Hình thành nên các tế bào sinh vật nhân sơ Câu 6: Các nhà khoa học tìm được hố thạch là dấu chân của một lồi sinh vật trong lớp đất đá.. ủoọt bieỏn maỏt 3 caởp nucleõoõtit thuoọc 3 boọ b
Trang 1ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2009
Phần chung dành cho cả 2 đối tượng học sinh từ câu 1 đến câu 32
Câu 1:Mã di truyền cĩ tính thối hố vì :
A Cĩ nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hố cho một axitamin
B Cĩ nhiều axitamin được mã hố bởi một bộ ba
C Cĩ nhiều bộ ba mã hố đồng thời nhiều axitamin
D Một bộ ba mã hố một axitamin
Câu 2:Điều hồ hoạt động của gen là gì ?
A Điều hồ lượng sản phẩm của gen tạo ra B Điều hồ phiên mã
Câu 3 : Một lồi trong quá trình tiến hố lại tiêu giảm một số cơ quan thay vì tăng số lượng các cơ quan.Nguyên nhân nào giải thích đúng về hiện tượng này?
A Mơi trường thay đổi đã tạo ra những đột biến nhỏ
B Sự tiêu giảm cơ quan giúp sinh vật thích nghi tốt hơn
C Cĩ xu hướng tiến hố quay về dạng tổ tiên
D Cĩ xu hướng đơn giản hố tổ chức cơ thể
Câu 4 Cặp bố mẹ đem lai có kiểu gen AB ab x aB Ab Hoán vị gen xảy ra ở 2 bên với tần số bằng nhau và bằng 16%, kiểu hình quả vàng, bầu dục có kiểu gen là ab ab Tỉ lệ quả vàng, bầu dục ở đời con là
A 3,36% B 17,64% C 25% D 3,966%
Câu 5: Kết quả của quá trình tiến hố hố học là:
A Hình thành nên các nguyên tố hố học
B Hình thành nên các tế bào sinh vật nhân chuẩn
C Hình thành nên các đại phân tử sinh học
D Hình thành nên các tế bào sinh vật nhân sơ
Câu 6: Các nhà khoa học tìm được hố thạch là dấu chân của một lồi sinh vật trong lớp đất đá Để xác định được niên đại của hố thạch người ta phải sử dụng phương pháp nào sau đây?
A Xác định lượng sản phẩm phân rã của nguyên tố phĩng xạ cĩ trong lớp đất đá
B Phân tích tỉ lệ C12:C14
C Phân tích ADN
D So sánh với dấu chân tương tự của các lồi hiện đang sống
Câu 7:Ở ruồi giấm,tính trạng mắt đỏ do alen trội A nằm trên NST giới tính X.alen lặn a tương ứng qui định mắt trắng.Ở một phép lai cho kết quả thế hệ sau 50% cái mắt đỏ,50% cái mắt trắng, 50% đực mắt đỏ, 50% đực mắt trắng Kiểu gen của phép lai trên :
A (XAXa x XaY) B (XaXa x XAY) C (XAXa x XAY) D (XaXa x XaY)
Câu 8: Bằng chứng nào sau đây ít cĩ ý nghĩa nhất trong việc nghiên cứu về tiến hố:
A Cơ quan tương đồng
B Cơ quan tương tự
C Cơ quan thối hố
D Phơi sinh học
Trang 2GV : Lấ QUANG NGHỊ - 2 - ĐT : 0974941888
