Chuyên đề Luyện thi THPTQG Lý thuyết về sắt và hợp chất của sắt. Chuyên đề Luyện thi THPTQG Lý thuyết về sắt và hợp chất của sắt. Chuyên đề Luyện thi THPTQG Lý thuyết về sắt và hợp chất của sắt. Chuyên đề Luyện thi THPTQG Lý thuyết về sắt và hợp chất của sắt.
Trang 1LÝ THUYẾT SẮT VÀ HỢP CHẤT
Câu 1: Tính chất vật lí nào dưới đây không phải là tính chất vật lí của sắt:
Câu 2: Trong các kim loại sau: Cu, Al, Fe, Pb Kim loại thường dùng làm vật liệu dẫn điện, dẫn nhiệt là:
Câu 3: Cho biết các phản ứng xảy ra sau:
A.Fe2+ oxi hóa được Cu
B.Fe khử được Cu2+ trong dung dịch
C.Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+
D.Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+
Câu 4: Cho 4 kim loại: Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4 Kim loại nào đã cho tác dụng được với cả 4 dung dịch trên:
Câu 5: Cho phương trình phản ứng: X + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O Có thể có bao nhiêu hợp chất là
X chứa 2 nguyên tố thỏa mãn phương trình trên
Câu 6 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau : FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là :
Câu 7: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là:
Câu 8: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+;
Ag+/Ag Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:
Câu 9: Dãy kim loại nào sau đây được sắp theo thứ tự hoạt động hoá học tăng dần?
C Ag, Cu, Pb, Sn, Fe, Zn, Al, K D Ag, Cu, Sn, Pb, Fe, Zn, Al, K
Câu 10: Dãy các chất, ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
A Fe2+, Br2, N2, H2O, HCl B NO2, SO2, N2, Cu2+, H2S
C CO2, Br2, Fe2+, NH3, F2 D NO2, H2O, HCl, S, Fe3+.
Câu 11: Cho hỗn hợp bột X gồm 3 kim loại: Fe, Cu, Ag Để tách nhanh Ag ra khỏi X mà không làm thay đổi
khối lượng có thể dùng:
C Dung dịch FeCl3 D Dung dịch HNO3
Câu 12: Một hỗn hợp gồm Ag, Cu, Fe Để tinh chế Ag có thể dùng:
C Dung dịch AgNO3 D Dung dịch H2SO4 đậm đặc
Câu 13: Ngâm Cu vào dung dịch AgNO3 thu được dung dịch A Sau đó ngâm sắt dư vào dung dịch A thu được dung dịch B Chất tan trong dung dịch B gồm:
Câu 14: Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:
A Fe, Cu, Ag B Al, Cu, Ag C Al, Fe, Cu D Al, Fe, Ag
Câu 15: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là:
C Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2
Câu 16: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Trong phản ứng trên xảy ra:
A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
Trang 2Câu 17: Để hoà tan cùng một lượng sắt thì số mol HCl (1) và số mol H2SO4 (2) trong dung dịch loãng cần dùng là:
Câu 18: Hoà tan một lượng Fe vào dung dịch H2SO4 loãng thấy thoát ra V1 lít khí H2 Mặt khác nếu hoà tan cùng một lượng Fe trên vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thấy thoát ra V2 lít khí SO2 (các thể tích đo ở cùng điều kiện) Mối quan hệ giữa V1 và V2 là :
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1 Cho lượng dư bột
Fe vào dung dịch X1 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan là:
Câu 20: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
Câu 21: Cho hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HNO3 khuấy kĩ để phản ứng xảy ra hoàn toàn Để thu được dung dịch chỉ chứa muối sắt (II) cần lấy:
A dư Fe B HNO3 loãng C dư Cu D dư HNO3
Câu 22: Cho hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HNO3 khuấy kĩ để phản ứng xảy ra hoàn toàn Để thu được dung dịch có chứa muối sắt (II) cần lấy:
Câu 23: Cho m gam hỗn hợp Fe2O3, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, khuấy kĩ sau một thời gian thấy chất rắn tan hoàn toàn, dung dịch sau phản ứng chỉ gồm 2 chất tan Hai chất tan đó là:
A FeSO4 và CuSO4 B FeSO4 và Fe2(SO4)3
Câu 24: Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là:
Câu 25: Cho a mol Fe tác dụng với 5a mol HNO3 Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được khí NO2 và dung dịch A chứa:
C Fe(NO3)2 và Fe(NO3) 3 D Fe(NO3)2
Câu 26: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là:
C MgSO4 và FeSO4. D MgSO4
Câu 27: Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl- Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là:
Câu 28: Cho dãy các chất và ion : Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, Fe3+ Số chất và ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là:
Câu 29: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl- Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là:
Câu 30: Trong các chất: FeCl2 , FeCl3 , Fe(NO3)3 , Fe(NO3)2 , FeSO4 , Fe2(SO4)3 Số chất có cả tính oxi hoá
và tính khử là:
Câu 31: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
Câu 32: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là:
Câu 33: Hòa tan oxit FexOy bằng H2SO4 loãng dư được dung dịch A Biết dung dịch A vừa có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím, vừa có khả năng hòa tan được bột đồng Oxit FexOy đó là:
Trang 3A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO hoặc Fe3O4.
