chỉ tên và địa chỉ của bên mời thầu và thời gian quy định trong HSMT, khôngđúng tên gói thầu, tên nhà thầu đối với nhà thầu liên danh thì theo quy định tạiđiểm d khoản 1 Mục này, không p
Trang 1CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
HỒ SƠ MỜI THẦU MUA SẮM HÀNG HOÁ
Tên gói thầu:
Gói thầu số 12A (Thiết bị điện tử phòng họp trực tuyến)
Tên dự án:
Văn phòng làm việc các Ban của Tỉnh uỷ Thừa Thiên Huế
Chủ đầu tư:
Ban Đầu tư và Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm xây dựng
Số 54, đường Hùng Vương, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
Thừa Thiên Huế, ngày tháng 01 năm 2015
Bên mời thầu Ban Đầu tư và Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế
Phó Giám đốc
Hà Xuân Hậu
Trang 2THÀNH PHẦN HỒ SƠ MỜI THẦU
Các từ viết tắt
Phần I Chỉ dẫn đối với nhà thầu
Chương I Yêu cầu về thủ tục đấu thầu
A Tổng quát
B Chuẩn bị hồ sơ dự thầu
C Nộp hồ sơ dự thầu
D Mở thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu 14
E Trúng thầu
Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu
Chương III Tiêu chuẩn đánh giá và xác định đề nghị trúng thầu
Chương IV Biểu mẫu dự thầu
Mẫu số 1 Đơn dự thầu
Mẫu số 2 Giấy ủy quyền
Mẫu số 3 Thỏa thuận liên danh
Mẫu số 4, 4B Biểu giá chào thầu
Mẫu số 5 Kê khai các hợp đồng đang thực hiện của nhà thầu
Mẫu số 6 Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện
Mẫu số 7 Kê khai năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính
Mẫu số 8 Kê khai năng lực tài chính của nhà thầu
Mẫu số 9 Nhân sự phục vụ việc lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ Mẫu số 10 Máy móc, thiết bị phục vụ việc lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ Mẫu số 11 Bảo lãnh dự thầu
Mẫu số 12 Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất ………
Phần II Yêu cầu về cung cấp
Chương V Phạm vi cung cấp
Chương VI Tiến độ cung cấp
Chương VII Yêu cầu về mặt kỹ thuật
Phần III Yêu cầu về hợp đồng
Chương VIII Điều kiện chung của hợp đồng
Chương IX Điều kiện cụ thể của hợp đồng
Chương X Mẫu hợp đồng
Mẫu số 13 Hợp đồng
Mẫu số 14 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
Mẫu số 15 Bảo lãnh tiền tạm ứng
Trang 3Căn cứ lập hồ sơ mời thầu:
Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013;
Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ về Quy địnhchi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự
án đầu tư xây dựng công trình; Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 vềviệc bổ sung, điều chỉnh một số điều của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP;
Thông tư số 05/2010/TT-BKH ngày 10/02/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
về việc Quy định chi tiết lập Hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hóa;
Văn bản số 4054/BKHĐT-QLĐT ngày 27/6/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu
tư về việc thực hiện Luật Đấu thầu số 43/2013/QH-13 và Nghị định số63/2014/NĐ-CP;
Quyết định số 2287/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 của UBND tỉnh ThừaThiên Huế về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Văn phòng làm việc các Bancủa Tỉnh uỷ Thừa Thiên Huế;
Quyết định số 311/QĐ-UBND ngày 15/02/2014 của UBND tỉnh Thừa ThiênHuế về việc phê duyệt kế hoạch đấu thầu dự án đầu tư xây dựng Văn phòng làmviệc các Ban của Tỉnh uỷ Thừa Thiên Huế;
Quyết định số 2779/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh về việcphê duyệt điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án đầu tư xây dựng Vănphòng làm việc các Ban của Tỉnh uỷ Thừa Thiên Huế;
Quyết định số 214/QĐ-ĐTXD ngày 31/12/2014 của Ban Đầu tư và Xâydựng tỉnh về việc phê duyệt dự toán gói thầu số 12A (Thiết bị điện tử phòng họptrực tuyến) thuộc dự án đầu tư xây dựng Văn phòng làm việc các Ban của Tỉnh uỷThừa Thiên Huế;
Các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan,
Trang 4Các từ viết tắt trong hồ sơ mời thầu
BDL Bảng dữ liệu đấu thầu
ĐKC Điều kiện chung của hợp đồng
ĐKCT Điều kiện cụ thể của hợp đồng
TCĐG Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
Trang 5THÔNG BÁO MỜI ĐẤU THẦU RỘNG RÃI TRONG NƯỚC
Ban Đầu tư và Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế có kế hoạch tổ chức đấu thầu
rộng rãi trong nước gói thầu số 12A công trình Văn phòng làm việc các Ban củaTỉnh uỷ Thừa Thiên Huế theo Luật Đấu thầu và Nghị định số 63/NĐ-CP ngày26/6/2014
Ban Đầu tư và Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế mời các nhà thầu có đủ nănglực, kinh nghiệm và có điều kiện đến tham gia đấu thầu gói thầu trên
Nhà thầu có nguyện vọng tham gia đấu thầu có thể tìm hiểu thông tin chi tiết
và sẽ được mua một bộ hồ sơ mời thầu hoàn chỉnh với giá là 1.000.000 đồng (Bằng
chữ: Một triệu đồng Việt Nam) tại Văn phòng Ban Đầu tư và Xây dựng tỉnh ThừaThiên Huế, địa chỉ số 76, đường Hai Bà Trưng, thành phố Huế
Điện thoại : 054 3935286; Fax: 054 3883833
Thời gian bán hồ sơ mời thầu từ 08 giờ 00, ngày 30 tháng 01 năm 2015 đến trước 09 giờ 00, ngày 12 tháng 02 năm 2015 (trong giờ làm việc hành chính).
Thời điểm đóng thầu: 09 giờ 00, ngày 12 tháng 02 năm 2015.
Hồ sơ dự thầu phải kèm theo bảo đảm dự thầu bằng thư bảo đảm của Ngân
hàng trong nước trị giá 25.000.000 đồng (Bằng chữ: Hai mươi lăm triệu đồng
chẵn) để ngoài túi hồ sơ dự thầu và phải được chuyển đến Văn phòng Ban Đầu tư
và Xây dựng tỉnh trước 09 giờ 00, ngày 12 tháng 02 năm 2015.
Hồ sơ dự thầu sẽ được mở công khai vào 09 giờ 15, ngày 12 tháng 02 năm
2015 tại Văn phòng Ban Đầu tư và Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế.
Ban Đầu tư và Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế kính mời đại diện các Nhàthầu nộp hồ sơ dự thầu tới tham dự lễ mở thầu vào thời gian và địa điểm nêu trên
Trang 6Phần I CHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU Chương I YÊU CẦU VỀ THỦ TỤC ĐẤU THẦU
A TỔNG QUÁT Mục 1 Nội dung đấu thầu
1 Bên mời thầu mời nhà thầu tham gia đấu thầu để cung cấp hàng hóa (baogồm cả phụ tùng thay thế, tài liệu kỹ thuật và dịch vụ kỹ thuật kèm theo nếu có)
cho gói thầu thuộc dự án nêu tại BDL Tên gói thầu và nội dung cung cấp chủ yếu được mô tả trong BDL.
2 Thời gian thực hiện hợp đồng được quy định trong BDL
3 Nguồn vốn để thực hiện gói thầu được quy định trong BDL.
Mục 2 Điều kiện tham gia đấu thầu.
1 Có tư cách hợp lệ như quy định trong BDL;
2 Nhà thầu được tham dự thầu với tư cách độc lập hoặc liên danh; trườnghợp liên danh phải có văn bản thỏa thuận giữa các thành viên theo Mẫu số 3
Chương IV, trong đó quy định rõ thành viên đứng đầu liên danh, trách nhiệm
chung và trách nhiệm riêng của từng thành viên đối với công việc thuộc gói thầu;
3 Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu như quy định trong BDL;
Mục 3 Tính hợp lệ của hàng hóa
1 Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp và
theo những yêu cầu khác nêu tại BDL.
