Kiến thức: Giúp h/s: - Hiểu đợc từ ngữ chỉ quan hệ ruột thịt, thân thích đợc dùng ở địa phơng các em sinh sống.. Kĩ năng: - Bớc đầu so sánh các từ ngữ địa phơng , với các từ ngữ tơng
Trang 1Tiết 31 - Tiếng việt :
chơng trình địa phơng
1 Mục tiêu:
a Kiến thức: Giúp h/s:
- Hiểu đợc từ ngữ chỉ quan hệ ruột thịt, thân thích đợc dùng
ở địa phơng các em sinh sống
b Kĩ năng:
- Bớc đầu so sánh các từ ngữ địa phơng , với các từ ngữ tơng ứng trong ngôn ngữ toàn dân để thấy rõ từ ngữ nào trùng với từ toàn dân , từ ngữ nào không trùng với từ toàn dân
- Rốn KN tự nhận thức, KN giải quyết vấn đề, KN tư duy sỏng tạo
c Thái độ: Giúp HS có ý thức sử dụng từ địa phơng đúng
hoàn cảnh và môi trờng xã hội giao tiếp
2.Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, yêu cầu h/s lập bảng điều tra ở nhà
- HS: Chuẩn bị yêu cầu của G
3 Các hoạt động dạy và học: (5p)
a Kiểm tra bài cũ:
- Khi sử dụng tình thái từ, cần chú ý điều gì?
b Bài mới: Giới thiệu bài:
Tiếng việt của chúng ta rất giàu và đẹp, ngày một phát triển
và hiện đại hóa theo đà đổi mới của XH Ngoài từ ngữ toàn dân, mỗi một vùng quê, mỗi một
địa phơng lại có những từ ngữ mang đậm sắc thái vùng quê mình Các em cần phân biệt đợc từ ngữ toàn dân với từ ngữ địa phơng để sử dụng phù hợp trong hoàn cảnh giao tiếp.
HĐ1 : Hớng dẫn h/s thảo luận lập bảng điều tra (8p)
- Yêu cầu h/s thảo
luận theo nhóm
Từ ngữ toàn dân
Cha
Mẹ
Ông nội
Bà nội
Ông ngoại
Bà ngoại
Bác ( anh trai của
- Các nhóm thảo luận
Đại diện trình bày
Từ ngữ địa phơng
bố, thầy bá
mợ, u, bu
ông nội
bà nội
bà ngoại
ông ngoại bác
I Thảo luận lập bảng điều tra.
Trang 2cha )
Bác ( vợ anh của
cha )
Chú ( em trai của
cha )
Thím ( vợ em trai
cha )
Bác ( chồng chị
cha )
Cô ( em gái của
cha ) Chú
( chồng em gáicha)
Cậu ( em trai mẹ
)
Mợ ( vợ em trai
mẹ)
Bác ( chị gái của mẹ )
bác chú thím bác cô
chú cậu mợ bác
Hoạt động 2 : Kiểm tra,đỏnh giỏ kết quả: (7p)
Các tổ trình bày kết
qủa điều tra, su tầm
? G yêu cầu các tổ lên
trình bày kết quả
điều tra?
- G nhận xét kết qủa
điều tra của các tổ
và cho điểm
? Từ kết qủa điều tra
h/s rút ra nhận xét về
những từ ngữ địa
phơng chỉ quan hệ
ruột thịt?
? Phân biệt từ ngữ
toàn dân với từ ngữ
địa phơng?
- Đại diện các tổ lên bảng dán kết qủa điều tra để đối chiếu so sánh
- Tiếp thu
- Từ ngữ địa phơng chỉ quan hệ ruột thịt ở
địa phơng ( Hải Phòng ) hầu hết đều trùng với từ toàn dân
- Từ ngữ toàn dân: đợc
sử dụng phổ biến trong toàn dân
- Từ ngữ địa phơng: là
II Kết qủa
điều tra
- Từ ngữ chỉ quan hệ ruột thịt ở địa
ph-ơng trùng với từ toàn dân
Trang 3- G: Lu ý khi sử dụng
từ ngữ địa phơng
phải đặt vào văn
cảnh, trờng hợp cụ
thể
từ ngữ chỉ sử dụng ở một số địa phơng nhất
định
- Nghe, tiếp nhận
Hoạt động 3 : Hớng dẫn h/s luyện tập (20p)
? Hs su tầm từ ngữ
địa phơng chỉ quan
hệ ruột thịt ở địa
phơng khác ( quê nội,
quê ngoại )?
? Tìm một số dẫn
chứng tác phẩm thơ
sử dụng từ ngữ địa
phơng chỉ quan hệ
ruột thịt ?
- Hs thảo luận nhóm
Các từ ngữ chỉ quan hệ ruột thịt ở 3 miền Bắc
- Trung - Nam
cha ba, bá, cậu,
bọ, tía, thầ mẹ má, bầm, u, mợ
Chú ( chồng dợng
em gái cha ) bác ( chị gái bá
mẹ ) thím ( vợ em mợ trai của cha )
cô ( em gái o cha )
- VD: Bao giờ hết giặc
về quê?
Đêm đêm bà bủ nằm mê khấn thần '' ( Bà
bủ - Tố Hữu ) '' Con ra tiền tuyến xa xôi
Yêu bầm, yêu nớc cả đôi
mẹ hiền '' ( Bầm
III Luyện tập Bài tập 1.
Su tầm từ ngữ
địa phơng
Bài tập 2.
Trang 4- Nêu y/c BT2, giao về
nhà
- G nhận xét, bổ sung
và sửa chữa ( nếu
cần thiết )
ơi - Tố Hữu ) '' Cuối năm thế nào mợ cháu cũng về '' ( Nguyên Hồng ) '' Xảy cha còn chú Xảy mẹ bú dì ''
- Hs viết đoạn văn, tbày
Tìm dẫn chứng
Bài tập 3
Viết đv bc dài
6 - 7 câu giới thiệu gia đình
em trong đó có
sd các từ ngữ chỉ qhệ ruột thịt
c Củng cố: (3p) Khái quát nội dung giờ học.
d Dặn dò: (2p) Về nhà:
- Tiếp tục su tầm những từ ngữ địa phơng mà em biết
- Tìm phân tích ý nghĩa môt số câu ca dao, tục ngữ nói về tình cảm ruột thịt gia đình
- Chuẩn bị bài: '' Nói qúa ''
_