2 Lò nướng, hấp đa năng cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
3 Lò nướng salamander cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
3 Tủ lạnh cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
4 Máy xay, máy cắt thịt cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
5 Máy đánh trứng cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
6 Máy xay sinh tô cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
7 Máy trộn bột cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
16 Chảo đáy bằng cái 01
17 Chảo chiên sâu cái 01
Trang 1418 Các dụng cụ khác theo yêu cầu
E THANG ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
Mã số :
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHUẨN ĐIỂM TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ ĐIỂM ĐẠT
Hình thức, vệ sinh cá nhân 7 Trang phục theo qui định của từng Trường
Chuẩn bị dụng cụ, thực phẩm 7 Chuẩn bị theo công thức
Bố trí nơi làm việc … (bao gồm
cả vệ sinh) 7 Chuẩn bị bàn làm việc, bồn rửa, thùng rác …
Trình tự thực hiện công việc 7 Sắp xếp việc nào làm trước, làm sau
phù hợp với yêu cầu của đề bài
Kỹ năng (cắt thái, băm, làm chín) 12 Thao tác đúng kỹ thuật, an toàn
CỘNG MỤC I
Trang 15ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM ( sản
phẩm sai hỏng không dùng được
không chấm điểm)
60
Nhiệt độ của sản phẩm (phù hợp
theo món) 5 Ăn nóng, nồi cá kho đang sôi
Màu sắc 12 Màu cánh gián
Mùi, vị 15 Mùi thơm không tanh, vị đậm đà hơi
ngọt Trạng thái (độ chín, độ sánh, dòn,
dai …) sản phẩm không dùng
được bị loại
10
Cá chín nguyên vẹn, mềm, nước ít, sánh, hình thức tộ kho cá phù hợp
Sự phù hợp (giữa món ăn chính,
sốt, nước chấm, thức ăn kèm) 5 Thực phẩm ăn kèm phù hợp
Trình bày, trang trí đúng nguyên
tắc, hợp lý, đẹp, vệ sinh 8
Tộ kho cá đất/ sứ, trang trí phù hợp
Thời gian thực hiện 5 Quá 5 phút không tính điểm thời
gian, quá 10’ không nhận sản phẩm
CỘNG MỤC II CỘNG MỤC I + II
Ghi chú: (các đánh giá khác)
………
………
………
………
………
Hà Nội, ngày…… tháng …….năm …
LÃNH ĐẠO TỔNG CỤC PHÊ DUYỆT CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG KTĐG
Trang 16CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG THỰC HÀNH NGHỀ
NGHỀ: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN
Mã đề thi: KTCBMA – TH 06
Thời gian thực hiện: 120 PHÚT
A NỘI DUNG
Chuẩn bị thực phẩm và hoàn thiện quy trình chế biến món ăn sau:
CHẢ TÔM BAO MÍA
B HƯỚNG DẪN THÍ SINH
Các quy định chung và điều kiện, yêu cầu thực hiện
- Thí sinh có mặt tại phòng thi trước 15 phút, có thẻ sinh viên, mặc trang phục bảo
hộ theo qui định
- Thí sinh chuẩn bị đầy đủ dụng cụ, nguyên liệu thực phẩm theo yêu cầu của đề thi.
- Sau khi hoàn thiện sản phẩm nộp cho Ban giám khảo.
- Thí sinh chịu trách nhiệm duy trì vệ sinh khu vực làm việc trong suốt thời gian thi
- Bàn giao lại dụng cụ theo danh mục cho giám thị phụ trách phòng thi.
