1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Ngữ văn 8 bài 6: Trợ từ, thán từ

5 722 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS thảo luận – phát biểu Trợ từ là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến ở từ ngữ đó II- THÁN TỪ.. Gv yêu

Trang 1

TUẦN 6: TRỢ TỪ, THÁN TỪ

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT

- Hiểu được thế nào là trợ từ, thán từ, các loại thán từ

- Nhận biết và hiểu tác dụng của trợ từ, than từ trong văn bản

- Biết cách dùng trợ từ, thán từ trong các trường hợp giao tiếp cụ thể

II.TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG:

1.Kiến thức:

-Khái niệm trợ từ, thán từ

-Đặc điểm và cách sử dụng trợ từ, thán từ

2.kĩ năng: Dùng trợ từ và thán từ phù hợp trong nói và viết

III.HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN:

*Hoạt động 1:Khởi động

1 Ổn định :

2 KTBC:

Thế nào là từ địa phương?

Nêu 5 ví dụ vè từ địa phương

có kèm theo từ toàn dân?

Thế nào là biệt ngữ XH? Nêu

ví dụ đặt câu

3 Giới thiệu: GV giới thiệu.

-Hs thực hiện theo yêu cầu của GV

- Hs nghe + ghi tựa bài

* Hoạt động 2: Hình thành

khái niệm

- GV cho Hs quan sát, so

sánh 3 câu ví dụ trong SGK

và trả lời câu hỏi:

a) so sánh ý nghĩa của 3 câu

- Hs quan sát ví dụ trả lòi câu hỏi:

a) so sánh:

Câu 1+ 2: Thông báo khách

I- TRỢ TỪ.

Trang 2

và cho biết điểm khác biệt về

ý nghĩa giữa chúng

- GV nhận xét

b) Tác dụng của hai từ:

“những” và “có” đối với sự

việc đước nói tới trong câu

GV gợi ý dẫn HS kết luận về

trợ từ như đã ghi ở phần ghi

nhớ

* Tìm hiểu khái niệm thán từ:

- GV cho Hs quan sát các từ:

này, a và vâng trong 2 đoạn

trích SGK và trả lời câu hỏi:

- Từ “này” có tác dụng gì?

- Từ “a” biểu thị thái độ gì?

- Từ “vâng” biểu thị thái độ

gì?

quan Câu 2: Thêm từ những ngoài

ra còn có ý nhấn mạnh, đánh giá việc nó ăn hai bát cơm là nhiều

So sánh câu 3 và câu 1;

Câu 3 có thêm từ “có” ngoài

ra nó còn có ý nghĩa nhấn mạnh, đánh giá việc ăn 2 bát cơm là ít

- HS: tác dụng bày tỏ thái độ,

sự đánh giá đối với sự việc được nói tới (những: đi kèm cới từ ngữ sau nó, có hàm ý hơi nhiều; có: đi kèm với từ ngữ sau nó, có hàm ý hơi ít)

- Hs nêu ý kiến về trợ từ (ghi nhớ SGK)

- HS đọc 2 đoạn trích trả lời:

- này: gây sự chú ý ở người đối thoại

- a: biểu thị thái độ vui mừng hay tức giận

- Vâng: biểu thị thái độ lễ phép

- HS thảo luận – phát biểu

Trợ từ là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái

độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến ở từ ngữ đó

II- THÁN TỪ.

- Là những từ dùng để bộc lộ tình cảm cảm xúc của người nói hoặcdùng để gọi đáp

Trang 3

- GV cho Hs tìm hiểu tiếp bt2

(II) tr 69, 70 nhận xét về cách

dùng từ: này, a, vâng bằng

cách lựa chọn câu trả lời

đúng

- GV kết luận bt2 và yêu cầu

Hs tìm thêm ví dụ

- Gv gợi dẫn Hs kết luận về

thán từ

- HS tìm ví dụ

- Hs trả lời như nội dung ghi

- Thán từ thường đứng đầu câu có khi nó được tách ra thành 1 câu đặc biệt

- Thán từ gồm hai loại chính:

+ Thán từ bộc lộ tình cảm, cảm

xúc:a,ái,ơ,ôi,ô hay,than

ôi,…

+ Thán từ gọi đáp:

Này, ơi, vâng, dạ, ừ,…

* Hoạt động 3: Luyện tập.

Gv yêu cầu hs độc bt 1 và gọi

hs lên bảng thực hiện

Gv tổ chức hs nhận xét, sửa

chữa

Gv yêu cầu hs độc bt 1 và gọi

hs lên bảng thực hiện

Gv tổ chức hs nhận xét, sửa

chữa

- Hs đọc và lần lượt lên bảng thực hiện

- Hs nhận xét, sửa chữa

- Hs đọc và lần lượt lên bảng thực hiện

- Hs nhận xét, sửa chữa

III LUYỆN TẬP:

Bài tập 1: Trợ từ trong các câu:

a) Chính b) Ngay c) Là d) Những Các câu còn lại không phải là trợ từ

Bài tập 2: Giải thích nghĩa của các trợ từ in đậm trong câu

- Lấy: nghĩa là khôngcó

1 lá thư , không 1 lời nhắn gửi, không có 1 đống quà

Trang 4

Gv yêu cầu hs độc bt 1 và gọi

hs lên bảng thực hiện

Gv tổ chức hs nhận xét, sửa

chữa

Gv yêu cầu hs độc bt 1 và gọi

hs lên bảng thực hiện

Gv tổ chức hs nhận xét, sửa

chữa

- Hs đọc và lần lượt lên bảng thực hiện

- Hs nhận xét, sửa chữa

- Hs đọc và lần lượt lên bảng thực hiện

- Hs nhận xét, sửa chữa

-Nguyên: chỉ riêng tiền thách cưới đã quá cao

- Đến: nghĩa là quá vô lí

- Cả: Nhấn mạnh việc

ăn quá mức bình thường

- Cứ: nhấn mạnh 1 việc lặp lại nhàm chán

Bài tập 3: tìm thán từ trong câu:

a) này, à b) ấy c) vâng d) chao ôi e) hỡi ơi

Bài tập 4: Thán từ in đậm biểu lộ cảm xúc: a) kìa: tỏ ý đắc chí

* ha ha: khóai chí

* ái đi: tỏ ý van xin b) Than ôi: tỏ ý nuối tiếc

* Hoạt động 4: Củng cố -Dặn

1 Củng cố :

- Thế nào là trợ từ?

- Thế nào là thán từ?

2 Dặn dò :

- Về học bài, chuẩn bị làm

Trang 5

tiếp bài tập 5,6 và xem bài

“Miêu tả và biểu cảm trong văn bản tự sự

+ Sự kết hợp các yếu tố

kể, tả và biểu lộ tình cảm trong văn bản tự sự?

+ Làm phần luyện tập

3 Hướng dẫn tự học:

Vận dụng kiến thức đã học để phân biệt trợ từ, thán từ trong văn bản tự chọn

Ngày đăng: 13/05/2019, 18:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w