Bảo đảm dự thầu được coi là không hợp lệ khi thuộc một trong cáctrường hợp sau đây: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn, không nộptheo địa chỉ tên và địa chỉ của bên mời thầ
Trang 1CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỒ SƠ MỜI THẦU
Tên gói thầu: Gói thầu số 8
Xây lắp Khối nhà số 5B (Khối Thí nghiệm - Bộ môn)
Dự án đầu tư xây dựng
Trường THPT Nguyễn Huệ giai đoạn 2
Địa điểm xây dựng
Số 83, đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Huế
Chủ đầu tư
Ban Đầu tư và Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế
Thừa Thiên Huế, ngày 07 tháng 01 năm 2015
Bên mời thầu
Ban Đầu tư và Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế
KT GIÁM ĐỐC PHÓ GIÁM ĐỐC
HÀ XUÂN HẬU
Trang 2THÀNH PHẦN HỒ SƠ MỜI THẦU
Cơ sở pháp lý để lập hồ sơ mời thầu:
Thông báo mời đấu thầu rộng rãi :
Phần thứ nhất Yêu cầu về thủ tục đấu thầu …
Chương I Chỉ dẫn đối với nhà thầu
A Tổng quát
B Chuẩn bị hồ sơ dự thầu
C Nộp hồ sơ dự thầu
D Mở thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu
14 E Trúng thầu
Chương II Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
Chương III Biểu mẫu dự thầu
Phần thứ hai Yêu cầu về xây lắp
Chương IV Giới thiệu về dự án và gói thầu
Chương V Bảng tiên lượng mời thầu
Chương VI Yêu cầu về tiến độ thực hiện
Chương VII Yêu cầu về mặt kỹ thuật -Yêu cầu về vật liệu chính… Chương VIII Các bản vẽ
Phần thứ ba Yêu cầu về hợp đồng
Chương IX Điều kiện của hợp đồng
Chương X Điều kiện cụ thể của hợp đồng
Chương XI Mẫu về hợp đồng
Trang 3CƠ SỞ PHÁP LÝ ĐỂ LẬP HỒ SƠ MỜI THẦU
Luật Đấu thầu ngày 26/11/2013;
Luật Xây dựng ngày 18/6/2014;
Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ về Quy địnhchi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý
dự án đầu tư xây dựng công trình; Nghị định số 83/2009/NĐ-CP về việc bổsung, điều chỉnh một số điều của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP;
Thông tư số 02/2010/TT-BKH ngày 19/01/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu
tư về việc Quy định chi tiết lập Hồ sơ mời thầu gói thầu xây lắp quy mô nhỏ;
Văn bản số 4054/BKHĐT-QLĐT ngày 27/6/2014 của Bộ Kế hoạch vàĐầu tư về việc thực hiện Luật Đấu thầu số 43/2013/QH-13 và Nghị định số63/2014/NĐ-CP;
Quyết định số 2022/QĐ-UBND ngày 09/10/2013 của UBND tỉnh về việcphê duyệt dự án đầu tư xây dựng Trường THPT Nguyễn Huệ (giai đoạn 2);
Quyết định số 221/QĐ-UBND ngày 27/01/2014 của UBND tỉnh ThừaThiên Huế về việc phê duyệt kế hoạch đấu thầu đợt 2 dự án đầu tư xây dựngTrường THPT Nguyễn Huệ (giai đoạn 2);
Quyết định số 2209/QĐ-UBND ngày 29/10/2014 của UBND tỉnh về việcphê duyệt điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án đầu tư xây dựng TrườngTHPT Nguyễn Huệ (giai đoạn 2);
Quyết định số 205/QĐ-ĐTXD ngày 29/12/2014 của Ban Đầu tư và Xâydựng tỉnh về việc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán gói thầu số 8công trình Trường THPT Nguyễn Huệ (giai đoạn 2);
Các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan
Trang 4THÔNG BÁO MỜI ĐẤU THẦU RỘNG RÃI TRONG NƯỚC
Ban Đầu tư và Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế có kế hoạch tổ chức đấuthầu rộng rãi trong nước gói thầu số 8 công trình Trường THPT Nguyễn Huệ(giai đoạn 2) theo Luật Đấu thầu, Nghị định số 63/NĐ-CP ngày 26/6/2014
Ban Đầu tư và Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế mời các nhà thầu có đủnăng lực, kinh nghiệm và có điều kiện đến tham gia đấu thầu gói thầu trên
Nhà thầu có nguyện vọng tham gia đấu thầu có thể tìm hiểu thông tin chi
tiết và sẽ được mua một bộ hồ sơ mời thầu hoàn chỉnh với giá là 2.000.000 đồng
(Bằng chữ: Hai triệu đồng Việt Nam) tại Văn phòng Ban Đầu tư và Xây dựng
tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ số 76, đường Hai Bà Trưng, thành phố Huế
Điện thoại : 054 3935286; Fax: 054 3883833
Thời gian bán hồ sơ mời thầu từ 08 giờ 00, ngày 12 tháng 01 năm 2015 đến trước 15 giờ 00, ngày 22 tháng 01 năm 2015 (trong giờ làm việc hành
chính)
Thời điểm đóng thầu: 15 giờ 00, ngày 22 tháng 01 năm 2015.
Hồ sơ dự thầu phải kèm theo bảo đảm dự thầu bằng thư bảo đảm của Ngân
hàng trong nước trị giá 140.000.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm bốn mươi triệu
đồng chẵn) để ngoài túi hồ sơ dự thầu và phải được chuyển đến Văn phòng Ban
Đầu tư và Xây dựng tỉnh trước 15 giờ 00, ngày 22 tháng 01 năm 2015.
Hồ sơ dự thầu sẽ được mở công khai vào 15 giờ 15, ngày 22 tháng 01 năm 2015 tại Văn phòng Ban Đầu tư và Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế.
Ban Đầu tư và Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế kính mời đại diện các Nhàthầu nộp hồ sơ dự thầu tới tham dự lễ mở thầu vào thời gian và địa điểm nêutrên
Trang 5TỪ NGỮ VIẾT TẮT
BDL Bảng dữ liệu đấu thầu
ĐKC Điều kiện chung của hợp đồng
ĐKCT Điều kiện cụ thể của hợp đồng
TCĐG Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
Luật Đấu thầu Luật Đấu thầu ngày 26/11/2013
Trang 6Phần thứ nhất YÊU CẦU VỀ THỦ TỤC ĐẤU THẦU
Chương I CHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU
A TỔNG QUÁT Mục 1 Nội dung đấu thầu
1 Bên mời thầu: Ban Đầu tư và Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế (địa chỉ:
số 76, đường Hai Bà Trưng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế)
2 Bên mời thầu mời các nhà thầu tham gia đấu thầu: Gói thầu số 08 (Xây
lắp Khối nhà số 5B (Khối Thí nghiệm - Bộ môn)) công trình Trường THPTNguyễn Huệ giai đoạn 2 (địa chỉ: Số 83, đường Đinh Tiên Hoàng, thành phốHuế, tỉnh Thừa Thiên Huế)
3 Thời gian thực hiện hợp đồng: Tối đa 360 ngày
4 Nguồn vốn để thực hiện gói thầu: Ngân sách tỉnh
Mục 2 Điều kiện tham gia đấu thầu
1 Có tư cách hợp lệ quy định tại Khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu thầu, cụthể như sau:
a Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp, trong
đó nhà thầu phải có đăng ký hoạt động thi công xây dựng ngành nghề: Xây dựngcông trình dân dụng
b Hạch toán tài chính độc lập
c Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vàotình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật
d Không đang trong thời gian bị cấm tham gia dự thầu
2 Chỉ được tham gia trong một HSDT với tư cách là nhà thầu độc lậphoặc liên danh; trường hợp liên danh phải có văn bản thỏa thuận giữa các thànhviên liên danh theo Mẫu số 3 chương III, trong đó quy định rõ trách nhiệm củathành viên đứng đầu liên danh và trách nhiệm chung, trách nhiệm riêng của từngthành viên trong liên danh
3 Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại khoản 2, Điều 6 củaLuật Đấu thầu, cụ thể như sau:
a Nhà thầu độc lập về pháp lý và tài chính với Ban Đầu tư và Xây dựngtỉnh Thừa Thiên Huế, tức không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếpquản lý đối với đơn vị sự nghiệp
b Nhà thầu độc lập về pháp lý và tài chính đối với các nhà thầu tư vấnlập, thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán (Công ty CP Tư vấn Quản lý dự
án ACMEC, Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thừa Thiên Huế), tức
Trang 7nhà thầu và từng đơn vị tư vấn này không có cổ phần hoặc vốn góp của nhau;không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khácvới từng bên.
