Giáo án dạy học theo hướng phát triển năng lực của học sinh: Chủ đề Polime và vật liệu polime Hóa học 12. Giáo án dạy học theo hướng phát triển năng lực của học sinh: Chủ đề Polime và vật liệu polime Hóa học 12.
Trang 1CHỦ ĐỀ: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME (5 TIẾT)
Tiết 1: Đại cương về polime (Phần I, II, III).
Tiết 2: Đại cương về polime (Phần V, VI).
Tiết 3: Vật liệu polime (Phần I, II) Tiết 4: Vật liệu polime (Phần III) Tiết 5: Luyện tõp: Polime và vật liệu polime
I MỤC TIấU:
1 Về kiến thức:
a) HS nờu được:
- Định nghĩa polime, phân loại, nêu đợc cấu trúc và tính chất vật lý của polime
- Khái niệm, điều kiện monome trùng hợp, trùng ngưng và nhận dạng monome để tổng hợp polime
- Khỏi niệm về cỏc vật liệu: Chất dẻo, cao su, tơ- sợi
b) HS liệt kờ được:
- Một số polime dựng làm chất dẻo, cao su, tơ sợi
- Thành phần tớnh chất ,ứng dụng của chỳng
2 Kĩ năng:
- Phõn loại được cỏc polime: tự nhiờn, nhõn tạo, tổng hợp
- Viết ptpư điều chế một số polime: từ monomer tương ứng, từ cỏc nguồn trong tự nhiờn
- Thực hành thớ nghiệm, dự đoỏn kết quả thớ nghiệm
- Giải cỏc bài tập định tớnh và định lượng
- Kết hợp kiến thức húa học với vật lý, toỏn học, sinh học và cụng nghệ … trong khi tham gia cỏc hoạt động học tập
3 Phỏt triển năng lực:
-NL Sử dụng ngụn ngữ húa học: viết cụng thức, gọi tờn, viết phương trỡnh húa học
- NL thực hành húa học: thụng qua việc làm cỏc thớ nghiệm phõn biệt cỏc polime
- NL tớnh toỏn: thụng qua việc giải cỏc bài tập cú liờn quan đến: tớnh số mắt xớch, điều chế polime
- NL giải quyết vấn đề thụng qua mụn húa học: dự đoỏn tớnh chất polime, giải thớch liờn hệ giữa cấu trỳc polime với vật liệu tương ứng
- NL vận dụng kiến thức húa học vào thực tiễn: ứng dụng của polime, cỏch sử dụng polime núi riờng và cỏc chất húa học núi chung sao cho thõn thiện với mụi trường
4 Về thỏi độ:
- Tạo cho HS niềm yờu thớch, say mờ học tập mụn húa học
- HS thấy được vai trũ rất quan trọng của polime đối với nền kinh tế quốc dõn
- HS cú ý thức sử dụng cỏc sản phẩm húa học trong đời sống Cú ý thức bảo vệ mụi trường
II CHUẨN BỊ :
1.Giỏo viờn:
a- Giỏo ỏn, sỏch giỏo khoa, hệ thống cõu hỏi- bài tập
- Dụng cụ: Ống nghiệm, ống hỳt nhỏ giọt, giỏ để ống nghiệm, giỏ sắt, đũa thủy tinh, diờm, đốn cồn…
- Húa chất: dd H2SO4loóng, dd H2SO4 đặc, PE, PVC, bụng, len, caosu
b- Mỏy tớnh, mỏy chiếu
- Tranh ảnh, mẫu vật, video minh họa: khai thỏc caosu, sx tơ tằm, …
- Cỏc video thớ nghiệm
2 Học sinh
- Sỏch giỏo khoa, vở ghi, đồ dựng học tập
- Học bài cũ và đọc trước chủ đề trong SGK
- Tỡm kiếm những kiến thức cú liờn quan đến chủ đề
Trang 2Trường THPT Chớ Linh- Năm học 2016-2017 DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ
III BẢNG Mễ TẢ CÁC MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
Nội dung Loại cõu hỏi/
bài tập Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Vận dụng cao POLIME
Cõu hỏi/ bài tập định tớnh
HS nờu được:
- Định nghĩa polime, phân loại, nêu đợc cấu trúc và tính chất vật lý của polime
- Khái niệm,
điều kiện monome trùng hợp, trùng ngưng
và nhận dạng monome để tổng hợp polime
- Khỏi niệm về cỏc vật liệu:
Chất dẻo, cao
su, tơ- sợi
HS liệt kờ được:
- Một số polime dựng làm chất dẻo, cao su, tơ sợi
- Thành phần tớnh chất ,ứng dụng của chỳng
- Viết PTHH điều chế cỏc polime từ monomer tương ứng
- Viết PTHH điều chế cỏc polime từ cỏc nguồn trong tự nhiờn
Bài tập định lượng
- Xỏc định hệ
số polime húa của polime
-Xỏc định được khối lượng polime thu được trong phản ứng đ/c dựng 1 pt