Câu 34: Cho các chất sau: dung dịch KMnO4 (1), dung dịch HCl (2), dung dịch HNO3 (3), dung dịch KOH (4), dung dịch H2SO4 loãng (5) Muối FeSO4 có thể tác dụng với các chất là:
A 1, 3, 4 B 1, 4 C 2, 3, 4 D 3, 4, 5
Câu 35: Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa hỗn hợp muối FeCl2, CuSO4 và AlCl3 thu được kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn A gồm:
C Fe2O3, CuO, BaSO4 D Fe2O3 và CuO
Câu 36: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng
không đổi, thu được một chất rắn là:
Câu 37: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ
Câu 38: Phản ứng nào dưới đây tạo thành sản phẩm là muối sắt (II) ?
A FeSO4 + Ba(NO3) 2 B Fe + HNO3 loãng
Câu 39: Quá trình xảy ra trong pin điện hóa Fe - Cu và quá trình xảy ra khi nhúng thanh hợp kim Fe - Cu
vào dung dịch HCl có đặc điểm chung là
A.đều có khí H2 thoát ra trên bề mặt kim loại Cu
B.kim loại Cu bị ăn mòn điện hóa học
C.kim loại Fe chỉ bị ăn mòn hóa học
D.kim loại Fe đều bị ăn mòn điện hóa học
Câu 40: Cho hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 vào lượng dư dung dịch H2SO4 loãng Kết thúc các phản ứng thu
được dung dịch Y và chất rắn Z Dãy chỉ gồm các chất mà khi cho chúng tác dụng lần lượt với dung dịch Y
thì đều có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là
A KMnO4, NaNO3, Fe, Cl2 B Fe2O3, K2MnO4, K2Cr2O7, HNO3
Câu 41: Cho bột Fe vào dung dịch NaNO3 và HCl Đến phản ứng hoàn thu được dd A, hỗn hợp khí X gồm
NO và H2 và có chất rắn không tan Trong dd A chứa các muối:
C FeCl2 ; Fe(NO3)2 ; NaCl ; NaNO3 D FeCl2, ; NaCl
Câu 42: Cho m gam Fe tác dụng với Cl2 dư thu được m1 gam muối, còn nếu cho m gam Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được m2 gam muối So sánh giá trị m1 và m2 ta có :
Câu 43: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4 Hiện tượng quan sát được là:
A.Thanh sắt có màu trắng và dung dịch nhạt dần màu xanh
B.Thanh sắt có màu đỏ và dung dịch nhạt dần màu xanh
C.Thanh sắt có màu trắng xám và dung dịch có màu xanh
D.Thanh sắt có màu đỏ và dung dịch có màu xanh
Câu 44: Hiện tượng xảy ra khi trộn lẫn các dung dịch FeCl3 và Na2CO3 là:
Câu 45: Cho các chất: NaOH, NaCl, Cu, HCl, NH3, Zn, Cl2, AgNO3 Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là
Câu 46: Cho phản ứng oxi hóa khử sau: FeS H2SO4 (đặc, nóng) Fe2 (SO4 )3 SO2 H2O Sau khi đã cân bằng hệ số các chất đều là các số nguyên, tối giản thì số phân tử FeS bị oxi hóa và số phân tử H2SO4 đã bi khử tương ứng là bao nhiêu
Câu 47: Cho sơ đồ các phản ứng (xảy ra trong dung dịch) giữa sắt và hợp chất
FeH2 SO4 X KMnO4 H2SO4 Y
Các chất X và Z lần lượt là
Trang 4Fe(NO3)2 + KHSO4 → Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + NO + H2O
A Fe2(SO4)3 và S B FeSO4 và H2S C FeSO4 và CuS D FeSO4 và K2S
0
Câu 48: Cho phản ứng hóa học: FeS + H2SO4 đặc t Fe (SO ) + SO ↑ + H O
Sau khi cân bằng phản ứng hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên dương, tối giản thì tổng
hệ số của H2SO4 và FeS là
Câu 49: Cho phương trình :
Sau khi cân bằng với các hệ số của các chất là số nguyên nhỏ nhất thì tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là:
Câu 50:Dung dịch X có chứa H+,Fe3+, SO42-; dung dịch Y chứa Ba2+,OH-, S2- Trộn X và Y có thể xảy ra bao nhiêu phản ứng hoá học:
Câu 51: Nếu chỉ được dùng thêm 1 dung dịch để nhận biết các kim loại đựng riêng biệt: Na, Mg, Al, Fe thì
đó là dung dịch nào trong các dung dịch sau:
Câu 52: Lần lượt cho dung dịch FeCl3, O2, dung dịch FeSO4, SO2, dung dịch K2Cr2O7/H2SO4, dung dịch AgNO3, dung dịch NaCl, dung dịch HNO3 tác dụng với dung dịch H2S Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 53 Hòa tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng được dung dịch X Dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu; NaOH, Br2; AgNO3; KMnO4; MgSO4; Mg(NO3)2; Al?