Cõu 9: Với dạng húa thạch nào cỏc nhà khoa học cú thể phõn tớch được mẫu ADN:
A Húa thạch dấu chõn của sinh vật trong đất đỏ
B Húa thạch cơ thể sinh vật trong băng đỏ
C Húa thạch là khuơn hỡnh của sinh vật bằng đỏ
D Húa thạch là vết thức ăn của sinh vật trong đất đỏ
Cõu 10 Cho biết gen A: thõn cao, gen a: thõn thấp Cỏc cụ thể mang lai đều giảm phõn
bỡnh thường Tỉ lệ kiểu gen tạo ra từ AAaa x Aa
A 1AAAA : 2AAaa : 1aaaa
B 11AAaa : 1Aa
C 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa
D 1AAA : 5AAa : 5Aaa : 1aaa
Cõu 11 Gen A bũ ủoọt bieỏn thaứnh gen a laứm cho phaõn tửỷ proõteõin do gen a toồng hụùp so vụựi phaõn tửỷ proõteõin do gen A toồng hụùp thỡ keựm 1 axit amin vaứ xuaỏt hieọn 2 axit amin mụựi Daùng ủoọt bieỏn xaỷy ra trong gen A coự theồ laứ
A ủoọt bieỏn thay theỏ 3 caởp nucleõoõtit thuoọc moọt boọ ba maừ hoaự
B ủoọt bieỏn maỏt 2 caởp nucleõoõtit thuoọc hai boọ ba maừ hoaự keỏ tieỏp nhau
C ủoọt bieỏn maỏt ba caởp nucleõoõtit thuoọc hai boọ ba maừ hoaự khoõng keỏ tieỏp nhau
D ủoọt bieỏn maỏt 3 caởp nucleõoõtit thuoọc 3 boọ ba maừ hoaự keỏ tieỏp nhau
Cõu 12: Một quần thể ngụ cú ở thế hệ xuất phỏt cú 500 cõy kiểu gen AA, 400 cõy kiểu gen Aa, 100 cõy kiểu gen aa.Quỏ trỡnh giao phấn hoàn toàn tự do,ngẫu nhiờn.Bỏ qua ỏp lực tiến hoỏ,tần số kiểu gen ở F1 là :
A 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa B 0,42AA : 0,49Aa : 0,09aa
C 0,5AA : 0,4Aa : 0,1aa D 0,25AA : 0,74Aa : 0,01aa
Cõu 13 : Qua nhiều thế hệ tự thụ,cấu trỳc di truyến của quần thể cú đặc điểm gỡ ?
A Tần số đồng hợp lặn tăng dần
B Tần số đồng hợp trội tăng dần
C Tần số đồng hợp tăng dần, dị hợp giảm dần
D Tần số đồng hợp giảm dần ,dị hợp tăng dần
Câu 14: Khi nói về tiến hoá lớn, điều nào sau đây không đúng?
A Là qúa trình hình thành các nhóm phân loại trên loài
B Diễn ra trên quy mô rộng lớn, thời gian dài
C Có thể nghiên cứu trực tiếp bằng thực nghiệm
D Khi nghiên cứu nó, phải sử dụng các tài liệu cổ sinh vật học, địa lý sinh vật học
Câu 15: Cấp tổ chức sống nào sau đây đợc xem là đơn vị tiến hoá cơ sở?
A Quần thể B Cá thể
C Loài D Cá thể và quần thể
Cõu 16 : Chuyển gen tổng hơp chất khỏng sinh của xạ khuẩn (Penucilium sp.) vào vi khuẩn
(E.coli) , người ta đó giải quyết được vấn đề gỡ trong sản xuất khỏng sinh ?
A Tăng sản lượng
B Nõng cao chất lượng sản phẩm
C Hạ giỏ thành
D Rỳt ngắn thời gian
Câu 17: Có các nhân tố tiến hoá là::
Trang 31 Đột biến 2 Giao phối không ngẫu nhiên.
