1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề Luyện thi THPTQG Câu hỏi lý thuyết về polime

7 217 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 51,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề Luyện thi THPTQG Câu hỏi lý thuyết về polime. Chuyên đề Luyện thi THPTQG Câu hỏi lý thuyết về polime. Chuyên đề Luyện thi THPTQG Câu hỏi lý thuyết về polime. Chuyên đề Luyện thi THPTQG Câu hỏi lý thuyết về polime.

Trang 1

LÝ THUYẾT POLIME

Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A.Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành

B.Polime là hợp chất có phân tử khối lớn

D.Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp

B.Monome là một mắt xích trong phân tử polime

D.Monome là các hợp chất có 2 nhóm chức hoặc có liên kết bội

Câu 3: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?

A.Các polime không bay hơi

B.Đa số polime khó hoà tan trong các dung môi thông thường

C.Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định

Câu 4: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?

A.Một số chất dẻo là polime nguyên chất

B.Đa số chất dẻo, ngoài thành phần cơ bản là polime còn có các thành phần khác

D.Vật liệu compozit chứa polime và các thành phần khác

Câu 5: Trong các ý kiến dưới đây, ý kiến nào đúng ?

A. Đất sét nhào nước rất dẻo, có thể ép thành gạch, ngói ; vậy đấy sét nhào nước là chất dẻo

B.Thạch cao nhào nước rất dẻo, có thể nặn thành tượng ; vậy đó là một chất dẻo

C. Thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) rất cứng và bền với nhiệt ; vậy đó không phải là chất dẻo

chất dẻo có thể không dẻo

Câu 6: Phát biểu nào dưới đây là không đúng:

A. Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi

B.Polime là những chất có phân tử khối rất lớn và do nhiều mắt xích liên kết với nhau

D.Polietilen và poli(vinyl clorua) là loại polime trùng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là loại polime tự nhiên

Câu 7: Phát biểu nào dưới đây là không đúng:

A. Hệ số polime hóa là số lượng đơn vị mắt xích monome trong phân tử polime

B.Do phân tử lớn hoặc rất lớn nên nhiều polime không tan hoặc khó tan trong dung môi thông thường

D. Thủy tinh hữu cơ là polime có dạng mạch thẳng

Câu 8: Tính chất nào sau đây không phải tính chất của cao su thiên nhiên?

A.Tính đàn hồi

B.Không dẫn điện và nhiệt

C.Không tan trong nước, etanol nhưng tan trong xăng

Câu 9: Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A.Polime là hợp chất có phân tử khối lớn

B.Monome và mắt xích trong phân tử polime chỉ là một

D.Sợi xenlulozơ có thể bị đepolime hóa khi đun nóng

Trang 2

Câu 10: Phát biểu nào dưới đây là không đúng:

A.Bản chất cấu tạo hoá học của tơ tằm và len là protit

B.Bản chất cấu tạo hoá học của tơ nilon là poliamit

C.Quần áo nilon, len, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao

D.Tơ nilon, tơ tằm, len rất bền vững với nhiệt

Câu 11: Phát biểu nào dưới đây là không đúng:

A Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit (C6H10O5)n nhưng xenlulozơ có thể kéo sợi, còn tinh bột thì không

kiềm

C Phân biệt tơ nhân tạo và tơ tự nhiên bằng cách đốt, tơ tự nhiên cho mùi khét

D Đa số các polime đều không bay hơi do khối lượng phân tử lớn và lực liên kết phân tử lớn

Câu 12: Cho polime: (CO - C6H4 - CO - O - C2H4 - O)n Hệ số n không thể gọi là:

A.hệ số polime hóa B độ polime hóa C hệ số trùng hợp D Hệ số trùng ngưng

Câu 13: Chất nào dưới đây trong phân tử không có nitơ?

Câu 14: Nhận xét nào sau đây không đúng về tơ capron?

Câu 15: Cho các loại tơ sau: (1) Tơ tằm; (2) Tơ visco; (3) Tơ capron; (4) Tơ nilon.

Số tơ thuộc loại tơ nhân tạo là:

Câu 16: Trong số các polime sau: (1) tơ tằm, (2) sợi bông, (3) len, (4) tơ enang, (5) tơ visco, (6) nilon–6,6,

(7) tơ axetat Bao nhiêu tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:

Câu 17: Chất nào trong số các polime dưới đây là polime tổng hợp?

A.Sợi bông có bản chất hóa học là xenlulozơ

B.Tơ tằm và len có bản chất hoá học là protein

C.Tơ nilon có bản chất hoá học là poliamit

A.tơ tằm, bông, len là polime thiên nhiên

B.tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp

C.Nilon-6,6 và tơ capron là poliamit

D.Chất dẻo không có nhiệt độ nóng chảy cố định

Câu 21: Polime nào dưới đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới)?