Câu 54: Cho từ từ đến dư khí H2S lội chậm qua dung dịch gồm FeCl3, AlCl3, NH4Cl, CuSO4 thu được kết tủa X gồm:
Câu 55: Cho các chất :Al, Fe và các dung dịch :Fe(NO3)2, AgNO3, NaOH, HCl lần lượt tác dụng với nhau từng đôi một Số phản ứng oxi hóa khử khác nhau nhiều nhất có thể xảy ra là:
Câu 56: Cho các kim loại: Fe, Cu, Al, Ni và các dung dịch: HCl, FeCl2, FeCl3, AgNO3 Cho từng kim loại vào từng dung dịch muối, số trường hợp có xảy ra phản ứng là:
Câu 57: Thực hiện các thí nghiệm sau: Cho Fe vào dung dịch HCl ; Đốt dây sắt trong khí clo ; Cho Fe dư
vào dung dịch HNO3 loãng ; Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư ; Cho Fe vào dung dịch KHSO4 Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là
Câu 58: Cho các chất: Zn, Cl2, NaOH, NaCl, Cu, HCl, NH3, AgNO3 Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là
Câu 59: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những hoá chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4,
Pb(NO3)2, NaCl, AgNO3, H2SO4 (đặc, nóng), NaNO3 Số trường hợp phản ứng tạo ra muối Fe (II) là:
Câu 60: Cho các chất: NaOH, NaCl, Cu, HCl, NH3, Zn, Cl2, AgNO3 Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là
Câu 61: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(5) Cho dung dịch (KMnO4, H2SO4) vào dung dịch FeSO4 (6) Cho dung dịch K2Cr2O7, H2SO4 vào dung dịch FeSO4
Những thí nghiệm sau khi kết thúc thu được sản phẩm muối sắt (III) là
A 2, 4, 5, 6 B 1, 2, 3, 4 C 1, 4, 5, 6 D 1, 3, 5, 6
Trang 5Câu 62: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(2) Đốt bột Fe trong O2, hòa tan chất rắn sau phản ứng trong lượng vừa đủ dung dịch HCl
(4) Nhúng thanh Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3
(6) Đốt cháy bột Fe (dùng rất dư) trong khí Cl2, hòa tan chất rắn sau phản ứng trong nước cất
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số dung dịch thu được chứa một loại muối sắt là:
Câu 63: Cho 1 miếng Fe vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng Bọt khí H2 sẽ bay ra nhanh hơn khi ta thêm vào cốc trên dung dịch nào trong các dung dịch sau?
