Hydraulic control modulator:Bộ điều biến điều khiển thủy lực Brake master cylinder:Xy lanh chính của phanh... Electronic control unit:Bộ điều khiển điện tử ECU.Pump motor:Máy bơm.. 1.Whe
Trang 1D ch nghĩa ti ng Anh h th ng ABS trên ô tô ị ế ệ ố
ABS braking: Phanh ABS(Anti-lock branking system)
Brake control module:Môđun điều khiển phanh
Hydraulic control modulator:Bộ điều biến điều khiển thủy lực
Brake master cylinder:Xy lanh chính của phanh
Trang 2Electronic control unit:Bộ điều khiển điện tử (ECU).
Pump motor:Máy bơm
Brake lines:Bố phanh
Solenoid/valve block assembly:Cuộn dây/Cụm van
Trang 31.Wheel speed sensor:Cảm biến tốc độ bánh xe.
2.Pad/lining wear:Bạc lót lớp đệm
3.Control valve: Van điều khiển
4.Front Axle Brake cylinder :Xy lanh phanh ở cầu trước
5.Rear Axle Brake cylinder: Xy lanh phanh ở cầu sau
6 Electronic control unit:Bộ điều khiển điện tử(ECU)
7.Brake pedal sensor:Cảm biến bàn đạp phanh
8.Compressed Air Reservoirs:Bình khí nén
Trang 49.Supply Reservoirs Hose:Ống dẫn vào bình.
10 Electronic control lineòng điều khiển điện tử
11.Couping Force Determination:Xác định lực khớp nối
12.Steering wheel Angle sensor:Cảm biến góc lái bánh xe
13.YAW Velocity /Lateral Acceleration Sensor:Cảm biến lực trược ngang
khi xe quay vòng
14 Actuation of engine braking system and retarder control:Bộ chấp hành
của hệ thống phanh động cơ và điều khiển hãm