C DANH MỤC THIẾT BỊ DỤNG CỤ
TT TÊN THIẾT BỊ, DỤNG CỤ ĐV SL GHI CHÚ
1 Bếp gas đôi cái 01
2 Lò nướng, hấp đa năng cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
3 Lò nướng salamander cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
3 Tủ lạnh cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
4 Máy xay, máy cắt thịt cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
5 Máy đánh trứng cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
6 Máy xay sinh tô cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
7 Máy trộn bột cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
16 Chảo đáy bằng cái 01
17 Chảo chiên sâu Cái 01
18 Các dụng cụ khác theo yêu cầu
Trang 17D NGUYÊN LIỆU THỰC PHẨM
Món: CHẢ TÔM BAO MÍA
1 Tôm thẻ/ sú tươi (30 con /kg) kg 0.5
6 Các loại rau, củ trang trí, ăn kèm 1 ít
7 Muối, tiêu, đường, mì chín, dần ăn, hành tỏi, phèn chua,ớt 1 ít
E THANG ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
Bố trí nơi làm việc … (bao gồm
Chuẩn bị bàn làm việc, bồn rửa, thùng rác …
Trình tự thực hiện công việc 7 Sắp xếp việc nào làm trước, làm sauphù hợp với yêu cầu của đề bài
Kỹ năng (cắt thái, băm, làm chín) 12 Thao tác đúng kỹ thuật, an toàn
CỘNG MỤC I
Trang 18ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM 60
Nhiệt độ của sản phẩm (phù hợp
Ăn nóng Màu sắc 12 Màu vàng tươi đẹp, tạo hình đều
Mùi, vị 15 Mùi thơm không tanh, vị ngọt, tôm
vừa ăn Trạng thái (độ chín, độ sánh, dòn,
dai …) sản phẩm không dùng
được bị loại
10
Chả dai, mặt cắt mịn, không khô
Sự phù hợp (giữa món ăn chính,
sốt, nước chấm, thức ăn kèm) 5 Thực phẩm và nước chấm ăn kèm phù hợp
Trình bày, trang trí đúng nguyên
tắc, hợp lý, đẹp, vệ sinh 8 Đĩa sứ cạn, hình o van, trang trí phù hợp Thời gian thực hiện 5 Quá 5 phút không tính điểm thời
gian, quá 10’ không nhận sản phẩm
CỘNG MỤC II CỘNG MỤC I + II
Ghi chú: (các đánh giá khác)
………
………
………
………
………
Hà Nội, ngày…… tháng …….năm …
LÃNH ĐẠO TỔNG CỤC PHÊ DUYỆT CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG KTĐG
Trang 19CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG THỰC HÀNH NGHỀ
NGHỀ: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN
Mã đề thi: KTCBMA – TH 07
Thời gian thực hiện: 120 PHÚT
A NỘI DUNG
Chuẩn bị thực phẩm và hoàn thiện quy trình chế biến món ăn sau:
VỊT QUAY NƯỚC DỪA
B HƯỚNG DẪN THÍ SINH
Các quy định chung và điều kiện, yêu cầu thực hiện
- Thí sinh có mặt tại phòng thi trước 15 phút, có thẻ sinh viên, mặc trang phục bảo
hộ theo qui định
- Thí sinh chuẩn bị đầy đủ dụng cụ, nguyên liệu thực phẩm theo yêu cầu của đề thi.
- Sau khi hoàn thiện sản phẩm nộp cho Ban giám khảo.
- Thí sinh chịu trách nhiệm duy trì vệ sinh khu vực làm việc trong suốt thời gian thi
- Bàn giao lại dụng cụ theo danh mục cho giám thị phụ trách phòng thi.
