Chuyên đề Luyện thi THPTQG Lý thuyết về nhôm và hợp chất của nhôm. Chuyên đề Luyện thi THPTQG Lý thuyết về nhôm và hợp chất của nhôm. Chuyên đề Luyện thi THPTQG Lý thuyết về nhôm và hợp chất của nhôm. Chuyên đề Luyện thi THPTQG Lý thuyết về nhôm và hợp chất của nhôm.
Trang 1LÝ THUYẾT NHÔM VÀ HỢP CHẤT
Dạng 1: Cấu tạo nguyên tử và tính chất vật lý của nhôm
Câu 1: Mệnh đề nào dưới đây không đúng khi nói về nhôm:
C Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện D Mức oxi hóa đặc trưng +3.
Câu 2: Sắp xếp nguyên tử Mg, nguyên tử Al và ion Al3+ theo thứ tự bán kính tăng dần, thứ tự đúng là:
A Al < Al3+ < Mg B Al3+ < Mg < Al C Mg < Al < Al3+ D Al3+ < Al < Mg
Câu 3: Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lí của nhôm là không đúng:
Câu 4: Nhôm thể hiện tính chất nào sau đây ?
1) Nhôm có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện.
2) Là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng.
3) Nhôm dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
4) Nhôm là kim loại nhẹ, nóng chảy ở nhiệt độ 660o C.
5) Nhôm là nguyên tố s
Dạng 2: Tính chất hóa học của nhôm và hợp chất của nhôm
Câu 5: Nhận xét nào dưới đây là đúng:
A. Kim loại nhôm không tác dụng với nước do thế khử của nhôm lớn hơn thế khử của nước.
B. Trong phản ứng của nhôm với dung dịch NaOH thì NaOH đóng vai trò chất oxi hó a.
C. Các vật dụng bằng nhôm không bị oxi hóa trực tiếp và không tan trong nước do được bảo vệ bởi lớp màng Al2O3
D. Do có tính khử mạnh nên nhôm phản ứng với các axit HCl , HNO3, H2SO4 trong mọi điều kiện
Câu 6: Cho phản ứng: Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 3/2 H2
Chất đóng vai trò là chất oxi hóa trong phản ứng này là:
Câu 7: Cho phản ứng Al + HNO3→ Al(NO3)3 + NO + H2O
Số phân tử HNO3 bị Al khử và số phân tử HNO3 tạo muối nitrat trong phản ứng lần lượt là:
Câu 8: Cho các phản ứng:
X là kim loại:
Câu 9: Các chất Al, Al2O3, Al(OH)3 không tan được trong:
Câu 10: Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây?
Câu 11: Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch:
Câu 12: Ion H + có thể phản ứng với ion nào của các muối AlCl3 và NaAlO2?
-Câu 13: Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ?
Câu 14: Phản ứng của cặp chất nào dưới đây không tạo sản phẩm khí?
A dung dịch AlCl3 + dung dịch Na2S B dung dịch AlCl3+ dung dịch Na2CO3
Câu 15: Hợp chất nào của nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (theo tỉ lệ mol 1 : 1) cho sản phẩm NaAlO2
Câu 16: Cho từ từ đến dư dung dịch X (1), dung dịch Y (2) vào dung dịch AlCl3 Ở (1) tạo kết tủa keo trắng; ở (2) tạo kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan X và Y lần lượt là
3
2
Trang 2A NaOH, NH3 B NH3, NaOH C NaOH, AgNO3 D AgNO3, NaOH
Câu 17: Có các hỗn hợp chất rắn
(1) FeO, BaO, Al2O3 (tỉ lệ mol 1:1:1) (2) Al, K, Al2O3 (tỉ lệ mol 1:2:1)
Số hỗn hợp tan hết trong nước (dư) là
Câu 18: Cho hỗn hợp Al, Mg, Al(OH)3, Al2O3, MgO vào dung dịch NaOH dư còn lại rắn X X gồm
Câu 19: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp nung nóng Al, Al2O3, MgO, FeO Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn gồm
Câu 20: Cho hỗn hợp gồm BaO, FeO, Al2O3 vào nước dư thu được dung dịch A và phần không tan B tan một phần trong dung dịch NaOH Dung dịch A có
A Ba(AlO2)2, Ba(OH)2 B Ba(OH)2 C Ba(AlO2)2, FeAlO2 D Ba(AlO2)2.
