1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Ngữ văn 8 bài 15: Ôn luyện về dấu câu

6 153 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 56,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H Vớ dụ trờn thiếu dấu ngắt cõu ở chỗ nào?Nờn dựng dấu gỡ để kột thỳc cõu ở chỗ đó?. Thiếu dấu ngắt cõu sau từ xỳc động, Dựng dấu chấm để kết thỳc cõu và viết hoa chữ Ttrong ở cõu tiộp

Trang 1

Tiết 59

ễN LUYỆN VỀ DẤU CÂU

I.MỤC TIấU CẦN ĐẠT:

- Hệ thống hoỏ kiến thức về dấu cõu đó học

- Nhận ra và biết cỏch sửa lỗi thường gặp về dấu cõu

II TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG:

1 Kiến thức:

- Hệ thống các dấu câu và công dụng của chúng trong hoạt động giao tiếp

- Việc phối hợp sử dụng các dấu câu hợp lí tạo nên hiệu quả cho văn bản; ngợc lại, sử dụng dấu câu sai có thể làm cho ngời đọc không hiểu hoặc hiểu sai ý ngời viết định diễn đạt

2 Kĩ năng:

- Vận dụng kiến thức về dấu câu trong quá trình đọc – hiểu và tạo lập văn

bản

- Nhận biết và sửa lỗi về dấu câu

3 Thái độ:

- Cú ý thức cẩn trọng trong việc dựng dấu cõu, trỏnh dược cỏc lỗi thường gặp về dấu cõu

III.CHUẨN BỊ:

Trang 2

1 Giáo viên:

-Sách giáo khoa, sách giáo viên

2 Học sinh:

- Chuẩn bị bài theo sgk

IV.CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra việc chuẩn bị bài của học sinh

3.Bài mới:

Gv cho hs hoạt động nhóm ghi vào bảng phụ

yêu cầu phần I sgk : Lập bảng tổng kết về dấu

câu

I/- Tổng kết về dấu câu:

GV: Gọi hs đọc ví dụ mục 1 phần II sgk

tr,151

II/- Các lỗi thường gặp về dấu

Trang 3

(H) Vớ dụ trờn thiếu dấu ngắt cõu ở chỗ nào?

Nờn dựng dấu gỡ để kột thỳc cõu ở chỗ đó?

Thiếu dấu ngắt cõu sau từ xỳc động, Dựng

dấu chấm để kết thỳc cõu và viết hoa chữ

T(trong) ở cõu tiộp theo.

cõu:

1- Thiếu dấu cõu khi cõu đó kết thỳc:

Thiếu dấu ngắt cõu sau từ xỳc động, Dựng dấu chấm để kết thỳc cõu và viết hoa chữ T(trong) ở cõu

tiộp theo

GV: Gọi hs đọc vớ dụ mục 2 phần II sgk

tr,151

(H) Dựng dấu chấm sau từ này là đỳng hay

sai? Vỡ sao? Ở chỗ này nờn dựng dấu cõu gỡ?

- Dựng dấu ngắt cõu sau từ này là sai vỡ chưa

kết thỳc cõu Ở chỗ này nờn dựng dấu phẩy

2- Dựng dấu ngắt cõu khi cõu chưa kết thỳc:

- Dựng dấu ngắt cõu sau từ này là

sai vỡ chưa kết thỳc cõu Ở chỗ này nờn dựng dấu phẩy

(H) Gọi hs đọc vớ dụ mục 3 phần II sgk tr,151

(H) Cõu này thiếu dấu gỡ để phõn biệt ranh

giới giữa cỏc thành phần đồng chức? Hóy đặt

dấu dú vào chỗ thớch hợp?

- Cõu này thiếu dấu phẩy để tỏch cỏc bộ phận

đồng chức Đặt vào đú dấu phẩy sau cỏc từ

cam, quýt, bưởi.

3- Thiếu dấu thớch hợp để tỏch cỏc

bộ phận của cõu khi cần thiết

- Cõu này thiếu dấu phẩy để tỏch cỏc bộ phận đồng chức

Đặt vào đú dấu phẩy sau cỏc

từ cam, quýt, bưởi.

Trang 4

GV: Gọi hs đọc vớ dụ mục 4 phần II sgk

tr,151

(H) Đặt dấu chấm hỏi ở cuối cõu thứ nhất và

dấu chấm ở cuối cõu thứ hai trong đoạn văn

này đó đỳng chưa? Vỡ sao?

- Đặt dấu chấm hỏi ở cuối cõu thứ nhất là sai

vỡ đõy khụng phải là cõu nghi vấn mà đõy là

cõu trần thuật, nờn dựng dấu chấm Và dấu

chấm ở cuối cõu thứ hai là sai vỡ đõy là cõu

nghi vấn chứ khụng phải cõu trần thuật, nờn

dựng dấu chấm hỏi.