C DANH MỤC THIẾT BỊ DỤNG CỤ
1 Bếp gas đôi cái 01
2 Lò nướng, hấp đa năng cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
3 Lò nướng salamander cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
3 Tủ lạnh cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
4 Máy xay, máy cắt thịt cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
5 Máy đánh trứng cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
6 Máy xay sinh tô cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
7 Máy trộn bột cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
16 Chảo đáy bằng cái 01
17 Chảo chiên sâu Cái 01
Trang 2018 Các dụng cụ khác theo yêu cầu
4 Ngũ vị hương, muối, tiêu, đường, bột ngọt, nước tương, dầu ăn 1 ít
5 Rau, củ, quả dùng trang trí 1 ít
E THANG ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
Mã số :
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHUẨN ĐIỂM TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ ĐIỂM ĐẠT
Hình thức, vệ sinh cá nhân 7 Trang phục theo qui định của từng Trường
Chuẩn bị dụng cụ, thực phẩm 7 Chuẩn bị theo công thức
Bố trí nơi làm việc … (bao gồm
Chuẩn bị bàn làm việc, bồn rửa, thùng rác …
Trình tự thực hiện công việc 7 Sắp xếp việc nào làm trước, làm sauphù hợp với yêu cầu của đề bài
Kỹ năng (cắt thái, băm, làm chín) 12 Thao tác đúng kỹ thuật, an toàn
CỘNG MỤC I
Trang 21ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM ( sản
phẩm sai hỏng không dùng được
không chấm điểm)
60
Nhiệt độ của sản phẩm (phù hợp
theo món) 5 Ăn nguội;
Màu sắc 12 Màu vàng cánh gián
Mùi, vị 15 Mùi thơm ngũ vị hương, vị vừa ăn,
nước xốt sánh vừa ăn;
Trạng thái (độ chín, độ sánh, dòn,
dai …) sản phẩm không dùng
được bị loại
10
Vịt chín mềm, sốt sánh
Sự phù hợp (giữa món ăn chính,
sốt, nước chấm, thức ăn kèm) 5 Ăn kèm phù hợp
Trình bày, trang trí đúng nguyên
tắc, hợp lý, đẹp, vệ sinh 8
Đĩa sứ cạn, hình o van, miếng cắt vừa ăn, nguyên vẹn xếp hình con vịt, trang trí kèm phù hợp
Thời gian thực hiện 5 Quá 5 phút không tính điểm thời
gian, quá 10’ không nhận sản phẩm
CỘNG MỤC II CỘNG MỤC I + II
Ghi chú: (các đánh giá khác)
………
………
………
………
………
Hà Nội, ngày…… tháng …….năm …
LÃNH ĐẠO TỔNG CỤC PHÊ DUYỆT CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG KTĐG
Trang 22CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG THỰC HÀNH NGHỀ
NGHỀ: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN
Các quy định chung và điều kiện, yêu cầu thực hiện
- Thí sinh có mặt tại phòng thi trước 15 phút, có thẻ sinh viên, mặc trang phục bảo
hộ theo qui định
- Thí sinh chuẩn bị đầy đủ dụng cụ, nguyên liệu thực phẩm theo yêu cầu của đề thi.
- Sau khi hoàn thiện sản phẩm nộp cho Ban giám khảo.
- Thí sinh chịu trách nhiệm duy trì vệ sinh khu vực làm việc trong suốt thời gian thi
- Bàn giao lại dụng cụ theo danh mục cho giám thị phụ trách phòng thi.
C DANH MỤC THIẾT BỊ DỤNG CỤ
1 Bếp gas đôi cái 01
2 Lò nướng, hấp đa năng cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
3 Lò nướng salamander cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
3 Tủ lạnh cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
4 Máy xay, máy cắt thịt cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
5 Máy đánh trứng cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
6 Máy xay sinh tô cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
7 Máy trộn bột cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
16 Chảo đáy bằng cái 01
17 Chảo chiên sâu Cái 01
18 Các dụng cụ khác theo yêu cầu
Trang 235 Hành tỏi ( thêm thì là tùy ý) 1 ít
6 Gia vị: muối, tiêu, đường, bột ngọt (hạt nêm), dầu ăn, bột năng,
7 Các loại rau, củ quả dùng trang trí 1 ít
E THANG ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
Mã số :
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHUẨN ĐIỂM TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ ĐIỂM ĐẠT
Hình thức, vệ sinh cá nhân 7 Trang phục theo qui định của từng Trường
Chuẩn bị dụng cụ, thực phẩm 7 Chuẩn bị theo công thức
Bố trí nơi làm việc … (bao gồm
cả vệ sinh) 7 Chuẩn bị bàn làm việc, bồn rửa, thùng rác …
Trình tự thực hiện công việc 7 Sắp xếp việc nào làm trước, làm sau
phù hợp với yêu cầu của đề bài
Kỹ năng (cắt thái, băm, làm chín) 12 Thao tác đúng kỹ thuật, an toàn
CỘNG MỤC I
Trang 24Màu sắc 12 Màu vàng, tạo hình đều
Mùi, vị 15 Mùi thơm mực rán, hành tỏi ( thì
là) ,không tanh, vị ngọt mựcvừa ănTrạng thái (độ chín, độ sánh, dòn,
sốt, nước chấm, thức ăn kèm) 5 Nước chấm phù hợp
Trình bày, trang trí đúng nguyên
tắc, hợp lý, đẹp, vệ sinh 8
Đĩa sứ cạn, hình o van, trang trí phù hợp
Thời gian thực hiện 5 Quá 5 phút không tính điểm thời
gian, quá 10’ không nhận sản phẩm
CỘNG MỤC II CỘNG MỤC I + II
Trang 25CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG THỰC HÀNH NGHỀ
NGHỀ: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN
Mã đề thi: KTCBMA – TH 09
Thời gian thực hiện: 120 PHÚT
A NỘI DUNG
Chuẩn bị thực phẩm và hoàn thiện quy trình chế biến món ăn sau:
TÔM VIÊN TUYẾT HOA
B HƯỚNG DẪN THÍ SINH
Các quy định chung và điều kiện, yêu cầu thực hiện
- Thí sinh có mặt tại phòng thi trước 15 phút, có thẻ sinh viên, mặc trang phục bảo
hộ theo qui định
- Thí sinh chuẩn bị đầy đủ dụng cụ, nguyên liệu thực phẩm theo yêu cầu của đề thi.