4 Nhà thầu không vi phạm các hành vi bị cấm trong đấu thầu theo Điều
89 của Luật Đấu thầu
Mục 3 Chi phí dự thầu
Nhà thầu phải chịu mọi chi phí liên quan đến quá trình tham gia đấu thầu,
kể từ khi nhận/mua HSMT cho đến khi thông báo kết quả đấu thầu, riêng đối vớinhà thầu trúng thầu tính đến khi ký hợp đồng
Mục 4 HSMT, giải thích làm rõ HSMT và sửa đổi HSMT
1 HSMT bao gồm các nội dung được liệt kê tại thành phần của HSMTnày Việc kiểm tra, nghiên cứu các nội dung của HSMT để chuẩn bị HSDTthuộc trách nhiệm của nhà thầu
2 Hồ sơ mời thầu được phát hành cho các nhà thầu tham gia đấu thầu.Đối với nhà thầu liên danh, chỉ cần một thành viên trong liên danh mua hồ sơmời thầu, kể cả trường hợp chưa hình thành liên danh khi mua hồ sơ mời thầu
3 Trường hợp sửa đổi hồ sơ mời thầu sau khi phát hành, bên mời thầuphải gửi quyết định sửa đổi kèm theo những nội dung sửa đổi hồ sơ mời thầuđến các nhà thầu đã mua hồ sơ mời thầu
4 Trường hợp cần làm rõ hồ sơ mời thầu thì nhà thầu phải gửi văn bản đềnghị đến bên mời thầu theo địa chỉ tại khoản 1, Mục 1 Chương này tối thiểu 03ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu để xem xét, xử lý Việc làm rõ hồ sơmời thầu được bên mời thầu thực hiện theo một hoặc các hình thức sau đây:
- Gửi văn bản làm rõ cho các nhà thầu đã mua hồ sơ mời thầu Trườnghợp cần thiết, tổ chức hội nghị tiền đấu thầu để trao đổi về những nội dung trong
hồ sơ mời thầu mà các nhà thầu chưa rõ Nội dung trao đổi phải được bên mờithầu ghi lại thành văn bản làm rõ hồ sơ mời thầu gửi cho các nhà thầu đã muahoặc nhận hồ sơ mời thầu
- Nội dung làm rõ hồ sơ mời thầu không được trái với nội dung của hồ sơmời thầu đã duyệt Trường hợp sau khi làm rõ hồ sơ mời thầu dẫn đến phải sửađổi hồ sơ mời thầu thì việc sửa đổi hồ sơ mời thầu thực hiện theo đúng quy địnhtại Điểm 3 Khoản này
5 Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh phạm vi xây lắp hoặc các nội dungyêu cầu khác, bên mời thầu sẽ tiến hành sửa đổi HSMT (bao gồm cả việc gia hạnthời hạn nộp HSDT nếu cần thiết) bằng cách gửi văn bản sửa đổi HSMT tới tất cảcác nhà thầu mua HSMT trước thời điểm đóng thầu tối thiểu là 03 ngày Tài liệunày là một phần của HSMT Nhà thầu phải thông báo cho bên mời thầu khi nhậnđược tài liệu sửa đổi này bằng một trong những cách sau: văn bản trực tiếp, theođường bưu điện, fax hoặc e-mail
Mục 5 Khảo sát hiện trường
Trang 81 Nhà thầu chịu trách nhiệm khảo sát hiện trường phục vụ cho việc lậpHSDT Bên mời thầu sẽ tạo điều kiện, hướng dẫn nhà thầu đi khảo sát hiệntrường Chi phí khảo sát hiện trường để phục vụ cho việc lập HSDT thuộc tráchnhiệm của nhà thầu.
2 Bên mời thầu không chịu trách nhiệm pháp lý về những rủi ro đối vớinhà thầu phát sinh từ việc khảo sát hiện trường như tai nạn, mất mát tài sản vàcác rủi ro khác
B CHUẨN BỊ HỒ SƠ DỰ THẦU Mục 6 Ngôn ngữ sử dụng
HSDT cũng như tất cả văn bản và tài liệu trao đổi giữa bên mời thầu vànhà thầu liên quan đến việc đấu thầu phải được viết bằng tiếng Việt
Mục 7 Nội dung HSDT
HSDT do nhà thầu chuẩn bị phải bao gồm những nội dung sau:
1 Đơn dự thầu theo quy định tại Mục 9 Chương này;
2 Giá dự thầu và biểu giá theo quy định tại Mục 11 Chương này;
3 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhàthầu theo quy định tại Mục 12 Chương này;
4 Đề xuất về mặt kỹ thuật theo quy định tại Phần thứ hai của HSMT này;
5 Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 13 Chương này
Mục 8 Thay đổi tư cách tham gia đấu thầu
Trường hợp nhà thầu cần thay đổi tư cách (tên) tham gia đấu thầu so vớikhi mua HSMT thì phải gửi văn bản thông báo về việc thay đổi tư cách tham giađấu thầu tới bên mời thầu
Bên mời thầu chấp nhận sự thay đổi tư cách khi nhận được văn bản thôngbáo của nhà thầu trước thời điểm đóng thầu
Mục 9 Đơn dự thầu
- Đơn dự thầu do nhà thầu chuẩn bị và được điền đầy đủ theo Mẫu số 1Chương III, có chữ ký của người đại diện hợp pháp của nhà thầu (là người đạidiện theo pháp luật của nhà thầu hoặc người được ủy quyền kèm theo giấy ủyquyền hợp lệ theo Mẫu số 2 Chương III)
- Trường hợp ủy quyền, để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủyquyền, nhà thầu cần gửi kèm theo các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp
lệ của người được ủy quyền, cụ thể như sau: Điều lệ công ty; Quyết định thànhlập chi nhánh đã được photo công chứng
- Đối với nhà thầu liên danh, đơn dự thầu phải do đại diện hợp pháp củatừng thành viên liên danh ký, trừ trường hợp trong văn bản thỏa thuận liên danh
có quy định các thành viên trong thỏa thuận cho thành viên đứng đầu liên danh
ký đơn dự thầu Trường hợp từng thành viên liên danh có giấy ủy quyền thì thựchiện như đối với nhà thầu độc lập
Trang 9Mục 10 Đề xuất biện pháp thi công trong HSDT
Trừ các biện pháp thi công yêu cầu bắt buộc phải tuân thủ nêu trongHSMT, nhà thầu được đề xuất các biện pháp thi công khác cho các hạng mụccông việc phù hợp với khả năng của mình và quy mô, tính chất của gói thầunhưng phải đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để hoàn thành công việc xâylắp theo thiết kế
Mục 11 Giá dự thầu và biểu giá
1 Giá dự thầu là giá do nhà thầu nêu trong đơn dự thầu thuộc HSDT saukhi trừ phần giảm giá (nếu có) Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộchi phí cần thiết để thực hiện gói thầu trên cơ sở yêu cầu về xây lắp nêu tại Phầnthứ hai của HSMT này;
2 Giá dự thầu được chào bằng đồng Việt Nam;
3 Nhà thầu phải ghi đơn giá và thành tiền cho các hạng mục công việcnêu trong Bảng tiên lượng, theo Mẫu số 7A và Mẫu số 7B Chương III
- Đơn giá dự thầu là đơn giá tổng hợp đầy đủ bao gồm: chi phí trực tiếp vềvật liệu, nhân công, máy, các chi phí trực tiếp khác; chi phí chung, thuế; các chiphí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như: lán trại; vận chuyểnthiết bị máy móc; xây bến bãi; nhà ở công nhân; kho xưởng; điện, nước thicông kể cả việc sửa chữa đền bù đường và/hoặc hệ thống hạ tầng kỹ thuật cósẵn mà xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công vận chuyển vật liệu đi lại trên
đó làm hư hỏng; chi phí đường công vụ phục vụ thi công kể cả việc thuê đườngcủa đơn vị khác (nếu cần); các chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vịthi công gây ra; chi phí vận chuyển vật liệu trên cao, Giá dự thầu phải baogồm tất cả các chi phí dự phòng cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thểxảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng, tức ngoài việc tính toán đơn giá trị
dự thầu theo bảng Tiên lượng mời thầu (Phần A), nhà thầu cần thuyết minh,tính toán thêm giá trị dự phòng rủi ro và dự phòng trượt giá (Phần B, C trongbảng Tiên lượng mời thầu)
- Đơn giá dự thầu phải tách riêng rõ ràng các phần công việc: Đơn giánhân công; Đơn giá ca máy; Đơn giá vật liệu và đơn giá tổng hợp giá dự thầutheo các Biểu mẫu số 7A, số 7B và số 8 được quy định trong HSMT
Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế,nhà thầu có thể thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng chào giá riêng chophần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét, quyết định điều chỉnh khốilượng công việc bảo đảm phù hợp với thiết kế trong quá trình thương thảo, hoànthiện hợp đồng
4 Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá thì có thể nộp cùng với HSDThoặc nộp riêng song phải đảm bảo bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóngthầu Trường hợp thư giảm giá nộp cùng với HSDT thì nhà thầu phải thông báocho bên mời thầu trước hoặc tại thời điểm đóng thầu, hoặc phải có bảng kê thànhphần HSDT trong đó có thư giảm giá Trong thư giảm giá cần nêu rõ nội dung
và cách thức giảm giá vào các hạng mục cụ thể nêu trong Bảng tiên lượng
Trang 10Trường hợp không nêu rõ cách thức giảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ
lệ cho tất cả hạng mục nêu trong Bảng tiên lượng mời thầu
5 Khi phân tích đơn giá, nhà thầu điền đầy đủ thông tin phù hợp với bảngphân tích đơn giá dự thầu theo Mẫu số 8 Chương III và Bảng tính giá vật liệutrong đơn giá dự thầu theo Mẫu số 9 Chương III
Mục số 12 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu
1 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu:
a Đối với nhà thầu độc lập phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cáchhợp lệ của mình theo quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu:
- Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp;
b Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây:
- Các tài liệu nêu tại điểm a khoản này đối với từng thành viên trong liên danh;
- Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo quy định tạikhoản 2 Mục 2 Chương này
2 Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu:
a Khả năng huy động máy móc thiết bị thi công được liệt kê theo Mẫu số
4 Chương III;
b Kê khai cán bộ chủ chốt điều hành thi công tại công trường theo Mẫu
số 6A và Mẫu số 6B Chương III;
c Các hợp đồng đang thực hiện được liệt kê theo Mẫu số 10 Chương III;
d Các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện được liệt kê theo Mẫu số
11 Chương III;
e Năng lực tài chính của nhà thầu được liệt kê theo Mẫu số 12 Chương III.Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu liên danh là tổng năng lực và kinhnghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảmnhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm củamình là đáp ứng yêu cầu của HSMT cho phần việc được phân công thực hiệntrong liên danh
3 Sử dụng lao động nước ngoài: Nhà thầu không được sử dụng lao độngnước ngoài để thực hiện các nội dung công việc của gói thầu này
Trang 114 Sử dụng nhà thầu phụ: Trường hợp nhà thầu dự kiến sử dụng nhà thầuphụ khi thực hiện gói thầu thì kê khai phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụtheo Mẫu số 5 Chương III
b Giá trị bảo đảm dự thầu: 140.000.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm bốn
2 Bảo đảm dự thầu được coi là không hợp lệ khi thuộc một trong cáctrường hợp sau đây: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn, không nộptheo địa chỉ (tên và địa chỉ của bên mời thầu) và thời gian quy định trongHSMT, không đúng tên gói thầu, tên nhà thầu (đối với nhà thầu liên danh thìtheo quy định tại điểm d khoản 1 Mục này), không phải là bản gốc và không cóchữ ký hợp lệ (đối với thư bảo lãnh của ngân hàng, tổ chức tài chính)
3 Nhà thầu không trúng thầu sẽ được hoàn trả bảo đảm dự thầu trong
vòng 20 ngày kể từ ngày kết quả lựa chọn nhà thầu được phê duyệt Đối với nhà
thầu trúng thầu, bảo đảm dự thầu được hoàn trả sau khi nhà thầu thực hiện biệnpháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Điều 66 và Điều 72 của LuậtĐấu thầu
4 Nhà thầu không được nhận lại bảo đảm dự thầu trong các trường hợpsau đây:
a) Rút HSDT sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu lực củaHSDT;
b) Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải huỷ thầu theo quyđịnh tại khoản 4 Điều 17 của Luật Đấu thầu
c) Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theoquy định tại Điều 66 và Điều 72 của Luật Đấu thầu
d) Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồngtrong thời gian 20 ngày, kể từ ngày nhận thông báo
Trang 12Trường hợp một thành viên trong liên danh vi phạm một trong các quy địnhtại khoản này thì tất cả thành viên trong liên danh đều bị tịch thu bảo đảm dựthầu.