Câu 21: Cho hỗn hợp gồm BaO, FeO, Al2O3 vào nước dư thu được dung dịch A và phần không tan B Sục khí
CO2 dư vào dung dịch A được kết tủa C tan một phần trong dung dịch NaOH kết tủa C có
Câu 22: Nung nóng hỗn hợp Al và Fe2O3 (chỉ xảy ra phản ứng nhiệt nhôm đến hoàn toàn) thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng dung dịch NaOH thấy có khí thoát r a Thành phần X:
Câu 23: Cho dung dịch chứa 3 chất tan là Cu(NO3)2 , Al(NO3)3, Fe(NO3)3 tác dụng với dung dịch NH3 dư Lọc kết tủa rồi cho kết tủa tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng còn lại phần không tan nung ngoài không khí được chất rắn là:
Câu 24: Cho dung dịch chứa AlCl3 và CuCl2, FeCl2, tác dụng với dung dịch NH3 dư, lọc kết tủa nung khô ngoài không khí được chất rắn X Cho luồng CO dư qua X thu được chất rắn gồm:
A Cu, Al2O3 , Fe2O3 B CuO, Al2O3, Fe2O3 C Al2O3 , Fe, Cu D Fe, Al2O3.
Câu 25: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 Sau phản ứng dung dịch thu được có chứa:
Câu 26: Hãy chọn phát biểu chính xác nhất:
A. Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính vì tác dụng với dung dịch NaOH và HCl.
B. Al (OH)3 là hiđroxit lưỡng tính vì có khả năng cho proton và nhận proton.
C. Al(OH)3 là bazơ vì khi nhiệt phân thu được oxit và nước.
D. Al(OH)3 có thể tác dụng bất kỳ axit, bazơ nào.
Câu 27: Cho phản ứng: aAl + bHNO3→ cAl(NO3)3 + dNO + eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên tối giản Tổng (a + b) bằng:
Câu 28: Cho các chất: Ba, Zn, Al, Al2O3 Chất tác dụng được với dung dịch NaOH là:
A Zn, Al B Zn, Al, Al2O3 C Ba , Zn, Al, Al2O3 D Ba, Zn, Al.
Câu 29: Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?
A AlCl3, Al2(SO4)3 B Al(NO3)3, Al(OH)3 C Al2(SO4)3, Al2O3 D Al( OH)3, Al2O3
Câu 30: Chất nào trong các chất sau đây không phải là chất có tính lưỡng tính
Câu 31: Không dùng bình bằng nhôm đựng dung dịch NaOH vì lí do nào?
A Nhôm lưỡng tính nên bị kiềm phá hủy.
B Al2O3 và Al(OH )3 lưỡng tính nên nhôm bị phá hủy.
C Nhôm bị ăn mòn hóa học.
D Nhôm dẫn điện tốt nên bị NaOH phá hủy.
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm thổ chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
B. Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
C. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ sôi giảm dần.
D. Đám cháy nhôm có thể được dập tắt bằng khí cacbonic.
Câu 33: Hợp chất nào dưới đây không có tính lưỡng tính?
Câu 34: Cho các chất sau :
3
3
Trang 3- Dung dịch: CuSO4, HNO3 loãng, H2SO4 đặc nóng, NaOH, HNO3 đặc nguội, H2SO4 đặc nguội, H2SO4 loãng, FeCl2, MgCl2, NaHSO4.
- Chất rắn: FexOy, CuO, Cr2O3.
Nhôm có thể phản ứng với bao nhiêu chất ở trên
Câu 35: Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:
Câu 36: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là
A hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3 B hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3
Câu 37: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, KHSO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng
được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
Câu 38: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, KHSO3, (NH4)2CO3 Số chất có tính lưỡng tính
là
Câu 39: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và
Fe2(SO4)3; BaCl2 và CuCl2; Ba và NaHSO4 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
Câu 40: Cho dung dịch các muối sau: Na2SO4, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3 Dung dịch làm giấy quỳ hóa đỏ là:
A BaCl2 B Na2CO3 C Al2(SO4)3 D Na2SO4
Câu 41: Dãy gồm dung dịch các chất đều làm quỳ tím đổi thành màu xanh là:
A K2SO4; C6H5ONa B AlCl3; C6H5NH2 C FeCl3 D NaAlO2; NH2CH2COONa
Câu 42: Tất cả các kim loại trong dãy nào sau đây đều có thể tan được trong nước ở nhiệt độ thường tạo thành
dung dịch kiềm?