2 “Xuất xứ của hàng hóa” được hiểu là quốc gia hoặc vùng lãnh thổ nơi sảnxuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùngđối với hàng hoá trong trường hợp có nhiều nước hoặc lãnh thổ tham gia vào quátrình sản xuất ra hàng hoá đó
Mục 4 Chi phí dự thầu
Nhà thầu phải chịu mọi chi phí liên quan đến quá trình tham gia đấu thầu, kể
từ khi nhận HSMT cho đến khi thông báo kết quả đấu thầu, riêng đối với nhà thầutrúng thầu tính đến khi ký hợp đồng
Mục 5 HSMT và giải thích làm rõ HSMT
1 HSMT bao gồm các nội dung được liệt kê tại Mục lục của HSMT này.Việc kiểm tra, nghiên cứu các nội dung của HSMT để chuẩn bị HSDT thuộc tráchnhiệm của nhà thầu
2 Trường hợp nhà thầu muốn được giải thích làm rõ HSMT thì phải gửi văn
bản đề nghị đến bên mời thầu theo địa chỉ và thời gian ghi trong BDL (nhà thầu có
thể thông báo trước cho bên mời thầu qua fax, e-mail…) Sau khi nhận được văn
bản yêu cầu làm rõ HSMT theo thời gian quy định trong BDL, bên mời thầu sẽ có
văn bản trả lời và gửi cho tất cả các nhà thầu nhận HSMT
Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu tổ chức hội nghị tiền đấu thầu đểtrao đổi về những nội dung trong HSMT mà các nhà thầu thấy chưa rõ Nội dung
Trang 7trao đổi sẽ được bên mời thầu ghi lại thành văn bản làm rõ HSMT gửi cho tất cảnhà thầu nhận HSMT
Mục 6 Sửa đổi HSMT
1 HSMT bao gồm các nội dung được liệt kê tại thành phần của HSMT này.Việc kiểm tra, nghiên cứu các nội dung của HSMT để chuẩn bị HSDT thuộc tráchnhiệm của nhà thầu
2 Hồ sơ mời thầu được phát hành cho các nhà thầu tham gia đấu thầu Đốivới nhà thầu liên danh, chỉ cần một thành viên trong liên danh mua hồ sơ mời thầu,
kể cả trường hợp chưa hình thành liên danh khi mua hồ sơ mời thầu
3 Trường hợp sửa đổi hồ sơ mời thầu sau khi phát hành, bên mời thầu phảigửi quyết định sửa đổi kèm theo những nội dung sửa đổi hồ sơ mời thầu đến cácnhà thầu đã mua hồ sơ mời thầu Quyết định sửa đổi, văn bản làm rõ hồ sơ mờithầu là một phần của hồ sơ mời thầu
4 Trường hợp cần làm rõ hồ sơ mời thầu thì nhà thầu phải gửi văn bản đề
nghị đến bên mời thầu theo địa chỉ tại khoản 1, Mục 1 Chương này tối thiểu 03
ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu để xem xét, xử lý Việc làm rõ hồ sơ mời
thầu được bên mời thầu thực hiện theo một hoặc các hình thức sau đây:
- Gửi văn bản làm rõ cho các nhà thầu đã mua hồ sơ mời thầu Trường hợpcần thiết, tổ chức hội nghị tiền đấu thầu để trao đổi về những nội dung trong hồ sơmời thầu mà các nhà thầu chưa rõ Nội dung trao đổi phải được bên mời thầu ghilại thành văn bản làm rõ hồ sơ mời thầu gửi cho các nhà thầu đã mua hoặc nhận hồ
sơ mời thầu
- Nội dung làm rõ hồ sơ mời thầu không được trái với nội dung của hồ sơmời thầu đã duyệt Trường hợp sau khi làm rõ hồ sơ mời thầu dẫn đến phải sửa đổi
hồ sơ mời thầu thì việc sửa đổi hồ sơ mời thầu thực hiện theo đúng quy định tạiĐiểm 3 Khoản này
5 Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh phạm vi công việc hoặc các nội dungyêu cầu khác, Bên mời thầu sẽ tiến hành sửa đổi HSMT (bao gồm cả việc gia hạnthời hạn nộp HSDT nếu cần thiết) bằng cách gửi văn bản sửa đổi HSMT tới tất cảcác nhà thầu mua HSMT trước thời điểm đóng thầu theo thời gian quy định trong
BDL Tài liệu này là một phần của HSMT Nhà thầu phải thông báo cho bên mời
thầu khi nhận được tài liệu sửa đổi này bằng một trong những cách sau: văn bản trựctiếp, theo đường bưu điện, fax hoặc e-mail
B CHUẨN BỊ HỒ SƠ DỰ THẦU Mục 7 Ngôn ngữ sử dụng
HSDT cũng như tất cả văn bản và tài liệu trao đổi giữa bên mời thầu và nhàthầu liên quan đến việc đấu thầu phải được viết bằng ngôn ngữ được quy định
trong BDL
Mục 8 Nội dung HSDT
HSDT do nhà thầu chuẩn bị phải bao gồm những nội dung sau:
1 Đơn dự thầu theo quy định tại Mục 10 Chương này;
Trang 82 Giá dự thầu và biểu giá theo quy định tại Mục 11 Chương này;
(Ngoài bảng dự toán dự thầu gửi trong HSDT, nhà thầu phải kèm theo dự toán dự thầu và thông số kỹ thuật của thiết bị được chứa trong USB)
3 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầutheo quy định tại Mục 13 Chương này;
4 Tài liệu chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp (đáp ứng) của hàng hóatheo quy định tại Mục 14 Chương này;
5 Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 15 Chương này;
6 Các nội dung khác quy định tại BDL.
Mục 9 Thay đổi tư cách tham gia đấu thầu
Trường hợp nhà thầu cần thay đổi tư cách (tên) tham gia đấu thầu so với khi
mua HSMT thì thực hiện theo quy định tại BDL.
Mục 10 Đơn dự thầu
Đơn dự thầu do nhà thầu chuẩn bị và được điền đầy đủ theo Mẫu số 1Chương IV có chữ ký của người đại diện hợp pháp của nhà thầu (là người đại diệntheo pháp luật của nhà thầu hoặc người được ủy quyền kèm theo giấy ủy quyền hợp
lệ theo Mẫu số 2 Chương IV) Trường hợp ủy quyền, nhà thầu gửi kèm theo các tài
liệu, giấy tờ theo quy định trong BDL để chứng minh tư cách hợp lệ của người được
ủy quyền Đối với nhà thầu liên danh, đơn dự thầu phải do đại diện hợp pháp củatừng thành viên liên danh ký, trừ trường hợp trong văn bản thỏa thuận liên danh cóquy định các thành viên trong liên danh ủy quyền cho người đại diện hợp pháp củathành viên đứng đầu liên danh ký đơn dự thầu Trường hợp từng thành viên liêndanh có ủy quyền thì thực hiện như đối với nhà thầu độc lập
Mục 11 Giá dự thầu và biểu giá
1 Giá dự thầu là giá do nhà thầu nêu trong đơn dự thầu thuộc HSDT sau khitrừ phần giảm giá (nếu có) Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chiphí cần thiết để thực hiện gói thầu trên cơ sở yêu cầu về cung cấp hàng hóa nêu tại
Phần II của HSMT này.
2 Nhà thầu phải ghi các thông tin phù hợp vào biểu giá như đơn giá, thànhtiền cho từng hạng mục hàng hoá (lập theo Mẫu số 4A, 4B Chương IV) Trong mỗibiểu giá, nhà thầu phải ghi rõ các yếu tố cấu thành giá chào theo quy định trong
BDL.
3 Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá thì có thể nộp cùng với HSDT hoặcnộp riêng song phải đảm bảo bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu.Trường hợp thư giảm giá nộp cùng với HSDT thì nhà thầu phải thông báo cho bênmời thầu trước hoặc tại thời điểm đóng thầu hoặc phải có bảng kê thành phầnHSDT trong đó có thư giảm giá Trong thư giảm giá cần nêu rõ nội dung và cáchthức giảm giá vào các hạng mục cụ thể trong biểu giá Trường hợp không nêu rõcách thức giảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục trongbiểu giá
4 Trường hợp gói thầu được chia thành nhiều phần và cho phép dự thầu
theo từng phần như quy định trong BDL thì nhà thầu có thể chào cho một hoặc
nhiều phần của gói thầu Nhà thầu cần chào đủ các hạng mục trong một hoặc nhiềuphần của gói thầu mà mình tham dự
Trang 95 Các thuật ngữ EXW, CIP, CIF và các thuật ngữ tương tự khác được hiểu
theo giải thích của Incoterms ban hành vào thời gian được quy định trong BDL
Mục 12 Đồng tiền dự thầu
Giá dự thầu sẽ được chào bằng đồng tiền được quy định trong BDL
Mục 13 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu
1 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu:
a Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách
hợp lệ của mình như quy định trong BDL.
b Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây:
- Các tài liệu nêu tại điểm a khoản này đối với từng thành viên trong liêndanh;
- Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo quy định tại khoản 2Mục 2 Chương này
2 Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu:
a Các hợp đồng đang thực hiện và các hợp đồng tương tự do nhà thầu thựchiện được liệt kê theo Mẫu số 5 và Mẫu số 6 Chương IV; năng lực và kinh nghiệmcủa nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính được liệt kê theo Mẫu số 7Chương IV, năng lực tài chính của nhà thầu được liệt kê theo Mẫu số 8 Chương IV.Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu liên danh là tổng năng lực và kinh nghiệm củacác thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận; trong đótừng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm và năng lực của mình là đáp ứng yêucầu của HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh
b Các tài liệu khác được quy định trong BDL.
Mục 14 Tài liệu chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp (đáp ứng) của hàng hóa
1 Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa (theo quy định tại Mục 3Chương này), ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo đểchứng minh tính hợp lệ của hàng hóa
2 Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu theo quy định trong BDL để chứng
minh hàng hóa được cung cấp là phù hợp (đáp ứng) yêu cầu của HSMT
Mục 15 Bảo đảm dự thầu
1 Khi tham gia đấu thầu, nhà thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự
thầu trước thời điểm đóng thầu theo các quy định trong BDL Trong trường hợp
liên danh tham dự thầu, từng thành viên trong liên danh có thể thực hiện bảo đảm
dự thầu riêng rẽ hoặc thoả thuận để một thành viên chịu trách nhiệm thực hiện bảođảm dự thầu cho thành viên đó và cho thành viên khác trong liên danh Tổng giá trịcủa bảo đảm dự thầu không thấp hơn giá trị yêu cầu trong hồ sơ mời thầu Trườnghợp có thành viên trong liên danh vi phạm quy định tại khoản 4 Điều này thì bảođảm dự thầu của tất cả thành viên trong liên danh không được hoàn trả
2 Bảo đảm dự thầu được coi là không hợp lệ khi thuộc một trong các trườnghợp sau đây: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn, không nộp theo địa
Trang 10chỉ (tên và địa chỉ của bên mời thầu) và thời gian quy định trong HSMT, khôngđúng tên gói thầu, tên nhà thầu (đối với nhà thầu liên danh thì theo quy định tạiđiểm d khoản 1 Mục này), không phải là bản gốc và không có chữ ký hợp lệ (đốivới thư bảo lãnh của ngân hàng, tổ chức tài chính).
3 Nhà thầu không trúng thầu sẽ được hoàn trả bảo đảm dự thầu trong
khoảng thời gian quy định trong BDL
4 Nhà thầu không được nhận lại bảo đảm dự thầu trong các trường hợp sauđây:
a Rút HSDT sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu lực củaHSDT
b Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải huỷ thầu theo quyđịnh tại khoản 4 Điều 17 của Luật Đấu thầu
c Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theoquy định tại Điều 66 và Điều 72 của Luật Đấu thầu
d Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồngtrong thời gian 20 ngày, kể từ ngày nhận thông báo
Trường hợp một thành viên trong liên danh vi phạm một trong các quy địnhtạo khoản này thì tất cả thành viên trong liên danh đều bị tịch thu bảo đảm dự thầu
Lưu ý: Bên mời thầu chỉ tiếp nhận HSDT sau khi tiếp nhận bảo đảm dự
thầu, tức nhà thầu nào không có bảo đảm dự thầu nộp trước thời điểm đóng thầu thì Bên mời thầu không nhận HSDT, do đó lưu ý các nhà thầu không niêm phong chung bảo đảm dự thầu với HSDT.