L
ư u ý : Bên mời thầu chỉ tiếp nhận HSDT sau khi tiếp nhận bảo đảm dự
thầu, tức nhà thầu nào không có bảo đảm dự thầu nộp trước thời điểm đóng thầu thì Bên mời thầu không nhận HSDT, do đó lưu ý các nhà thầu không niêm phong chung bảo đảm dự thầu với HSDT.
Mục 14 Thời gian có hiệu lực của HSDT:
Thời gian có hiệu lực của HSDT là 120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu (15 giờ 00 phút ngày 22/01/2015) HSDT có thời gian có hiệu lực ngắn hơn so
với quy định tại khoản này hoặc không đúng thời gian bắt đầu có hiệu lực làkhông hợp lệ và bị loại
Mục 15 Quy cách của HSDT và chữ ký trong HSDT
1 Nhà thầu phải chuẩn bị 01 bản gốc và 04 bản chụp HSDT, ghi rõ số
lượng “bản gốc“ và “bản chụp“ tương ứng Số lượng HSDT phải nộp: 01 bản
gốc HSDT và 04 bản chụp từ bản gốc HSDT (kèm theo 01 USB chứa toàn bộ
dự toán dự thầu).
Bản gốc là bản chính của HSDT, ngoài các tài liệu được ký và đóng dấutheo quy định còn phải được người đại diện theo pháp luật của nhà thầu hoặcngười được ủy quyền ký vào từng trang ở góc dưới phía bên phải
Bản chụp HSDT là bản photocopy từ bản gốc, có đóng dấu treo (dấu đỏ)của nhà thầu vào góc trên bên phải Ngoài bìa bản gốc, bản chụp phải ghi rõ chữ
sẽ bị loại, đồng thời nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định tại Mục 30 Chương này
2 HSDT phải được đánh máy, in bằng mực không tẩy được, đánh số trangtheo thứ tự liên tục Đơn dự thầu, thư giảm giá (nếu có), các văn bản bổ sung,làm rõ HSDT, biểu giá và các biểu mẫu khác phải được đại diện hợp pháp củanhà thầu ký
3 Những chữ viết chen giữa, tẩy xoá hoặc viết đè lên bản đánh máy chỉ cógiá trị khi có chữ ký (của người ký đơn dự thầu) ở bên cạnh và được đóng dấu(nếu có)
C NỘP HỒ SƠ DỰ THẦU Mục 16 Niêm phong và cách ghi trên túi đựng HSDT
Trang 13HSDT bao gồm các nội dung nêu tại Mục 7 Chương này HSDT phảiđược đựng trong túi có niêm phong bên ngoài (cách đánh dấu niêm phong donhà thầu tự quy định) Cách trình bày các thông tin trên túi đựng HSDT đượcquy định như sau:
- Tên, địa chỉ, điện thoại của nhà thầu:
- Địa chỉ nộp HSDT: Văn phòng Ban Đầu tư và Xây dựng tỉnh (địa chỉ: số
76, đường Hai Bà Trưng, thành phố Huế)
- Tên gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp Khối nhà số 5B (Khối Thí
3 Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về hậu quả hoặc sự bất lợi nếu khôngtuân theo quy định trong HSMT như không niêm phong hoặc làm mất niêmphong HSDT trong quá trình chuyển tới bên mời thầu, không ghi đúng các thôngtin trên túi đựng HSDT theo hướng dẫn tại khoản 1 và khoản 2 Mục này Bênmời thầu sẽ không chịu trách nhiệm về tính bảo mật thông tin của HSDT nếunhà thầu không thực hiện đúng chỉ dẫn tại khoản 1 và khoản 2 Mục này
Mục 17 Thời hạn nộp HSDT
1 HSDT do nhà thầu nộp trực tiếp hoặc gửi đến địa chỉ của bên mời thầunhưng phải đảm bảo bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu:15 giờ
00, ngày 22 tháng 01 năm 2015 tại Văn phòng Ban Đầu tư và Xây dựng tỉnh
Thừa Thiên Huế
2 Bên mời thầu có thể gia hạn thời hạn nộp HSDT (thời điểm đóng thầu)trong trường hợp cần tăng thêm số HSDT hoặc khi sửa đổi HSMT theo Mục 4Chương này hoặc theo yêu cầu của nhà thầu khi bên mời thầu xét thấy cần thiết
3 Khi gia hạn thời hạn nộp HSDT, bên mời thầu sẽ thông báo bằng vănbản cho các nhà thầu đã mua HSMT, đồng thời thông báo gia hạn thời hạn nộpHSDT sẽ được đăng tải trên báo Đấu thầu tối thiểu 01 kỳ và đăng trên trangthông tin điện tử về đấu thầu (trừ trường hợp không thuộc diện bắt buộc) Khithông báo, bên mời thầu sẽ ghi rõ thời điểm đóng thầu mới để nhà thầu có đủthời gian sửa đổi hoặc bổ sung HSDT đã nộp (bao gồm cả hiệu lực của HSDT) theo
Trang 14yêu cầu mới Nhà thầu đã nộp HSDT có thể nhận lại để sửa đổi, bổ sung HSDTcủa mình Trường hợp nhà thầu chưa nhận lại hoặc không nhận lại HSDT thì bênmời thầu quản lý HSDT đó theo chế độ quản lý hồ sơ “mật”.
