Kiến thức: Hiểu đợc thế nào là trợ từ, thế nào là thán từ.. Kĩ năng: - Biết cách sử dụng trợ từ, thán từ trong các trờng hợp giao tiếp cụ thể.. Thái độ: Có ý thức sử dụng trợ từ và thá
Trang 1Tiết 23 - tiếng việt :
trợ từ , thán từ
1 Mục tiêu :
a Kiến thức: Hiểu đợc thế nào là trợ từ, thế nào là thán từ.
b Kĩ năng:
- Biết cách sử dụng trợ từ, thán từ trong các trờng hợp giao tiếp cụ thể
- Rốn KN tự nhận thức, KN giải quyết vấn đề, KN tư duy sỏng tạo
c Thái độ: Có ý thức sử dụng trợ từ và thán từ đúng và phù hợp hoàn cảnh giao
tiếp
2 Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, tài liệu tham khảo ( Ngữ pháp Tiếng Việt - Đinh Văn Đức ), bảng
phụ
- HS: Trả lời các câu hỏi trong SGK.
3 Tiến trình các hoạt động dạy và học: (7p)
a Kiểm tra bài cũ:
- Từ ngữ địa phơng là gì? Biệt ngữ xã hội là gì? Lấy VD?
- Khi sử dụng từ ngữ địa phơng và biệt ngữ xã hội , cần chú ý đến điểm gì? vì sao?
b Bài mới: Giới thiệu bài:
Từ ngữ TV vốn rất phong phú Ngoài vốn từ toàn dân, mỗi địa phơng, mỗi tầng lớp lại có một số lợng từ ngữ mang đặc điểm riêng, phù hợp với từng vùng miền nhất định Vậy sd vốn từ ngữ ấy ntn để đem lại hiệu qủa cao Chúng ta cùng tìm hiểu bài học.
HĐ1: Tìm hiểu kn trợ từ (7p)
Gv treo bảng phụ ghi sẵn ví
dụ - Gọi h/s đọc VD
? Nghĩa của các câu có gì
khác nhau? Vì sao lại có sự
khác nhau đó?
- Nh vậy câu 2 và 3 ngoài
việc thông báo thông tin còn
có s đánh giá, nhấn mạnh sv
? Cho BT đặt câu có dùng 3
trợ từ: chính, đích, ngay và
nêu tác dụng của việc dùng
các trợ từ đó?
? Qua việc phân tích VD em
hiểu trợ từ là gì? Trợ từ có
tác dụng gì?
- Gọi hs đọc ghi nhớ SGK/
- Hs đọc VD
- Nghe, hiểu
- Nói dối làm hại chính mình
- Tôi đã gọi
đích danh nó
- Bạn không tin ngay cả tôi nữa
à -> Nhấn mạnh đối tợng
- Khái quát lại
I Trợ từ
1 Vớ dụ: SGK/69
2 Nhận xột:
- Câu 1: thông báo khách quan
- Câu 2: Có ý kiến nhấn mạnh,
đánh giá việc nó ăn hai bát cơm là nhiều quá mức bình thờng
- Câu 3: nhấn mạnh, đánh giá việc
nó ăn hai bát là ít so với bình thờng
Trang 269 - HS đọc ghi
nhớ
*) Ghi nhớ 1/ 69 HĐ2 : HD Tìm hiểu thán từ (9p)
- Gv treo VD ra bảng phụ
? Các từ '' này; a; vâng ''
trong các VD biểu thị điều
gì?
? Chọn đáp án đúng về cách
dùng từ: '' này; a; vâng ''
bằng cách lựa chọn những
câu trả lời đúng?
? Qua phân tích em hiểu thán
từ là gì?
- Gọi HS đọc ghi nhớ.
? Đăt 3 câu dùng 3 than từ: ''
ôi; ái ; ừ ''?
- Quan sát
- HS khách quan chọn đáp
án đúng : a và d
- Trả lời
- Hs rút ra từ ghi nhớ SGK /
70
- '' Ôi! buổi chiều thật đẹp
- ái ! tôi đau qúa
- ừ ! cái cặp ấy
đẹp đấy
II Thán từ.
1 Vớ dụ SGK / 69
2 Nhận xột:
- '' Này '': tiếng thốt ra gây sự chú
ý của ngời đối thoại
- '' A '': tiếng thốt ra biểu thị thái
độ tức giận
- '' Vâng '': dùng để đáp lại lời
ng-ời khác một cách lễ phép
*) Ghi nhớ2 /70 SGK
HĐ3 : Hớng dẫn h/s LT (17p)
Gv chép nội dung BT ra bảng
phụ, yêu cầu h/s đọc và chọn
câu trả lời đúng
- Hs thảo luận theo nhóm,
mỗi nhóm 1 phần
- Treo đáp án
- Nhận xét, chốt ý
- Yêu cầu h/s đọc Y/C bài
tập
- Nhận xét
- Hs suy nghĩ trả lời:
- Thảo luận
- Qsát, so sánh
- Tiếp nhận
- Đọc
- Trả lời
Bài 1: Lựa chọn đâu là trợ từ.
Câu có trợ từ: a, c, g, i
Bài 2: Giải thích nghĩa của trợ từ
a, Lấy: Không có ( 1 lá th )
b, '' Nguyên '': riêng tiền cới đã qúa cao
+ '' đến '': tất cả
c, ''cả'': nhấn mạnh việc ăn qúa mức bình thơng
d, '' cứ '': nhấn mạnh sự việc lặp
đi lặp lại
Bài 3: Chỉ ra các thán từ.
a Này, á d chao ôi
b ấy e hỡi ơi
c Vâng
Trang 3- Đặt câu với 5 thán từ.
- Nhận xét, đánh giá - Đặt câu
- Tiếp thu Bài 5 Đặt câu với thán từ.
- Ôi ! bông hoa đẹp qúa
- Vâng ! Em biết ạ
- ái ! Đau qúa
c Củng cố: (3p)Trợ từ, thán từ là gì? S/D thán từ ntn?
d Dặn dò: (2p)Về nhà:
- Học thuộc ghi nhớ - Làm bài tập 4, 6
- Chuẩn bị bài mới: '' Tình thái từ ''
_