Mục 16 Thời gian có hiệu lực của HSDT
Thời gian có hiệu lực của HSDT được tính từ thời điểm đóng thầu và phải
đảm bảo như quy định trong BDL HSDT có thời gian hiệu lực ngắn hơn so với quy định trong BDL là không hợp lệ và bị loại
Mục 17 Quy cách của HSDT và chữ ký trong HSDT
1 Nhà thầu phải chuẩn bị một bản gốc và một số bản chụp HSDT được quy
định trong BDL và ghi rõ "bản gốc" và "bản chụp" tương ứng Nhà thầu phải chịu
trách nhiệm về tính chính xác và phù hợp giữa bản chụp và bản gốc Trong quátrình đánh giá, nếu bên mời thầu phát hiện bản chụp có lỗi kỹ thuật như chụp nhòe,không rõ chữ, chụp thiếu trang… thì lấy nội dung của bản gốc làm cơ sở Trườnghợp bản chụp có nội dung sai khác so với bản gốc thì tùy theo mức độ sai khác,bên mời thầu sẽ quyết định xử lý cho phù hợp, chẳng hạn sai khác đó là không cơbản, không làm thay đổi bản chất của HSDT thì được coi là lỗi chấp nhận được;nhưng nếu sai khác đó làm thay đổi nội dung cơ bản của HSDT so với bản gốc thì
bị coi là gian lận, HSDT sẽ bị loại, đồng thời nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định tạiMục 37 Chương này
2 HSDT phải được đánh máy, in bằng mực không tẩy được, đánh số trangtheo thứ tự liên tục Đơn dự thầu, thư giảm giá (nếu có), biểu giá chào và các vănbản bổ sung làm rõ HSDT (nếu có), biểu giá và các biểu mẫu khác yêu cầu đại diệnhợp pháp của nhà thầu ký theo hướng dẫn tại Chương IV
Trang 113 Những chữ viết chen giữa, tẩy xoá hoặc viết đè lên bản đánh máy chỉ cógiá trị khi có chữ ký (của người ký đơn dự thầu) ở bên cạnh và được đóng dấu (nếucó).
C NỘP HỒ SƠ DỰ THẦU Mục 18 Niêm phong và cách ghi trên túi đựng HSDT
1 HSDT bao gồm các nội dung nêu tại Mục 8 Chương này HSDT phảiđược đựng trong túi có niêm phong bên ngoài (cách đánh dấu niêm phong do nhàthầu tự quy định) Cách trình bày các thông tin trên túi đựng HSDT được quy định
trong BDL.
2 Trong trường hợp HSDT gồm nhiều tài liệu, nhà thầu cần thực hiện việcđóng gói toàn bộ tài liệu sao cho việc tiếp nhận và bảo quản HSDT của bên mờithầu được thuận tiện, đảm bảo sự toàn vẹn của HSDT, tránh thất lạc, mất mát Nhàthầu nên đóng gói tất cả các tài liệu của HSDT vào cùng một túi Trường hợp cầnđóng gói thành nhiều túi nhỏ để dễ vận chuyển thì trên mỗi túi phải ghi rõ số thứ tựtừng túi trên tổng số túi để đảm bảo tính thống nhất và từng túi cũng phải đượcđóng gói, niêm phong và ghi theo đúng quy định tại Mục này
3 Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về hậu quả hoặc sự bất lợi nếu không tuântheo quy định trong HSMT như không niêm phong hoặc làm mất niêm phongHSDT trong quá trình chuyển tới bên mời thầu, không ghi đúng các thông tin trêntúi đựng HSDT theo hướng dẫn tại khoản 1 và khoản 2 Mục này Bên mời thầu sẽkhông chịu trách nhiệm về tính bảo mật thông tin của HSDT nếu nhà thầu khôngthực hiện đúng chỉ dẫn tại khoản 1, khoản 2 Mục này
3 Khi gia hạn thời hạn nộp HSDT, bên mời thầu phải thông báo bằng vănbản cho các nhà thầu đã mua HSMT, đồng thời thông báo gia hạn thời hạn nộpHSDT phải được đăng tải trên Báo Đấu thầu tối thiểu 01 kỳ và đăng trên trangthông tin điện tử về đấu thầu (trừ trường hợp không thuộc diện bắt buộc); đối vớiđấu thầu quốc tế còn phải đăng tải đồng thời trên một tờ báo tiếng Anh được pháthành rộng rãi
Khi thông báo, bên mời thầu sẽ ghi rõ thời điểm đóng thầu mới để nhà thầu
có đủ thời gian sửa đổi hoặc bổ sung HSDT đã nộp theo yêu cầu mới Trường hợpnhà thầu chưa nhận lại hoặc không nhận lại HSDT thì bên mời thầu quản lý HSDT
đó theo chế độ quản lý hồ sơ “mật”
Mục 20 HSDT nộp muộn
Bất kỳ tài liệu nào thuộc HSDT kể cả thư giảm giá (nếu có) được gửi đếnsau thời điểm đóng thầu đều được coi là không hợp lệ, bị loại, không được mở và
Trang 12được trả lại theo nguyên trạng (trừ tài liệu làm rõ HSDT theo yêu cầu của bên mờithầu theo Mục 23 Chương này).
Mục 21 Sửa đổi hoặc rút HSDT
Khi muốn sửa đổi hoặc rút HSDT đã nộp, nhà thầu phải có văn bản đề nghị
và bên mời thầu chỉ chấp thuận nếu nhận được văn bản đề nghị của nhà thầu trướcthời điểm đóng thầu; văn bản đề nghị sửa đổi, rút HSDT phải được gửi riêng biệtvới HSDT
D MỞ THẦU VÀ ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU Mục 22 Mở thầu
1 Việc mở thầu được tiến hành công khai ngay sau thời điểm đóng thầu theo
thời gian và địa điểm quy định trong BDL trước sự chứng kiến của những người có
mặt và không phụ thuộc vào sự có mặt hay vắng mặt của các nhà thầu được mời.Bên mời thầu có thể mời đại diện của các cơ quan có liên quan đến tham dự lễ mởthầu
2 Bên mời thầu tiến hành mở lần lượt HSDT của từng nhà thầu có tên trongdanh sách mua HSMT (bao gồm cả nhà thầu thay đổi tư cách tham dự thầu) và nộpHSDT trước thời điểm đóng thầu theo thứ tự chữ cái tên của nhà thầu HSDT của nhàthầu có văn bản đề nghị rút HSDT đã nộp và HSDT của nhà thầu nộp sau thờiđiểm đóng thầu sẽ không được mở và được trả lại nguyên trạng cho nhà thầu
3 Việc mở HSDT của từng nhà thầu được thực hiện theo trình tự như sau:a) Yêu cầu đại diện từng nhà thầu tham dự mở thầu xác nhận việc có hoặckhông có thư giảm giá kèm theo hồ sơ dự thầu của mình
b) Kiểm tra niêm phong HSDT ;
c) Mở HSDT và đọc các thông tin về :
- Tên nhà thầu;
- Số lượng bản gốc, bản chụp HSDT;
- Thời gian có hiệu lực của HSDT;
- Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu;
- Giảm giá (nếu có);
- Giá trị, thời hạn hiệu lực và biện pháp bảo đảm dự thầu;
- Thời gian thực hiện hợp đồng;
- Các thông tin khác có liên quan
4 Biên bản mở thầu: Các thông tin nêu tại Điểm c Khoản 3 phải được ghitrong biên bản mở thầu Biên bản mở thầu phải được ký xác nhận bởi đại diện củabên mời thầu và các nhà thầu tham dự lễ mở thầu Bản chụp Biên bản mở thầuđược gửi cho các nhà thầu tham dự thầu
5 Sau khi mở thầu, đại diện của bên mời thầu phải ký xác nhận vào bản gốcđơn dự thầu, thư giảm giá (nếu có), giấy uỷ quyền của người đại diện theo phápluật của nhà thầu (nếu có); thoả thuận liên danh (nếu có); bảo đảm dự thầu; các nộidung đề xuất về tài chính và các nội dung quan trọng khác của từng hồ sơ dự thầu
Mục 23 Làm rõ HSDT
1 Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ hồ sơ dự thầu theo yêucầu của bên mời thầu Trường hợp hồ sơ dự thầu của nhà thầu thiếu tài liệu chứng
Trang 13minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầulàm rõ, bổ sung tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm.Đối với các nội dung về đề xuất kỹ thuật, tài chính nêu trong hồ sơ dự thầu của nhàthầu, việc làm rõ phải bảo đảm nguyên tắc không làm thay đổi nội dung cơ bản của
hồ sơ dự thầu đã nộp, không thay đổi giá dự thầu
2 Trường hợp sau khi đóng thầu, nếu nhà thầu phát hiện hồ sơ dự thầu thiếucác tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm thì nhà thầu đượcphép gửi tài liệu đến bên mời thầu để làm rõ về tư cách hợp lệ, năng lực và kinhnghiệm của mình Tất cả các tài liệu này (nếu có) phải được đóng tập và thực hiệnnhư đối với HSDT (ký tên, chứng thực, số bản gốc, số bản sao, ) Thời gian chophép nhà thầu tự giữ hồ sơ bổ sung này không quá 07 ngày kể từ thời điểm đóngthầu
Bên mời thầu sẽ tiếp nhận những tài liệu làm rõ của nhà thầu để xem xét,đánh giá; các tài liệu bổ sung, làm rõ hợp lệ về tư cách hợp lệ, năng lực và kinhnghiệm được coi như một phần của hồ sơ dự thầu
3 Việc làm rõ hồ sơ dự thầu chỉ được thực hiện giữa bên mời thầu và nhàthầu có hồ sơ dự thầu cần phải làm rõ và phải bảo đảm nguyên tắc không làm thayđổi bản chất của nhà thầu tham dự thầu Nội dung làm rõ hồ sơ dự thầu phải thểhiện bằng văn bản và được bên mời thầu bảo quản như một phần của hồ sơ dựthầu
Mục 24 Đánh giá sơ bộ HSDT
I Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu:
1 Việc đánh giá hồ sơ dự thầu căn cứ vào tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
và các yêu cầu khác trong hồ sơ mời thầu, căn cứ vào hồ sơ dự thầu đã nộp, các tàiliệu giải thích, làm rõ hồ sơ dự thầu của nhà thầu để bảo đảm lựa chọn được nhàthầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu
2 Việc đánh giá được thực hiện trên bản chụp, nhà thầu phải chịu tráchnhiệm về tính thống nhất giữa bản gốc và bản chụp Trường hợp có sự sai khácgiữa bản gốc và bản chụp nhưng không làm thay đổi thứ tự xếp hạng nhà thầu thìcăn cứ vào bản gốc để đánh giá
3 Trường hợp có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp dẫn đến kết quảđánh giá trên bản gốc khác kết quả đánh giá trên bản chụp, làm thay đổi thứ tự xếphạng nhà thầu thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu bị loại
II Nội dung đánh giá hồ sơ dự thầu:
1 Kiểm tra tính hợp lệ của HSDT, gồm:
a Kiểm tra số lượng bản gốc, bản chụp của hồ sơ dự thầu
b Kiểm tra các thành phần của hồ sơ dự thầu, bao gồm: Đơn dự thầu, thoảthuận liên danh (nếu có), giấy uỷ quyền ký đơn dự thầu (nếu có); bảo đảm dự thầu;các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinhnghiệm; đề xuất về kỹ thuật, đề xuất về tài chính và các thành phần khác thuộc hồ
sơ dự thầu;
Trang 14c Kiểm tra sự thống nhất nội dung giữa bản gốc và bản chụp để phục vụ quátrình đánh giá chi tiết hồ sơ dự thầu.