Câu 43: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 là:
A Không có hiện tượng gì xảy r a
B Ban đầu có kết tủa dạng keo, sau đó kết tủa tan.
C Ban đầu có kết tủa dạng keo, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần.
D Có kết tủa dạng keo, kết tủa không tan.
Câu 44: Khi trộn dung dịch Na2CO3 với dung dịch AlCl3 thì hiện tượng xảy ra là:
Câu 45: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là
A. Dung dịch vẫn trong suốt, không có hiện tượng gì.
B. Có kết tủa trắng tạo thành, kết tủa không tan khi CO2 dư.
C. Ban đầu dung dịch vẫn trong suốt, sau đó mới có kết tủa trắng.
D. Ban đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt.
Câu 46: Nếu chỉ được dùng thêm 1 dung dịch để nhận biết các kim loại đựng riêng biệt: Na, Mg, Al, Fe thì đó
là dung dịch nào trong các dung dịch sau:
A dung dịch BaCl2 B dung dịch Ba(OH)2 C dung dịch NaOH D dung dịch FeCl3
Câu 47: Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch X chứa hỗn hợp AlCl3 , ZnCl2 , NiCl2 , FeCl3 thu được kết tủa Y.
Nung kết tủa Y đến khối lượng không đổi được chất rắn Z, cho luồng CO dư đi qua Z nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn T Trong T có chứa
A Fe, Ni, Al2O3 B Al2O3, ZnO và Fe C Al2O3 và Zn D Al2O3 v à Fe
Câu 48: Điều nào sau đây không đúng?
A. Al khử được Cu2 + trong dung dịch.
B. Al3 + bị khử bởi Na trong dung dịch AlCl3.
C. Al2O3 là hợp chất bền với nhiệt.
D. Al(OH)3 tan được trong dung dịch HCl và dung dịch NaOH.
Câu 49: Thí nghiệm (1) cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.
3
3
Trang 4Thí nghiệm (2) cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng quan sát được:
A. cả 2 thí nghiệm đều có kết tủa rồi tan.
B. Cả 2 thí nghiệm đều có kết tủa rồi không tan.
C. Thí nghiệm (1) có kết tủa rồi tan, thí nghiệm (2) có kết tủa không tan.
D. Thí nghiệm (2) có kết tủa rồi tan, thí nghiệm (1) có kết tủa không tan.
Câu 50: Cho chuyển hóa sau: X → NaAlO2 → Y → Z → Al Các chất X, Y, Z phù hợp với lần lượt các chất:
A Al2O3, Al(OH)3, AlCl3 B Al(OH)3, Al2(SO4)3 AlCl3
Câu 51: Cho chuỗi biến hóa sau:
Al(OH)3
(Mỗi mũi tên là 1 phương trình phản ứng) X1, X2, X3,X4 lần lượt là:
A. Al2(SO4)3, KAlO2, Al2O3, AlCl3 B AlCl3, Al(NO3)3, Al2O3, Al
C Al2O3, NaAlO2, AlCl3, Al(NO3)3 D NaAlO2, Al2O3 , Al2(SO4)3, AlCl3
Câu 52: Cho sơ đồ phản ứng sau
Al
(Mỗi mũi tên là 1 phương trình phản ứng) Vậy X, Y lần lượt là
A. AlCl3, Al(OH)3 B Al(OH)3, Al2O3 C Al2O3, NaHCO3 D Al2O3 , Al( OH)3
Câu 53 Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3 ?
Câu 54: Có ba mẫu dung dịch riêng biệt NaCl, ZnCl2, AlCl3 Thuốc thử dùng để nhận biết ba mẫu dung dịch đó là:
Câu 55: Có các dung dịch không màu: AlCl3, NaCl, MgCl2, FeSO4 đựng trong các lọ mất nhãn Chỉ dùng thuốc thử nào dưới đây để nhận biết được tất cả các dung dịch trên?