- Sau khi hoàn thiện sản phẩm nộp cho Ban giám khảo.
- Thí sinh chịu trách nhiệm duy trì vệ sinh khu vực làm việc trong suốt thời gian thi
- Bàn giao lại dụng cụ theo danh mục cho giám thị phụ trách phòng thi.
C DANH MỤC THIẾT BỊ DỤNG CỤ
1 Bếp gas đôi cái 01
2 Lò nướng, hấp đa năng cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
3 Lò nướng salamander cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
3 Tủ lạnh cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
4 Máy xay, máy cắt thịt cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
5 Máy đánh trứng cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
6 Máy xay sinh tô cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
7 Máy trộn bột cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
16 Chảo đáy bằng cái 01
17 Chảo chiên sâu Cái 01
18 Các dụng cụ khác theo yêu cầu
Trang 26D NGUYÊN LIỆU THỰC PHẨM
Món: TÔM VIÊN TUYẾT HOA
1 Tôm tươi (40 - 50con/ kg) kg 0.4
6 Hành, tỏi, muối, tiêu, đường, bột ngọt 1 ít
8 Nguyên liệu dùng trang trí tùy lựa chọn
E THANG ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
Mã số :
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHUẨN ĐIỂM TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ ĐIỂM ĐẠT
Hình thức, vệ sinh cá nhân 7 Trang phục theo qui định của từng Trường
Chuẩn bị dụng cụ, thực phẩm 7 Chuẩn bị theo công thức
Bố trí nơi làm việc … (bao gồm
cả vệ sinh) 7 Chuẩn bị bàn làm việc, bồn rửa, thùng rác …
Trình tự thực hiện công việc 7 Sắp xếp việc nào làm trước, làm sauphù hợp với yêu cầu của đề bài
Kỹ năng (cắt thái, băm, làm chín) 12 Thao tác đúng kỹ thuật, an toàn
CỘNG MỤC I
Trang 27Màu sắc 12 Tôm viên tròn đều, màu vàng đẹp
Mùi, vị 15 Mùi thơm đặc trưng, vị vừa ăn;
tắc, hợp lý, đẹp, vệ sinh 8 Đĩa sứ cạn, trang trí phù hợp.
Thời gian thực hiện 5 Quá 5 phút không tính điểm thời
gian, quá 10’ không nhận sản phẩm
CỘNG MỤC II CỘNG MỤC I + II
Trang 28CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG THỰC HÀNH NGHỀ
NGHỀ: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN
Mã đề thi: KTCBMA – TH 10
Thời gian thực hiện: 120 PHÚT
A NỘI DUNG
Chuẩn bị thực phẩm và hoàn thiện quy trình chế biến món ăn sau:
CƠM CHIÊN DƯƠNG CHÂU
B HƯỚNG DẪN THÍ SINH
Các quy định chung và điều kiện, yêu cầu thực hiện
- Thí sinh có mặt tại phòng thi trước 15 phút, có thẻ sinh viên, mặc trang phục bảo
hộ theo qui định
- Thí sinh chuẩn bị đầy đủ dụng cụ, nguyên liệu thực phẩm theo yêu cầu của đề thi.
- Sau khi hoàn thiện sản phẩm nộp cho Ban giám khảo.