2 Đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu:
a Có bản gốc hồ sơ dự thầu;
b Có đơn dự thầu được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấutheo yêu cầu của hồ sơ mời thầu; thời gian thực hiện gói thầu nêu trong đơn dựthầu phải phù hợp với đề xuất về mặt kỹ thuật; giá dự thầu ghi trong đơn dự thầuphải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ và phải phù hợp, lôgic với tổng giá trị dựthầu ghi trong biểu tổng hợp, không đề xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc cókèm theo điều kiện gây bất lợi cho chủ đầu tư, bên mời thầu Đối với nhà thầu liêndanh, đơn dự thầu phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên ký tên, đóng dấuhoặc thành viên đứng đầu liên danh thay mặt liên danh ký đơn dự thầu theo phâncông trách nhiệm trong văn bản thoả thuận liên danh
c Hiệu lực của hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu theo quy định trong hồ sơmời thầu
d Có bảo đảm dự thầu với giá trị và thời hạn hiệu lực đáp ứng yêu cầu của
hồ sơ mời thầu; đối với bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh ngân hàng thìphải được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng tại Việt Nam ký tên, đóng dấu vàđảm bảo thời gian hiệu lực và giá trị bảo đảm theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu
đ Không có tên trong hai hoặc nhiều hồ sơ dự thầu với tư cách là nhà thầuchính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh)
e Có thoả thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liêndanh ký tên, đóng dấu
f Nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầutheo quy định của pháp luật về đấu thầu
g Nhà thầu đảm bảo tư cách hợp lệ theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 củaLuật Đấu thầu, cụ thể như đã nêu tại Mục 2 Chương I
h Tính hợp lệ, sự phù hợp (đáp ứng) của hàng hoá theo quy định tại Mục 3
và Mục 14 Chương này;
Chi tiết gồm các nội dung quy định tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá số 1
3 Đánh giá năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo tiêu chuẩn đánh giá
về năng lực và kinh nghiệm quy định tại Chương III
Chi tiết gồm các nội dung quy định tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá số 2
Mục 25 Đánh giá về mặt kỹ thuật
Bên mời thầu tiến hành đánh giá về mặt kỹ thuật các HSDT đã vượt qua bướcđánh giá sơ bộ trên cơ sở các yêu cầu của HSMT và TCĐG nêu tại Chương III CácHSDT đạt yêu cầu về mặt kỹ thuật sau khi được chủ đầu tư phê duyệt mới được xácđịnh giá đánh giá
Chi tiết gồm các nội dung quy định tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá số 3
Mục 26 Xác định giá đánh giá
Bên mời thầu xác định giá đánh giá của các HSDT theo trình tự sau đây: xácđịnh giá dự thầu; sửa lỗi; hiệu chỉnh các sai lệch; chuyển đổi giá dự thầu sau sửalỗi và hiệu chỉnh sai lệch sang một đồng tiền chung (nếu có); đưa các chi phí về
Trang 15một mặt bằng để xác định giá đánh giá Trường hợp có thư giảm giá thì bên mờithầu sẽ thực hiện sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch trên cơ sở giá dự thầu chưa trừ đi giátrị giảm giá Trong trường hợp đó, việc xác định giá trị tuyệt đối của lỗi số họchoặc sai lệch được tính trên cơ sở giá trị thầu ghi trong đơn Giá đánh giá được xácđịnh trên cùng một mặt bằng các yếu tố về kỹ thuật, tài chính, thương mại và cácyếu tố khác để so sánh, xếp hạng HSDT Các yếu tố để xác định giá đánh giá đượcnêu tại Chương III.
Chi tiết gồm các nội dung quy định tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá số 4.
Mục 27 Sửa lỗi Bên mời thầu tiến hành sửa lỗi (nếu có) theo nguyên tắc
quy định tại khoản 1 Điều 17 Nghị định 63/CP như sau:
1 Sửa lỗi là việc sửa lại những sai sót trong HSDT bao gồm lỗi số học, lỗikhác và được tiến hành theo nguyên tắc sau đây:
a) Lỗi số học bao gồm những lỗi do thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân,chia không chính xác khi tính toán giá dự thầu Trường hợp trong hồ sơ mời thầu
có yêu cầu phải phân tích đơn giá chi tiết thì phải lấy số liệu trong bảng phân tíchđơn giá dự thầu chi tiết làm cơ sở cho việc sửa lỗi số học Trường hợp không nhấtquán giữa đơn giá và thành tiền thì lấy đơn giá làm cơ sở pháp lý cho việc sửa lỗi;nếu phát hiện đơn giá có sự sai khác bất thường do lỗi hệ thập phân (10 lần, 100lần, 1.000 lần) thì thành tiền là cơ sở cho việc sửa lỗi
b) Các lỗi khác:
- Tại cột thành tiền đã được điền đầy đủ giá trị nhưng không có đơn giátương ứng thì đơn giá được xác định bổ sung bằng cách chia thành tiền cho sốlượng; khi có đơn giá nhưng cột thành tiền bỏ trống thì giá trị cột thành tiền sẽđược xác định bổ sung bằng cách nhân số lượng với đơn giá; nếu một nội dung nào
đó có điền đơn giá và giá trị tại cột thành tiền nhưng bỏ trống số lượng thì số lượng
bỏ trống được xác định bổ sung bằng cách chia giá trị tại cột thành tiền cho đơn giácủa nội dung đó Trường hợp số lượng được xác định bổ sung nêu trên khác với sốlượng nêu trong HSMT thì giá trị sai khác đó là sai lệch về phạm vi cung cấp vàđược hiệu chỉnh theo quy định tại khoản 2 Điều này
- Lỗi nhầm đơn vị tính: Sửa lại cho phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu
- Trường hợp có khác biệt giữa những nội dung thuộc đề xuất kỹ thuật vànội dung thuộc đề xuất tài chính thì nội dung thuộc đề xuất kỹ thuật sẽ là cơ sở choviệc sửa lỗi
Mục 28 Hiệu chỉnh các sai lệch: Bên mời thầu thực hiện hiệu chỉnh sai
lệch (nếu có) theo quy định tại khoản 2 Điều 17 Nghị định 63/CP như sau:
a) Trường hợp có những sai lệch về phạm vi cung cấp thì phần chào thiếu sẽđược cộng thêm vào, giá trị phần chào thừa sẽ được trừ đi theo mức đơn giá tươngứng trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu có sai lệch
Trường hợp trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu có sai lệch không có đơn giáthì lấy mức đơn giá chào cao nhất đối với nội dung này trong số các hồ sơ dự thầukhác vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật để làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch; trườnghợp trong hồ sơ dự thầu của các nhà thầu vượt qua bước đánh giá về mặt kỹ thuậtkhông có đơn giá thì lấy đơn giá trong dự toán làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch;
Trang 16trường hợp không có dự toán gói thầu thì căn cứ vào đơn giá hình thành giá góithầu làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch
Trường hợp chỉ có một nhà thầu duy nhất vượt qua bước đánh giá về kỹthuật thì tiến hành hiệu chỉnh sai lệch trên cơ sở lấy mức đơn giá tương ứng trong
hồ sơ dự thầu của nhà thầu này; trường hợp hồ sơ dự thầu của nhà thầu không cóđơn giá thì lấy mức đơn giá trong dự toán của gói thầu; trường hợp không có dựtoán gói thầu thì căn cứ vào đơn giá hình thành giá gói thầu làm cơ sở hiệu chỉnhsai lệch
b) Trường hợp nhà thầu chào thiếu thuế, phí, lệ phí phải nộp theo yêu cầunêu trong hồ sơ mời thầu thì bên mời thầu phải cộng các chi phí đó vào giá dựthầu Phần chi phí này không được tính vào sai lệch thiếu theo quy định tại Điểm dKhoản 1 Điều 43 của Luật Đấu thầu
c) Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá, việc sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệchđược thực hiện trên cơ sở giá dự thầu chưa trừ đi giá trị giảm giá Tỷ lệ phần trăm(% ) của sai lệch thiếu được xác định trên cơ sở so với giá dự thầu ghi trong đơn
dự thầu
d) Trường hợp nhà thầu có hồ sơ dự thầu được hiệu chỉnh sai lệch xếp hạngthứ nhất được mời vào thương thảo hợp đồng, khi thương thảo hợp đồng phải lấymức đơn giá chào thấp nhất trong số các hồ sơ dự thầu khác vượt qua bước đánhgiá về kỹ thuật để thương thảo đối với phần sai lệch thiếu
Sau khi sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theo quy định tại khoản 1 và khoản 2Điều này, bên mời thầu phải thông báo bằng văn bản cho nhà thầu biết về việc sửalỗi, hiệu chỉnh sai lệch đối với hồ sơ dự thầu của nhà thầu Trong vòng 03 ngàylàm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của bên mời thầu, nhà thầu phải có vănbản thông báo cho bên mời thầu về việc chấp nhận kết quả sửa lỗi, hiệu chỉnh sailệch theo thông báo của bên mời thầu Trường hợp nhà thầu không chấp nhận vớikết quả sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theo thông báo của bên mời thầu thì HSDT củanhà thầu đó sẽ bị loại
Mục 29 Chuyển đổi sang một đồng tiền chung
Trường hợp cho phép các nhà thầu chào giá bằng nhiều đồng tiền khác nhautheo quy định tại Mục 12 Chương này, để có cơ sở cho việc đánh giá và so sánhcác HSDT, bên mời thầu quy đổi giá dự thầu về cùng một đồng tiền căn cứ vào tỷ
giá giữa đồng Việt Nam và đồng tiền nước ngoài theo quy định trong BDL.
