Mục tiờu cần đạt: - Hiểu được khỏi niệm thế nào là trợ từ, thế nào là thỏn từ - Đặc điểm và cỏch sử dụng trợ từ, thỏn từ -Biết cỏch dựng trợ từ, thỏn từ trong núi và viết.. Kĩ năng: -Biế
Trang 1Tiết 23: TRỢ TỪ - THÁN TỪ
I Mục tiờu cần đạt:
- Hiểu được khỏi niệm thế nào là trợ từ, thế nào là thỏn từ
- Đặc điểm và cỏch sử dụng trợ từ, thỏn từ
-Biết cỏch dựng trợ từ, thỏn từ trong núi và viết
II.Trọng tõm kiến thỳc kĩ năng:
1.Kiến thức:
- Hiểu được khỏi niệm thế nào là trợ từ, thế nào là thỏn từ
- Đặc điểm và cỏch sử dụng trợ từ, thỏn từ
2 Kĩ năng:
-Biết cỏch dựng trợ từ, thỏn từ trong núi và viết
3 Thỏi độ:
- Có thái độ dùng trợ từ, thán từ trong các trờng hợp giao tiếp cụ thể.3
III.CHUẨN BỊ:
1 Giỏo viờn:
-Sỏch giỏo khoa, sỏch giỏo viờn, sỏch bài tập, thiết kế bài giảng
2 Học sinh:
-Đọc sỏch, tỡm hiểu bài
IV.Phương phỏp: nờu vấn đề,thảo luận nhúm…
V CÁC BƯỚC LấN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
?Nờu những hiểu biết của em về hỡnh ảnh cụ bộ bỏn diờm?
Hs trả lời.
3.B i m i: ài mới: ới:
Gv: Đọc 3 ví dụ trong SGK
? So sánh ý nghĩa của ba câu và cho biết điểm
khác biệt về ý nghĩa giữa chúng?
- Giống nhau: Ba câu đều thông báo khách quan
(Nó ăn hai bát cơm) Câu 1 chỉ la thông báo khách
quan, câu 2,3 còn có ý nhấn mạnh đánh giá việc
I.Trợ từ:
1.VD:
*Nhận xét:
- Câu 1: Thông báo khách quan
- Câu 2:Thông báo khách
Trang 2nó ăn cơm.
? Các từ “những” và “có” đi kèm những từ nào
trong câu và biểu thị thái độ gì đối với sự việc?
- “Những” và “có” đi kèm: hai bát cơm
- Là dùng để biểu thị thái độ nhấn mạnh, đánh
giá của ngời nói đối với sự vật, sự việc đợc nói đến
trong câu
GV: Các từ “những”, “có” ta gọi là trợ từ
(H) Thế nào là trợ từ ?
Hs trả lời Nhận xét
Hs đọc mục ghi nhớ
GV: Gọi hs đọc vd trong SGK
? Từ “này”có tác dụng gì ?
?Từ “a”, “vâng” biểu thị thái độ gì?
Từ “a” biểu thị thái độ tức giận khi nhận ra một
điều gì đó không tốt (Từ “a” còn đợc dùng trong
trờng hợp biểu thị sự vui mừng sung sớng nh “ A!
mẹ đã về.-Lu ý tiếng “a” biểu thị sự tức giận và
tiếng “a” biểu thị sự vui mừng có khác nhau về
ngữ điệu)
- Từ “vâng” biểu thị thái độ lễ phép
Nhận xét về cách dùng từ “này”, “a”, “vâng” bằng
cách lựa chọn những câu trả lời đúng (bốn câu
SGK) ?
a) Cỏc từ ấy cú thể làm thành một cõu độc lập
b) Cỏc từ ấy khụng thể làm thành một cõu độc
lập
c) Cỏc từ ấy khụng thể làm một bộ phận của
cõu
d) Cỏc từ ấy cú thể cựng những từ khỏc làm
thành một cõu và thường đứng đầu cõu
- Hs suy nghĩ và lựa chọn câu trả lời đúng
GV:Các từ “này”, “a”, “vâng” là các thán từ
? Vậy thán từ là gì? thán từ gôm mấy loại?
quan+nhấn mạnh, đánh giá việc nó ăn hai bát cơm là nhiều, là vợt mức bình thờng
- Câu 3: Thông báo khách quan+nhấn mạnh, đánh giá việc nó ăn hai bát cơm là ít, không đạt mức bình thờng
=>Dùng để biểu thị thái độ nhấn mạnh, đánh giá của ngời nói đối với sự vật, sự việc đợc nói đến trong câu
2.Ghi nhớ: SGK(69)
II.Thán từ:
1.VD:
-Từ “này”có tác dụng gây ra
sự chú ý của ngời đối thoại
- Từ “a” biểu thị thái độ tức giận
-Từ “vâng” biểu thị thái độ lễ phép
2.Ghi nhớ: SGK(70).
III.Luyện tập:
*Bài tập 1:
Trang 3Hs trả lời - đọc ghi nhớ trong sgk(70)
GV:Gọi hs đọc yêu cầu của bài tập 1:
Hs làm bài tập
GV:Gọi hs đọc yêu cầu của bài tập 2
? Giải thích nghĩa của các trợ từ in đậm trong bài
tập
? Chỉ ra các thán từ trong các câu trong bài tập 3?
Các từ in đậm trong bài tập 4 bộc lộ những cảm
xúc gì?
Các câu có trợ từ là a, c, g, i
*Bài tập 2:
a- Lấy: Nghĩa là khụng cú
một lỏ thư, một lời nhắn gởi, một đồng quà
b- Nguyờn: Nghĩa là chỉ riờng
tiền thỏch cưới quỏ cao
Đến: Nghĩa là quỏ vụ lý c- Cả: Nhấn nạnh việc ăn quỏ
mức bỡnh thường
d-Cứ: Nhấn mạnh sự việc lặp
lại nhàm chỏn
*Bài tập 3:
a) này, à b) ấy c) võng d) chao ụi e) hỡi ơi
* Bài tập 4:
a- Kỡa: tỏ ý đắc chớ.
Ha ha: khoỏi chớ.
Ái ỏi: tỏ ý van xin.
b- Than ụi: tỏ ý tiếc nuối
*Bài tập 5,6: BTVN.
VI.Hướng dẫn cỏc hoạt động tiếp nối:
a Củng cố: Nắm được thế nào là trợ từ, thỏn từ, vận dụng trong giao tiếp
2 Dặn dũ: Học bài + Làm bài tập 5,6.
Rỳt kinh nghiệm giờ dạy:
………
………
Trang 4………