(H) Khi viết cầ tránh các lỗi nào về dấu câu?

Hs trả lời, đọc nội dung phần ghi nhớ

GV: Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài tập 1:

(H) Chép lại đoạn văn vào vở và điền dấu câu

thích hợp vào chỗ có dấu ngoặc đơn?

Con chú nằm ở gậm phản bỗng chốt

vẫy đuụi rối rớt(,) tỏ ra dỏng bộ vui mừng(.)

Anh Dậu lử thử từ cổng tiến vào với cả

vẻ mặt xanh ngắt và buồn rứt như kẻ sắp bị tự

4- Lẫn lộn cụng dụng giữa cỏc dấu cõu:

- Đặt dấu chấm hỏi ở cuối cõu thứ

nhất là sai vỡ đõy khụng phải là cõu nghi vấn mà đõy là cõu trần thuật,

nờn dựng dấu chấm Và dấu chấm

ở cuối cõu thứ hai là sai vỡ đõy là

cõu nghi vấn chứ khụng phải cõu trần thuật, nờn dựng dấu chấm hỏi.

* Ghi nhớ: SGK.

III/- Luyện tập:

Bài tập 1:Điền dấu cõu thớch hợp

Con chú nằm ở gậm phản

bỗng chốt vẫy đuụi rối rớt(,) tỏ ra

Trang 5

tội (.)

Cỏi Tý (,) thằng Dần vỗ tay reo (:)

(-) A (!) Thầy đó về (!) A (!) Thầy đó

về (!) .

Mặc kệ chỳng nú(,) anh chàng ốm yếu

im lặng dựa gậy lờn tấm phờn cửa(,) nặng

nhọc chống tay vào gúi và bước lờn thềm(.)

Rồi lảo đảo đi đến cạnh phản(,) anh ta lăn

kềnh trờn chiếc chiếu rỏch(.)

Ngoài đỡnh, mừ đập chan chỏt(,) trống

cỏi đỏnh thựng thựng(,) tự và thổi như ếch

kờu(.)

Chị Dậu ụm con vào ngồi bờn phản(,)

sờ tay vào trỏn chồng và sẽ sàng hỏi(:)

- Thế nào(?) Thầy em cú mệt lắm

khụng(?) Sao chậm về thế(?) Trỏn đó núng

lờn đõy mà (!)

GV: Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài tập 2

(H) Phát hiện lỗi về dấu câu trong các đoạn

sau đây và thay vào đó các dấu câu thích hợp

(có chỉnh chữ viết hoa trong trờng hợp cần

thiết)

a- Sao mói bõy giờ anh mới về?

b- Từ xưa trong cuộc sống lao động và

dỏng bộ vui mừng(.)

Anh Dậu lử thử từ cổng tiến vào với cả vẻ mặt xanh ngắt và

buồn rứt như kẻ sắp bị tự tội (.)

Cỏi Tý (,) thằng Dần vỗ tay reo (:)

(-) A (!) Thầy đó về (!) A (!)

Thầy đó về (!) .

Mặc kệ chỳng nú(,) anh

chàng ốm yếu im lặng dựa gậy lờn

tấm phờn cửa(,) nặng nhọc chống tay vào gúi và bước lờn thềm(.) Rồi lảo đảo đi đến cạnh phản(,) anh ta lăn kềnh trờn chiếc chiếu rỏch(.)

Ngoài đỡnh, mừ đập chan

chỏt(,) trống cỏi đỏnh thựng thựng(,) tự và thổi như ếch kờu(.)

Chị Dậu ụm con vào ngồi bờn

phản(,) sờ tay vào trỏn chồng và sẽ sàng hỏi(:)

- Thế nào(?) Thầy em cú mệt lắm khụng(?) Sao chậm về thế(?) Trỏn đó núng lờn đõy mà (!)

Bài tập 2: phỏt hiện lỗi và chữa

Trang 6

sản xuất, nhõn dõn ta

c- Mặc dự đó qua bao nhiờu năm thỏng,

nhưng

a- Sao mói bõy giờ anh mới

về?

b- Từ xưa trong cuộc sống lao

động và sản xuất, nhõn dõn ta

c- Mặc dự đó qua bao nhiờu

năm thỏng, nhưng

IV.Hướng dẫn các hoạt động tiếp nối:

1 Củng cố:

Nắm đợc các dấu câu, các lỗi thờng gặp về dấu câu, vận dụng vào làm

bài tập

2 Dặn dò:

Chuẩn bị bài ụn tập

Chuẩn bị tiết kiểm tra

*ĐIỀU CHỈNH RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

Ngày đăng: 12/05/2019, 17:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w