Mục 30 Tiếp xúc với bên mời thầu
Trừ trường hợp được yêu cầu làm rõ HSDT theo quy định tại Mục 23Chương này, đàm phán hợp đồng (đối với gói thầu mua sắm hàng hoá phức tạp,nếu có) nhà thầu không được phép tiếp xúc với bên mời thầu về các vấn đề liênquan đến HSDT của mình cũng như liên quan đến gói thầu trong suốt thời gian kể
từ thời điểm mở thầu đến khi thông báo kết quả đấu thầu
E TRÚNG THẦU Mục 31 Điều kiện được xem xét trúng thầu: Nhà thầu được xem xét đề
nghị trúng thầu khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
Trang 171 Có HSDT hợp lệ;
2 Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của HSMT;
3 Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của HSMT;
4 Có sai lệch thiếu không quá 10% giá dự thầu;
5 Có giá dự thầu sau khi sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch và giảm giá (nếu có)thấp nhất và không vượt giá dự toán được duyệt
Mục 32 Quyền của bên mời thầu được chấp nhận, loại bỏ bất kỳ hoặc tất cả các HSDT
Bên mời thầu được quyền đề xuất chấp nhận, loại bỏ HSDT hoặc hủy đấuthầu trên cơ sở tuân thủ Luật Đấu thầu và các văn bản hướng dẫn thực hiện
Mục 33 Thông báo kết quả đấu thầu
1 Ngay sau khi có quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, bên mời thầu gửivăn bản thông báo kết quả đấu thầu cho các nhà thầu tham dự thầu (bao gồm cảnhà thầu trúng thầu và nhà thầu không trúng thầu) Nội dung thông báo kết quả lựachọn nhà thầu bao gồm
- Thông tin quy định gồm: Tên nhà thầu trúng thầu; Giá trúng thầu; Loại hợpđồng; thời gian thực hiện hợp đồng
- Danh sách nhà thầu không được lựa chọn và tóm tắt lý do không được lựachọn của từng nhà thầu
- Kế hoạch hoàn thiện, ký kết hợp đồng với nhà thầu được lựa chọn
2 Bên mời thầu gửi thông báo trúng thầu bằng văn bản tới nhà thầu trúng thầukèm theo dự thảo hợp đồng theo Mẫu số 13 Chương X đã được điền các thông tin cụthể của gói thầu và kế hoạch hoàn thiện hợp đồng, trong đó nêu rõ những vấn đề cầntrao đổi trước khi hoàn thiện hợp đồng
Mục 34 Thương thảo, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
34.1 Thương thảo hợp đồng: Sau khi lựa chọn được danh sách xếp hạng
nhà thầu, Tổ chuyên gia đấu thầu lập báo cáo gửi bên mời thầu để xem xét Nhàthầu xếp hạng thứ nhất được mời đến thương thảo hợp đồng Trường hợp nhà thầuđược mời đến thương thảo hợp đồng nhưng không đến thương thảo hoặc từ chốithương thảo hợp đồng thì nhà thầu sẽ không được nhận lại bảo đảm dự thầu
2 Việc thương thảo hợp đồng phải dựa trên cơ sở sau đây:
a) Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu;
b) Hồ sơ dự thầu và các tài liệu làm rõ hồ sơ dự thầu (nếu có) của nhà thầu;c) Hồ sơ mời thầu;
3 Nguyên tắc thương thảo hợp đồng:
a) Không tiến hành thương thảo đối với các nội dung mà nhà thầu đã chàothầu theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu;
b) Việc thương thảo hợp đồng không được thay đổi đơn giá dự thầu của nhàthầu sau khi sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch và trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) Trongquá trình đánh giá hồ sơ dự thầu và thương thảo hợp đồng, nếu phát hiện khốilượng mời thầu nêu trong bản tiên lượng mời thầu thiếu so với dự toán được duyệtthì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải bổ sung khối lượng thiếu đó trên cơ sở đơngiá đã chào; trường hợp trong hồ sơ dự thầu chưa có đơn giá thì bên mời thầu báo
Trang 18cáo chủ đầu tư xem xét, quyết định việc áp đơn giá nêu trong dự toán đã phê duyệtđối với khối lượng công việc thiếu so với hồ sơ dự toán hoặc đơn giá của nhà thầukhác đã vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật nếu đơn giá này thấp hơn đơn giá đãphê duyệt trong dự toán gói thầu.
c) Việc thương thảo đối với phần sai lệch thiếu thực hiện theo quy định tạiĐiểm d Mục 28 trong hồ sơ mời thầu
4 Nội dung thương thảo hợp đồng:
a) Thương thảo về các nội dung chưa đủ chi tiết, chưa rõ hoặc chưa phù hợp,thống nhất giữa hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự thầu, giữa các nội dung khác nhautrong hồ sơ dự thầu có thể dẫn đến các phát sinh, tranh chấp hoặc ảnh hưởng đếntrách nhiệm của các bên trong quá trình thực hiện hợp đồng
b) Thương thảo về các sai lệch do nhà thầu đã phát hiện và đề xuất trong hồ
sơ dự thầu (nếu có), bao gồm cả các đề xuất thay đổi hoặc phương án thay thế củanhà thầu nếu trong hồ sơ mời thầu có quy định cho phép nhà thầu chào theophương án thay thế
c) Thương thảo về nhân sự: Trong quá trình thương thảo, nhà thầu khôngđược thay đổi nhân sự chính tham gia thực hiện hợp đồng
d) Thương thảo về các vấn đề phát sinh trong quá trình lựa chọn nhà thầu (nếu có) nhằm mục tiêu hoàn thiện các nội dung chi tiết của gói thầu
đ) Thương thảo về các nội dung cần thiết khác
5 Trường hợp thương thảo không thành, bên mời thầu báo cáo chủ đầu tưxem xét, quyết định mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo; trường hợpthương thảo với nhà thầu tiếp theo không thành công thì bên mời thầu báo cáo chủđầu tư xem xét, quyết định huỷ thầu theo quy định tại Khoản 1 Điều 17 của LuậtĐấu thầu Trong trường hợp đó, nhà thầu sẽ được bên mời thầu yêu cầu gia hạnhiệu lực HSDT và bảo đảm dự thầu nếu cần thiết
34.2 Ký kết hợp đồng: Sau khi nhận được thông báo trúng thầu, trong thời
hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo, nhà thầu trúng thầu phải gửi cho bênmời thầu thư chấp thuận ký kết hợp đồng Quá thời hạn nêu trên, nếu bên mời thầukhông nhận được thư chấp thuận hoặc nhà thầu từ chối vào ký kết hợp đồng thìbảo đảm dự thầu của nhà thầu này sẽ bị xử lý theo quy định tại khoản 4 Mục 15của Chương này
34.3 Căn cứ để ký kết hợp đồng với nhà thầu được lựa chọn như sau:
- Kết quả lựa chọn nhà thầu được duyệt;
- Dự thảo hợp đồng theo trong HSMT đã được điền đầy đủ thông tin cụ thểcủa gói thầu;
- Các yêu cầu nêu trong HSMT;
- Các nội dung nêu trong HSDT và giải thích làm rõ HSDT của nhà thầutrúng thầu (nếu có);
- Các nội dung đã được thương thảo, hoàn thiện hợp đồng giữa bên mời thầu
và nhà thầu trúng thầu
Mục 35 Bảo đảm thực hiện hợp đồng
Nhà thầu trúng thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồngtheo quy định tại Điều 5 Chương VIII (Điều kiện chung của hợp đồng) để đảm bảonghĩa vụ và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện hợp đồng
Trang 19Nhà thầu không được nhận lại bảo đảm thực hiện hợp đồng trong trường hợp
từ chối thực hiện hợp đồng sau khi hợp đồng có hiệu lực
Mục 36 Kiến nghị trong đấu thầu
36.a Giải quyết kiến nghị trong đấu thầu:
1 Khi thấy quyền và lợi ích hợp pháp của mình bị ảnh hưởng, nhà thầu cóquyền:
a) Kiến nghị với Bên mời thầu, chủ đầu tư, người có thẩm quyền về các vấn
đề trong quá trình lựa chọn nhà thầu về kết quả lựa chọn nhà thầu theo quy trìnhgiải quyết kiến nghị quy định tại Điều 92 Luật đấu thầu;
b) Khởi kiện ra Toà án vào bất kỳ thời gian nào, kể cả đang trong quá trìnhgiải quyết kiến nghị hoặc sau khi đã có kết quả giải quyết kiến nghị;
2 Nhà thầu đã khởi kiện ra Toà án thì không gửi kiến nghị đến Bên mờithầu, chủ đầu tư, người có thẩm quyền Trường hợp đang trong quá trình giải quyếtkiến nghị mà nhà thầu khởi kiện ra Toà án thì việc giải quyết kiến nghị được chấmdứt ngay
36.b Quy trình giải quyết:
1 Quy trình giải quyết kiến nghị về các vấn đề trong quá trình lựa chọn nhàthầu:
a) Nhà thầu được gửi văn bản kiến nghị đến Chủ đầu tư từ khi xảy ra sự việcđến trước khi có thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu;
b) Chủ đầu tư, bên mời thầu có văn bản giải quyết kiến nghị gửi đến nhàthầu trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị củanhà thầu;
c) Trường hợp chủ đầu tư, Bên mời thầu không có văn bản giải quyết kiếnnghị hoặc nhà thầu không đồng ý với kết quả giải quyết kiến nghị thì nhà thầu cóquyền gửi văn bản kiến nghị đến người có thẩm quyền trong thời hạn 05 ngày làmviệc, kể từ ngày hết hạn trả lời hoặc ngày nhận được văn bản giải quyết kiến nghịcủa chủ đầu tư, Bên mời thầu;
d) Người có thẩm quyền phải có văn bản giải quyết kiến nghị gửi đến nhàthầu trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhàthầu
2 Kiến nghị về kết quả đấu thầu được giải quyết như sau:
a) Nhà thầu gửi văn bản kiến nghị đến chủ đầu tư trong thời hạn 10 ngày, kể
từ ngày có thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu;
b) Chủ đầu tư, bên mời thầu có văn bản giải quyết kiến nghị gửi đến nhàthầu trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị củanhà thầu;
c) Trường hợp chủ đầu tư, Bên mời thầu không có văn bản giải quyết kiếnnghị hoặc nhà thầu không đồng ý với kết quả giải quyết kiến nghị thì nhà thầu cóquyền gửi văn bản kiến nghị đến người có thẩm quyền và Hội đồng tư vấn giảiquyết kiến nghị trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày hết hạn trả lời hoặcngày nhận được văn bản giải quyết kiến nghị của chủ đầu tư, Bên mời thầu Hộiđồng tư vấn giải quyết kiến nghị cấp Trung ương do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch vàĐầu tư lập; cấp bộ, cơ quan ngang bộ do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ
Trang 20thành lập; cấp địa phương do người đứng đầu cơ quan quản lý nhà nước về hoạtđộng đấu thầu ở địa phương thành lập;
d) Khi nhận được văn bản kiến nghị, Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị cóquyền yêu cầu nhà thầu, bên mời thầu và các cơ quan liên quan cung cấp thông tin
để xem xét và có văn bản báo cáo người có thẩm quyền về phương án, nội dung trảlời kiến nghị trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị củanhà thầu;
đ) Trong trường hợp cần thiết, Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị căn cứvăn bản kiến nghị của nhà thầu đề nghị người có thẩm quyền xem xét tạm dừngcuộc thầu Nếu chấp thuận, trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đượcvăn bản của Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị, người có thẩm quyền có văn bảnthông báo tạm dừng cuộc thầu Văn bản tạm dừng cuộc thầu phải được gửi đến chủđầu tư, bên mời thầu, nhà thầu trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày ra vănbản thông báo tạm dừng cuộc thầu Thời gian tạm dừng cuộc thầu được tính từngày chủ đầu tư, bên mời thầu nhận được thông báo tạm dừng đến khi người cóthẩm quyền ban hành văn bản giải quyết kiến nghị;
e) Người có thẩm quyền ban hành quyết định giải quyết kiến nghị về kết quảlựa chọn nhà thầu trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiếnbằng văn bản của Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị
Mục 37 Xử lý vi phạm trong đấu thầu
1 Tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về đấu thầu và quy định khác củapháp luật có liên quan thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật,
xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; trường hợp hành
vi vi phạm pháp luật về đấu thầu gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà nước, quyền vàlợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân thì phải bồi thường thiệt hại theo quy địnhcủa pháp luật
2 Ngoài việc bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 90 của Luật Đấu thầu,tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm, tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về đấu thầucòn bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu và đưa vào danh sách các nhà thầu viphạm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
Trang 21Chương II BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU
Bảng dữ liệu đấu thầu bao gồm các nội dung chi tiết của gói thầu theo một
số Mục tương ứng trong Chương I (Chỉ dẫn đối với nhà thầu) Nếu có bất kỳ sự khác biệt nào so với các nội dung tương ứng trong Chương I thì căn cứ vào các nội dung trong Chương này.
