1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Ngữ văn 8 bài 15: Ôn luyện về dấu câu

5 128 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 54,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: -Hệ thống các đáu câu và công dụng của chúng trong hoạt động giao tiếp.. Kĩ năng: -Vận dụng kiến thức về dấu câu trong quá trình đọc –hiểu và tạo lập văn bản.. Tổng kết về d

Trang 1

TUẦN 15: ÔN LUYỆN VỀ DẤU CÂU

I MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:

-Hệ thống kiến thức về đấu câu đã học

- Nhận ra và biết cách sửa lỗi thường gặp về dấu câu

II.TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG:

1 Kiến thức:

-Hệ thống các đáu câu và công dụng của chúng trong hoạt động giao tiếp

-Việc phối hợp sư dụng các dấu câu hợp lý tạo nên hiệu quả cho văn bản ;ngược lại ,

sử dụng dấu câu sai có thể làm người đọc không hiểu hoặc hiểu sai ý người viết định diễn đạt

2 Kĩ năng:

-Vận dụng kiến thức về dấu câu trong quá trình đọc –hiểu và tạo lập văn bản

-Nhận biết và sửa các lỗi về dấu câu

III.HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN:

HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG BÀI HỌC

*Hoạt động 1:Khởi động.

1.Ổn định:

2 KTBC: Hãy nêu công

dụng của dấu ngoặc kép ?

3 Bài mới: GV giới thiệu

bài

HS thực hiện theo yêu cầu của GV

*Hoạt động 2:Hình thành

khái niệm

- GV cho Hs dựa vào các

bài đã học về dấu câu ở các

lớp 6,7 và 8 (tập I) lập bảng

- HS lập bảng tổng kết

về dấu câu

I Tổng kết về dấu câu:

Dấu câu Tác dụng

Trang 2

tổng kết về dấu câu

- GV gợi cho HS nhớ lại các

loại dấu câu đã học lớp 6:

Em đã học những loại dấu

câu nào? Hãy nêu tác dụng

- GV chốt

- GV nêu vấn đề: ở lớp 7:

Em đã học những loại dấu

câu nào? Tác dụng của nó?

-Gv nhắc HS lưu ý dấu gạch

nối không phải là 1 dấu câu

nó chỉ là 1 quy định về

chính tả và viết ngắn hơn

dấu gạch ngang ở lớp 8: Em

đã học những loại dấu câu

nào? Tác dụng của nó?

- Hs suy nghĩ thảo luận nêu ý kiến

- HS thảo luận nêu ý kiến

- HS nêu ý kiến

Dấu chấm

để kết thúc câu trần thuật

Dấu chấm hỏi

để kết thúc câu n

Dấu chấm thanhi vấn.

để kết thúc câu cầu khiến hoặc câu cảm thán

Dấu phẩy để phân cách các

thành phần và các

bộ phân của câu Dấu

chấm lửng

+ Biểu thị bộ phận chưa liệt kê hết + Biểu thị lời nói ngập ngừng, ngắt quãng

+ Làm giảm nhịp điệu trong câu văn, hài hước dí dỏm Dấu

chấm phẩy

+ Đánh dấu ranh giới giữa các vế của

1 câu ghép cócấu tạo phục tạp

+ Đánh dấu ranh giới giữa các bộ phận trong 1 phép liệt kê phức tạp Dấu gạch + Đánh dấu bộ phận

Trang 3

- GV chốt ý lại.

- GV tổ chức cho Hs lần

lược tìm hiểu các ví dụ để

-Hs nghe

-HS tìm hiểu

+ Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật

+ Biểu thị sự liệt kê + Nối các từ nằm trong 1 liên danh Dấu gạch

Dấu ngoặc đơn

dùng để đánh dấu phần chú thích

dấu hai chấm

+ Báo trước phần thuyết minh bổ sung, giải thích 1 phần trước đó

+ Báo trước lời dẫn trực tiếp hoặc đối thoại

Dấu ngoặc kép

+ Đánh dấu từ, câu, đoạn dẫn trức tiếp + Đánh dấu từ ngữ được hiểu theo nghĩa đặc biệt hoặc

có hàm ý mỉa mai + Đánh dấu tên tác phẩm, tờ báo, tập san

II Các lỗi thường gặp về dấu

Trang 4

rút ra các lỗi thường gặp về

dấu câu

Gv tổ chức Hs nhận xét rút

ra kết luận

- Gv yêu cầu Hs đọc ghi

nhớ

-HS nghe

-HS đọc

câu:

1 Thiếu dấu ngắt câu khi cần thiết

2 Dùng dấu ngắt câu khi câu chưa kết thúc

3 Thiếu dấu thích hợp để tách các bộ phận của câu khi cần thiết

4 Lẫn lộn công dụng của các dấu câu

*Hoạt động 3: luyện tập.

Gv yêu cầu Hs đọc bài tập

1 và xác định yêu cầu

Gv gọi Hs lần lượt thực

hiện

Gv yêu cầu Hs đọc bài tập

2 và xác định yêu cầu

Gv gọi Hs lần lượt thực

hiện

- Hs đọc bài tập 1 và xác định yêu cầu

- Hs lần lượt thực hiện

- Hs đọc bài tập 1 và xác định yêu cầu

- Hs lần lượt thực hiện

III Luyện tập:

1.Bài tập 1: GV hướng dẫn

HS lần lượt dùng các dấu câu vào chỗ ngoặc đơn ( ) cho thích hợp theo thứ tự: (,),(.), (.),(,),(:),(-),(!), (!),(!),(,),(,),(.),(,),(.), (,),(.),(,)(,) (,)(.)(,)(:)(-)(!)(?)(?)(!)

Bài tập 2: Phát hiện lỗi về dấu câu thay dấu cho phù hợp

a mới về? mẹ dặn

là anh .chiều nay

b sản xuất, có câu lá rách”

c năm tháng, nhưng .

*Hoạt động 4:Củng cố -

dặn dò

- Về học bài

Trang 5

- Chuẩn bị : Kiểm tra 1 tiết phần Tiếng Việt.( Xem và nắm vững những kiến thức tiếng Việt đã đuợc học từ các lớp 6,7,8 (chủ yếu là lớp

8 – HKI))

Ngày đăng: 12/05/2019, 17:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w