Mục 18 HSDT nộp muộn
Bất kỳ tài liệu nào, kể cả thư giảm giá (nếu có) được nhà thầu gửi đến sauthời điểm đóng thầu là không hợp lệ, bị loại và được trả lại theo nguyên trạng(trừ tài liệu làm rõ HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu quy định tại Mục 21Chương này)
Mục 19 Sửa đổi hoặc rút HSDT
Khi muốn sửa đổi hoặc rút HSDT đã nộp, nhà thầu phải có văn bản đềnghị gửi đến bên mời thầu Bên mời thầu chỉ chấp thuận việc sửa đổi hoặc rút hồ
sơ dự thầu của nhà thầu nếu nếu nhận được văn bản đề nghị trước thời điểmđóng thầu
D MỞ THẦU VÀ ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU Mục 20 Mở thầu
1 Việc mở thầu được tiến hành công khai ngay sau thời điểm đóng thầu
vào lúc 15 giờ 15 ngày 22 tháng 01 năm 2015 tại Văn phòng Ban Đầu tư vàXây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế Bên mời thầu chỉ tiến hành mở các hồ sơ dựthầu mà bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu (bao gồm cả nhà thầuthay đổi tư cách tham dự thầu) theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu trước sự chứngkiến của đại diện các nhà thầu tham dự lễ mở thầu không phụ thuộc vào sự cómặt hay vắng mặt của các nhà thầu
2 Việc mở thầu được thực hiện đối với từng hồ sơ dự thầu theo thứ tự chữcái tên của nhà thầu và theo trình tự sau đây:
a) Yêu cầu đại diện từng nhà thầu tham dự mở thầu xác nhận việc có hoặckhông có thư giảm giá kèm theo hồ sơ dự thầu của mình
b) Kiểm tra niêm phong HSDT;
c) Mở HSDT và đọc các thông tin về :
- Tên nhà thầu;
- Số lượng bản gốc, bản chụp HSDT;
- Thời gian có hiệu lực của HSDT;
- Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu;
- Giảm giá (nếu có);
- Giá trị, thời hạn hiệu lực và biện pháp bảo đảm dự thầu;
- Thời gian thực hiện hợp đồng;
- Các thông tin khác có liên quan
3 Biên bản mở thầu: Các thông tin nêu tại Điểm c Khoản này phải đượcghi trong biên bản mở thầu Biên bản mở thầu phải được ký xác nhận bởi đại
Trang 15diện của bên mời thầu và các nhà thầu tham dự lễ mở thầu Bản chụp Biên bản
mở thầu được gửi cho các nhà thầu tham dự thầu
4 Sau khi mở thầu, đại diện của bên mời thầu phải ký xác nhận vào bảngốc đơn dự thầu, thư giảm giá (nếu có), giấy uỷ quyền của người đại diện theopháp luật của nhà thầu (nếu có); thoả thuận liên danh (nếu có); bảo đảm dự thầu;các nội dung đề xuất về tài chính và các nội dung quan trọng khác của từng hồ
sơ dự thầu
Mục 21 Làm rõ HSDT
1 Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ hồ sơ dự thầu theo yêucầu của bên mời thầu Trường hợp hồ sơ dự thầu của nhà thầu thiếu tài liệuchứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm thì bên mời thầu yêu cầunhà thầu làm rõ, bổ sung tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinhnghiệm Đối với các nội dung về đề xuất kỹ thuật, tài chính nêu trong hồ sơ dựthầu của nhà thầu, việc làm rõ phải bảo đảm nguyên tắc không làm thay đổi nộidung cơ bản của hồ sơ dự thầu đã nộp, không thay đổi giá dự thầu
2 Trường hợp sau khi đóng thầu, nếu nhà thầu phát hiện hồ sơ dự thầuthiếu các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm thì nhàthầu được phép gửi tài liệu đến bên mời thầu để làm rõ về tư cách hợp lệ, nănglực và kinh nghiệm của mình Tất cả các tài liệu này (nếu có) phải được đóng tập
và thực hiện như đối với HSDT (ký tên, chứng thực, số bản gốc, số bản sao, ).Thời gian cho phép nhà thầu tự gửi hồ sơ bổ sung này không quá 07 ngày kể từthời điểm đóng thầu (thời gian tính toán như quy định thời gian hiệu lực hồ sơ
dự thầu)
Bên mời thầu sẽ tiếp nhận những tài liệu làm rõ của nhà thầu để xem xét,đánh giá; các tài liệu bổ sung, làm rõ hợp lệ về tư cách hợp lệ, năng lực và kinhnghiệm được coi như một phần của hồ sơ dự thầu
3 Việc làm rõ hồ sơ dự thầu chỉ được thực hiện giữa bên mời thầu và nhàthầu có hồ sơ dự thầu cần phải làm rõ và phải bảo đảm nguyên tắc không làmthay đổi bản chất của nhà thầu tham dự thầu Nội dung làm rõ hồ sơ dự thầu phảithể hiện bằng văn bản và được bên mời thầu bảo quản như một phần của hồ sơ
dự thầu
Mục 22 Đánh giá hồ sơ dự thầu:
I Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu:
1 Việc đánh giá hồ sơ dự thầu căn cứ vào tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dựthầu và các yêu cầu khác trong hồ sơ mời thầu, căn cứ vào hồ sơ dự thầu đã nộp,các tài liệu giải thích, làm rõ hồ sơ dự thầu của nhà thầu để bảo đảm lựa chọnđược nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiệngói thầu
2 Việc đánh giá được thực hiện trên bản chụp, nhà thầu phải chịu tráchnhiệm về tính thống nhất giữa bản gốc và bản chụp Trường hợp có sự sai khác
Trang 16giữa bản gốc và bản chụp nhưng không làm thay đổi thứ tự xếp hạng nhà thầuthì căn cứ vào bản gốc để đánh giá.
3 Trường hợp có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp dẫn đến kết quảđánh giá trên bản gốc khác kết quả đánh giá trên bản chụp, làm thay đổi thứ tựxếp hạng nhà thầu thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu bị loại
II Nội dung đánh giá hồ sơ dự thầu:
1 Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu, bao gồm:
a Kiểm tra số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ dự thầu;
b Kiểm tra các thành phần của hồ sơ dự thầu, bao gồm: đơn dự thầu, thoảthuận liên danh (nếu có), giấy uỷ quyền ký đơn dự thầu (nếu có); bảo đảm dựthầu; các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực vàkinh nghiệm; đề xuất về kỹ thuật, đề xuất về tài chính và các thành phần khácthuộc hồ sơ dự thầu;
c Kiểm tra sự thống nhất nội dung giữa bản gốc và bản chụp để phục vụquá trình đánh giá chi tiết hồ sơ dự thầu
2 Đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu: HSDT của nhà thầu được đánhgiá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau:
a Có bản gốc hồ sơ dự thầu
b Có đơn dự thầu được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấutheo yêu cầu của hồ sơ mời thầu; thời gian thực hiện gói thầu nêu trong đơn dựthầu phải phù hợp với đề xuất về mặt kỹ thuật; giá dự thầu ghi trong đơn dự thầuphải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ và phải phù hợp, lôgic với tổng giá trị dựthầu ghi trong biểu tổng hợp, không đề xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc cókèm theo điều kiện gây bất lợi cho chủ đầu tư, bên mời thầu Đối với nhà thầuliên danh, đơn dự thầu phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên ký tên,đóng dấu hoặc thành viên đứng đầu liên danh thay mặt liên danh ký đơn dự thầutheo phân công trách nhiệm trong văn bản thoả thuận liên danh
c Hiệu lực của hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu theo quy định trong hồ sơmời thầu
d Có bảo đảm dự thầu với giá trị và thời hạn hiệu lực đáp ứng yêu cầucủa hồ sơ mời thầu; đối với bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh ngânhàng thì phải được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng tại Việt Nam ký tên,đóng dấu và đảm bảo thời gian hiệu lực và giá trị bảo đảm theo yêu cầu của hồ
sơ mời thầu
đ Không có tên trong hai hoặc nhiều hồ sơ dự thầu với tư cách là nhà thầuchính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh)
e Có thoả thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viênliên danh ký tên, đóng dấu
g Nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấuthầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu
Trang 17h Nhà thầu đảm bảo tư cách hợp lệ theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 củaLuật Đấu thầu, cụ thể như đã nêu tại Mục 2 Chương I.
Nhà thầu có hồ sơ dự thầu hợp lệ được xem xét, đánh giá về năng lực vàkinh nghiệm
3 Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo TCĐG về nănglực và kinh nghiệm quy định tại Mục 2 Chương II
24 1 Bên mời thầu tiến hành sửa lỗi (nếu có) theo nguyên tắc quy định
tại khoản 1 Điều 17 Nghị định 63/CP như sau:
1 Sửa lỗi là việc sửa lại những sai sót trong HSDT bao gồm lỗi số học, lỗikhác và được tiến hành theo nguyên tắc sau đây:
a) Lỗi số học bao gồm những lỗi do thực hiện các phép tính cộng, trừ,nhân, chia không chính xác khi tính toán giá dự thầu Trường hợp trong hồ sơmời thầu có yêu cầu phải phân tích đơn giá chi tiết thì phải lấy số liệu trong bảngphân tích đơn giá dự thầu chi tiết làm cơ sở cho việc sửa lỗi số học Trường hợpkhông nhất quán giữa đơn giá và thành tiền thì lấy đơn giá làm cơ sở pháp lý choviệc sửa lỗi; nếu phát hiện đơn giá có sự sai khác bất thường do lỗi hệ thập phân(10 lần, 100 lần, 1.000 lần) thì thành tiền là cơ sở cho việc sửa lỗi
b) Các lỗi khác:
- Tại cột thành tiền đã được điền đầy đủ giá trị nhưng không có đơn giátương ứng thì đơn giá được xác định bổ sung bằng cách chia thành tiền cho sốlượng; khi có đơn giá nhưng cột thành tiền bỏ trống thì giá trị cột thành tiền sẽđược xác định bổ sung bằng cách nhân số lượng với đơn giá; nếu một nội dungnào đó có điền đơn giá và giá trị tại cột thành tiền nhưng bỏ trống số lượng thì sốlượng bỏ trống được xác định bổ sung bằng cách chia giá trị tại cột thành tiềncho đơn giá của nội dung đó Trường hợp số lượng được xác định bổ sung nêutrên khác với số lượng nêu trong HSMT thì giá trị sai khác đó là sai lệch vềphạm vi cung cấp và được hiệu chỉnh theo quy định tại khoản 2 Điều này