- Xỏc định tỉ lệ mắt xớch trong phõn tử polime
cú 1 monome tương ứng
- tớnh toỏn đ/c polime nhiều phản ứng
- tớnh toỏn đ/c polime phức tạp
Trang 3Bài tập thực hành/ thí nghiệm
Mô tả và nhận biết được các hiện tượng thí nghiệm đơn giản
Giải thích được các hiện tượng thí nghiệm khi
sử dụng polime
- Nhận thức được ý nghĩa to lớn của polime trong đời sống
Giải thích một
số hiện tượng thí nghiệm thực tiễn: sử dụng polime khó phân hủy gây ảnh hưởng đến môi trường
Giải pháp hợp
lý cho việc sử dụng polime nói riêng và các chất hóa học nói chung trong đời sống
IV HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
IV.1 Mức độ nhận biết:
Câu 1: Polime thu được từ trùng hợp propen là:
A (CH2CH2)n B (CH2CH2CH2)n C (-CH2-CHCH3)n D (-CH2-CH(CH3))n
Câu 2: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A stiren B isopren C propen D toluen.
Câu 3: Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A propan B propen C etan D toluen.
Câu 4: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải
phóng những phân tử nhỏ khác được gọi là phản ứng
A trao đổi B nhiệt phân C trùng hợp D trùng ngưng.
Câu 5: Monome được dùng để điều chế polietilen là
A CH2=CH-CH3 B CH2=CH2. C CH≡CH D CH2=CH-CH=CH2
Câu 6: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
A CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
C CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh D CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2
Câu 7: Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A C2H5COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-C2H5
C CH3COO-CH=CH2. D CH2=CH-COO-CH3
Câu 8: Poli(vinylclorua) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:
A CH3-CH2Cl B CH2=CHCl. C CH≡CCl D CH2Cl-CH2Cl
Câu 9: Nilon–6,6 là một loại
A tơ axetat B tơ poliamit C polieste D tơ visco.
Câu 10: Polime dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) là
A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2 =CHCOOCH3
C C6H5CH=CH2 D CH3COOCH=CH2
Câu 11: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ tằm B tơ capron C tơ nilon-6,6 D tơ visco.
Câu 12: Monome được dùng để điều chế polipropilen (PP) là
A CH2=CH-CH3. B CH2=CH2 C CH≡CH D CH2=CH-CH=CH2
Câu 13: Tơ lapsan thuộc loại
A tơ poliamit B tơ visco C tơ polieste D tơ axetat.
Câu 14: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH
B HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH
C HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2
D H2N-(CH2)5-COOH
Câu 15: Theo nguồn gốc, loại tơ cùng loại với len là
A bông B capron C visco D xenlulozơ axetat.
Trang 4Trường THPT Chí Linh- Năm học 2016-2017 DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ
Câu 16: Loại tơ thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét là
A tơ capron B tơ nilon -6,6 C tơ capron D tơ nitron
Câu 17: Bản chất của sự lưu hố cao su là
A tạo cầu nối đisunfua giúp cao su cĩ cấu tạo mạng khơng gian
B tạo loại cao su nhẹ hơn.
C giảm giá thành cao su.
D làm cao su dễ ăn khuơn.
Câu 18: Cho các polime : polietilen, xenlulozơ, amilozơ, amilopectin, poli(vnylclorua), tơ nilon-6,6;
poli(vinyl axetat) Các polime thiên nhiên là
A xenlulozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat)
B amilopectin, PVC, tơ nilon - 6,6; poli(vinyl axetat)
C amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat)
D xenlulozơ, amilozơ, amilopectin
Câu 19:Polime của loại vật liệu nào sau đây cĩ chứa nguyên tố nitơ?
A Cao su buna B Nhựa poli(vinyl clorua) C Tơ nilon-6,6 D Tơ visco.
IV.2 Mức độ thơng hiểu:
Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hố: Glucozơ men rượu XZnO, 4500C Y xt,t0 ,p
Cao su Buna Hai chất X, Y lần lượt là
A CH3CH2OH và CH3CHO B CH3CH2OH và CH2=CH2
C CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3 D CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2.
Câu 2: Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien Dãy gồm
các polime tổng hợp là
A polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6
B polietilen, polibutađien, nilon-6, nilon-6,6
C polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6
D polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6
Câu 3: Tơ nào sau đây khơng bền trong mơi trường kiềm :
A Tơ nilon D Tơ nilon-7 C Tơ capron D Cả 3 loại
Câu 4: Polime cĩ cơng thức [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào?
A Chất dẻo B Tơ nilon C Keo dán D Cao su
Câu 5: Phân tử khối trung bình của PVC là 750000 Hệ số polime hố của PVC là
A 12.000 B 15.000 C 24.000 D 25.000
Câu 6: Phân tử khối trung bình của polietilen là 420000 Hệ số polime hố của PE là
Câu 7: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176
đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là
A 113 và 152 B 121 và 114 C 121 và 152 D 113 và 114.
Câu 8: Hệ số trùng hợp của loại polietilen cĩ khối lượng phân tử là 4984 đvC và của polisaccarit (C6H10O5)n
cĩ khối lượng phân tử 162000 đvC lần lượt là:
A 178 và 1000 B 187 và 100 C 278 và 1000 D 178 và 2000
Câu 9: Cho các chất sau: polibutađien ; poliacrilonitrin ; PVC, tơ tằm ; nilon-6,6 ; poli(etylen–terephtalat);
thủy tinh hữu cơ, tơ visco Phát biểu nào dưới đây khơng đúng :
A Cĩ 4 chất thuộc loại tơ tổng hợp.
B Cĩ 2 chất thuộc loại chất dẻo
C Cĩ 4 chất là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
D Cĩ 1 chất thuộc loại polime thiên nhiên.
Câu 10 : Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây khơng dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
A Trùng hợp vinyl xianua.
Trang 5B Trùng ngưng axit α-aminocaproic.
C Trùng hợp metyl metacrylat.
D Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic.
IV.3 Mức độ vận dụng:
Câu 1: Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản ứng là 90%)
A 2,55 B 2,8 C 2,52 D.3,6
Câu 2: Trùng ngưng axit –aminocaproic thu được m kg polime và 12,6 kg H2O với hiệu suất phản ứng 90% Giá trị của m là
Câu 3: Từ 100ml dd ancol etylic 33,34% (D = 0,69g/ml) có thể điều chế được bao nhiêu g PE (hiệu suất
100%)
Câu 4: Để điều chế cao su buna người ta có thể thực hiện theo các sơ đồ biến hóa sau:
C2H5OH 50 % buta-1,3-đien 80 % cao su buna Tính khối lượng ancol etylic cần lấy để có thể điều chế được 54 gam cao su buna theo sơ đồ trên?
A 92 gam B 184 gam C 115 gam D 230 gam.
Câu 5: Muốn tổng hợp 120kg poli(metyl metacrylat) thì khối lượng của axit và ancol tương ứng cần dùng là
bao nhiêu ? Biết hiệu suất quá trình este hoá và trùng hợp lần lượt là 60% và 80%
A 215kg và 80kg B 171kg và 82kg C 65kg và 40kg D 175kg và 70kg
Câu 6: Khi đốt cháy một loại polime chỉ thu được khí CO2 và hơi H2O với tỉ lệ nCO 2: nH O 2 1:1 Vậy,
polime trên thuộc loại nào trong số các polime sau ?
A poli(vinyl clorua) B polietilen C tinh bột D protein
Câu 7: Có thể điều chế được bao nhiêu tấn cao su Buna từ 2,9 tấn n-Butan Hiệu suất của cả quá trình là
60%?
Câu 8: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu (ancol)
etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
A 4,5 kg B 6,0 kg C 5,0 kg D 5,4 kg.
Câu 9: Người ta có thể điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau:
Xenlulozơ35 % glucozơ80 % C2H5OH 60% Buta-1,3-đien TH Cao su Buna
Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1,08 tấn cao su Buna là
A 9,643 tấn B 3,24 tấn C 15,625 tấn D 19,286 tấn.