A. dung dịch AgNO3 B dung dịch NaOH C dung dịch BaCl2 D quỳ tím Câu 56: Có 3 chất ở dạng bột là Mg, Al, ZnO đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn Chỉ cần một thuốc thử nào
dưới đây để nhận biết các chất đó?
A H2O nguyên chất. B dung dịch KOH C dung dịch NH3 B dung dịch H2SO4 loãng
Câu 57: Để phân biệt ba kim loại nhôm, bari, magie chỉ dùng một chất là:
Câu 58: Để tách nhanh Al ra khỏi hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Zn có thể dùng hóa chất nào dưới đây?
Câu 59: Các dung dịch ZnSO4 và AlCl3 đều không màu Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch:
Câu 60: Cho các chất: Al(OH)3, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3, NaHCO3, Fe(OH)2, Cr(OH)2, Cr(OH)3, CuSO4 Số chất vừa phản ứng được với dung dịch HCl vừa phản ứng được với dd NaOH là:
Câu 61: Cho hỗn hợp K, Al, Fe, FeCO3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa chia làm 2 phần:
- Phần 1: đem tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư
- Phần 2: đem tác dụng với dung dịch HCl dư
Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là
Câu 62: Bốn kim loại K, Al, Fe và Ag được ấn định không theo thứ tự là X, Y, Z, và T Biết rằng X và Y được
điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy; X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối; và Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội Các kim loại
X, Y, Z, và T theo thứ tự là
Fe.
Trang 5Câu 63: Cho các chất: Ca(HCO3)2, HCOONH4, Al(OH)3, Al, (NH4)2CO3, MgCl2, Cr2O3 Số chất vừa tác
dụng được với dung dịch NaOH loãng vừa tác dụng với dung dịch HCl là
Câu 64: Cho dãy các chất: NH4Cl, Na2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là:
Câu 65: Cho các quá trình sau:
(1) Cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3 dư
(2) Cho dung dịch Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch Al2(SO4)3
(3) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
(4) Dẫn khí CO2 vào dung dịch NaAlO2
(5) Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaAlO2
(6) Cho dung dịch NH4Cl dư vào dung dịch NaAlO2
Số quá trình không thu được kết tủa là:
Câu 66 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH lần lượt vào các dung dịch sau:
AlCl3 , ZnSO4 , FeCl2 , CuSO4.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là
Câu 67: Cho các phát biểu sau :
(1) Al là kim loại lưỡng tính.
(2) Trong phản ứng hoá học ion kim loại chỉ thể hiện tính oxi hó a.
(3) Nguyên tắc để làm mềm nước cứng là khử ion Ca2+, Mg2+
(4) Dung dịch hỗn hợp NaHSO4 và NaNO3 có thể hoà tan được Cu.
Phát biểu không đúng là
A (1), (2), (3), (4) B (1), (3), (4) C ( 1), (2), (3) D (2), (3), (4).
Câu 68:Nhóm nào sau đây gồm tất cả các chất đều tan hết trong dung dịch Ba(OH)2 dư
A Al, Zn, ZnO, Ba, Al(OH )3, NaCl B K, Al, HCl, Al2O3, Na2SO4
C Cr, Al2O3, K, NaNO3, Al(OH)3 D Al2O3, Cr(OH)3, Al, Fe, (NH4)2SO4
Câu 69: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch NaHCO3 (2) Cho dung dịch Al2(SO4)3 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (3) Sục khí CH3NH2 tới dư vào dung dịch AlCl3 (4) Sục khí propilen vào dung dịch KMnO4
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 70: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2 (2) Cho Ca vào dung dịch Ba(HCO3)2
Số trường hợp xuất hiện kết tủa khi kết thúc thí nghiệm là ?