3 Chọn lọc tự nhiên 4 Di – nhập gen
5 Các yếu tố ngẫu nhiên 6 Sự cách li
Phơng án đúng:
A: 1, 2, 3 B:1, 2, 3, 4 C: 1, 2, 3, 4, 5 D: 1, ,2 ,3 ,4 , 5, 6
Cõu 18: Đặc điểm cơ bản nhất của Đại Tõn sinh là:
E Sự tiến sõu vào đất liền của động vật và thực vật
F Sự phỏt triển ưu thế của cõy hạt trần, chim và thỳ
G Sự phỏt triển ưu thế của cõy hạt trần và bũ sỏt
H Sự phỏt triển hưng thịnh của cõy hạt kớn, chim, thỳ
Cõu 19 Cho sụ ủoà moõ taỷ 1 daùng ủoọt bieỏn caỏu truực NST: ABCDEFGH -> ADCBEFGH ( Caực chửừ caựi bieồu thũ caực gen treõn NST ) ẹoự laứ daùng ủoọt bieỏn:
A maỏt ủoaùn B ẹaỷo ủoaùn C laởp ủoaùn D Chuyeồn ủoaùn
Cõu 20.Moọt gen coự 1200 caởp nucleotit vaứ coự T gaỏp 2 laàn X Gen bũ ủoọt bieỏn theõm moọt ủoaùn coự
40 A vaứ coự chửựa 230 lieõn keỏt hyủro Sau ủoọt bieỏn soỏ lửụùng nucleotit tửứng loaùi laứ:
a A=T=440, G=X=250 b A=T=840, G=X=455
c A=T=840, G=X=450 d A=T=440, G=X=255
Cõu 21.ễÛ moọt loaứi sinh vaọt coự 2n = 20 Neỏu coự ủoọt bieỏn theồ dũ boọi xaỷy ra, coự theồ phaựt hieọn toỏi
ủa bao nhieõu theồ moọt nhieóm trong caực quaàn theồ cuỷa loaứi
Cõu 22 Người đàn ông bị hội chứng Down có bộ NST ký hiệu:
A 45 + XY B 45 + XX C 44 + XX D 44 + XY
Cõu 23 Trong quỏ trỡnh nhõn đụi, enzim ADN polimeraza di chuyển trờn mỗi mạch khuụn của ADN
C theo chiều từ 5’ đến 3’ trờn mạch này và 3’ đến 5’ trờn mạch kia D luụn theo chiều từ 5’ đến 3’
Cõu 24 Hụùp tửỷ ủửụùc taùo ra do sửù keỏt hụùp cuỷa 2 giao tửỷ (n + 1) coự theồ phaựt trieồn thaứnh:
A theồ 3 nhieóm keựp B theồ 4 nhieóm
C theồ 3 nhieóm keựp hoaởc theồ 4 nhieóm D theồ 1 nhieóm keựp hoaởc theồ 4 nhieóm
Cõu 25 ễÛ moọt loaứi sinh vaọt coự 2n = 18 , trong moọt teỏ baứo xoõma coự 20 NST ủoọt bieỏn thuoọc daùng
C tam nhieóm keựp D khuyeỏt nhieóm
Cõu 26 Phửụng phaựp choùn gioỏng naứo dửụựi ủaõy ủửụùc duứng phoồ bieỏn trong choùn gioỏng vi sinh vaọt
a ệu theỏ lai
b Lai khaực doứng
c Lai giửừa loaứi ủaừ thuaàn hoựa vaứ loaứi hoang daùi
d Gaõy ủoọt bieỏn baống caực taực nhaõn vaọt ly – hoựa hoùc
Trang 4GV : Lấ QUANG NGHỊ - 4 - ĐT : 0974941888
Cõu 27 Chaỏt coõsixin ngaờn caỷn sửù hỡnh thaứnh thoi voõ saộc neõn thửụứng duứng ủeồ gaõy dạng ủoọt bieỏn nào?
A ẹoọt bieỏn gen B ẹoọt bieỏn caỏu truực NST
C ẹoọt bieỏn theồ ủa boọi D ẹoọt bieỏn theồ dũ boọi
Cõu 28 Cụ sụỷ teỏ baứo hoùc cuỷa quy luaọt phaõn li laứ
A sửù phaõn li ngaóu nhieõn cuỷa caởp NST tửụng ủoàng trong giaỷm phaõn vaứ toồ hụùp tửù do trong thuù tinh
B sửù tieỏp hụùp vaứ trao ủoồi cheựo cuỷa caởp NST ủoàng daùng
C sửù phaõn li cuỷa caởp NST tửụng ủoàng trong nguyeõn phaõn vaứ toồ hụùp tửù do trong thuù tinh
D cụ cheỏ nhaõn ủoõi trong kỡ trung gian vaứ sửù toồ hụùp trong thuù tinh
Cõu 29 Trong trửụứng hụùp gen troọi gaõy cheỏt khoõng hoaứn toaứn (gen troọi gaõy cheỏt hoaởc gen laởn gaõy cheỏt ụỷ traùng thaựi ủoàng hụùp), pheựp lai giửừa 2 caự theồ dũ hụùp seừ laứm xuaỏt hieọn tổ leọ phaõn tớnh
Cõu 30 ễÛ caõy hoa phaỏn, gen D quy ủũnh maứu ủoỷ laứ troọi khoõng hoaứn toaứn so vụựi gen d quy ủũnh
d quy ủũnh maứu traộng Maứu hoàng tớnh traùng trung gian Lai phaõn tớch caõy coự hoa maứu ủoỷ, ụỷ theỏ heọ sau seừ xuaỏt hieọn kieồu hỡnh
A toaứn hoa ủoỷ B toaứn hoa hoàng C 1 hoa ủoỷ : 1 hoa hoàng D 1 hoa ủoỷ : 1 hoa traộng
Cõu 31 ễÛ ngửụứi, nhoựm maựu ABO do 3 gen alen IA , IB, Io quy ủũnh :