Câu 10:Cho m gam tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ lượng CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 750 gam kết tủa Biết hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80% Giá trị của m là:
Câu 11: Cho sơ đồ biến hóa:
Gỗ (Xenlulozơ)30 % C6H12O680 % C2H5OH60 % C4H6 40 % Cao su buna
Khối lượng (tấn) gỗ cần dùng để sản xuất 1 tấn cao su là:
Câu 12: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 C2H2 C2H3Cl PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ
trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc) Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên
và hiệu suất của cả quá trình là 50%)
Trang 6Trường THPT Chí Linh- Năm học 2016-2017 DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ
Câu 13: Chất dẻo PVC được điều chế theo sơ đồ sau: CH4 H 15% A H 95% B H 90% PVC Biết
CH4 chiếm 95% thể tích khí thiên nhiên, vậy để điều chế một tấn PVC thì số m3 khí thiên nhiên (đktc) cần là:
A 5883 m3 B 4576 m3 C 6235 m3 D 7225 m3
Câu 14: Thủy phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ khí CO2 sinh
ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 850 gam kết tủa Biết hiệu suất giai đoạn thủy phân và lên men đều là 85% Giá trị của m?
IV.4 Mức độ vận dụng cao:
Câu 1: Cao su lưu hóa có chứa 2,05% lưu huỳnh về khối lượng Khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một
cầu nối đisunfua -S-S-, giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở cầu metylen trong mạch caosu?
Câu 2: Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản
ứng với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là (cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)
Câu 3: Tiến hành clo hoá poli(vinyl clorua) thu được một loại polime X dùng để điều chế tơ clorin Trong X
có chứa 66,18% clo theo khối lượng Vậy, trung bình có bao nhiêu mắt xích PVC phản ứng được với
Câu 4: Tiến hành phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta – 1,3 – đien (butađien), thu được polime X
Cứ 2,834 gam X phản ứng vừa hết với 1,731 gam Br2 Tỉ lệ số mắt xích (butađien : stiren) trong loại
polime trên là
Câu 5: Đồng trùng hợp đimetyl buta–1,3–đien với acrilonitrin(CH2=CH–CN) theo tỉ lệ tương ứng x : y, thu được một loại polime Đốt cháy hoàn toàn một lượng polime này, thu được hỗn hợp khí và hơi (CO2, H2O,
N2) trong đó có 57,69% CO2 về thể tích Tỉ lệ x : y khi tham gia trùng hợp là bao nhiêu ?
A 1
3
x
3
x
2
x
5
x
y
Câu 6: Cứ 45,75 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 20 gam brom trong CCl4 Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là
V TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Phương pháp dạy học:
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Phương pháp dạy học hợp tác ( thảo luận nhóm,,)
- Phương pháp sử dụng các phương tiện trực quan (thí nghiệm, xem video, )
- Phương pháp đàm thoại tìm tòi
- Phương pháp sử dụng câu hỏi và bài tập
2 Các hoạt động cụ thể:
Tiết 1: Đại cương về polime (Phần I, II, III).
1 Bài cũ : Kiểm tra xen kẽ khi học bài mới.
2 Bài mới :
- GV giới thiệu chủ đề
- GV thông báo phần III Tính chất hóa học của polime giảm tải.
Trang 7Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung
Hoạt động 1: Định nghĩa,
phân loại, danh pháp
Tìm hiểu về định nghĩa,
phân loại, danh pháp polime:
GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK
cho biết định nghĩa về polime?
VD? HS nghiên cứu SGK nêu định
nghĩa về polime, kể tên một số
loại polime đã gặp trong cuộc
sống?
GV dẫn dắt HS giải thích khái
niệm : mắt xích, độ polime hoá,
monome
Lu ý: Khi n càng lớn thì phân tử
khối của polime càng cao
Cho biết các cách phân loại
polime? Bản chất của sự phân
loại đó? Cho ví dụ?
Yêu cầu Học sinh nghiên cứu SGK,
cho biết cách gọi tên polime?
GV: 1 số polime có tên riêng
-CF2-CF2-n Teflon
NH- CH2 5-CO n nilon-6
Hoạt động 2 : Cấu trúc phân
tử
Tìm hiểu về cấu trúc polime
Nêu đặc điểm cấu tạo điều hoà
và không điều hoà của phân tử
polime, cho VD?
HS tìm hiểu sgk, nêu đặc
điểm cấu trúc phân tử polime
Yêu cầu Học sinh nghiên cứu SGK,
cho biết các dạng cấu trúc mạch
polime ?
GV: Trong 3 kiểu cấu trúc trên thì
cấu trúc mạng lới bền hơn cả, khó
I Định nghĩa, phân loại, danh pháp:
1 Định nghĩa:
- Polime (còn gọi là hợp chất cao phân tử) là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều
đơn vị cơ sở (mắt xích) liên kết với nhau tạo nên
VD: polietylen (PE) :
-CH2-CH2-n -CH2-CH2- : mắt xích tạo polime
n : hệ số polime (độ polime hoá) Các phân tử CH2= CH2: phản ứng với nhau tạo PE gọi là monome
2 Phân loại:
- Theo nguồn gốc + polime thiên nhiên + polime tổng hợp + polime nhân tạo (bán tổng hợp)
- Theo phản ứng tổng hợp + polime trùng hợp + polime trùng ngng
- Theo cấu trúc phân tử
3 Danh pháp:
Tên polime = poli + tên monome hoặc loại hợp chất
-CH2-CH2-n polietylen
II Cấu trúc phân tử:
1 Cấu tạo điều hoà và không điều hoà
- Các mắt xích nối với nhau có trật tự theo kiểu đầu nối với đuôi là cấu tạo điều hoà –CH2-CHCl-CH2-CHCl-CH2-CHCl-
- Các mắt xích nối với nhau không theo trật
tự mà theo kiểu đầu nối với đầu, đuôi nối với đuôi là cấu tạo không điều hoà
–CH2-CHCl-CHCl-CH2-CH2-CHCl-CHCl-
2 Các dạng cấu trúc polime
- Mạch không nhánh: amilozơ
Trang 8Trường THPT Chớ Linh- Năm học 2016-2017 DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ
nóng chảy , khó bay hơi
Hoạt động 3 : Củng cố
bài-HDVN
- Bài tập 1+2 SGK
- Nghiên cứu trớc phần điều chế
polime
- Chuẩn bị bảng so sánh phản
ứng trùng hợp và trùng ngng
- Mạch phân nhánh: glycogen
- Mạch mạng lới: nhựa bakelit
Trùng hợp Trùng
ng-ng VD
Định nghĩa
Điều kiện monome Phân loại
Tiết 2: Đại cương về polime (Phần V, VI).
1 Bài cũ :
- KN : Polime ? Phõn loại polime ? Cấu trỳc polime ?
- Kiểm tra xen kẽ khi học bài mới.
2 Bài mới :
- GV giới thiệu
Hoạt động 1: Phản ứng trùng
hợp
Nêu các phơng pháp điều chế
polime? Định nghĩa phản ứng
trùng hợp, điều kiện xảy ra phản
ứng trùng hợp?
Hs nêu định nghĩa phản ứng
trùng hợp, điều kiện xảy ra phản
ứng trùng hợp
Nếu tham gia phản ứng có hỗn
hợp monome thì phản ứng là
đồng trùng hợp, sản phẩm thu đợc
là copolime
nCH2=CH-CH=CH2 +n CH CH2 toDTH, p, Na
C6H5
-CH2-CH CH- CH2-CH-CH2
-n
C6H5
IV Điều chế polime:
Theo 2 cách: Phản ứng trùng hợp
Phản ứng trùng ngng
1 Phản ứng trùng hợp:
- Là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ không bão hoà (monome) giống hoặc tơng
tự nhau thành phân tử lớn (polime)
Điều kiện: phân tử có liên kết bội hoặc vòng không bền
VD:
n CH2 CH2 to, p, xtTH -CH2-CH2-n
Trang 9Hoạt động 2: Phản ứng trùng
ngng
Định nghĩa phản ứng trùng ngng?
điều kiện xảy ra phản ứng trùng
ngng?
Cần phân biệt chất p và
monome, trong một số trờng hợp,
các chất p tác dụng với nhau cho
monome để trùng ngng
HOẠT ĐỘNG 3: Củng cố bài
GV: hệ thống lại cỏc nội dung bài học Đặt
cõu hỏi kiểm tra
HS: Trả lời, ghi nhớ
HDVN: BT SGK
2 Phản ứng trùng ngng:
- Là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime)
đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (H2O)
- Điều kiện: monome phải có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng phản ứng trở lên.
2 -CH2-OH toTN, p, xt -CH2-CH2-O-n OH
CH2=O
OH
CH2OH +
chất p monome
OH
CH2OH
2
n
n H2O
ancol o-hiđroxibenzylic nhựa novolac
Tiết 3: Vật liệu polime (Phần I, II)
1 Bài cũ :
- KN : Phản ứng trựng hợp ? Trựng ngưng ? So sỏnh hai phản ứng đú ?
- Viết phương trỡnh điều chế polime từ monome tương ứng : PE, PVC, PMM, nilo-6, nilon-6,6
2 Bài mới :
- GV giới thiệu , thụng bỏo phần keo dỏn giảm tải
Hoạt động của thầy
Hoạt động 1: Chất dẻo
TN: hơ núng thước nhựa và uốn cong,uốn cong 1 đoạn
kim loại
- Yờu cầu học sinh cho biết nhận xột TN và cho biết
Hoạt động của trũ
I.Chất dẻo
1 Khỏi niệm
-Tớnh dẻo là tớnh bị biến dạng khi chịu tỏc dụng của nhiệt và ỏp lực bờn ngoài mà vẫn giữ nguyờn sự biến dạng đú khi thụi tỏc dụng
Trang 10Trường THPT Chí Linh- Năm học 2016-2017 DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ
tính dẻo là gì?
- Trên cơ sở SGK cho biết thành phần cơ bản của chất
dẻo và những thành phần phụ thêm của chất dẻo
-Viết ptpư tổng hợp PE
-Trên cơ sở SGK cho biết : tính chất và ứng dụng của
PE
-Viết ptpư tổng hợp PVC
-Trên cơ sở SGK cho biết : tính chất và ứng dụng của
PVC
-Viết ptpư tổng hợp PMM
GV: PMM cứng trong suất nên được dùng chế tạo
thuỷ tinh hữu cơ plexglat, 1 loại vật liệu rất quí
-Trên cơ sở SGK cho biết : phương pháp tổng hợp
nhựa novolac, tính chất vật lí và ứng dụng của nhựa
novolac
- Thành phần cơ bản của chất dẻo là polime, thành phần phụ thêm gồm chất hoá dẻo ,chất độn ,chất màu, chất ổn định
2 1 số polime dùng làm chất dẻo
a Polietilen (PE)
n CH2=CH2 ����t p xt0, , � ( CH2-CH2)n
-Tính chất: là chất dẻo mềm, nóng chảy ở nhiệt độ hơn 1100C, có tính trơ cao, mạch dài
- Ứng dụng : làm màng mỏng, bình chứa ,túi đựng
b poli(vinylclorua) ( PVC) nCH2=CHCl ����t p xt0 , , � ( CH2-CHCl )n
- Tính chất : là chất vô định hình ,cách điện tốt, bền với axit
c poli(metyl metacrylat) (PMM)
CH3
nCH2=C-COOCH3 ���� ( CHt xt0 , 2-C )n
CH3 COOCH3
d Poli(phenol-fomađehit) ( PPF) -Nhựa novolac ( mạch thẳng):
+ PP tổng hợp: đun nóng hỗn hợp fomanđehit và phenol lấy dư với xt axit
+ tính chất: là chất rắn dễ nóng chảy, dễ tan trong 1
số dung môi hữu cơ + ứng dụng : sản xuất vecni, sơn…
Hoạt động 2 Tơ
GV cho HS quan sát bông ,len,sợi
HS trên cơ sở SGK cho biết:
- định nghĩa về tơ
- nêu những đặc điểm cấu tạo và các yêu cầu kĩ
thuật của tơ
Trên cơ sở SGK và các mẫu quan sát về tơ cho biết:
- cho biết cách phân loại tơ ( dựa vào nguồn
gốc)
II.Tơ
1 Khái niệm:
-Tơ là những vật liẹu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định
- Đặc điểm cấu tạo: nhữnh phân tử polime có mạch không phân nhánh sắp xếp song song với nhau
- yêu cầu kĩ thuật: Polime phải rắn ,tương đối bền với nhiệt, các dung môi thông thường,mềm, dai Không độc và có khả năng nhuộm màu
2 Phân loại ( 2 loại):
a tơ thiên nhiên ( có sẵn trong thiên nhiên )như bông, len ,tơ tằm
b tơ hoá học: ( chế tạo bằng pp hoá học)
- tơ tổng hợp ( chế tạo từ các polime tổng hợp) như