Câu 71: Cho các phát biểu sau
(1) Hỗn hợp Na2O + Al2O3 (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong nước dư
(2) Hỗn hợp Fe2O3 + Cu (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch HCl dư
(3) Hỗn hợp KNO3 + Cu (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch NaHSO4 dư
(4) Hỗn hợp FeS + CuS (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch HCl dư
(5) Hỗn hợp gồm a mol Cu và a mol Ag hòa tan hết trong 5a mol HNO3 đặc nóng tạo NO2 là sản phẩm khử duy nhất
Câu 72: Cho các chất: Al, Al2O3, Al(OH)3, Si, SiO2, Zn(OH)2, Cr(OH)3, Na2O, NaCl, Al4C3, Fe(OH)3, Ba(HCO3)2
Số chất trong dãy thỏa mãn khi hòa tan trong dung dịch NaOH loãng dư, điều kiện thường thấy tan hết và chỉ thu được một dung dịch duy nhất là:
Câu 73: Cho các thí nghiệm sau:
(1) Cho khí CO2 dư vào dung dịch natri aluminat.
(2) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3
(3) Cho khí etilen vào dung dịch KMnO4
(4) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3
(5) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch (NH4)3PO4 đun nóng
Trang 6(6) Cho khí SO2 vào dung dịch H2S
(7) Cho khí axetilen đi qua dung dịch AgNO3 trong NH3
Số trường hợp thu được kết tủa sau khi phản ứng kết thúc là
Câu 74: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4 (2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4.
(3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3 (4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2
(5) Nhỏ dung dịch NH3 dư vào dung dịch Al2(SO4)3
(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Dạng 3: Điều chế nhôm và ứng dụng của nhôm và hợp chất của nhôm
Câu 75: Loại đá quặng nào sau đây không phải là hợp chất của nhôm:
Câu 76: Loại vật chất nào sau đây không chứa nhôm oxit ?
Câu 77 A là hợp chất được tạo ra từ 3 ion có cùng cấu hình electron là 1s2 2s2 2 p6 Hợp chất A là thành phần
chính của quặng nào sau đây ?
Câu 78 Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách:
Câu 79 Nhận định nào sau đây là sai?
A Al là kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái đất.
B Phèn chua có công thức là KAl(SO4)2.12H2O
C Al được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối AlCl3
D Al có 1 electron ở phân lớp ngoài cùng.
Câu 80: Dãy các kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua?
Câu 81: Khi điện phân Al2O3 nóng chảy, người ta thêm chất criolit Na3AlF6 với mục đích:
1) làm hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3
2) làm cho tính dẫn điện cao hơn.
3) để được F2 bên anot thay vì O2
4) hỗn hợp Al2O3 + NaAlF6 nhẹ hơn Al nổi lên trên , bảo vệ Al nóng chảy nằm phía dưới khỏi bị không khí oxi hó a Trong 4 lí do nêu trên, các lí do đúng là:
Câu 82: Để thu được Al(OH)3 ta thực hiện
A Cho muối Al3+ tác dụng với dung dịch OH − (dư)
B Cho muối Al3 + tác dụng với dung dịch NH3 (dư).
C Cho Al2O3 tác dụng với H2O ‘
D Cho Al tác dụng với H2O
Câu 83: Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt dùng:
A khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư).
B khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư).
C dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng.
D dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng.
Câu 84: Mô tả ứng dụng của nào nhôm dưới đây là chưa chính xác?
A. Làm vật liệu chế tạo ôtô , máy bay,tên lửa, tàu vũ trụ.
B. Làm khung cửa, trang trí nội thất và mạ đồ trang sức.
C. Làm dây dẫn điện, thiết bị trao đổi nhiệt, công cụ đun nấu trong gia đình.
D. Chế tạo hỗn hợp tecmit, được dùng để hàn gắn đường ray.
Câu 85: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Hỗn hợp tecmit (dùng để hàn gắn đường ray) gồm bột Fe và Al2O3
B Thành phần chính của quặng boxit là Al2O3.2H2O
C Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3− , SO42 − , Cl −
D Các kim loại kiềm thổ đều cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.
2
3
Trang 7Câu 86: Vật làm bằng nhôm bền trong nước vì:
A. Nhôm là kim loại không tác dụng với nước
B. Trên bề mặt vật có một lớp nhôm oxit mỏng, bền, ngăn cách vật với nước
C. Do nhôm tác dụng với nước tạo lớp nhôm hiđroxit không tan bảo vệ cho nhôm.
D. Nhôm là kim loại hoạt động không mạnh.