1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Dịch nghĩa tiếng anh hệ thống xử lí khí thải trên ô tô

4 119 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Exhaust Pipe “B”: ổng xả “B” Primary Heated Oxygen Sensor:Cảm biến ôxy loại có sấy sơ cấp... Exhaust pipe “A” : ổng xả “A”Catalytic converter:Bộ chuyển đổi xúc tác.. Exhaust pipe Tip: Đỉ

Trang 1

Exhaust systems:Hệ thống xả.

ECM/PCM:Hộp đen Muffers:Ống giảm thanh

Exhaust Pipe “B”: ổng xả “B”

Primary Heated Oxygen Sensor:Cảm biến ôxy loại có sấy sơ cấp

Trang 2

Exhaust pipe “A” : ổng xả “A”

Catalytic converter:Bộ chuyển đổi xúc tác

Secondary Heated Oxygen Sensor: Cảm biến ôxy loại có sấy thứ cấp Warm–up catalytic converters: Bộ làm nóng chuyển đổi xúc tác

Exhaust manifold : ổng góp xả

Exhaust pipe Tip: Đỉnh ống xả

Mid pipe: ống giữa

Air pump :Bơm khí

Exhaust downpipe:Đoạn ống phía dưới bộ tiêu âm

Air injection check valve :Van kiểm tra kim phun khí

Tail pipe: Đoạn ống xả đuôi

Resonator:Bộ cộng hưởng

Muffler :Bộ giảm thanh

Fuel line:Đường ống dẫn nhiên liệu

Purge line:ống xả khí

Purge valve:Van xả

Trang 3

Charcoal canister:Bầu lọc than hoạt tính.

Fuel tank:Bình nhiên liệu

Catalytic converter:Bộ chuyển đổi xúc tác

Intake manifold:ống góp hút

EGR valve:Van hồi lưu khí thải

Fuel injector:Kim phun

Flange:Mặt bích đoạn nối ống xả với ống góp

O2 sensor:Cảm biến ôxy

Exhaust pipe:Ống xả

Clamp:Cái kẹp

Catalytic converter:Bộ chuyển đổi xúc tác Air injection tube: ống phun khí

Trang 4

Hanger:Giá treo Perforated pipe: ống đục lỗ Extension pipe: ống giản nở Resonator:Bộ cộng hưởng Tail pipe: Đoạn ống xả đuôi

Ngày đăng: 13/05/2019, 21:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w