- Nhoựm maựu A ủửụùc quy ủũnh bụỷi caực gen IAIA , IAIo - Nhoựm maựu B ủửụùc quy ủũnh bụỷi caực kieồu gen IB IB , IBIo
- Nhoựm maựu O ủửụùc quy ủũnh bụỷi caực kieồu gen Io Io - Nhoựm maựu AB ủửụùc quy ủũnh bụỷi caực kieồu gen IAIB
Boỏ coự nhoựm maựu AB, sinh con coự nhoựm maựu AB Nhoựm maựu naứo dửụựi ủaõy chaộc chaộn khoõng phaỷi laứ nhoựm maựu cuỷa ngửụứi meù
A Nhoựm maựu AB B Nhoựm maựu O C Nhoựm maựu B D Nhoựm maựu A
Cõu 32 1 teỏ baứo coự kieồu gen AaBbddEe qua giaỷm phaõn seừ coự soỏ loaùi giao tửỷ laứ:
A 7 B.8 C.2 D 12
PHẦN DÀNH CHO HỌC SINH CƠ BẢN (Từ cõu 33 đến cõu 40 )
Cõu 33 Đặc điểm giống nhau giữa quy luật phân ly độc lập và hoán vị gen là
C ở F2 đều phân tính theo những tỉ lệ cơ bản D có thể dự đoán chính xác tỉ lệ phân tính
Cõu 34 Phép lai tạo ra nhiều biến dị tổ hợp nhất là
A AaBbDd x AaBbDd B AaBbDD x AABbDd
C AabbDd x AaBbDD D AABbDd x AaBbDd
Cõu 35 Khi cho giao phấn cỏc cõy lỳa mỡ hạt màu đỏ với nhau, đời lai thu được 9/16 hạt mầu đỏ; 6/16 hạt màu nõu: 1/16 hạt màu trắng Biết rằng cỏc gen qui định tớnh trạng nằm trờn nhiễm sắc thể thường Tớnh trạng trờn chịu sự chi phối của quy luật
A phõn li độc lập B tương tỏc bổ sung
Trang 5Câu 36 Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái
A vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật
B vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật
C hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật
D hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật
Câu 37 Có các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là môi trường
A trong đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước
B vô sinh, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước
C trong đất, môi trường trên cạn, môi trường nước ngọt, nước mặn
D trong đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước, môi trường sinh vật
Câu 38 Nguyên nhân dẫn tới sự phân li ổ sinh thái của các loài trong quần xã là
A mỗi loài ăn một loài thức ăn khác nhau
B mỗi loài kiếm ăn ở vị trí khác nhau
C mỗi loài kiếm ăn vào một thời điểm khác nhau trong ngày
D tất cả các khả năng trên
Câu 39 Nguyên nhân quyết định sự phân bố sinh khối của các bậc dinh dưỡng trong một hệ sinh thái theo dạng hình tháp do
A SV thuộc mắt xích phía trước là thức ăn của SV thuộc mắt xích phía sau nên số lượng luôn phải lớn hơn
B sinh vật thuộc mắt xích càng xa vị trí của sinh vật sản xuất có sinh khối trung bình càng nhỏ
C.sinh vật thuộc mắt xích phía sau phải sử dụng sinh vật thuộc mắt xích phía trước làm thức ăn, nên sinh khối của sinh vật dùng làm thức ăn phải lớn hơn nhiều lần
Câu 40 Cấu trúc di truyền của một quần thể ban đầu: 60AA : 40aa Sau 5 thế hệ ngẫu phối quần thể có cấu trúc di truyền là:
A 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa B 0,25AA: 0,5Aa: 0,25aa
C 0,49AA: 0,42Aa: 0,09aa D 0,6AA: 0,4aa
Phần dành riêng cho học sinh nâng cao ( Từ câu 41 đến câu 48 )
Câu 41 Yếu tố nào sau đây đánh dấu sự hình thành loài mới từ quần thể ban đầu:
A Xuất hiện các điểm sai khác về cấu tạo cơ thể
B Xuất hiện các điểm sai khác về vật chất di truyền
C Xuất hiện sự cách li sinh sản
D Xuất hiện sự cách li địa lí
Câu 42: Đem 2 cá thể thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản được thế hệ F1 Đem lai phân tích F1 Kết quả nào sau đây phù hợp với hiện tượng di truyền liên kết có hoán vị gen
Câu 43: Mức phản ứng là gì?