A.poli(vinyl clorua) có dạng mạch thẳng

D.cao su lưu hoá có dạng mạng không gian

Câu 23: Cho các polime: PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu

hoá Dãy gồm các polime có cấu trúc mạch thẳng là:

A.PE, polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ, cao su lưu hoá

B.PE, PVC, polibutađien, poliisopren, xenlulozơ, cao su lưu hoá

Trang 3

D.PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ

Câu 24: Điều kiện cần về cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng hợp là trong phân tử phải có:

A.liên kết bội

B.ít nhất hai nhóm chức khác nhau

D.ít nhất hai nhóm chức có khả năng phản ứng

Câu 25: Cho một số hợp chất sau: (1) etilen, (2) vinyl clorua, (3) axit ađipic, (4) phenol, (5) acrilonitrin, (6)

buta–1,3–đien Số chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp là:

Câu 27: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

A.stiren, clobenzen, isopren, but-1-en

B.1,2-điclopropan, vinylaxetilen, vinylbenzen, toluen

C.buta-1,3-đien, cumen, etilen, but-2-en

D.1,1,2,2-tetrafloeten, propilen, stiren, vinyl clorua

Câu 28: Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su Biết khi hiđro hóa chất đó thu được isopentan?

Câu 29: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

Câu 31: Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime) có khối lượng bằng tổng

khối lượng của các monme hợp thành được gọi là

Câu 32: Một mắt xích của tơ teflon có cấu tạo là

A -CH2-CH2- B -CCl2-CCl2- C -CF2-CF2- D -CBr2-CBr2-

Câu 33: Một polime Y có cấu tạo như sau: … -CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2- …

Công thức một mắt xích của polime Y là

Câu 34: Polime X (chứa C, H, Cl) có hệ số trùng hợp là 560 và phân tử khối là 35000 Công thức một mắt

xích của X là

Câu 36: Cho các chất sau đây:

(4) C2H4(OH)2 và p-C6H4(COOH)2 (5) (CH2)6(NH2)2 và (CH2)4(COOH)2

Các trường hợp có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là

A CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5-CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2, C6H5-CH=CH2

Câu 38: Trùng hợp isopren tạo ra cao su isopren có cấu tạo là ?

A (-C2H-C(CH3)-CH-CH2-)n C (-CH2-C(CH3)-CH=CH2-)n

B (-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n D (-CH2-CH(CH3)-CH2-CH2-)n

Câu 39: Cao su sống (hay cao su thô là)

Trang 4

A cao su thiên nhiên B cao su chưa lưu hoá.

Câu 40: Để tạo thành poli (vinyl axetat) (PVA), người ta tiến hành trùng hợp

Câu 41: Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp

Câu 42: Có thể điều chế cao su Buna (X) từ các nguồn thiên nhiên theo các sơ đồ sau Hãy chỉ ra sơ đồ sai

A.CaCO3 → CaO → CaC2 → C2H2 → C4H4 → Buta-1,3-đien → X

C.CH4 → C2H2 →C4H4 → Buta-1,3-đien → X

Câu 43: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp ?

Câu 44: Tơ capron (nilon-6) được trùng hợp từ

C Axit ađipic và hexametylen điamin D Axit terephtalic và etylen glicol.

Câu 46: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N

B. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit)

D.Tơ visco là tơ tổng hợp

Câu 48 Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ ?

Câu 49 Poli (etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng giữa axit terephtalic với chất nào sau đây ?

Câu 50 Trùng hợp hidrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su bu na ?

Câu 51 : Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproait (nilon – 6 )?

Câu 52: Tơ nitron (tơ olon) có thành phần hóa học gồm các nguyên tố là

Câu 53: Polime nào sau đây được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas?

Câu 54: Cho các chất, cặp chất sau :

5 H2N–[CH2]6–NH2 và HOOC–[CH2]4–COOH

6 CH2=CH–CH=CH2 và C6H5CH=CH2 Các trường hợp nào ở trên có khả năng trùng ngưng tạo ra polime?

Câu 55: Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là:

Trang 5

Câu 56: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.Tơ visco là tơ tổng hợp

C.Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit)

Câu 57: Nhựa novolac được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch

Câu 58: Nhựa novolac và nhựa rezol khác nhau chủ yếu về:

Câu 59: Khi đun nóng hỗn hợp axit terephtalic và etylen glicol giải phóng phân tử nước và đồng thời thu được

C HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 D H2N-(CH2)5-COOH

Câu 61: Polime (–CH2–CH(CH3)–CH2–C(CH3)=CH–CH2–)n được điều chế từ monome nào cho dưới đây?

C CH2=C(CH3)–CH2–C(CH3)=CH2 D CH2=CHCH3 và CH2=C(CH3)CH=CH2

Câu 62: Polime (–HN–[CH2]5–CO–)n được điều chế nhờ loại phản ứng nào sau đây?