- Lỗi nhầm đơn vị tính: Sửa lại cho phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mờithầu
- Trường hợp có khác biệt giữa những nội dung thuộc đề xuất kỹ thuật vànội dung thuộc đề xuất tài chính thì nội dung thuộc đề xuất kỹ thuật sẽ là cơ sởcho việc sửa lỗi
24.2 Bên mời thầu thực hiện hiệu chỉnh sai lệch (nếu có) theo quy định
tại khoản 2 Điều 17 Nghị định 63/CP như sau:
Trang 18a) Trường hợp có những sai lệch về phạm vi cung cấp thì phần chào thiếu
sẽ được cộng thêm vào, giá trị phần chào thừa sẽ được trừ đi theo mức đơn giátương ứng trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu có sai lệch
Trường hợp trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu có sai lệch không có đơn giáthì lấy mức đơn giá chào cao nhất đối với nội dung này trong số các hồ sơ dựthầu khác vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật để làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch;trường hợp trong hồ sơ dự thầu của các nhà thầu vượt qua bước đánh giá về mặt
kỹ thuật không có đơn giá thì lấy đơn giá trong dự toán làm cơ sở hiệu chỉnh sailệch; trường hợp không có dự toán gói thầu thì căn cứ vào đơn giá hình thành giágói thầu làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch
Trường hợp chỉ có một nhà thầu duy nhất vượt qua bước đánh giá về kỹthuật thì tiến hành hiệu chỉnh sai lệch trên cơ sở lấy mức đơn giá tương ứngtrong hồ sơ dự thầu của nhà thầu này; trường hợp hồ sơ dự thầu của nhà thầukhông có đơn giá thì lấy mức đơn giá trong dự toán của gói thầu; trường hợpkhông có dự toán gói thầu thì căn cứ vào đơn giá hình thành giá gói thầu làm cơ
sở hiệu chỉnh sai lệch
b) Trường hợp nhà thầu chào thiếu thuế, phí, lệ phí phải nộp theo yêu cầunêu trong hồ sơ mời thầu thì bên mời thầu phải cộng các chi phí đó vào giá dựthầu Phần chi phí này không được tính vào sai lệch thiếu theo quy định tại Điểm
d Khoản 1 Điều 43 của Luật Đấu thầu
c) Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá, việc sửa lỗi và hiệu chỉnh sailệch được thực hiện trên cơ sở giá dự thầu chưa trừ đi giá trị giảm giá Tỷ lệphần trăm (% ) của sai lệch thiếu được xác định trên cơ sở so với giá dự thầu ghitrong đơn dự thầu
d) Trường hợp nhà thầu có hồ sơ dự thầu được hiệu chỉnh sai lệch xếphạng thứ nhất được mời vào thương thảo hợp đồng, khi thương thảo hợp đồngphải lấy mức đơn giá chào thấp nhất trong số các hồ sơ dự thầu khác vượt quabước đánh giá về kỹ thuật để thương thảo đối với phần sai lệch thiếu
Sau khi sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theo quy định tại khoản 1 và khoản 2Điều này, bên mời thầu phải thông báo bằng văn bản cho nhà thầu biết về việcsửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch đối với hồ sơ dự thầu của nhà thầu Trong vòng 03ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của bên mời thầu, nhà thầu phải
có văn bản thông báo cho bên mời thầu về việc chấp nhận kết quả sửa lỗi, hiệuchỉnh sai lệch theo thông báo của bên mời thầu Trường hợp nhà thầu khôngchấp nhận với kết quả sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theo thông báo của bên mờithầu thì HSDT của nhà thầu đó sẽ bị loại
E TRÚNG THẦU Mục 25 Điều kiện được xem xét đề nghị trúng thầu
Nhà thầu được xem xét đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đầy đủ các điều kiệnsau:
1 Có HSDT hợp lệ;
Trang 192 Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của HSMT;
3 Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của HSMT;
4 Có sai lệch thiếu không quá 10% giá dự thầu;
5 Có giá dự thầu sau khi sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch và giảm giá (nếu có)thấp nhất và không vượt giá dự toán được duyệt
Mục 26 Thương thảo, hoàn thiện và ký kết hợp đồng:
26.1 Thương thảo hợp đồng: Sau khi lựa chọn được danh sách xếp hạng
nhà thầu, Tổ chuyên gia đấu thầu lập báo cáo gửi bên mời thầu để xem xét Nhàthầu xếp hạng thứ nhất được mời đến thương thảo hợp đồng Trường hợp nhàthầu được mời đến thương thảo hợp đồng nhưng không đến thương thảo hoặc từchối thương thảo hợp đồng thì nhà thầu sẽ không được nhận lại bảo đảm dựthầu
2 Việc thương thảo hợp đồng phải dựa trên cơ sở sau đây:
a) Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu;
b) Hồ sơ dự thầu và các tài liệu làm rõ hồ sơ dự thầu (nếu có) của nhàthầu;
c) Hồ sơ mời thầu;
3 Nguyên tắc thương thảo hợp đồng:
a) Không tiến hành thương thảo đối với các nội dung mà nhà thầu đã chàothầu theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu;
b) Việc thương thảo hợp đồng không được thay đổi đơn giá dự thầu củanhà thầu sau khi sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch và trừ đi giá trị giảm giá (nếu có).Trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu và thương thảo hợp đồng, nếu phát hiệnkhối lượng mời thầu nêu trong bản tiên lượng mời thầu thiếu so với hồ sơ thiết
kế thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải bổ sung khối lượng thiếu đó trên cơ sởđơn giá đã chào; trường hợp trong hồ sơ dự thầu chưa có đơn giá thì bên mờithầu báo cáo chủ đầu tư xem xét, quyết định việc áp đơn giá nêu trong dự toán
đã phê duyệt đối với khối lượng công việc thiếu so với hồ sơ thiết kế hoặc đơngiá của nhà thầu khác đã vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật nếu đơn giá nàythấp hơn đơn giá đã phê duyệt trong dự toán gói thầu
c) Việc thương thảo đối với phần sai lệch thiếu thực hiện theo quy định tạiĐiểm d Khoản 24.2 Mục 24 trong hồ sơ mời thầu
4 Nội dung thương thảo hợp đồng:
a) Thương thảo về các nội dung chưa đủ chi tiết, chưa rõ hoặc chưa phùhợp, thống nhất giữa hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự thầu, giữa các nội dung khácnhau trong hồ sơ dự thầu có thể dẫn đến các phát sinh, tranh chấp hoặc ảnhhưởng đến trách nhiệm của các bên trong quá trình thực hiện hợp đồng
b) Thương thảo về các sai lệch do nhà thầu đã phát hiện và đề xuất trong
hồ sơ dự thầu (nếu có), bao gồm cả các đề xuất thay đổi hoặc phương án thay thế
Trang 20của nhà thầu nếu trong hồ sơ mời thầu có quy định cho phép nhà thầu chào theophương án thay thế.
c) Thương thảo về nhân sự: Trong quá trình thương thảo, nhà thầu khôngđược thay đổi nhân sự Chỉ huy trưởng công trường và Kỹ thuật thi công
d) Thương thảo về các vấn đề phát sinh trong quá trình lựa chọn nhà thầu(nếu có) nhằm mục tiêu hoàn thiện các nội dung chi tiết của gói thầu
đ) Thương thảo về các nội dung cần thiết khác
5 Trường hợp thương thảo không thành, bên mời thầu báo cáo chủ đầu tưxem xét, quyết định mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo; trườnghợp thương thảo với nhà thầu tiếp theo không thành công thì bên mời thầu báocáo chủ đầu tư xem xét, quyết định huỷ thầu theo quy định tại Khoản 1 Điều 17của Luật Đấu thầu Trong trường hợp đó, nhà thầu sẽ được bên mời thầu yêu cầugia hạn hiệu lực HSDT và bảo đảm dự thầu nếu cần thiết
26.2 Ký kết hợp đồng: Sau khi nhận được thông báo trúng thầu, trong
thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo, nhà thầu trúng thầu phải gửicho bên mời thầu thư chấp thuận ký kết hợp đồng Quá thời hạn nêu trên, nếubên mời thầu không nhận được thư chấp thuận hoặc nhà thầu từ chối vào ký kếthợp đồng thì bảo đảm dự thầu của nhà thầu này sẽ bị xử lý theo quy định tạikhoản 4 Mục 13 của Chương này
26.3 Căn cứ để ký kết hợp đồng với nhà thầu được lựa chọn như sau:
- Kết quả lựa chọn nhà thầu được duyệt;
- Dự thảo hợp đồng theo Mẫu số 14 Chương XI đã được điền đầy đủ thôngtin cụ thể của gói thầu;
- Các yêu cầu nêu trong HSMT;
- Các nội dung nêu trong HSDT và giải thích làm rõ HSDT của nhà thầutrúng thầu (nếu có);
- Các nội dung đã được thương thảo, hoàn thiện hợp đồng giữa bên mờithầu và nhà thầu trúng thầu
Mục 27 Thông báo kết quả đấu thầu
1 Ngay sau khi có quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, bên mời thầugửi văn bản thông báo kết quả đấu thầu cho các nhà thầu tham dự thầu (bao gồm
cả nhà thầu trúng thầu và nhà thầu không trúng thầu) Nội dung thông báo kếtquả lựa chọn nhà thầu bao gồm
- Thông tin quy định gồm: Tên nhà thầu trúng thầu; Giá trúng thầu; Loạihợp đồng; thời gian thực hiện hợp đồng
- Danh sách nhà thầu không được lựa chọn và tóm tắt lý do không đượclựa chọn của từng nhà thầu
- Kế hoạch hoàn thiện, ký kết hợp đồng với nhà thầu được lựa chọn
2 Bên mời thầu gửi thông báo trúng thầu bằng văn bản tới nhà thầu trúngthầu kèm theo dự thảo hợp đồng theo Mẫu số 14 Chương XI đã được ghi cácthông tin cụ thể về kế hoạch hoàn thiện hợp đồng; trong đó nêu rõ thời gian, địa
Trang 21điểm và những vấn đề cần trao đổi khi hoàn thiện hợp đồng.
Mục 28 Bảo đảm thực hiện hợp đồng
Nhà thầu trúng thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồngtheo quy định tại Điều 3 Chương IX để đảm bảo nghĩa vụ và trách nhiệm củamình trong việc thực hiện hợp đồng
Nhà thầu không được nhận lại bảo đảm thực hiện hợp đồng trong trườnghợp từ chối thực hiện hợp đồng sau khi hợp đồng có hiệu lực
Mục 29 Kiến nghị trong đấu thầu
29.a Giải quyết kiến nghị trong đấu thầu:
1 Khi thấy quyền và lợi ích hợp pháp của mình bị ảnh hưởng, nhà thầu cóquyền:
a) Kiến nghị với Bên mời thầu, chủ đầu tư, người có thẩm quyền về cácvấn đề trong quá trình lựa chọn nhà thầu về kết quả lựa chọn nhà thầu theo quytrình giải quyết kiến nghị quy định tại Điều 92 Luật Đấu thầu;
b) Khởi kiện ra Toà án vào bất kỳ thời gian nào, kể cả đang trong quátrình giải quyết kiến nghị hoặc sau khi đã có kết quả giải quyết kiến nghị;
2 Nhà thầu đã khởi kiện ra Toà án thì không gửi kiến nghị đến Bên mờithầu, chủ đầu tư, người có thẩm quyền Trường hợp đang trong quá trình giảiquyết kiến nghị mà nhà thầu khởi kiện ra Toà án thì việc giải quyết kiến nghịđược chấm dứt ngay
29.b Quy trình giải quyết:
1 Quy trình giải quyết kiến nghị về các vấn đề trong quá trình lựa chọnnhà thầu:
a) Nhà thầu được gửi văn bản kiến nghị đến Chủ đầu tư từ khi xảy ra sựviệc đến trước khi có thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu;
b) Chủ đầu tư, bên mời thầu có văn bản giải quyết kiến nghị gửi đến nhàthầu trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghịcủa nhà thầu;
c) Trường hợp chủ đầu tư, Bên mời thầu không có văn bản giải quyết kiếnnghị hoặc nhà thầu không đồng ý với kết quả giải quyết kiến nghị thì nhà thầu cóquyền gửi văn bản kiến nghị đến người có thẩm quyền trong thời hạn 05 ngàylàm việc, kể từ ngày hết hạn trả lời hoặc ngày nhận được văn bản giải quyết kiếnnghị của chủ đầu tư, Bên mời thầu;
d) Người có thẩm quyền phải có văn bản giải quyết kiến nghị gửi đến nhàthầu trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị củanhà thầu
2 Kiến nghị về kết quả đấu thầu được giải quyết như sau:
a) Nhà thầu gửi văn bản kiến nghị đến chủ đầu tư trong thời hạn 10 ngày,
kể từ ngày có thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu;
b) Chủ đầu tư, bên mời thầu có văn bản giải quyết kiến nghị gửi đến nhàthầu trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghịcủa nhà thầu;
Trang 22c) Trường hợp chủ đầu tư, Bên mời thầu không có văn bản giải quyết kiếnnghị hoặc nhà thầu không đồng ý với kết quả giải quyết kiến nghị thì nhà thầu cóquyền gửi văn bản kiến nghị đến người có thẩm quyền và Hội đồng tư vấn giảiquyết kiến nghị trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày hết hạn trả lời hoặcngày nhận được văn bản giải quyết kiến nghị của chủ đầu tư, Bên mời thầu Hộiđồng tư vấn giải quyết kiến nghị cấp Trung ương do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch vàĐầu tư lập; cấp bộ, cơ quan ngang bộ do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang
bộ thành lập; cấp địa phương do người đứng đầu cơ quan quản lý nhà nước vềhoạt động đấu thầu ở địa phương thành lập;
d) Khi nhận được văn bản kiến nghị, Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị
có quyền yêu cầu nhà thầu, bên mời thầu và các cơ quan liên quan cung cấpthông tin để xem xét và có văn bản báo cáo người có thẩm quyền về phương án,nội dung trả lời kiến nghị trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được văn bảnkiến nghị của nhà thầu;
đ) Trong trường hợp cần thiết, Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị căn
cứ văn bản kiến nghị của nhà thầu đề nghị người có thẩm quyền xem xét tạmdừng cuộc thầu Nếu chấp thuận, trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngàynhận được văn bản của Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị, người có thẩmquyền có văn bản thông báo tạm dừng cuộc thầu Văn bản tạm dừng cuộc thầuphải được gửi đến chủ đầu tư, bên mời thầu, nhà thầu trong thời hạn 03 ngày làmviệc, kể từ ngày ra văn bản thông báo tạm dừng cuộc thầu Thời gian tạm dừngcuộc thầu được tính từ ngày chủ đầu tư, bên mời thầu nhận được thông báo tạmdừng đến khi người có thẩm quyền ban hành văn bản giải quyết kiến nghị;
e) Người có thẩm quyền ban hành quyết định giải quyết kiến nghị về kếtquả lựa chọn nhà thầu trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ýkiến bằng văn bản của Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị
Mục 30 Xử lý vi phạm trong đấu thầu
1 Tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về đấu thầu và quy định khác củapháp luật có liên quan thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật,
xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; trường hợphành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà nước,quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân thì phải bồi thường thiệt hại theoquy định của pháp luật
2 Ngoài việc bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 90 của Luật Đấuthầu, tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm, tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật vềđấu thầu còn bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu và đưa vào danh sách các nhàthầu vi phạm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
Trang 23Chương II TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU Mục 1 Đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu
Đánh giá sơ bộ HSDT theo tiêu chí đạt” hoặc “không đạt” Nhà thầu phải
đạt hết tất cả các nội dung dưới đây mới được đánh giá là đạt yêu cầu về mặtđánh giá sơ bộ HSDT; nếu một nội dung nào đánh giá không đạt thì sẽ khôngcần đánh giá các nội dung khác
Stt Nội dung kiểm tra Kết quả đánh giá (Đạt/Không đạt) Ghi chú
1
Có bản gốc hồ sơ dự thầu đúng theo quy
định tại Điểm 1, Mục 15, Chương I của
HSMT
Đạt/Không đạt
2
Có đơn dự thầu được đại diện hợp pháp
của nhà thầu ký tên, đóng dấu theo yêu
cầu của hồ sơ mời thầu; thời gian thực
hiện gói thầu nêu trong đơn dự thầu phải
phù hợp với đề xuất về mặt kỹ thuật; giá
dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ
thể, cố định bằng số, bằng chữ và phải
phù hợp, lôgic với tổng giá trị dự thầu
ghi trong biểu tổng hợp, không đề xuất
các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm
theo điều kiện gây bất lợi cho chủ đầu tư,
bên mời thầu Đối với nhà thầu liên danh,
đơn dự thầu phải do đại diện hợp pháp
của từng thành viên ký tên, đóng dấu
hoặc thành viên đứng đầu liên danh thay
mặt liên danh ký đơn dự thầu theo phân
công trách nhiệm trong văn bản thoả
thuận liên danh
Đạt/Không đạt
3 Hiệu lực của hồ sơ dự thầu đáp ứng yêucầu theo quy định trong hồ sơ mời thầu Đạt/Không đạt
4
Có bảo đảm dự thầu với giá trị và thời
hạn hiệu lực đáp ứng yêu cầu của hồ sơ
mời thầu; đối với bảo đảm dự thầu theo
hình thức thư bảo lãnh ngân hàng thì
phải được đại diện hợp pháp của tổ chức
tín dụng tại Việt Nam ký tên, đóng dấu
và đảm bảo thời gian hiệu lực và giá trị
bảo đảm theo yêu cầu của hồ sơ mời
thầu
Đạt/Không đạt
Trang 24Không có tên trong hai hoặc nhiều hồ sơ
dự thầu với tư cách là nhà thầu chính
(nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong
liên danh)
Đạt/Không đạt
6
Có thoả thuận liên danh được đại diện
hợp pháp của từng thành viên liên danh
ký tên, đóng dấu
Đạt/Không đạt
7
Nhà thầu không đang trong thời gian bị
cấm tham gia hoặt động đấu thầu theo
quy định của pháp luật về đấu thầu
Đạt/Không đạt
8
Nhà thầu đảm bảo tư cách hợp lệ theo
quy định tại Khoản 1 Điều 5 của Luật
Đấu thầu được cụ thể theo Mục 2
Chương I
Đạt/Không đạt
Mục 2 TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu
Các TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu được sử dụng theo
tiêu chí “Đạt’’, “Không đạt’’ Nhà thầu phải “Đạt” cả 3 nội dung nêu tại cáckhoản 1, 2 và 3 trong bảng dưới đây thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu vềnăng lực và kinh nghiệm
TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các nội dung cơbản sau:
Bảng 1: Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm nhà thầu Stt Các tiêu chuẩn đánh giá
Mức yêu cầu tối thiểu để được đánh giá là đáp ứng (đạt)
1 Nội dung yêu cầu
1.1 Kinh nghiệm thi công gói thầu tương tự:
- Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng
- Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu đã thi
công hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng công trình dân
dụng từ cấp III trở lên hoặc đã thi công hoàn thành ít
nhất 05 hợp đồng công trình dân dụng cấp IV; trong
đó công trình dân dụng cấp III phải cao từ 02 tầng trở
lên (không tính tầng hầm)
- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh
phải đáp ứng yêu cầu trên
Ghi chú: Nhà thầu phải có giấy tờ hợp pháp chứng
minh cấp và chiều cao công trình
Có hợp đồng(được chứngthực); có xác
nhận của bên giao thầu về giá
trị, bản chất (bảngốc hoặc bảnchứng thực)
để chứng minh
2 Năng lực kỹ thuật.
Trang 252.1 Chỉ huy trưởng công trường: Là Kỹ sư xây dựng dân
dụng và công nghiệp (01 người), có thời gian làm
công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 năm;
đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng
cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III hoặc 05
công trình dân dụng cấp IV; có Chứng chỉ bồi dưỡng
nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường do đơn vị có
thẩm quyền cấp
- Cán bộ kỹ thuật thi công (01 người): Là Kỹ sư xây
dựng dân dụng và công nghiệp, có thời gian làm công
tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm; đã có
kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01
công trình dân dụng cấp III hoặc 5 công trình dân
dụng cấp IV
Trong trường hợp liên danh, tối thiểu mỗi thành viên
trong liên danh phải có 01 cán bộ kỹ thuật đáp ứng yêu
cầu trên
Có bằng cấp;hợp đồng laođộng hợp pháp;giấy tờ chứngminh kinhnghiệm (bản gốchoặc bản đượcchứng thực) đểchứng minh
2.2 Thiết bị thi công chủ yếu.
1 Máy trộn bêtông các loại: 02 máy
2 Máy đầm cóc: 01 máy
3 Máy hàn các loại: 02 máy
4 Máy đầm dùi: 04 máy
5 Máy đầm bàn: 01 máy
6 Vận thăng: 01 máy
7 Xe ô tô tải: 02 xe
8 Máy đào đất: 01 máy
9 Ván khuôn thép: Từ 1.400m2 trở lên
Trên đây là số lượng và chủng loại thiết bị thi công tối
thiểu, nhà thầu phải bố trí thêm một số thiết bị theo
yêu cầu công việc để đảm bảo chất lượng và tiến độ
công trình; trong trường hợp liên danh mỗi thành viên
liên danh phải có đủ số lượng thiết bị để thi công công
việc mình đảm nhận nhưng tổng thiết bị của cả liên
danh không ít hơn số lượng nêu trên
Bố trí đủ và cóđầy đủ giấy tờhợp pháp đểchứng minh
3.1 Doanh thu trung bình hàng năm trong 02 năm liền kề
năm mời thầu (năm 2012-2013) hoặc (năm
2013-2014)
Trong trường hợp liên danh, doanh thu trung bình
hàng năm trong 02 năm liền kề năm mời thầu
(2012-≥ 11,0 tỷ đồng
Trang 262013) hoặc (năm 2013-2014) của cả liên danh được
tính bằng tổng doanh thu trung bình hàng năm trong
02 năm liền kề năm mời thầu của các thành viên trong
liên danh Trong đó, doanh thu trung bình hàng năm
trong 02 năm liền kề năm mời thầu của từng thành
viên trong liên danh phải >= giá trị do thành viên đó
đảm nhận trong liên danh khi tham gia đấu thầu
3.2 Tình hình tài chính lành mạnh:
a Số năm nhà thầu hoạt động không lỗ trong thời gian
yêu cầu báo cáo về tình hình tài chính theo khoản 3.1
Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật.
Áp dụng tiêu chí “Đạt”, “Chấp nhận được” hoặc “Không đạt” đối với
TCĐG về mặt kỹ thuật
1 Tính hợp lý và khả thi của các giải pháp kỹ thuật; biện pháp tổ chức thi
công phù hợp với đề xuất về tiến độ thi công.
- Biện pháp kỹ thuật thi công các hạng mục:
+ Công tác thi công đào móng;
+ Công tác cốt thép;
+ Công tác cốp pha;
+ Công tác bê tông cốt thép;
+ Công tác xây;
+ Công tác tô trát hoàn thiện, công tác ốp lát;
+ Công tác quét vôi; sơn;
+ Công tác sản xuất lắp dựng cửa các loại;
+ Công tác lắp đặt hệ thống cấp thoát nước;
pháp hoặc cónhưng không phù
hợp
KhôngĐạt
Trang 27mái, lợp mái;
+ Công tác phá dỡ công trình cũ;
+ Công tác vận chuyển đất thừa và phế thải
đến bãi đổ đúng quy định của chính quyền địa
phương;
+ Công tác thi công các công việc khác,
- Yêu cầu nhà thầu lập phương án tổ chức thi
công các hạng mục của gói thầu phù hợp theo
tiến độ tổng thể; đảm bảo tính khả thi và phù
hợp với yêu cầu thực hiện dự án (kèm bản vẽ
tổng mặt bằng tổ chức thi công cho từng hạng
mục và toàn bộ gói thầu để thuyết minh)
- Quy trình phối hợp, trách nhiệm của từng
thành viên trong liên danh (nếu nhà thầu liên
danh dự thầu) trong quá trình thực hiện hợp
đồng
- Quy trình phối hợp giữa nhà thầu với các nhà
thầu khác trên công trường
- Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý nhân sự trên
công trường và thuyết minh sơ đồ, ghi rõ trách
nhiệm của từng người
- Trong trường hợp liên danh, nhà thầu chỉ cần
lập sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý nhân sự
chung cho cả liên danh
Có sơ đồ, ghi rõtrách nhiệm củatừng người
Đạt
Không có sơ đồhoặc có nhưngkhông phù hợp
Khôngđạt
2 Bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng
cháy, chữa cháy, an toàn lao động
(a) Biện pháp giao thông, chống ô nhiễm môi
trường trong suốt quá trình thi công Trách
nhiệm nhà thầu trong việc bảo vệ môi trường
trong quá trình thi công xây dựng, trách nhiệm
nhà thầu đối với việc vi phạm về bảo vệ môi
trường do mình gây ra
Có biện pháp phù
Không có biệnpháp hoặc cónhưng không phù
hợp
Khôngđạt
(b) Biện pháp đảm bảo an toàn; đảm bảo an
ninh trật tự trên công trường trong suốt quá
trình thi công; đặc biệt công tác thi công trên
cao
Có biện pháp phù
Không có biệnpháp hoặc cónhưng không phù
hợp
Khôngđạt
(c) Biện pháp phòng chống cháy nổ, chữa
cháy
Có biện pháp phù
hợp
Đạt
Trang 28Không có biệnpháp hoặc cónhưng không phù
hợp
Khôngđạt
3 Mức độ đáp ứng các yêu cầu về bảo hành
Thuyết minh chế độ bảo hành công trình,
nhiệm vụ nhà thầu trong quá trình bảo hành Có thuyết minh bảo
hành
Đạt (hoặcchấp nhậnđược)Không có thuyết
minh Không đạt
4 Các biện pháp bảo đảm chất lượng
a) Yêu cầu về các loại vật liệu
chính nêu tại Mục B (yêu cầu
về vật liệu chính) Chương VII
lượng công trình:
+ Quy trình quản lý chất lượng
thi công của nhà thầu, biện
pháp nâng cao chất lượng và
sự phối hợp giữa các bên trong
quá trình thi công xây dựng;
+ Quy trình kiểm tra nghiệm
thu kỹ thuật các giai đoạn thi
5 Tiến độ thi công, biểu đồ nhân lực
Có biểu đồ tiến độ thi công theo sơ đồ ngang, biểu đồ nhân lực,
máy móc thiết bị thi công; tiến độ thi công ≤ 360 ngày ĐạtKhông có biểu đồ tiến độ thi công theo sơ đồ ngang, biểu đồ nhân
lực, máy móc thiết bị thi công; tiến độ thi công > 360 ngày
KhôngĐạt
Kết luận
Đạt Không đạt
- Nhà thầu được đánh giá đạt yêu cầu về mặt kỹ thuật khi không có tiêuchuẩn nào bị đánh giá là “không đạt”
- Tiêu chuẩn đánh giá “chấp nhận được” khi giải pháp có thể hiệu chỉnhtrong quá trình thực hiện hoặc không ảnh hưởng lớn đến chất lượng, tiến độcông trình
Trang 29Chương III BIỂU MẪU DỰ THẦU
Mẫu số 1 ĐƠN DỰ THẦU
Kính gửi: Ban Đầu tư và Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế
Sau khi nghiên cứu HSMT và Quyết định sửa đổi HSMT số [ghi số của
văn bản bổ sung nếu có] mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi, [ghi tên nhà thầu], cam kết thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] theo đúng yêu cầu của
HSMT với tổng số tiền là [ghi giá trị bằng số, bằng chữ] cùng với biểu giá kèm theo Thời gian thực hiện hợp đồng là ngày/tháng (ghi số ngày hoặc tháng
phù hợp với tổng tiến độ thực hiện tất cả các công việc của gói thầu nêu trong HSDT).
Nếu HSDT của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biệnpháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 28 Chương I và Điều 3Điều kiện của hợp đồng trong HSMT
HSDT này có hiệu lực trong thời gian 120 ngày, kể từ 15 giờ 00 phút,
ngày 22 tháng 01 năm 2015.
, ngày tháng năm
Đại diện hợp pháp của nhà thầu (1)
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 2 Chương này Trường hợp tại điều lệ công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công trách nhiệm cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo bản chụp có công chứng các văn bản, tài liệu này (không cần lập Giấy ủy quyền theo Mẫu số
2 Chương này) Trường hợp phát hiện thông tin kê khai ban đầu là không chính xác thì nhà thầu bị coi là vi phạm Điều 89 Luật Đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại Mục 30 Chương I của HSMT này.
Mẫu số 2 GIẤY ỦY QUYỀN (1)
Hôm nay, ngày tháng năm , tại
Tôi là [ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người đại diện
theo pháp luật của nhà thầu], là người đại diện theo pháp luật của [ghi tên nhà
Trang 30thầu] có địa chỉ tại [ghi địa chỉ của nhà thầu] bằng văn bản này ủy quyền cho [ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người được ủy quyền] thực
hiện các công việc sau đây trong quá trình tham gia đấu thầu gói thầu [ghi tên
gói thầu] thuộc dự án [ghi tên dự án] do [ghi tên bên mời thầu] tổ chức:
[- Ký đơn dự thầu;
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá trình tham gia đấu thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ HSMT và văn bản giải trình, làm rõ HSDT;
- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Ký kết hợp đồng với chủ đầu tư nếu được lựa chọn.] (2)
Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi
ủy quyền với tư cách là đại diện hợp pháp của [ghi tên nhà thầu] [Ghi tên nhà
thầu] chịu trách nhiệm hoàn toàn về những công việc do [ghi tên người được ủy quyền] thực hiện trong phạm vi ủy quyền
Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày đến ngày (3) Giấy ủyquyền này được lập thành bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy quyềngiữ bản, người được ủy quyền giữ bản
Người được ủy quyền
[Ghi tên, chức danh, ký tên
và đóng dấu nếu có]
Người ủy quyền
[Ghi tên người đại diện theo pháp luật của
nhà thầu, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Trường hợp ủy quyền thì bản gốc giấy ủy quyền phải được gửi cho bên mời thầu cùng với đơn dự thầu theo quy định tại Mục 9 Chương I Việc ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu chỉ áp dụng đối với cấp phó, cấp dưới, giám đốc chi nhánh, người đứng đầu văn phòng đại diện của nhà thầu để thay mặt cho người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thực hiện một hoặc các nội dung công việc nêu trên đây Việc sử dụng con dấu (nếu có) trong trường hợp được ủy quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặc dấu của đơn vị có cá nhân liên quan được
ủy quyền Người được ủy quyền không được ủy quyền cho người khác.
(2) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.
(3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù hợp với quá trình tham gia đấu thầu.
Mẫu số 3 THỎA THUẬN LIÊN DANH (1)
, ngày tháng năm Gói thầu: [ghi tên gói thầu]
1(1) Tùy theo tính chất và yêu cầu của gói thầu, nội dung thỏa thuận liên danh theo mẫu này có thể được sửa đổi,
bổ sung cho phù hợp.
Trang 31Thuộc dự án: [ghi tên dự án]
- Căn cứ (1) [Luật Đấu thầu ngày 26/11/2013 của Quốc hội];
- Căn cứ (2) [Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của
Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng];
- Căn cứ hồ sơ mời thầu gói thầu _ [ghi tên gói thầu] ngày _ tháng năm ;
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:
Tên thành viên liên danh [ghi tên từng thành viên liên danh]
Đại diện là ông/bà:
Chức vụ: Địa chỉ: Điện thoại: Fax: E-mail: Tài khoản:
Mã số thuế: Giấy ủy quyền số ngày _ tháng năm _ (trường hợp
được ủy quyền).
Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết thỏa thuận liên danhvới các nội dung sau:
Điều 1 Nguyên tắc chung
1 Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham gia gói thầu
[ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ghi tên dự án].
2 Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch liên
quan đến gói thầu này là: [ghi tên của liên danh theo thỏa thuận].
3 Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý tham gia độclập hoặc liên danh với thành viên khác để tham gia gói thầu này Trường hợptrúng thầu, không thành viên nào có quyền từ chối thực hiện các trách nhiệm vànghĩa vụ đã quy định trong hợp đồng trừ khi được sự đồng ý bằng văn bản của
các thành viên trong liên danh Trường hợp thành viên của liên danh từ chối
hoàn thành trách nhiệm riêng của mình như đã thỏa thuận thì thành viên đó bị xử
lý như sau:
- Bồi thường thiệt hại cho các bên trong liên danh
- Bồi thường thiệt hại cho chủ đầu tư theo quy định nêu trong hợp đồng
- Hình thức xử lý khác [nêu rõ hình thức xử lý khác].
Điều 2 Phân công trách nhiệm
1 (2) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành Đối với gói thầu ODA ghi theo quy định của nhà tài trợ.
Trang 32Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực hiện gói thầu
[ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ghi tên dự án] đối với từng thành viên như sau:
1 Thành viên đứng đầu liên danh
Các bên nhất trí ủy quyền cho [ghi tên một bên] làm thành viên đứng đầu
liên danh, đại diện cho liên danh trong những phần việc sau (1):
[- Ký đơn dự thầu;
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá trình tham gia đấu thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ HSMT và văn bản giải trình, làm rõ HSDT;
- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Các công việc khác trừ việc ký kết hợp đồng [ghi rõ nội dung các công
việc khác (nếu có)].
2 Các thành viên trong liên danh [ghi cụ thể phần công việc, trách nhiệm
của từng thành viên, kể cả thành viên đứng đầu liên danh và nếu có thể ghi tỷ lệ phần trăm giá trị tương ứng]
Điều 3 Hiệu lực của thỏa thuận liên danh
1 Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký
2 Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:
- Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và tiến hành thanh
lý hợp đồng;
- Các bên cùng thỏa thuận chấm dứt;
- Hủy đấu thầu gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ghi tên dự án]
theo thông báo của bên mời thầu
Thỏa thuận liên danh được lập thành bản, mỗi bên giữ _bản, các bản thỏa thuận có giá trị pháp lý như nhau
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN LIÊN DANH
[ghi tên từng thành viên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
1 (3) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.
Trang 33Mẫu số 4 BẢNG KÊ KHAI MÁY MÓC, THIẾT BỊ
THI CÔNG CHỦ YẾU (1)
Công suất
Tính năng
Nước sản xuất
Năm sản xuất
Sở hữu của nhà thầu hay
đi thuê (2)
Chất lượng sử dụng hiện nay
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Kê khai máy móc thiết bị thi công dùng riêng cho gói thầu này
(2) Trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có giấy tờ xácnhận (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kếtthuê thiết bị giữa nhà thầu và đơn vị có năng lực cung cấp thiết bị tương ứng, nộidung hợp đồng phải yêu cầu cung cấp thiết bị để thi công gói thầu này theo đúngtiến độ trong bản tiến độ thi công của nhà thầu lập (nếu nhà thầu dự thầu vàtrúng thầu)
Đồng thời để chứng minh máy móc, thiết bị là của đơn vị cho thuê thiết
bị, yêu cầu trong HSDT nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao đượcchứng thực kết quả kiểm kê tài sản cố định của đơn vị cho thuê thiết bị năm gầnnhất (năm 2013 hoặc 2014) hoặc giấy đăng ký máy móc, thiết bị (được chứngthực) hoặc hoá đơn mua thiết bị (được chứng thực) để chứng minh thiết bị thuộc
sở hữu của đơn vị cho thuê thiết bị
Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có giấy tờ chứngminh: bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kết quả kiểm kê tài sản cố định củanhà thầu năm gần nhất (năm 2013 hoặc 2014) hoặc giấy đăng ký máy móc, thiết
bị (được chứng thực) hoặc hoá đơn mua thiết bị (được chứng thực) để chứngminh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu
(3) Các loại máy móc, thiết bị sau Vận thăng, máy đào đất, xe ô tô yêu
cầu nhà thầu phải gửi kèm theo Giấy kiểm định của cơ quan chức năng (còn thờihạn hiệu lực)
(4) Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh kê khai theo mẫunày
Trang 34Trước khi ký hợp đồng, Chủ đầu tư có quyền kiểm tra số lượng, chủngloại máy móc, thiết bị của nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu so với thực tế;trường hợp nếu Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu không có đủ số lượng, chủng loạimáy móc, thiết bị thực tế đúng với kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhàthầu có hành vi gian lận trong đấu thầu và chủ đầu tư có quyền xem xét huỷ kếtquả đấu thầu, đồng thời xử lý theo các quy định khác của Nhà nước về đấu thầu.
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Mẫu số 5 PHẠM VI CÔNG VIỆC SỬ DỤNG NHÀ THẦU PHỤ (1)
Khối lượng công việc
Gía trị ước tính
Hợp đồng / Văn bản thỏa thuận với nhà thầu chính (nếu có)
1
2
…
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)
Mẫu số 6A DANH SÁCH CÁN BỘ CHỦ CHỐT
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)
Trang 35Ghi chú: Gửi kèm theo một bản khai tóm tắt năng lực, kinh nghiệm công tác của từng cán bộ theo mẫu số 6B.
Mẫu số 6B BẢN KÊ KHAI NĂNG LỰC, KINH NGHIỆM
năm
Đến
năm
Công ty/Dự ántương tự Vị trí tương tự
Kinh nghiệm về kỹ thuật
và quản lý tương ứng
(1) Ghi chức danh dự kiến cho gói thầu như: Chỉ huy trưởng công
trường, Kỹ thuật thi công…
Kèm theo bản sao được chứng thực:
- Các văn bằng, chứng chỉ liên quan: Hợp đồng lao động dài hạn hợp pháp cùng Bảo hiểm gồm một trong các loại: Bảo hiểm xã hội hoặc Bảo hiểm
y tế để chứng minh các chức danh này đang làm việc tại nhà thầu Bên mời thầu không chấp nhận các hình thức ký kết hợp đồng lao động khác của nhà thầu như: Hợp đồng cộng tác viên, hợp đồng lao động xác định thời hạn còn dưới 12 tháng kể từ ngày mở thầu hoặc các loại hợp đồng lao động khác nhưng không nộp Bảo hiểm xã hội hoặc Bảo hiểm y tế
Tại mục [4] (vị trí tương tự) sau khi kê khai, nhà thầu hoặc cá nhân kê khai phải có giấy tờ hợp pháp được chứng thực để chứng minh vị trí công tác
và thời gian làm việc của mình trong bảng kê khai là đúng (giấy tờ có xác nhận của bên giao thầu đủ để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo TCĐG tại Chương III).
Xác nhận của nhà thầu Người khai
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 7A
Trang 36BIỂU TỔNG HỢP GIÁ DỰ THẦU
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)
Mẫu số 7B BIỂU CHI TIẾT GIÁ DỰ THẦU
(lập cho từng hạng mục hoặc từng phần việc)
Stt Nội dung công
Khối lượng
Tổng cộng (bao gồm cả chi phí dự phòng rủi ro và trượt giá)
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)