1 1 - Tên gói thầu: Gói thầu số 12A (Thiết bị điện tử phòng họp trực
hiện hành, có chế độ bảo hành >=12 tháng.
2 Thời gian thực hiện hợp đồng: Hoàn thành trước ngày 05/5/2015.
3 Nguồn vốn để thực hiện gói thầu: Ngân sách cấp
2 1 Tư cách hợp lệ của nhà thầu:
Nhà thầu phải có đủ các điều kiện theo Điều 5 của Luật Đấuthầu:
- Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyềncấp;
- Hạch toán tài chính độc lập;
- Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đanglâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trảtheo quy định của pháp luật;
- HSDT có giá dự thầu không cố định, chào theo nhiều mức giákhác nhau hoặc kèm điều kiện gây bất lợi cho chủ đầu tư
- Không thuộc diện bị cấm tham gia đấu thầu theo quy định tạiĐiều 89 của Luật Đấu thầu
3 Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 6 củaLuật Đấu thầu, cụ thể như sau:
+ Nhà thầu độc lập về pháp lý và tài chính với Ban Đầu tư và
Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế, tức không cùng thuộc một cơquan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý đối với đơn vị sự nghiệp
+ Nhà thầu độc lập về pháp lý và tài chính đối với nhà thầu thẩmđịnh giá (Công ty Cổ phần Tư vấn-Dịch vụ về tài sản-Bất động
Trang 22sản DATC-Chi nhánh Thừa Thiên Huế), tức nhà thầu và từngđơn vị tư vấn này không có cổ phần hoặc vốn góp của nhau;không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức,
cá nhân khác với từng bên
3 1 Yêu cầu khác về tính hợp lệ của hàng hóa:
- Các thiết bị mà nhà thầu chào phải có mức độ đáp ứng bằnghoặc cao hơn so với yêu cầu trong HSMT
- Các vật tư thiết bị chào thầu và các linh kiện chính kèm theophải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, ghi rõ nhãn mác, hãng sảnxuất, nhà máy sản xuất, địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam(nếu có); không vi phạm các qui định về sở hữu trí tuệ của ViệtNam và Quốc tế
- Phầm mềm hoạt động có bản quyền hợp pháp
- Hàng hóa mới 100%, được sản xuất năm 2014-2015
- Cung cấp giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất đối với các thiết
bị đặc thù theo yêu cầu tại Khoản 2, Mục 14 Chương II (Bảng dữliệu đấu thầu) trong HSMT Các hàng hóa nhập khẩu còn lại cóGiấy giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyềnbán hàng của đại lý phân phối (Tất cả là Bản gốc và bản dịch ratiếng Việt được chứng thực)
5 2 - Địa chỉ Bên mời thầu:
Văn phòng Ban Đầu tư và Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa chỉ: số 76, đường Hai Bà Trưng, thành phố Huế
Điện thoại: 054 3935286 - Fax: 054 3883833
- Thời gian nhận được văn bản yêu cầu giải thích làm rõ HSMT
không muộn hơn 03 ngày trước thời điểm đóng thầu
6 Tài liệu sửa đổi HSMT (nếu có) sẽ được bên mời thầu gửi đến tất
cả các nhà thầu nhận HSMT trước thời điểm đóng thầu tối thiểu
03 ngày.
7 Ngôn ngữ sử dụng: Bằng tiếng Việt Tất cả các tài liệu sử dụng
tiếng nước ngoài (nếu có) thì nhà thầu phải dịch ra tiếng ViệtNam Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác giữa bản dịch và bảntiếng nước ngoài
8 6 Các nội dung khác:
Các giải pháp thực hiện gói thầu, bao gồm:
- Giải pháp kỹ thuật và quy trình lắp đặt, biện pháp cung cấphàng hóa
- Nhân sự (Mẫu số 9) và máy móc, thiết bị (Mẫu số 10) phục vụlắp đặt hướng dẫn sử dụng chuyển giao công nghệ
- Thời gian thực hiện hợp đồng và tiến độ chi tiết Trong đó nhàthầu phải có bản cam kết sẽ cung cấp, lắp đặt hoàn thành toàn bộ
hệ thống phòng họp trực tuyến trước ngày 05/5/2015.
- Kế hoạch, nội dung hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệthiết bị cho Văn phòng Tỉnh ủy Thừa Thiên Huế
Trang 239 Thay đổi tư cách tham dự thầu: Nhà thầu chỉ cần gửi văn bản
thông báo về việc thay đổi tư cách tham gia đấu thầu đến bênmời thầu với điều kiện bên mời thầu nhận được trước thời điểm
đóng thầu Bên mời thầu chấp nhận sự thay đổi tư cách khi nhận
được văn bản thông báo của nhà thầu trước thời điểm đóng thầu
10 Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy
quyền: Điều lệ công ty; Quyết định thành lập chi nhánh đã đượcphoto công chứng; riêng bản gốc giấy Ủy quyền hợp pháp phảiđược kèm theo trong HSDT
11 2 Trong biểu giá, nhà thầu phải phân tích các nội dung cấu thành
của giá chào theo các yêu cầu sau:
- Giá trước thuế
- Thuế (các loại thuế theo quy định của Nhà nước)
- Giá sau thuế
* Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm tất cả các chi phí để
thực hiện các công việc sau:
Chi phí lắp đặt (nhân công và vật tư, phụ kiện lắp đặt)
- Vận chuyển đến Văn phòng Tỉnh ủy Thừa Thiên Huế (Số 54,đường Hùng Vương, thành phố Huế)
- Vận hành thử (bao gồm cả các chi phí liên quan để vận hànhthử), hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, xử lý các sự cố
kỹ thuật cho Văn phòng Tỉnh ủy Thừa Thiên Huế
- Phần mềm hoạt động có bản quyền
- Bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao
- Bảo hiểm liên quan vận chuyển, lắp đặt, vận hành thử
- Các chi phí khác có liên quan đến phạm vi cung cấp hàng hoá
4 Các phần của gói thầu: Không
5 Incoterms năm: 2000
12 Đồng tiền dự thầu: Việt Nam Đồng
13 1 a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Tài liệu
chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu trên cơ sở phù hợp vớiyêu cầu tại Mục 2 của BDL này
2 b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm củanhà thầu: Cung cấp các bằng khen, giải thưởng, (nếu có)
14 2 Tài liệu chứng minh sự phù hợp (đáp ứng) của hàng hóa:
Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sự đáp ứng củahàng hóa dưới hình thức văn bản, bản vẽ và số liệu như sau:
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về
phạm vi cung cấp nêu tại Chương V Phần II HSMT.
- Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (Không phải giấy ủyquyền của đại lý phân phối): Bản gốc và bản dịch ra tiếng ViệtNam được chứng thực) đối với các thiết bị sau:
a Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số (Mục số 5-I-Biểu giá chào thầu).
b Hộp Chủ tịch (Mục số 7-I-Biểu giá chào thầu).
Trang 24c Hộp đại biểu (Mục số 8-I-Biểu giá chào thầu).
d Thiết bị Hội nghị truyền hình trung tâm đa điểm (Embedded MCU-Mục số 1-II-Biểu giá chào thầu).
e Thiết bị Hội nghị truyền hình Full HD (Camera-Mục số Biểu giá chào thầu).
2-II-f Màn hình hiển thị (Tivi 60 Inches-Mục số 5-II-Biểu giá chào thầu).
- Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyềnbán hàng của đại lý phân phối: Bản gốc và bản dịch ra tiếng Việtđược chứng thực) đối với các thiết bị nhập khẩu còn lại (tức trừcác thiết bị có số từ a đến f nêu trên) trong Biểu giá chào thầu
- Có đủ tài liệu về kỹ thuật của tất cả hàng hóa (Catalogue): Bảngốc và bản dịch ra tiếng Việt được chứng thực
- Có cam kết cung cấp các giấy tờ theo Mẫu số 4B trước khicung cấp hàng hoá
15 1 Nội dung yêu cầu về bảo đảm dự thầu:
- Hình thức bảo đảm dự thầu: Thư bảo lãnh của Ngân hàng theoMẫu số 11 trong HSMT
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 đồng (Hai
mươi lăm triệu đồng chẵn)
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: Bằng thời gian cóhiệu lực của HSDT cộng thêm 30 ngày
3 Thời gian hoàn trả bảo đảm dự thầu cho nhà thầu không trúngthầu: Trong vòng 20 ngày kể từ ngày kết quả lựa chọn nhà thầuđược phê duyệt Đối với nhà thầu được lựa chọn, bảo đảm dựthầu được hoàn trả hoặc giải tỏa sau khi nhà thầu thực hiện biệnpháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Điều 66 vàĐiều 72 của Luật Đấu thầu
16 1 Thời gian có hiệu lực của HSDT là 120 ngày kể từ thời điểm
đóng thầu (09h00 ngày 12 tháng 02 năm 2015).