A.Na2SO4 B HgSO4 C MgSO4 D Al2(SO4)3
Câu 64: Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
(1).Fe3O4 28HNO3 đặc nóng → 9Fe(NO3 )3 NO2 14H2O (2) Fe I2 FeI 2
(3) AgNO3 Fe(NO3 )2 Fe(NO3 )2 Ag
(4) 2FeCl3 2Na2S dư 2FeS S 6NaCl
(5) 3Zn 2FeCl3 (dư) 3ZnCl2 2Fe
(6) 3Fedư + 8HNO3 3Fe(NO3)2 2NO 4H2O
H2O (8) Fe2O3 + 3H2 SO4 đặc nóng Fe2 (SO4 )3
H2O
Số phương trình phản ứng viết đúng là:
Câu 65: Khi cho Cu vào dung dịch FeCl3; H2S vào dung dịch CuSO4, HI vào dung dịch FeCl3; dung dịch AgNO3 vào FeCl3; dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Fe(NO3)2, O2 vào dung dịch KI, số cặp chất phản ứng được với nhau là:
Câu 66: Cho các phát biểu sau
(1) Hỗn hợp Na2O + Al2O3 (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong nước dư (2) Hỗn hợp Fe2O3 + Cu (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch HCl dư
(5) Hỗn hợp gồm a mol Cu và a mol Ag hòa tan hết trong 5a mol HNO3 đặc nóng, tạo NO2 là sản phẩm khử duy nhất
Số phát biểu đúng là:
Câu 67: Hỗn hợp X gồm a mol Fe, b mol FeCO3 và c mol FeS2 Cho X vào bình dung tích không đổi chứa không khí (dư), nung đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất trong bình bằng áp suất trước khi nung Quan hệ của a, b, c là
A a = b+c
Câu 68: Cho các phản ứng:
(a) Cl2 + NaOH
(b) Fe3O4
(d) FeO + (f) KHS +
+ HCl HCl KOH
Số phản ứng tạo ra hai muối là
Câu 69: Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NaOb + H2O : Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với các hệ số là các số nguyên tối giản thì tổng hệ số của H2O và HNO3 là
Trang 6Câu 70: Cho các chất: H2S, S, SO2, FeS, Na2SO3, FeCO3, Fe3O4, FeO, Fe(OH)2 Có bao nhiêu chất trong số các chất trên tác dụng được với H2SO4 đặc nóng?
Câu 71: Cho phương trình hóa học: FeS + HNO 3 Fe(NO 3 ) 3 + H 2 SO 4 + NO + NO 2 + H 2 O
(Biết tỉ lệ thể tích NO : NO2 = 3 : 4) Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số các chất là
những số nguyên tối giản thì hệ số của chất bị oxi hóa là
Câu 72: Cho phản ứng: CuFeS2 + aFe2(SO4)3 + bO2 + H2O → CuSO4 + FeSO4 + H2SO4 Tổng các hệ số sau khi cân bằng (các số nguyên dương, tối giản, tỉ lệ a : b = 1 : 1) của các chất tham gia phản ứng là:
Câu 73.Cho các chất: FeS; Cu2S; FeSO4; H2S; Ag, Fe, KMnO4; Na2SO3; Fe(OH)2 Số chất có thể phản ứng với H2SO4 đặc nóng tạo ra SO2 là:
Câu 74: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A Cu, Fe, Zn, MgO B Cu, Fe, ZnO, MgO
Câu 75: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm:
Câu 76: Trường hợp nào sau đây không có sự phù hợp giữa tên quặng sắt công thức hợp chất chính có
trong quặng?
A Hematit nâu chứa Fe2O3 B Manhetit chứa Fe3O4
Câu 77: Tên của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là:
A Hematit, pirit, manhetit, xiđerit B Xiđerit, hematit, manhetit, pirit
C Xiđerit, manhetit, pirit, hematit D Pirit, hematit, manhetit, xiđerit
Câu 78: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là:
Câu 79: Thành phần nào dưới đây không cần thiết trong quá trình sản xuất gang?
A.Quặng sắt có chứa 30% - 95% oxit sắt, không chứa hoặc chứa rất ít S, P
B.Than cốc (không có trong tự nhiên, phải điều chế từ than mỡ)
C.Chất chảy (CaCO3 dùng để tạo xỉ xilicat)
D.Gang trắng hay gang xám hoặc sắt thép phế liệu
Câu 80: Thành phần nào sau đây không phải nguyên liệu của quá trình luyện thép?
Câu 81: Mục đích của quá trình luyện thép là:
A.Khử quặng sắt thành sắt tự do
B.Điện phân dung dịch muối sắt (III)
C.Khử hợp chất của kim loại sắt thành sắt tự do
D.Oxi hoá các nguyên tố không mong muốn trong gang thành oxit rồi loại bỏ dưới dạng xỉ
Câu 82: Nguyên tắc luyện thép từ gang là:
A.Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
B.Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
C.Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
D.Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép
Câu 83: Một loại quặng sắt (sau khi loại bỏ tạp chất) cho tác dụng với HNO3 không có khí thoát ra Tên của quặng là:
A hematit B manhetit C pirit D xiđerit
Câu 84: Để điều chế Fe trong công nghiệp người ta sử dụng phương pháp:
A.điện phân dung dịch muối sắt
B.điện phân nóng chảy muối sắt
C.khử oxit sắt bằng CO hoặc H2 ở nhiệt độ cao
Trang 7D.dùng kim loại có tính khử mạnh để khử ion sắt trong dung dịch muối thành kim loại tự do.
Câu 85: Cho kim loại M tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng để lấy khí H2 khử oxit kim loại N (các phản ứng đều xảy ra) M và N lần lượt là những kim loại nào sau đây: