1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án dạy học theo chủ đề: Hóa học 11 Chủ đề Hợp chất của nitơ

13 266 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 301 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án dạy học theo chủ đề: Hóa học 11 Chủ đề Hợp chất của nitơ: Bảng mô tả năng lực các mức độ, ngân hàng câu hỏi theo các mức độ, giáo án dạy học. Giáo án dạy học theo chủ đề: Hóa học 11 Chủ đề Hợp chất của nitơ: Bảng mô tả năng lực các mức độ, ngân hàng câu hỏi theo các mức độ, giáo án dạy học.

Trang 1

CHỦ ĐỀ: HỢP CHẤT CỦA NITƠ

I CÁC NỘI DUNG CẦN DẠY

1 Amoniac – muối amoni

2 Axit nitric – muối nitrat

II TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

1 Mục tiêu.

a Kiến thức

- Học sinh liệt kê được tính chất vật lý, ứng dụng chính của amoniac

- Học sinh viết được cấu tạo phân tử của amoniac

- Học sinh giải thích được tính chất hóa học của amoniac:

+ Tính bazơ yếu: Tác dụng với nước, dung dịch muối, axit

+ Tính khử: tác dụng với oxi

- Học sinh viết được công thức cấu tạo, liệt kê được tính chất vật lí (trạng thái, màu sắc, khối lượng riêng, tính tan), ứng dụng của HNO3

- Học sinh biết HNO3 là một trong những axit mạnh nhất: có đầy đủ tính chất của một axit

- Học sinh biết HNO3 là chất oxi hoá rất mạnh: oxi hoá hầu hết kim loại, một số phi kim, nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ

b Kĩ năng.

- HS dựa vào cấu tạo phân tử giải thích được tính vật lý, hóa học của amoniac

- HS quan sát thí nghiệm hoặc hình ảnh, rút ra được nhận xét về tính chất vật lý và tính chất hóa học của amoniac

- HS viết được các phương trình hóa học dạng phân tử hoặc ion rút gọn

- HS phân biệt được amoniac với một số khí đã biết bằng phương pháp vật lí hoặc hóa học

- HS giải quyết được các bài tập tính toán liên quan đến tính chất hóa học của amoniac

- Dự đoán tính chất hóa học, kiểm tra dự đoán bằng thí nghiệm và rút ra kết luận

- Quan sát thí nghiệm, hình ảnh , rút ra được nhận xét về tính chất của HNO3

- Viết các phương trình hoá học dạng phân tử, ion rút gọn minh hoạ tính chất hoá học của HNO3 đặc

và loãng

c Thái độ

Có thái độ nghiêm túc trong học tập và nghiên cứu khoa học, say mê trong học tập

Ứng dụng kiến thức đã học vào giải thích hiện thượng thực tế

d Phát triển năng lực.

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học (Công thức, tên gọi, phương trình)

- Năng lực tính toán hóa học (BT về tính chất của NH3, HNO3 )

- Năng lực thực hành hóa học (Tính tan của NH3, phân biệt các khí, tính bazơ của NH3, tính chất hóa học của HNO3)

- Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học (tính chất NH3 + ddAlCl3 , so sánh dd NH3 với các dung dịch bazơ mạnh, tính oxi hóa mạnh của HNO3)

- Năng lực vận dụng kiến thức hóa học vào cuộc sống ( xử lí khí thải NH3 ra môi trường từ các nguồn trong tự nhiên: rác thải, nước thải )

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Chuẩn bị của giáo viên

+ Bài soạn

+ Dụng cụ, hóa chất thí nghiệm (4 nhóm thí nghiệm)

+ Tranh ảnh có liên quan

+ Phân nhóm học tập, phiếu học tập

- Chuẩn bị của học sinh

+ Chuẩn bị trước nội dung kiến thức có liên quan tới bài học

+ Cử nhóm trưởng, thứ ký

3 Bảng mô tả các mức độ nhận thức.

Trang 2

hỏi/ bài tập

Cõu hỏi/ bài

tập định tớnh

- Cấu tạo phõn tử, tớnh chất vật lớ, ứng dụng, điều chế amonia

- Cấu tạo phõn tử, tớnh chất vật lớ, ứng dụng, điều chế HNO3

- Cỏch nhận biết ion

NO3– bằng pp húa học

-Tớnh chất hoỏ học của amoniac: Tớnh khử và tớnh bazơ

- pp đ/c NH3 trong PTN và trong CN

- Tớnh chất hoỏ học

và ứng dụng của muối nitrat

- HNO3 là một axit mạnh

- HNO3 là chất oxh rất mạnh

Viết ptpu chứng minh tớnh chất húa học của NH3, HNO3, muối nitrat

- Giải thớch được một

số hiện tượng thực tiễn cú liờn quan đến

NH3, muối nitrat

- Vai trũ của NH3, muối amoni

Cõu hỏi/ bài

tập định

lượng

- Bài tập định lượng

về t/c húa học của

NH3, muối nitrat HNO3.

- Bài tập định lượng liờn quan đến điều chế NH3, HNO3

- Cỏc bài tập định lượng liờn quan đến hỗn hợp tỏc dụng với HNO3

Cõu hỏi/ bài

tập gắn với

thực hành thớ

nghiệm

Mụ tả và nhận biết được cỏc hiện tượng

TN

Giải thớch được cỏc hiện tượng thớ nghiệm

Giải thớch được một

số hiện tượng TN liờn quan đến thực tiễn

Phỏt hiện được một

số hiện tượng trong thực tiễn và sử dụng kiến thức húa học để giải thớch

4 Hệ thống cõu hỏi, bài tập

1) Mức độ nhận biết

Cõu 1 Vai trũ của NH3 trong phản ứng

4 NH3 + 5 O2 xt,t0 4 NO +6 H2O là

A.Chất khử C Chất oxi húa B Axit D Bazơ

Cõu 2 Amoniac có những tính chất sau: Chất khí, mùi khai sốc, nặng hơn

không khí, tan tốt trong nớc, là phân tử phân cực, có tính bazơ Số tính chất

đúng là:

A 4 B 5 C 6 D 3

Cõu 3 Để tạo độ xốp cho cỏc loại bỏnh, cú thể dựng muối nào sau đõy ?

A.(NH4)3PO4 B NH4HCO3 C NaCl D CaCO3

Cõu 4 Ứng dụng chủ yếu của muối amoni là.

C Dựng làm phõn bún D Dựng làm chất bảo quản

Cõu 5 Axit nitric có những tính chất sau: Chất lỏng không màu, bốc khói trong

không khí ẩm, tan vô hạn trong nớc, là hợp chất bền, dd thờng có màu vàng, khi tan trong nớc chỉ tồn tại dới dạng ion Số tính chất đúng là :

Cõu 6 Axit nitric có những ứng dụng sau:

thuốc nổ TNT

Trang 3

C Sản xuất dợc phẩm, thuốc nhuộm D Tất cả

đều đúng

Cõu 7 Trong phòng thí nghiệm HNO3 đợc điều chế bằng phơng pháp

C Sunfat D Chng cất phân đoạn

Cõu 8 Để nhận biết ion NO3- ngời ta thờng dùng Cu và dd H2SO4 loãng và đun nóng, vì

A.phản ứng tạo ra dd có màu xanh và khí không mùi làm xanh giấy qùy ẩm

B.phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng nhạt

C phản ứng tạo ra kết tủa màu xanh

D.phản ứng tạo dd có màu xanh và có khí không màu hóa nâu trong không khí

Cõu 9 Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là

A.chất oxi hóa B chất khử C chất xúc tác D môi trờng

Cõu 10 Cho Cu tỏc dụng với HNO3 đặc tạo ra một khớ nào sau đõy:

A Khụng màu B Màu nõu đỏ C Khụng hũa tan trong nước D Cú mựi khai

Cõu 11 Tớnh chất húa học của HNO3 là:

A tớnh axit mạnh, tớnh khử B tớnh bazơ yếu, tớnh oxi húa

C tớnh khử, tớnh bazơ yếu D tớnh axit mạnh, tớnh oxi húa

Cõu 12 Axit nitric đặc nguội cú thể tỏc dụng được với dóy chất nào sau đõy:

A Al2O3, Mg, Al B Cu, Zn(OH)2, CaCO3

C Fe, CuO, Fe(OH)3 D ZnO, Mg, Cr

Cõu 13 Nhiệt phõn KNO3 thu được cỏc chất nào sau đõy:

A KNO3, NO2 và O2 B K, NO2, O2 C KNO2, NO2 và O2 D KNO2 và O2

Cõu 14 Để điều chế HNO 3 trong phũng thớ nghiệm cỏc húa chất cần dựng là

A Dung dịch NaNO 3 ;dung dịch HCl đặc B Dung dịch NaNO 3 ;dung dịch H 2 SO 4 đặc

C NaNO 3 tinh thể;dung dịch H 2 SO 4 đặc D NaNO 3 tinh thể;dung dịch HCl đặc

Cõu 15 Cỏc muối nitrat nào sau khi nhiệt phõn tạo ra sản phẩm: M+NO 2 +O 2 ?

A AgNO 3 ;Hg(NO 3 ) 2 ;NaNO 3 B LiNO 3 ;Fe(NO 3 ; 2 ;Hg(NO 3 ) 2

C KNO 3 ;AuNO 3 ;Hg(NO 3 ) 2 D AgNO 3 ;AuNO 3 ;Hg(NO 3 ) 2

Cõu 16 Dung dịch HNO 3 đặc, khụng màu, để ngoài ỏnh sỏng lõu ngày sẽ chuyển thành:

A Màu vàng B Màu đen sẫm C Màu trắng sữa D Màu nõu.

Cõu 17 Thuốc nổ đen là hỗn hợp cỏc chất nào sau?

A KNO 3 ;S B KClO 3 ;C;S C KNO 3 ;S;C D KClO 3 ;C

Cõu 18 Dóy cỏc muối nitrat khi nhiệt phõn đều tạo thành muối nitrit là :

A Ca(NO 3 ) 2 ; NaNO 3 ; KNO 3 B Ca((NO 3 ) 2 ; Zn(NO 3 ) 2 ; NaNO 3

C Cu(NO 3 ) 2 ; Hg(NO 3 ) 2 ; LiNO 3 D Mg(NO 3 ) 2 ; Zn(NO 3 ) 2 ; KNO 3

Cõu 19 Sơ đồ húa học nào say đõy được dựng để điều chế HNO3 trong cụng nghiệp

A NH3 +O2→ NO + O 2→ NO2 →+O2+H O2 HNO3

B N2 (kk) + O 2→ NO + O 2→ NO2 →+O2+H O2 HNO3

C Cu(NO3)2 t

o

→ NO2 →+ O 2 + H O 2 HNO3

D NaNO3 →H SO2 4 HNO3

Cõu 20 Tớnh chất vật lý của NH3 là:

A Khớ màu nõu, mựi khai, tan tốt trong nước

B Khớ khụng màu, mựi khai, tan tốt trong nước

C Khớ khụng màu húa nõu, khụng mựi, khụng tan trong nước

D Khớ khụng màu húa nõu, mựi khai, tan tốt trong nước

Cõu 21 NH3 khụng cú tớnh chất nào sau đõy khớ tỏc dụng với chất khỏc

Trang 4

A Tớnh khử B Tớnh Oxi húa C Làm quỳ tớm ẩm húa xanh.D Tớnh bazơ yếu.

Cõu 22 Khi nhiệt phõn dóy muối nào sau đõy đều cho sản phẩm là oxit kim loại, NO2 và O2 ?

A Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3 B Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2

C Zn(NO3)2 , KNO3, Pb(NO3)2 D NH4NO3, NaNO3, Cu(NO3)2

2) Mức độ thụng hiểu

Cõu 1 NH3 cú những tớnh chất đặc trưng nào trong số cỏc tớnh chất sau: Những cõu đỳng là: 1) Hũa tan tốt trong nước 2) Nặng hơn khụng khớ

3) Tỏc dụng với axit 4) Khử được một số oxit kim lọai

5) Khử được hidro 6) DD NH3 làm xanh quỳ tớm

Cõu 2 HNO 3 tỏc dụng được với tất cả cỏc chất trong dóy nào sau đõy:

A NaHCO 3 , CO 2 , FeS, Fe 2 O 3 B K 2 SO 3 , K 2 O, Cu, Fe(NO 3 ) 2

C FeO, Fe 2 (SO 4 ) 3 , FeCO 3 , Na 2 O D CuSO 4 , CuO, Mg 3 (PO 4 ) 2

Cõu 3 Dóy cỏc chất nào sau đõy khi phản ứng với HNO 3 đặc núng đều tạo khớ:

A Cu(OH) 2 , FeO, C B Fe 3 O 4 , C, FeCl 2 C Na 2 O, FeO, Ba(OH) 2 D Fe 3 O 4 , C, Cu(OH) 2

Cõu 4 ở điều kiện thích hợp nitơ pứ với : H2, O2, Cl2, H2O, K, Al, dd NaOH, CuO, H2SO4

số phản ứng xảy ra là:

A 2 B 3 C 4 D 5

Cõu 5 Phản ứng húa học nào sau đõy khụng xảy ra:

A NaNO3 (rắn) + H2SO4 ( đặc, núng) B d.d Cu(NO3)2 + HCl

C d.d Fe(NO3)2 + d.d HCl D d.d Ba(NO3)2 + d.d Na2SO4

Cõu 6 Nhỏ từ từ dd NH3 đến d vào dung dịch CuCl2 Hiện tợng thí nghiệm là :

A lúc đầu có kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan dần cho dung dịch màu xanh lam

B xuất hiện kết tủa màu xanh, không tan

C lúc đầu có kết tủa màu xanh thẫm, sau đó kết tủa tan cho dung dịch màu xanh lam

D lúc đầu có kết tủa màu xanh lam, sau đó kết tủa tan cho dung dịch màu xanh thẫm

Cõu 7 NH3 phản ứng được với nhúm chất nào sau(cỏc điều kiện coi như cú đủ)?

A FeO;PbO;NaOH;H2SO4 B O2;Cl2;CuO;HCl;AlCl3

C CuO;KOH;HNO3;CuCl2 D Cl2;FeCl3;KOH;HCl

Cõu 8 Có 4 dung dịch muối riêng biệt; CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dd KOH

d, rồi thêm tiếp dd NH3 d vào 4 dd trên thì số chất kết tủa thu đợc là :

Cõu 9 Trong phòng thí nghiệm, để điều chế amoniac từ amoniclorua rắn và

natri hiđroxit rắn nguời ta thu khí bằng phuơng pháp nào sau đây?

A Thu qua không khí bằng cách quay ống nghiệm thu khí lên

B Thu qua không khí bằng cách úp ống nghiệm thu khí xuống

C Sục qua dung dịch axit sunfuric đặc

D Thu qua nuớc

Cõu 10 Axit nitric đặc núng phản ứng được với tất cỏc cỏc chất của nhúm nào sau đõy?

A Mg(OH)2; NH3; CO2; Au B Mg(OH)2; CuO; NH3; Pt

C CaO; NH3; Au; FeCl2 D Mg(OH)2; CuO; NH3; Ag

Trang 5

Cõu 11 Kim loại phản ứng đợc với dd HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3

(đặc nguội) Kim loại M là:

A.Fe B Zn C Al D.Ag

Cõu 12 HNO3 chỉ thể hiện tính axit khi tác dụng với các chất thuộc dãy nào dới

đây?

A CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO B CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3

C Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3 D KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2

Cõu 13 Để sản xuất HNO3 trong cụng nghiệp cần qua cỏc giai đoạn:1.Oxi húa NO;2.Cho NO2 tỏc dụng với H2O; 3 Oxi húa NH3;4.Chuẩn bị hỗn hợp NH3 và khụng khớ:5.Tổng hợp amoniac.Trong thực tế thứ tự thực hiện cỏc giai đoạn như sau :

A 4-5-3-2-1 B 5-4-3-1-2 C 3-4-5-2-1 D 1-2-3-4-5

Cõu 14 Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu đợc sản phẩm gồm :

A.FeO, NO2, O2 B Fe, NO2, O2 C Fe2O3, NO2 D

Fe2O3, NO2, O2

Cõu 15 Có thể dùng dãy chất nào sau đây để làm khô khí amoniac?

A.CaCl2 khan, P2O5, CuSO4 khan B.H2SO4đặc , CaO khan, P2O5

C.NaOH rắn, Na, CaO khan D.CaCl2 khan, CaO khan, NaOH rắn

Cõu 16 Cặp chất nào sau đõy khi cho tỏc dụng với HNO3 đều tạo ra chất khớ:

(1)CaCO3 và Fe(NO3)2 (2) MgO và FeO (3) (NH4)2CO3 và Cu (4) FeO và Fe3O4

A (3), (4) B (1), (3) C (1), (2) D (1), (3), (4) Cõu 17 Để khử độc khớ NO2 dư , người ta dựng bụng nhỳng vào dung dịch nào sau đõy để bịt ống nghiệm

Cõu 18 Cho sơ đồ sau: NH3 →+HNO3 Chất X →+NaOH A Chất A là chất nào sau đõy:

Cõu 19 Cu tan được trong dung dịch nào:

A HCl + NaNO3 B H2SO4, NH4NO3 C HNO3 loóng D (A,B,C) đỳng

Cõu 20: Cho Cu và dung dịch H2SO4 loóng tỏc dụng với chất X (một loại phõn bún húa học), thấy thoỏt ra khớ khụng màu húa nõu trong khụng khớ Mặt khỏc, khi X tỏc dụng với dung dịch NaOH thỡ

cú khớ mựi khai thoỏt ra Chất X là

3) Mức độ vận dụng

Cõu 1 Cho dd NaOH dư vào 100 ml dd (NH4)2SO4 1M Đun núng nhẹ , thu được thể tớch khớ thoỏt

ra (đkc)

A 2,24 lớt B.1,12 lớt C 0,112 lớt D 4,48 lớt

Cõu 2 Có 4 dung dịch muối riêng biệt; CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dd KOH

d, rồi thêm tiếp dd NH3 d vào 4 dd trên thì số chất kết tủa thu đợc là :

Cõu 3 Cú bao trường hợp sau đõy cú phản ứng xảy ra:

(1) Cho mẫu Cu vào dung dịch Fe(NO3)3

(2) Cho H2SO4 loóng vào dung dịch Fe(NO3)2

(3) Cho H2SO4 hoóng vào dung dịch FeCl2, NaNO3

(4) Cho HCl vào hỗn hợp CuO, NaNO3

(5) Cho H2SO4 loóng vào hỗn hợp Fe2O3 và Fe(NO3)3

Cõu 4.Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3,FeCO3 lần lợt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

A 8 B 5 C 7 D 6

Trang 6

Cõu 5.Cho hỗn hợp A gồm Fe và một kim loại M (có hoá trị không đổi ) Hoà

tan hết 2,78 gam A trong dung dich HCl thu đợc 1,568 lít H2 Mặt khác hoà tan hết 2,78 gam Atrong dung dịch HNO3 loãng thu đợc 1,344 lít (đktc) khí

NO duy nhất Kim loại M là :

A.Al B.Mg C.Cr D.Zn

Cõu 6 Cho sơ đồ phản ứng sau:

Khí X H2 O dung dịch X H2SO4 Y NaOH đặc X HNO3 Z to T X, Y, Z, T

t-ơng ứng là

A NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3 B NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2

C NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O D NH3, N2, NH4NO3, N2O

Cõu 7 Ba dd axit đậm đặc: HCl, H2SO4, HNO3 đựng trong ba lọ bị mất nhãn Thuốc thử duy nhất có thể nhận đợc 3 axit trên là :

A CuO B Cu C dd BaCl2 D dd AgNO3

A CuSO 4 B AgNO 3 C H 2 SO 4 D FeCl 3

Cõu 9 Tổng thể tớch H2; N2 (đktc) cần để điều chế 51g NH3 biết hiệu suất phản ứng đạt 25% là : A.537,6 lớt B 403,2 lớt C 716,8 lớt D.134,4 lớt

Cõu 10 Cho 4 lớt N2;14 lớt H2 vào bỡnh phản ứng hỗn hợp thu được sau phản ứng cú thể tớch 16,4 lớt (đktc) Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là :

A.50% B 20% C 80% D 30%

Cõu 11 Cho 40,5 gam Al tỏc dụng với dung dịch HNO3 thu được 10,08 lớt (đktc) khớ X (khụng cú sản phẩm khử nào khỏc) Khớ X là :

Cõu 12 Đem nung nóng m gam Cu(NO3)2 sau một thời gian rồi dừng lại, làm nguội

và đem cân thấy khối lợng giảm đi 0,54 gam so với ban đầu Khối lợng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là:

0,94 gam

Cõu 13 Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe và Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit

HNO3, thu đợc V lit (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit d) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là A.2,24 B 5,60 C 3,36 D 4,48

thu được 3,36 lớt khớ NO (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giỏ trị m là:

A 47,78 B 46,88 C 41,3 D 41,58

Cõu 15 Cho 1,12 lớt khớ NH3(đktc) tỏc dụng với 16 gam CuO nung núng.Sau phản ứng cũn lại chất rắn X(cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn) Thể tớch HCl 0,5 M cần để phản ứng hoàn toàn vớiX là : A.500ml B 600ml C 250 ml D 350ml

Cõu 16 : Hoàn thành chuổi phản ứng sau, ghi rừ điều kiện ( nếu cú):

1 2 3 4 5 6 7 8

NaNO3 → HNO3 → NH4NO3 → NH3 → NH4Cl→ NH3 → Al(OH)3 → Al(NO3)3→Al2O3

Cõu 17: Cho 22,4 gam hỗn hợp Mg và MgO vào dung dịch HNO3 loóng, vừa đủ thỡ cú 8,96 lớt (đktc) khớ khụng màu húa nõu trong khụng khớ bay ra

a.Tớnh % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu

b.Tớnh thể tớch HNO3 0,025M cần dựng

c Tớnh khối lượng muối thu được sau phản ứng

(đktc) cú tỉ khối hơi so với H 2 bằng 16,75 Tớnh m gam nhụm?

Trang 7

Cõu 19: Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại X vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,224 lớt khớ nitơ duy nhất (đktc) Xỏc định kim loại X?

(đktc) duy nhất Khối lượng (g) của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là bao nhiờu?

b Viết cỏc phương trỡnh phản ứng húa học sau đõy:

(1) FeO + HNO 3 đặc (4) C + HNO 3 đặc →

(3) HNO 3 ( đặc) + FeS (6) NH 3 + dd AlCl 3

4) Mức độ vận dụng cao

Cõu 1: Từ 100 mol NH 3 cú thể điều chế ra bao nhiờu mol HNO 3 theo qui trỡnh cụng nghiệp với hiệu suất 80%?

Cõu 2 Hỗn hợp khớ A gồm N2 và H2 cú tỉ lệ 1: 3 về thể tớch Sau pứ thu được hh khớ B Tỉ khối của

A so với B là 0,6 Hiệu suất pứ tổng hợp NH3 là:

Cõu 3: Nung 7,28 gam bột sắt trong oxi, thu được m gam hỗn hợp chất rắn X Hũa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO 3 đặc, núng, dư, thoỏt ra 1,568 lớt (ở đktc) (là sản phẩm khử duy nhất) Giỏ trị của m là:

Cõu 4 Cho 5 gam hỗn hợp Fe và Cu (chứa 40% Fe )và một lợng dung dịch HNO3

1M khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu đợc phần rắn nặng 3,32 gam ; dung dịch B và khí NO Khối lợng muối tạo thành khi cô cạn dung dịch B là

A.7,26 gam B.5,4 gam C.7,24 gam D.5,04 gam

Cõu 5 Cho 5.68 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe hũa tan vào 400 ml dung dịch HNO3 1M thu được 1.792 lớt khớ NO ( đktc) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch Z

a Tớnh khối lượng cỏc kim loại ban đầu

b Đem cụ cạn dung dịch Z, sau đú nhiệt phõn ( H = 80%) Tớnh khối lượng chất rắn thu được

c Sục 8.064 lớt khớ NH3 vào dung dịch Z Tớnh khối lượng kết tủa thu được

Cõu 6 Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm

H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khớ

NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thỡ lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giỏ trị tối thiểu của V là

A 400 B 120 C 240 D 360

Câu 7 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp T gồm 0,1 mol Al và 0,15 mol Fe trong V lớt dung dịch HNO3

0,2 M loóng ( Biết đó dựng lượng HNO3 ớt nhất để hoà tan T) thỡ thu được 0,07 mol hỗn hợp X gồm hai khớ khụng màu và dung dịch Y; Cụ cạn Y thu được 48,7 gam hỗn hợp muối Tớnh V?

Cõu 8 Cú cỏc sơ đồ phản ứng tạo ra cỏc khớ như sau:

MnO2 + HClđặc → khớ X + … ; KClO3 0

2

t MnO

→ khớ Y + …;

NH4Cl(r) + NaNO2(r) →t0 khớ Z + … ; FeS + HCl →t0 khớ M + ;

Cho cỏc khớ X, Y, Z , M tiếp xỳc với nhau (từng đụi một) ở điều kiện thớch hợp thỡ số cặp chất cú phản ứng là:

Cõu 9 Cho sơ đồ cỏc phản ứng sau:

Khớ X + H2O → dd X ; X + H2SO4 → Y

Y + NaOH →X + Na2SO4 + H2O ; X + HNO3 → Z

Z → T + H2O X, Y, Z, T lần lượt là :

A NH3 , (NH4)2SO4, N2, NH4NO3 B.NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2.

C NH3, (NH4)2SO4,NH4NO3, N2O D NH3, N2, NH4NO3, N2O

Trang 8

Cõu 10 Cho muối M vào dd NaOH đun nhẹ thấy cú khớ mựi khai bay ra Mặt khỏc , cho muối M

vào dd H2SO4 loóng sau đú cho Cu vào thấy Cu tan ra và cú khớ khụng màu bay lờn và hoỏ nõu ngoài khụng khớ Vậy M cú thể là

A NH4Cl B NH4HCO3 C (NH4)2SO4 D NH4NO3

Cõu 11 Một bỡnh kớn dung tớch 1 lớt chứa 1,5 mol H2 và 1,0 mol N2 (cú xỳc tỏc và nhiệt độ thớch hợp) Ở trạng thỏi cõn bằng cú 0,2 mol NH3 tạo thành Muốn hiệu suất đạt 25 % cần phải thờm vào bỡnh bao nhiờu mol N2 ?

Cõu 12 Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dd HNO3

loãng, thu đợc dd X và 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Khối lợng của Y là 5,18 gam Cho dd NaOH (d) vào X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát

ra Phần trăm khối lợng của Al trong hỗn hợp ban đầu là :

A.10,52% B 15,25% C 12,80% D 19,53%

Cõu 13 Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3

loóng dư thu được 1,344lit khớ NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Dung dịch X

cú thể hũa tan tối đa 12,88 gam Fe Số mol HNO3 trong dung dịch đầu là

Cõu 14 Tiến hành hai thớ nghiệm :

- Thớ nghiệm 1 : Cho m gam Zn tỏc dụng với dd HCl dư thu được 0,4 mol khớ H2

- Thớ nghiệm 2 : Cho m gam Zn tỏc dụng hết với dd HNO3 loóng thu được x mol khớ N2 ở điều kiện tiờu

chuẩn và dd cú chứa 78,6 gam muối Giỏ trị của x là :

Cõu 15 Đốt chỏy hoàn toàn 6,48 gam hỗn hợp chất rắn X gồm: Cu; CuS; FeS; FeS2; FeCu2S2; S thỡ cần 2,52 lớt O2 và thấy thoỏt ra 1,568 lớt SO2 Mặt khỏc cho 6,48 gam X tỏc dụng với dd HNO3 đặc núng dư thu được V lớt NO2 (là sản phẩm khử duy nhất) và dd Y Cho dd Y tỏc dụng với dd Ba(OH)2

dư thu được m gam kết tủa Biết thể tớch cỏc khớ đều đo ở điều kiện tiờu chuẩn Giỏ trị của V và m lần lượt là :

Cõu 16 Hoà tan 19,2 gam Cu vào 500ml dd NaNO3 1M, sau đú thờm 500ml dd HCl 2M vào.Kết thỳc phản ứng thu đựơc dd X và khớ NO duy nhất.Phải thờm bao nhiờu ml dd NaOH 1M vào X để kết tủa hết ion Cu2+?

A 800 B 530 C 600 D 400

5 Tiến trỡnh tổ chức cỏc hoạt động học tập

a Cỏc phương phỏp và kĩ thuật dạy học được sử dụng

- Dạy học phỏt hiện và giải quyết vấn đề

b Cỏc hoạt động dạy học cụ thể.

Tiết 1: Amoniac- muối amoni

Hoạt động 1: Cấu tạo phõn tử amoniac

I Cấu tạo phõn tử:

Hoạt động 2: Tớnh chất vật lớ của NH 3

? Yờu cầu học sinh quan sỏt trạng thỏi, màu II Tớnh chất vật lý:

Trang 9

sắc, ngửi mùi NH3? => Điền thông tin vào

phiếu học tập

? yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ 2.3=> mô

tả và giải thích thí nghiệm?

GV: Chiếu kết quả nghiên cứu của các nhóm để

cùng thảo luận

- Là chất khí không màu, mùi khai, xốc, nhẹ hơn không khí

- Tan nhiều trong nước, tạo thành dd có tính kiềm

Hoạt động 3: NH 3 có tính bazơ yếu-tác dụng với nước

? Yêu cầu các nhóm tiến hành các thí nghiệm

nghiên cứu tính chất hóa học cảu dd NH3?

? Yêu cầu học sinh quay video về cách thức

thực hiện thí nghiệm, kết quả thí nghiệm, chiếu

kết quả thí nghiệm và giải thích bằng phản ứng

hóa học?

III Tính chất hoá học

1 Tính bazơ yếu

a Tác dụng với nước

NH3 + H2O NH4++ OH

Làm Phenolphtalein chuyển sang màu hồn, làm quỳ tím chuyển xanh

b Tác dụng với dung dịch muối tạo ra hi hidroxit kết tủa:

AlCl3 + 3 NH3 + 3 H2O  Al(OH)3 ↓+ 3 NH4Cl

Al3++3NH3+3H2OAl(OH)3↓+ 3NH4+

c Tác dụng với axít

2NH3 + H2SO4  (NH4)2SO4

NH3 (k) + HCl (k)  NH4Cl (không màu) (ko màu) (khói trắng)

Hoạt động 4: Tính khử của NH 3

GV: đặt câu hỏi: Xác định số oxihóa của N

trong phân tử NH3, từ đó dự đoán tính oxihóa,

tính khử của amoniac?

GV: Chiếu thí nghiệm: Khí amoniac cháy trong

oxi

HS: Cho hs quan sát hiện tượng (h2.4 sgk), viết

ptpứ

2 Tính khử

a/ Tác dụng với oxi

to

4 NH3 + 3O2  2N2 + 6 H2O

4 NH3 + 5O2 t , →0Pt 4NO + 6 H2O

Hoạt động 5: Củng cố và dặn dò

? Đại diện nhóm học sinh nêu tính chất hóa học

của NH3?

? Làm bài tập 2/37

Tiết 2: Amoniac- muối amoni (tiếp)

Hoạt động 1: Ứng dụng của NH 3

HS nghiên cứu SGK trả lời IV Ứng dụng: (SGK)

Hoạt động 2:Điều chế NH 3

? Yêu cầu các nhóm học sinh tiến hành điều

chế NH3 bằng hóa chất đã được giáo viên

chuẩn bị?

? Yêu cầu các nhóm tóm nêu cách sản xuất?

giải thích điều kiện thực hiện phản ứng?

Các nhóm cử đại diện báo cáo kết quả nghiên

cứu

V/ Điều chế:

1/ Trong PTN:

-Đun nóng muối amoni với Ca(OH)2 hay dd kiềm

to

2NH4Cl+Ca(OH)2CaCl2+2NH3+2H2O 2/ Trong CN:

to, P

N2 (k) + 3H2 (k) ƒ 2 NH3 (k) , H < 0

Xt

to: 450 – 500OC P: 200- 300 atm

Trang 10

Chất xúc tác: Fe/Al2O3, K2O

Hoạt động 3: Muối amoni, tính chất vật lí của muối amoni

? Yêu cầu các nhóm học sinh nghiên cứu và

hoàn thành phiếu học tâp?

Đại diện học sinh các nhóm báo cáo kết quả

nghiên cứu

B/ Muối amoni:

-Muối amoni là chất tinh thể ion gồm cation amoni

NH4+ và anion gốc axít

Vd: NH4Cl, (NH4)2SO4 , (NH4)2CO3

I/ Tính chất vật lý :

- Tinh thể

- Đều tan trong nước

- Ion NH4+ không màu

Hoạt động 4: Muối amoni tác dụng với bazơ kiềm

? Yêu cầu các nhóm học sinh làm thí nghiệm

nghiên cứu tính chất hóa học?

Đại diện các nhóm học sinh báo cáo kết quả

nghiên cứu

II/ Tính chất hoá học:

1/ Tác dụng với bazơ kiềm:

(NH4)2SO4 + 2NaOH  Na2SO4 + 2NH3↑ + 2H2O

PT ion thu gọn: NH4+ + OH-  NH3↑ + H2O

 Điều chế NH3 trong PTN và nhận biết muối amoni

Hoạt động 5: Phản ứng nhiệt phân muối amoni

? Yêu cầu các nhóm học sinh nghiên cứu

SGK nêu phản ứng nhiệt phân muối amoni

2/ Phản ứng nhiệt phân:

*Muối amoni tạo bởi axít không có tính oxi hoá: (HCl,H2CO3) NH3

NH4Cl (r)→t o NH3 (k) + HCl (k).

(NH4)2CO3 (r) →t o NH3 (k) + NH4HCO3(r)

NH4HCO3(r)→t o NH3(k) + CO2(k) + H2O

NH4NO2

o t

→ N2 + 2H2O

NH4NO3

o t

→ N2O + 2H2O

Hoạt động 6: Củng cố và dặn dò.

? Nêu phương pháp điều chế NH3?

? Nêu tính chất hóa học của muối amoni?

Tiết 3: Axit nitric – muối nitrat

Hoạt động 1:Cấu tạo phân tử HNO 3

? Yêu cầu các nhóm học sinh thảo luận, viết CTCT

của HNO3, dự đoán tính chất hóa học của HNO3?

? Yêu cầu học sinh quan sát lọ đựng HNO3 => Nêu

tính chất hóa học của HNO3

Đại hiện các nhóm học sinh báo cáo kết quả

A AXIT NITRIC:

I/ Cấu tạo phân tử:

-CTCT: H – O – N = O O -Trong ptử HNO3: N có SOXH +5 II/ Tính chất vật lý: Sgk

Hoạt động 2: Tính axit mạnh của HNO 3

? Yêu cầu các nhóm học sinh tiến hành làm thí

nghiệm nghiên cứu và báo cáo kết quả

GV: Tiến hành cho học sinh thảo luận và nhận xét

III/ Tính chất hoá học:

• HNO3  H+ + NO3- => là axit mạnh

• H N O  Số OXH cao nhất nên chỉ+5 3

có thể giảm => tính oxi hoá

1/ Tính axít : HNO3 là axít mạnh

Ngày đăng: 13/05/2019, 21:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w