- Thí sinh chịu trách nhiệm duy trì vệ sinh khu vực làm việc trong suốt thời gian thi
- Bàn giao lại dụng cụ theo danh mục cho giám thị phụ trách phòng thi.
C DANH MỤC THIẾT BỊ DỤNG CỤ
1 Bếp gas đôi cái 01
2 Lò nướng, hấp đa năng cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
3 Lò nướng salamander cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
3 Tủ lạnh cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
4 Máy xay, máy cắt thịt cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
5 Máy đánh trứng cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
6 Máy xay sinh tô cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
7 Máy trộn bột cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
16 Chảo đáy bằng cái 01
17 Chảo chiên sâu Cái 01
18 Các dụng cụ khác theo yêu cầu
Trang 298 Dầu ăn, hành tỏi, muối, tiêu, đường, bột ngọt, hành, ngò
E THANG ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
Bố trí nơi làm việc … (bao gồm
Chuẩn bị bàn làm việc, bồn rửa, thùng rác …
Trình tự thực hiện công việc 7 Sắp xếp việc nào làm trước, làm sauphù hợp với yêu cầu của đề bài
Kỹ năng (cắt thái, băm, làm chín) 12 Thao tác đúng kỹ thuật, an toàn
CỘNG MỤC I
Trang 30theo món) 5 Ăn nóng, đĩa phục vụ nóng
Màu sắc 12 Theo biến đổi tự nhiên của nguyên
liệu,rau chín giữ màu sắc tự nhiênMùi, vị 15 Mùi thơm, vị vừa ăn
Sự phù hợp (giữa món ăn chính,
sốt, nước chấm, thức ăn kèm) 5 Ăn kèm phù hợp
Trình bày, trang trí đúng nguyên
tắc, hợp lý, đẹp, vệ sinh 8
Đĩa sứ cạn, trang trí đẹp phù hợp
Thời gian thực hiện 5 Quá 5 phút không tính điểm thời
gian, quá 10’ không nhận sản phẩm
CỘNG MỤC II CỘNG MỤC I + II
LÃNH ĐẠO TỔNG CỤC PHÊ DUYỆT CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG KTĐG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG THỰC HÀNH NGHỀ
NGHỀ: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN
Mã đề thi: KTCBMA – TH 11
Trang 31Thời gian thực hiện: 120 PHÚT
A NỘI DUNG
Chuẩn bị thực phẩm và hoàn thiện quy trình chế biến món ăn sau:
NỘM HOA CHUỐI
B HƯỚNG DẪN THÍ SINH
Các quy định chung và điều kiện, yêu cầu thực hiện
- Thí sinh có mặt tại phòng thi trước 15 phút, có thẻ sinh viên, mặc trang phục bảo
hộ theo qui định
- Thí sinh chuẩn bị đầy đủ dụng cụ, nguyên liệu thực phẩm theo yêu cầu của đề thi.
- Sau khi hoàn thiện sản phẩm nộp cho Ban giám khảo.
- Thí sinh chịu trách nhiệm duy trì vệ sinh khu vực làm việc trong suốt thời gian thi
- Bàn giao lại dụng cụ theo danh mục cho giám thị phụ trách phòng thi.
C DANH MỤC THIẾT BỊ DỤNG CỤ
1 Bếp gas đôi cái 01
2 Lò nướng, hấp đa năng cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
3 Lò nướng salamander cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
3 Tủ lạnh cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
4 Máy xay, máy cắt thịt cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
5 Máy đánh trứng cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
6 Máy xay sinh tô cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
7 Máy trộn bột cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
16 Chảo đáy bằng cái 01
17 Chảo chiên sâu Cái 01
18 Các dụng cụ khác theo yêu cầu
Trang 32E THANG ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
Bố trí nơi làm việc … (bao gồm
Chuẩn bị bàn làm việc, bồn rửa, thùng rác …
Trình tự thực hiện công việc 7 Sắp xếp việc nào làm trước, làm sauphù hợp với yêu cầu của đề bài
Kỹ năng (cắt thái, băm, làm chín) 12 Thao tác đúng kỹ thuật, an toàn
CỘNG MỤC I
Trang 33theo món) 5 Ăn nguội
Màu sắc 12 Hoa chuối nâu trắng, thịt trắng
Mùi, vị 15 Mùi thơm đặc trưng, vị chua hơi cay
béo bùi, ngọt dịu
sốt, nước chấm, thức ăn kèm) 5 Nước chấm phù hợp
Trình bày, trang trí đúng nguyên
tắc, hợp lý, đẹp, vệ sinh 8
Trình bày trên đĩa cạn hình ô van, đẹp hấp dẫn, món ăn đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
Thời gian thực hiện 5 Quá 5 phút không tính điểm thời
gian, quá 10’ không nhận sản phẩm
CỘNG MỤC II CỘNG MỤC I + II
LÃNH ĐẠO TỔNG CỤC PHÊ DUYỆT CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG KTĐG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG THỰC HÀNH NGHỀ
Trang 34NGHỀ: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN
Các quy định chung và điều kiện, yêu cầu thực hiện
- Thí sinh có mặt tại phòng thi trước 15 phút, có thẻ sinh viên, mặc trang phục bảo
hộ theo qui định
- Thí sinh chuẩn bị đầy đủ dụng cụ, nguyên liệu thực phẩm theo yêu cầu của đề thi.
- Sau khi hoàn thiện sản phẩm nộp cho Ban giám khảo.
- Thí sinh chịu trách nhiệm duy trì vệ sinh khu vực làm việc trong suốt thời gian thi
- Bàn giao lại dụng cụ theo danh mục cho giám thị phụ trách phòng thi.
C DANH MỤC THIẾT BỊ DỤNG CỤ
1 Bếp gas đôi cái 01
2 Lò nướng, hấp đa năng cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
3 Lò nướng salamander cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
3 Tủ lạnh cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
4 Máy xay, máy cắt thịt cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
5 Máy đánh trứng cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
6 Máy xay sinh tô cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
7 Máy trộn bột cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
16 Chảo đáy bằng cái 01
17 Chảo chiên sâu Cái 01
18 Các dụng cụ khác theo yêu cầu
D NGUYÊN LIỆU THỰC PHẨM
Trang 355 Bột mì hay bột chiên dòn aji quick 0, 05
6 Hành hoa, hành, tỏi, chanh, ớt sừng, 1 ít
7 Muối, hạt tiêu, đường, mỳ chính, nước mắm
8 Dầu chiên / nguyên liệu trang trí vừa đủ
E THANG ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
Mã số :
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHUẨN ĐIỂM TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ ĐIỂM ĐẠT
Hình thức, vệ sinh cá nhân 7 Trang phục theo qui định của từng Trường
Chuẩn bị dụng cụ, thực phẩm 7 Chuẩn bị theo công thức
Bố trí nơi làm việc … (bao gồm
cả vệ sinh) 7 Chuẩn bị bàn làm việc, bồn rửa, thùng rác …
Trình tự thực hiện công việc 7 Sắp xếp việc nào làm trước, làm sau
phù hợp với yêu cầu của đề bài
Kỹ năng (cắt thái, băm, làm chín) 12 Thao tác đúng kỹ thuật, an toàn
CỘNG MỤC I
Trang 36sốt, nước chấm, thức ăn kèm) 5 Nước mắm chanh ớt ; hay xốt chua ngọt
Trình bày, trang trí đúng nguyên
tắc, hợp lý, đẹp, vệ sinh 8
Trình bày trên đĩa cạn, hình thức phùhợp, món ăn đảm bảo vệ sinh an toànthực phẩm
Thời gian thực hiện 5 Quá 5 phút không tính điểm thời
gian, quá 10’ không nhận sản phẩm
CỘNG MỤC II CỘNG MỤC I + II
LÃNH ĐẠO TỔNG CỤC PHÊ DUYỆT CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG KTĐG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG THỰC HÀNH NGHỀ
Trang 37NGHỀ: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN
Các quy định chung và điều kiện, yêu cầu thực hiện
- Thí sinh có mặt tại phòng thi trước 15 phút, có thẻ sinh viên, mặc trang phục bảo
hộ theo qui định
- Thí sinh chuẩn bị đầy đủ dụng cụ, nguyên liệu thực phẩm theo yêu cầu của đề thi.
- Sau khi hoàn thiện sản phẩm nộp cho Ban giám khảo.