A Là giới hạn phản ứng của kiểu hình trong điều kiện môi trường khác nhau
B Là giới hạn phản ứng các kiểu gen trong các điều kiện môi trường khác nhau
C Là tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các điều kiện môi trường khác nhau
D Là những biến đổi đồng loạt về kiểu ình của cùng kiểu gen
Trang 6GV : LÊ QUANG NGHỊ - 6 - ĐT : 0974941888
Câu 44.Một quần thể cĩ 36 % AA; 48% Aa ; 16% aa.Cấu trúc di truyền của quần thể này sau 3 thế
hệ tự phối liên tiếp là
a 57 % AA ; 16% Aa ; 27 % aa b 57% AA; 6% Aa;37 % aa
c.57 AA ;36% Aa;7% aa d 57% AA; 26 % Aa;17 % aa
Câu 45 : Một quần thể người, nhĩm máu O (kiểu gen IOIO) chiếm tỉ lệ 48,35%; nhĩm máu B (kiểu gen IBIO, IBIB) chiếm tỉ lệ 27,94%, nhĩm máu A ((kiểu gen IAIO, IAIA) chiểm tỉ lệ 19,46%; Nhĩm máu
AB (kiểu gen IAIB) chiếm tỉ lệ 4,25% Tần số của các alen IA, IB và IO trong quần thể này là :
A IA = 0,69; IB = 0,13; IO = 0,18
B IA = 0,13; IB = 0,18; IO = 0,69
C IA = 0,17; IB = 0,26; IO = 0,57
D IA = 0,18; IB = 0,13; IO = 0,69
Câu 46 Cặp bố mẹ đem lai có kiểu gen AB ab x AB ab Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các tính trạng trội đều trội hoàn toàn, hoán vị gen xảy ra ở cả hai bên bố mẹ với tần số bằng nhau Phát biểu không đúng là
A đời con xuất hiện 4 loại kiểu hình B có 2 loại kiểu hình ở đời con chiếm tỉ lệ bằng nhau
C kiểu hình lặn về hai tính trạng chiếm tỉ lệ < 6,25%
D kiểu hình trội về một tính trạng và lặn về tính trạng kia chiếm tỉ lệ < 18,75%
Câu 47 : Chia cắt một phơi động vật thành nhiều phơi, cho phát triển trong cơ thể nhiều con cái khác nhau từ đĩ nhanh chĩng tạo ra hàng loại con giống cĩ kiểu gen giống nhau gọi là phương pháp :
A Cấy truyền phơi
B Cấy truyền hợp tử
C Nhân bản vơ tính tế bào động vật
D Cơng nghệ sinh học tế bào
Câu 48 : Giả thiết siêu trội trong ưu thế lai là gì ?
A Cơ thể dị hợp tốt hơn thể đồng hợp, do hiệu quả bổ trợ giửa 2 alen khác nhau về chức phận trong cùng một lơcut trên 2 NST của cặp tương đồng
B Các len trội thường cĩ tác động cĩ lợi nhiều hơn các alen lặn, tác động cộng gộp giữa các gen trội cĩ lợi dẫn đến ưu thế lai
C Trong cơ thể dị hợp, alen trội cĩ lợi át chế sự biểu hiện của các alen lặn cĩ hại, khơng cho các alen này biểu hiện
D Cơ thể lai nhận được các đặc tính tốt ở cả bố và mẹ nên tốt hơn ở bố mẹ
Cán bộ coi thi khơng giải thích gì thêm,nghiêm cấm học sinh sử dụng tài liệu
(XIN ĐÍNH CHÍNH LÀ TƠI GHI NHẦM)