Câu 63: Cho polime sau: (–CHCl–CH2–CH2–CH[OCOCH3]–)n Hai monome tạo thành polime trên là:

Câu 64: Giải trùng hợp polime [-CH2-CH(CH3)-CH2-CH(C6H5)-]n sẽ thu được chất có tên gọi là:

Câu 65: Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp?

A.Tơ lapsan từ etylen glicol và axit terephtalic

B.Tơ capron từ axit  -amino caproic

C.Tơ nilon-6,6 từ hexametylenđiamin và axit ađipic

D.Tơ nitron (tơ olon) từ acrilonitrin

Câu 66: Cho các loại tơ: Tơ capron (1); tơ tằm (2); tơ nilon-6,6 (3); tơ axetat (4); tơ clorin (5); sợi bông (6);

tơ visco (7); tơ enang (8); tơ lapsan (9) Có bao nhiêu loại tơ không có nhóm amit?

Câu 67: Polime nào có khả năng lưu hóa?

Câu 68: Công thức nào dưới đây không phù hợp với tên gọi?

Câu 69: Hợp chất có công thức cấu tạo [NH-(CH2)5-CO-] có tên là:

Câu 70: Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét?

Câu 71: Polime được tạo thành từ phản ứng đồng trùng ngưng là

Câu 72: Polipeptit [-NH-CH2-CO-]n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

Câu 73: poli(etylen-terephtalat) được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng giữa etylen glicol với

Trang 6

C o-HOOC-C6H4-COOH D o-HO-C6H4-COOH.

Câu 74: Tơ enang (nilon-7) được điều chế bằng cách trùng ngưng axit aminoenantoic có công thức cấu tạo là

Câu 75: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

Câu 76: Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime thuộc loại chất dẻo?

Câu 78: Nilon-6,6 là một loại

Câu 79: Tơ nilon-6,6 thuộc loại

Câu 80: Một trong các loại tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

Câu 81: Loại tơ không phải tơ tổng hợp là

Công thức chung của polime này là:

Câu 83: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ  X  Y  Cao su Buna Hai chất X, Y lần lượt là:

Câu 84: Cho các chất và vật liệu sau: polietilen (1); polistiren (2); đất sét ướt (3); nhôm (4); bakelit (5);

cao su (6) Chất và vật liệu nào là chất dẻo?

Câu 85 : Cho các phát biểu sau:

(1) Khi đốt cháy hoàn toàn một ancol X bất kì, nếu thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O thì X là ancol

no, đơn chức, mạch hở

(2) Tơ nilon – 6,6 và tơ visco đều là tơ tổng hợp

(3) CH3COOH và H2NCH2CH2NH2 có khối lượng phân tử bằng nhau nên là các chất đồng phân với nhau

Những phát biểu sai là

A amilopectin, glicogen, poli(metyl metacrylat) B amilopectin, glicogen

Câu 87: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là

A xenlulozơ, poli(vinyl clorua), nilon-7 B polistiren, amilopectin, poliacrilonitrin

Câu 89 : Để thu được poli(vinylancol): [-CH2-CH(OH)-]n người ta tiến hành :

A.Trùng hợp ancol acrylic

C.Trùng hợp ancol vinylic

Trang 7

D.Trùng ngưng glyxin

Câu 90: Cho các polime sau: PE, PVC, cao su buna, PS, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, nhựa novolac, cao

su lưu hóa, tơ nilon-7 Số chất có cấu tạo mạch thẳng là

Câu 91: Cho các phát biểu sau:

* Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

* Phenol không tham gia phản ứng thế

* Trùng ngưng vinyl clorua thu được poli(vinylclorua)

Số phát biểu đúng là

Câu 92: Phát biểu không đúng là:

A.Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là chất khí ở điều kiện thường

B.Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ poliamit

C.Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc

Câu 93: Cho các vật liệu polime sau: bông, tơ tằm, thủy tinh hữu cơ, nhựa PVC, tơ axetat, tơ visco,

xenlulozơ và len Số lượng polime thiên nhiên là

Câu 94: Cho các phát biểu sau:

1 Các chất phenol, axit photphoric đều chất là chất rắn ở điều kiện thường

2 H2SO4 là chất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm, D=1,53 g/cm3, sôi ở 860C

4 Poliacrilonitrin là chất không chứa liên kết pi (π)

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 95: Cho các kết luận sau:

2 Đốt cháy hiđrocacbon thu được nH2O = nCO2 thì hiđrocacbon đó là anken

3 Đốt cháy ankin thì được nH2O < nCO2 và nankin = nCO2 -nH2O

4 Tất cả các ankin đều có thể tham gia phản ứng thế bởi AgNO3/NH3

5 Tất cả các anken đối xứng đều có đồng phân hình học

6 Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền tốt hơn cao su thiên nhiên

7 Toluen và stiren đều làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường Trong các kết luận trên, số kết luận đúng là:

Ngày đăng: 16/05/2019, 00:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w