17 1 Số lượng HSDT phải nộp:
- 01 bản gốc; và 04 bản chụp
+ Bản gốc là bản HSDT được chuẩn bị đầy đủ tài liệu, hình thứctrình bày (cả chứng thực) theo các quy định của HMST đượcngười có thẩm quyền của nhà thầu ký vào từng trang ở phía dướibên phải (kể cả các tài liệu đã bắt buộc ký theo quy định)
+ Bản chụp HSDT là bản sao y từ bản gốc HSDT có đóng dấu đỏcủa nhà thầu vào phía trên bên phải của từng trang
18 1 Cách trình bày các thông tin trên túi đựng HSDT: _
Nhà thầu phải ghi rõ các thông tin sau trên túi đựng HSDT:
- Tên, địa chỉ, điện thoại của nhà thầu:
- Địa chỉ nộp HSDT (tên, địa chỉ của bên mời thầu): Ban Đầu tư
và Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế (địa chỉ: số 76, đường Hai Bà Trưng, thành phố Huế).
- Tên gói thầu: Gói thầu số 12A (Thiết bị điện tử phòng họp trực tuyến) thuộc dự án Văn phòng làm việc các Ban của Tỉnh ủy
Trang 25Thừa Thiên Huế.
- Không được mở trước 09 giờ 15, ngày 12 tháng 02 năm 2015.
Trường hợp sửa đổi HSDT, ngoài các nội dung nêu trên còn phải ghi thêm dòng chữ "Hồ sơ dự thầu sửa đổi ".
19 1 Thời điểm đóng thầu: 09 giờ 00, ngày 12 tháng 02 năm 2015.
22 1 Việc mở thầu sẽ được tiến hành công khai vào lúc 09 giờ 15,
ngày 12 tháng 02 năm 2015 tại Văn phòng Ban Đầu tư và Xây
dựng tỉnh Thừa Thiên Huế
29 Chuyển đổi sang một đồng tiền chung: Không áp dụng
Trang 26Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VÀ NỘI DUNG XÁC ĐỊNH GIÁ ĐỀ NGHỊ TRÚNG THẦU
Bảng tiêu chuẩn đánh giá số 1 TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TÍNH HỢP LỆ CỦA HỒ SƠ DỰ THẦU
Hồ sơ dự thầu của nhà thầu sẽ bị loại, không xem xét tiếp nếu có 1 trong các
nội dung sau đây không đáp ứng:
ứng
Không đáp ứng
1 Tính hợp lệ của đơn dự thầu (Mẫu số 1 Chương IV) theo quy
+ Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận
đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả
năng chi trả theo quy định của pháp luật
+ Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại
Điều 6 của Luật đấu thầu
+ Không thuộc diện bị cấm tham gia đấu thầu theo quy
định tại Điều 89 của Luật Đấu thầu
+ HSDT có giá dự thầu không cố định, chào theo nhiều
mức giá khác nhau hoặc kèm điều kiện gây bất lợi cho chủ
đầu tư
4 Tính hợp lệ, sự đáp ứng của hàng hóa nêu tại Mục 3 và
Mục 14 Chương I
+ Toàn bộ thiết bị có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp
+ Toàn bộ thiết bị được sản xuất trong năm 2014-2015
+ Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (Không phải
Giấy ủy quyền của đại lý phân phối) đối với các thiết bị
điện tử nhập khẩu nêu tại Khoản 2, Mục 14-Chương
II-Bảng dữ liệu đấu thầu: Bản gốc và bản dịch ra tiếng Việt
Nam được chứng thực, cụ thể các thiết bị sau:
a Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật
số (Mục số 5-I-Biểu giá chào thầu).
b Hộp Chủ tịch (Mục số 7-I-Biểu giá chào thầu).
c Hộp đại biểu (Mục số 8-I-Biểu giá chào thầu).
d Thiết bị Hội nghị truyền hình trung tâm đa điểm
Trang 27(Embedded MCU-Mục số 1-II-Biểu giá chào thầu).
e Thiết bị Hội nghị truyền hình Full HD (Camera-Mục số
2-II-Biểu giá chào thầu).
f Màn hình hiển thị (Tivi 60 Inches-Mục số 5-II-Biểu giá
chào thầu).
+ Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy
quyền bán hàng của đại lý phân phối đối với các thiết bị
điện tử nhập khẩu còn lại: Bản gốc và bản dịch ra tiếng
Việt Nam được chứng thực
+ Có đủ tài liệu về kỹ thuật của tất cả hàng hóa
(catalogue): Bản gốc và bản dịch ra tiếng Việt được công
chứng (đối với thiết bị nhập khẩu)
+ Có cam kết cung cấp đầy đủ tài liệu theo Mẫu số 4B
trước khi cung cấp hàng hoá
5 Có đủ 01 bản gốc và 04 bản chụp HSDT
6 Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 15 Chương này;
7 Biểu giá chào theo quy định tại Mục 11 Chương này;
+ Đủ số chủng loại thiết bị mời thầu
+ Giá chào đến Tỉnh ủy Thừa Thiên Huế (bao gồm cả vận
chuyển, bảo hiểm vận chuyển, …)
+ Có chương trình hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công
nghệ cho Văn phòng Tỉnh ủy Thiên Huế
+ Đủ tất cả các loại thuế, phí, … theo quy định hiện hành
+ Phần mềm hoạt động có bản quyền
+ Đồng tiền dự thầu phải là Đồng tiền Việt Nam
Bảng tiêu chuẩn đánh giá số 2 TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC, KINH NGHIỆM
* Nhà thầu được đánh giá đạt yêu cầu về năng lực kinh nghiệm khi tất
cả các nội dung dưới đây được đánh giá đạt:
Stt Nội dung để được đánh giá là đáp ứng (đạt) Mức yêu cầu tối thiểu
1 Kinh nghiệm:
a) Số lượng các hợp đồng tương tự
như hợp đồng của gói thầu này đã
thực hiện với tư cách là nhà thầu
chính hoặc một thành viên của liên
danh trong năm 2014
Nhà thầu đã thực hiện hoàn thànhtối thiểu 02 hợp đồng tương tự(cung cấp, lắp đặt thiết bị điện tửphòng họp trực tuyến) có giá trị hợpđồng >= 70% giá gói thầu đang xéthoặc 03 hợp đồng tương tự có giátrị >=50% giá trị gói thầu đang xét.Trong trường hợp liên danh, từngthành viên trong liên danh phải đápứng yêu cầu trên
Trang 28b) Số năm hoạt động trong lĩnh vực
kinh doanh cung cấp thiết bị Điện tử,
Viễn thông, Công nghệ thông tin
Tối thiểu 03 năm Trong trường hợpliên danh, từng nhà thầu cũng phảiđáp ứng yêu cầu trên
2 Năng lực sản xuất và kinh doanh:
- Tổng số các chuyên gia phải có
hợp đồng lao động dài hạn hợp pháp
giữa Nhà thầu và người lao động,
trong đó có ít nhất 01 người có Bảo
hiểm xã hội hoặc bảo hiểm y tế để
chứng minh đang công tác tại nhà
thầu
Tổng số chuyên gia ≥ 03 người, là
Kỹ sư Điện tử, Viễn thông hoặc
Cử nhân Công nghệ thông tin,
trong đó tối thiểu 02 người đã đượcđào tạo (có giấy từ chứng minh)làm công tác thực hiện giải phápcủa hệ thống hội nghị truyền hìnhtrực tuyến; đã từng tham gia thựchiện hoàn thành ít nhất 02 hợp đồngcung cấp lắp đặt thiết bị hội nghịtruyền hình trực tuyến Tất cả cáctài liệu chứng minh phải là bản gốchoặc bản được chứng thực
- Có đầy đủ thiết bị công nghệ để
thực hiện gói thầu theo Mẫu số 10
Nhà thầu phải có bản cam kết cungcấp đủ thiết bị để thực hiện gói thầu
3 Năng lực tài chính
3.1 Doanh thu
Doanh thu trung bình hàng năm
trong 02 năm gần đây (năm
2012-2013 hoặc 2012-2013-2014)
Tối thiểu 4,0 tỷ đồng
Trong trường hợp liên danh, doanh
thu trung bình hàng năm của cả liên
danh được tính bằng tổng doanh thu
trung bình hàng năm của các thành
viên trong liên danh
3.2 Tình hình tài chính lành mạnh
(a) Số năm nhà thầu hoạt động
không lỗ trong thời gian yêu cầu báo
cáo về tình hình tài chính theo khoản
3.1 Mục này Trong trường hợp liên
danh, từng thành viên trong liên
danh phải đáp ứng yêu cầu về tình
hình tài chính lành mạnh
từ 02 năm trở lên (năm 2012-2013
hoặc 2013-2014)
(b) Nhà thầu thực hiện nghĩa vụ thuế
theo quy định của pháp luật Trong
trường hợp liên danh, từng thành
viên trong liên danh phải đáp ứng
yêu cầu về tình hình tài chính lành
mạnh
Có xác nhận của cơ quan thuế đãhoàn thành nghĩa vụ thuế
Trang 29(c) Giá trị ròng: Tổng tài sản-tổng nợ
phải trả Trong trường hợp liên danh,
từng thành viên trong liên danh phải
đáp ứng yêu cầu về tình hình tài
chính lành mạnh
> 0 (Không âm)
Ghi chú: Do yêu cầu về tính bảo mật cao, an toàn và thông suốt về thông tin của
Phòng họp trực tuyến Tỉnh ủy Thừa Thiên Huế nên các hợp đồng tương tự chỉ xem xét đối với các hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị điện tử phòng họp trực tuyến tại UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; các Tỉnh Ủy, Thành
ủy trực thuộc Trung ương hoặc cấp cao hơn (Chính phủ, Bộ, ngành Trung ương), không xét đến các hợp đồng giữa các đơn vị khác ký với nhà thầu.