- Thí sinh chịu trách nhiệm duy trì vệ sinh khu vực làm việc trong suốt thời gian thi
- Bàn giao lại dụng cụ theo danh mục cho giám thị phụ trách phòng thi.
C DANH MỤC THIẾT BỊ DỤNG CỤ
1 Bếp gas đôi cái 01
2 Lò nướng, hấp đa năng cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
3 Lò nướng salamander cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
3 Tủ lạnh cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
4 Máy xay, máy cắt thịt cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
5 Máy đánh trứng cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
6 Máy xay sinh tô cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
7 Máy trộn bột cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
16 Chảo đáy bằng cái 01
17 Chảo chiên sâu Cái 01
18 Các dụng cụ khác theo yêu cầu
D NGUYÊN LIỆU THỰC PHẨM
Trang 386 Dầu chiên, muối, tiêu, đường, mỳ chính 1 ít
E THANG ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
Mã số :
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CHUẨN ĐIỂM TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ ĐIỂM ĐẠT
Hình thức, vệ sinh cá nhân 7 Trang phục theo qui định của từng Trường
Chuẩn bị dụng cụ, thực phẩm 7 Chuẩn bị theo công thức
Bố trí nơi làm việc … (bao gồm
cả vệ sinh) 7 Chuẩn bị bàn làm việc, bồn rửa, thùng rác …
Trình tự thực hiện công việc 7 Sắp xếp việc nào làm trước, làm sau
phù hợp với yêu cầu của đề bài
Kỹ năng (cắt thái, băm, làm chín) 12 Thao tác đúng kỹ thuật, an toàn
CỘNG MỤC I
Trang 39theo món) 5 Nước sốt nóng, gà nguội
Màu sắc 12 Màu vàng cánh gián
Mùi, vị 15 Thơm mùi đặc trưng của món quay,
vị vừa ăn ngọt của gà;
sốt, nước chấm, thức ăn kèm) 5 Kèm muối tiêu chanh, ớt;
Trình bày, trang trí đúng nguyên
tắc, hợp lý, đẹp, vệ sinh 8
Trình bày trên đĩa hình hạt xoài, bày hình nguyên con gà, trang trí phù hợp, món ăn đảm bảo vệ sinh an toànthực phẩm
Thời gian thực hiện 5 Quá 5 phút không tính điểm thời
gian, quá 10’ không nhận sản phẩm
CỘNG MỤC II CỘNG MỤC I + II
LÃNH ĐẠO TỔNG CỤC PHÊ DUYỆT CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG KTĐG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG THỰC HÀNH NGHỀ
Trang 40NGHỀ: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN
Mã đề thi: KTCBMA – TH 14
Thời gian thực hiện: 120 PHÚT
A NỘI DUNG
Chuẩn bị thực phẩm và hoàn thiện quy trình chế biến món ăn sau:
XÚP HÀNH KIỂU PHÁP/ FRENCH ONION SOUP
B HƯỚNG DẪN THÍ SINH
Các quy định chung và điều kiện, yêu cầu thực hiện
- Thí sinh có mặt tại phòng thi trước 15 phút, có thẻ sinh viên, mặc trang phục bảo
hộ theo qui định
- Thí sinh chuẩn bị đầy đủ dụng cụ, nguyên liệu thực phẩm theo yêu cầu của đề thi.
- Sau khi hoàn thiện sản phẩm nộp cho Ban giám khảo.
- Thí sinh chịu trách nhiệm duy trì vệ sinh khu vực làm việc trong suốt thời gian thi
- Bàn giao lại dụng cụ theo danh mục cho giám thị phụ trách phòng thi.
C DANH MỤC THIẾT BỊ DỤNG CỤ
1 Bếp gas đôi cái 01
2 Lò nướng, hấp đa năng cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
3 Lò nướng salamander cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
3 Tủ lạnh cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
4 Máy xay, máy cắt thịt cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
5 Máy đánh trứng cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
6 Máy xay sinh tô cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
7 Máy trộn bột cái 01 Dùng chung cho các thí sinh
16 Chảo đáy bằng cái 01
17 Chảo chiên sâu Cái 01
18 Các dụng cụ khác theo yêu cầu
D NGUYÊN LIỆU THỰC PHẨM