1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Dịch nghĩa tiếng anh hệ thống ABS trên ô tô

4 130 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 320,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hydraulic control modulator:Bộ điều biến điều khiển thủy lực Brake master cylinder:Xy lanh chính của phanh... Electronic control unit:Bộ điều khiển điện tử ECU.Pump motor:Máy bơm.. 1.Whe

Trang 1

D ch nghĩa ti ng Anh h th ng ABS trên ô tô ị ế ệ ố

ABS braking: Phanh ABS(Anti-lock branking system)

Brake control module:Môđun điều khiển phanh

Hydraulic control modulator:Bộ điều biến điều khiển thủy lực

Brake master cylinder:Xy lanh chính của phanh

Trang 2

Electronic control unit:Bộ điều khiển điện tử (ECU).

Pump motor:Máy bơm

Brake lines:Bố phanh

Solenoid/valve block assembly:Cuộn dây/Cụm van

Trang 3

1.Wheel speed sensor:Cảm biến tốc độ bánh xe.

2.Pad/lining wear:Bạc lót lớp đệm

3.Control valve: Van điều khiển

4.Front Axle Brake cylinder :Xy lanh phanh ở cầu trước

5.Rear Axle Brake cylinder: Xy lanh phanh ở cầu sau

6 Electronic control unit:Bộ điều khiển điện tử(ECU)

7.Brake pedal sensor:Cảm biến bàn đạp phanh

8.Compressed Air Reservoirs:Bình khí nén

Trang 4

9.Supply Reservoirs Hose:Ống dẫn vào bình.

10 Electronic control lineòng điều khiển điện tử

11.Couping Force Determination:Xác định lực khớp nối

12.Steering wheel Angle sensor:Cảm biến góc lái bánh xe

13.YAW Velocity /Lateral Acceleration Sensor:Cảm biến lực trược ngang

khi xe quay vòng

14 Actuation of engine braking system and retarder control:Bộ chấp hành

của hệ thống phanh động cơ và điều khiển hãm

Ngày đăng: 13/05/2019, 21:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w