Bảng tiêu chuẩn đánh giá số 3 TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ KỸ THUẬT
2 Về công nghệ, tiêu chuẩn sản xuất, thông số kỹ
thuật.
a Công nghệ sản xuất đúng với công nghệ yêu cầu
tại Chương V-Phạm vi cung cấp của HSMT
+ Đúng công nghệ sản xuất theo yêu cầu tại
Chương V - Phạm vi cung cấp của HSMT
Đạt
+ Không đúng công nghệ sản xuất theo yêu cầu tại
Chương V - Phạm vi cung cấp của HSMT
Không đạt
b Cấu hình, thông số kỹ thuật của thiết bị:
+ Thiết bị đồng bộ, có thông số kỹ thuật và cấu hình
đáp ứng đầy đủ yêu cầu của HSMT
Đạt
+ Thiết bị thiếu đồng bộ hoặc có cấu hình, thông số
kỹ thuật không đáp ứng yêu cầu của HSMT
Không đạt
c Bảo hành thiết bị
+ Bảo hành thiết bị từ 12 tháng trở lên Đạt
+ Bảo hành thiết bị dưới 12 tháng Không đạt
Trang 30+ Không có thuyết minh giải pháp kỹ thuật, quy
trình lắp đặt hoặc có nhưng không hợp lý
Không đạt
b Biện pháp tổ chức cung cấp hàng hóa:
Có thuyết minh biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt
và kế hoạch cung ứng vật tư, thiết bị hợp lý
Đạt hoặc chấp nhận được
Không thuyết minh biện pháp tổ chức cung cấp, lắp
đặt và kế hoạch cung ứng vật tư, thiết bị hoặc có
nhưng không phù hợp
Không đạt
2 Về thời gian thực hiện
+ Thời gian thực hiện toàn bộ hợp đồng hợp lý;
trong đó thời gian cung cấp, lắp đặt hoàn thành
trước ngày 05/5/2015
Đạt
+ Thời gian thực hiện toàn bộ hợp đồng hợp lý;
trong đó thời gian cung cấp, lắp đặt hoàn thành sau
ngày 05/5/2015
Không đạt
3 Về đào tạo chuyển giao công nghệ
+ Kế hoạch, nội dung hướng dẫn sử dụng, chuyển
giao công nghệ phù hợp
Đạt hoặc chấp nhận được
+ Kế hoạch hoặc nội dung hướng dẫn sử dụng,
chuyển giao công nghệ không phù hợp
Bảng tiêu chuẩn đánh giá số 4 XÁC ĐỊNH GIÁ ĐÁNH GIÁ
1 Xác định giá dự thầu Theo Mục 11 Chương I
Trang 313 Hiệu chỉnh các sai lệch Theo Mục 28 Chương I
4 Giá trị giảm giá (nếu có) Theo thư giảm giá của nhà thầu
5 Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sailệch và giảm giá Tổng của giá trị các nội dung (1)+(2)+(3)+(4)
6 Chuyển đổi giá dự thầu sang một đồng tiền chung (nếu có) Theo Mục 29 Chương IKhông áp dụng
7 Giá đánh giá Giá trị nội dung mục 5
Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp thứ nhất, có giá dự thầu sau sửalỗi và hiệu chỉnh sai lệch không vượt giá dự toán của gói thầu được duyệt thì đượckiến nghị trúng thầu theo giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giảmgiá (nếu có)
Chương IV BIỂU MẪU DỰ THẦU
Mẫu số 1 ĐƠN DỰ THẦU
, ngày tháng 02 năm 2015
Kính gửi: Ban Đầu tư và xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế
(sau đây gọi là Bên mời thầu)
Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu và Quyết định sửa đổi HSMT số [ghi số
của Quyết định bổ sung nếu có] mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi, [ghi tên nhà thầu], cam kết thực hiện gói thầu số 12A (Thiết bị điện tử phòng họp trực
tuyến) thuộc dự án Văn làm việc các Ban của Tỉnh ủy Thừa Thiên Huế theo đúng
Trang 32yêu cầu của hồ sơ mời thầu với tổng số tiền là [ghi giá trị bằng số, bằng chữ] (1)
cùng biểu giá kèm theo Thời gian thực hiện hợp đồng là ngày
Nếu Hồ sơ dự thầu của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiệnbiện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 35 Chương I và Điều
5 Điều kiện chung của hợp đồng trong HSMT
HSDT này có hiệu lực trong thời gian 120 ngày, kể từ 09 giờ, 00 ngày 12
tháng 02 năm 2015.
Đại diện hợp pháp của nhà thầu (2)
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú :
(1) Chỉ cho phép chào thầu bằng tiền đồng Việt Nam.
(2) Trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dưới
ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 2 Chương này; trường hợp tại điều lệ công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công trách nhiệm cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản này (không cần lập Giấy ủy quyền theo Mẫu số 2 Chương này).
Mẫu số 2 GIẤY ỦY QUYỀN (1)
Hôm nay, ngày tháng năm , tại
Tôi là [ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người đại diện
theo pháp luật của nhà thầu], là người đại diện theo pháp luật của [ghi tên nhà thầu] có địa chỉ tại [ghi địa chỉ của nhà thầu] bằng văn bản này ủy quyền cho [ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người được ủy quyền] thực hiện
các công việc sau đây trong quá trình tham gia đấu thầu gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ghi tên dự án] do [ghi tên bên mời thầu] tổ chức:
[- Ký đơn dự thầu;
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá trình tham gia đấu thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ HSMT và văn bản giải trình, làm rõ HSDT;
- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Ký hợp đồng với chủ đầu tư nếu được lựa chọn.] (2)
Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi ủy
quyền với tư cách là đại diện hợp pháp của [ghi tên nhà thầu] [Ghi tên nhà thầu] chịu trách nhiệm hoàn toàn về những công việc do [ghi tên người được ủy quyền]
thực hiện trong phạm vi ủy quyền
Trang 33Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày đến ngày (3) Giấy ủy quyềnnày được lập thành bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy quyền giữ bản, người được ủy quyền giữ bản.
Người được ủy quyền
[Ghi tên, chức danh, ký tên và
đóng dấu nếu có]
Người ủy quyền
[Ghi tên người đại diện theo pháp luật
của nhà thầu, chức danh, ký tên và đóng
dấu]
Ghi chú:
(1) Trường hợp ủy quyền thì bản gốc giấy ủy quyền phải được gửi cho bên mời thầu cùng với đơn dự thầu theo quy định tại Mục 10 Chương 1 Việc ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dưới, giám đốc chi nhánh, người đứng đầu văn phòng đại diện của nhà thầu để thay mặt cho người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thực hiện một hoặc các nội dung công việc nêu trên đây Việc sử dụng con dấu (nếu có) trong trường hợp được ủy quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặc dấu của đơn vị mà cá nhân liên quan được ủy quyền Người được
ủy quyền không được tiếp tục ủy quyền lại cho người khác.
(2) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.
(3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù hợp với quá trình tham gia đấu thầu.
Mẫu số 3 THỎA THUẬN LIÊN DANH (1)
, ngày tháng năm
Gói thầu: [ghi tên gói thầu]
Thuộc dự án: [ghi tên dự án]
- Căn cứ [Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013];
- Căn cứ [Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của
Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
- Căn cứ hồ sơ mời thầu gói thầu 12A thuộc dự án Văn phòng làm việc các Ban của Tỉnh ủy Thừa Thiên Huế;
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:
Tên thành viên liên danh [ghi tên từng thành viên liên danh]
Đại diện là ông/bà:
Chức vụ:
Địa chỉ:
Điện thoại:
1(1) Tùy theo tính chất và yêu cầu của gói thầu, nội dung thỏa thuận liên danh theo mẫu này có thể được
sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Trang 34Fax:
E-mail:
Tài khoản:
Mã số thuế:
Giấy ủy quyền số ngày _ tháng năm _ (trường hợp
được ủy quyền).
Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết thỏa thuận liên danhvới các nội dung sau:
Điều 1 Nguyên tắc chung
1 Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham gia gói thầu [ghi
tên gói thầu] thuộc dự án [ghi tên dự án].
2 Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch liên
quan đến gói thầu này là: [ghi tên của liên danh theo thỏa thuận].
3 Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý tham gia độc lậphoặc liên danh với thành viên khác để tham gia gói thầu này Trường hợp trúngthầu, không thành viên nào có quyền từ chối thực hiện các trách nhiệm và nghĩa vụ
đã quy định trong hợp đồng trừ khi được sự đồng ý bằng văn bản của các thành
viên trong liên danh Trường hợp thành viên của liên danh từ chối hoàn thành trách
nhiệm riêng của mình như đã thỏa thuận thì thành viên đó bị xử lý như sau:
- Bồi thường thiệt hại cho các bên trong liên danh
- Bồi thường thiệt hại cho chủ đầu tư theo quy định nêu trong hợp đồng
- Hình thức xử lý khác [nêu rõ hình thức xử lý khác].
Điều 2 Phân công trách nhiệm
Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực hiện gói thầu [ghi
tên gói thầu] thuộc dự án [ghi tên dự án] đối với từng thành viên như sau:
1 Thành viên đứng đầu liên danh
Các bên nhất trí phân công cho [ghi tên một bên] làm thành viên đứng đầu
liên danh, đại diện cho liên danh trong những phần việc sau (1):
[- Ký đơn dự thầu;
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá trình tham gia đấu thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ HSMT và văn bản giải trình, làm rõ HSDT;
- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Các công việc khác trừ việc ký kết hợp đồng [ghi rõ nội dung các công
việc khác (nếu có)].
2 Các thành viên trong liên danh [ghi cụ thể phần công việc, trách nhiệm
của từng thành viên, kể cả thành viên đứng đầu liên danh và nếu có thể ghi tỷ lệ phần trăm giá trị tương ứng]
Điều 3 Hiệu lực của thỏa thuận liên danh
1 Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký
2 Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:
- Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và tiến hành thanh lýhợp đồng;
1() Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.
Trang 35- Các bên cùng thỏa thuận chấm dứt;
- Hủy đấu thầu gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ghi tên dự án] theo
thông báo của bên mời thầu
Thỏa thuận liên danh được lập thành bản, mỗi bên giữ _ bản, các bản thỏa thuận có giá trị pháp lý như nhau
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN LIÊN DANH
[ghi tên từng thành viên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Mẫu số 4A BIỂU GIÁ CHÀO THẦU
(Phần Công nghệ, thông số kỹ thuật, Ký hiệu
nhãn mác, Xuất xứ, của thiết bị)
Stt Tên hàng hoá
Công nghệ sản xuất
Đặc tính kỹ thuật
Ký hiệu, nhãn mác sản phẩm
Nguồn gốc, xuất
xứ hàng hoá
Thời gian bảo hành
Khối điều khiển trung
tâm có triệt tiêu hồi
Trang 36truyền hình trung tâm
đa điểm (Embedded
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)
Mẫu số 4B BIỂU GIÁ CHÀO THẦU VÀ DANH MỤC GIẤY TỜ KÈM THEO
1 Biểu giá chào thầu:
Trang 37Stt Tên hàng hoá Số lượng Đơn vị Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
2 Bộ lọc tín hiệu 15 cần x 2 01 Cái
3 Bộ chống hú tự động 01 Máy
4 Micro cầm tay không dây 04 Bộ
5
Khối điều khiển trung
tâm có triệt tiêu hồi
truyền hình trung tam
đa điểm (Embedded
Trang 385 Màn hình hiển thị
(Tivi 60 Incheses) 07 Cái
6 Giá treo máy chiếu 01 Cái
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)
2 Bảng liệt kê các chứng từ mà nhà thầu sẽ bàn giao theo máy: