3: Bài mới: Hoạt động 1: Tìm hiểu hình thức và chức năng của câu trần thuật.. - Hs đọc H Những câu nào trong đoạn trích trên không có đặc điểm hình thức của câu nghi vấn, cầu khiến, cảm
Trang 1Tiết 94 TV
CÂU TRẦN THUẬT
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
- Nắm vững đặc điểm hình thức và chức ăng của câu trần thuật
- Biết sử dụng câu trần thuật phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp
II TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG:
1 Kiến thức:
- §Æc ®iÓm h×nh thøc cña c©u trÇn thuËt
- Chøc n¨ng cña c©u trÇn thuËt
2 Kĩ năng:
- NhËn biÕt chøc n¨ng cña c©u trÇn thuËt trong c¸c v¨n b¶n
- Sö dông c©u trÇn thuËt phï hîp víi hoµn c¶nh giao tiÕp
3 Các KNS cơ bản được giáo dục:
- Ra quyết định: nhận ra và biết sử dụng câu cầu khiến theo mục đích giao tiếp cụ thể
- Giao tiếp: trình bày suy nghĩ, ý tưởng, trao đổi về đặc điểm, cách sử dụng câu cầu khiến
- Ứng xử: có cách ứng xử phù hợp với hoàn cảnh và đối tượng giao tiếp
Trang 2III CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: - Xem sgk, sbt, sgv, thiết kế bài giảng
- Bảng phụ, các ví dụ phù hợp
- Soạn giáo án
2 Học sinh:- Xem sgk, sbt.
- Trả lời câu hỏi tìm hiểu bài
- Tìm các ví dụ tương tự
IV CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1: Ổn định lớp: Tổng số: 18
Vắng:
2: Kiểm tra bài cũ:
Không kiểm tra
3: Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu hình thức và chức
năng của câu trần thuật.
I Đặc điểm hình thức và chức năng:
Trang 3GV Gọi HS đọc các đoạn trích, sgk/45,46.
- Hs đọc
(H) Những câu nào trong đoạn trích trên
không có đặc điểm hình thức của câu nghi
vấn, cầu khiến, cảm thán?
- Hs trả lời
(H)Vì sao các câu đó lại không thuộc các
kiểu câu nghi vấn, cầu khiến, cảm thán?
- Hs trả lời
(H) Những câu này dùng để làm gì?
- Hs trả lời
(H) Vậy chức năng của câu trần thuật là gì?
1: Ví dụ.
- Tất cả các câu trên
Câu: Ôi Tào Khê! Là câu cảm thán
- Vì chúng không có các dấu hiệu đặc trưng của các loại câu nghi vấn, cầu khiến, cảm thán
a Suy nghĩ về truyền thống của dân tộc ta và lời đề nghị của người viết
b Kể, thông báo
c Miêu tả Cai Tứ
Trang 4- Câu trần thuật dùng để kể, thông báo,
nhận định, miêu tả
(H)Ngoài chức đó, câu trần thuật còn có
chức năng nào khác?
- Hs trả lời
(H) Em hãy lấy ví dụ:
a Muối ăn chứa nguyên tố Natri.(Thông tin
khoa học)
b Cây tre có hình dáng cao, màu xanh, lá
dài.(Miêu tả)
c Hôm qua, tôi đi học.(Kể)
d Mỗi dịp xuân về, lòng tôi lại rộn rã.(Bộc
lộ cảm xúc)
e Cảm ơn bạn đã giúp đỡ tôi.(Lời cảm ơn)
f Ngày mai, nhất định tôi sẽ đến (Lời
hứa)
(H) Khi viết câu trần thuật thường kết thúc
bằng dấu câu gì?
Khi viết câu trần thuật thường kết thúc
bằng dấu chấm, dấu chấm than, chấm
lửng…
d Nhận định
- Câu trần thuật dùng để kể, thông báo, nhận định, miêu tả
- Ngoài chức năng kể, tả…câu trần thuật còn
có chức năng của các loại câu khác như yêu cầu, đề nghị…
Trang 5(H) Trong bốn kiểu câu đã học, kiểu câu
nào được sử dụng nhiều nhất? Vì sao?
- Hs trả lời
GV Chốt lại vấn đề và gọi HS đọc ghi nhớ
GV Cho học sinh làm các bài tập
- Hs làm
Khi viết câu trần thuật thường kết thúc bằng dấu chấm, dấu chấm than, chấm lửng…
- Trong bốn kiểu câu đã học, câu trần thuật đực sử dụng nhiều nhất vì hầu như tất cả các mục đích giao tiếp đều có thể thực hiện bằng câu trần thuật
2: Ghi nhớ ( SGK T46 )
II Luyện tập:
Bài tập 1: Xác định kiểu câu và chức năng.
a- Cả ba câu đều là câu trần thuật C1: dùng để kể
C2,3 dùng để bộ lộ tình camt, cảm xúc b- C1 dùng để kể
C2 dùng đẻ bộ lộc tình cảm cảm xúc
Trang 6GV:Gọi hs đọc yêu cầu của bài tập 3:
? Xác định 3 câu sau đây thuộc kiểu câu
nào và đ ược sử dụng để làm gì?
- Câu a: cầu khiến, ý nghĩa mang tính chất
ra lệnh
- Câu b: nghi vấn, ý nghĩa mang tính chất
(quá)
C3,4 dùng để bộ lộ tình cảm cảm xúc
Bài tập 2: Nhận xét về kiểu câu và ý nghĩa.
Câu thơ chữ Hán Đối thử lương tiêu
nại nhược hà? là câu nghi vấn => sự bói rối
xốn xang của tác giả không biết làm thế nào
để xứng dáng với trăng
Câu thơ dịch Cảnh đẹp đêm nay khó
hửng hờ là câu trần thuật làm mất đi ý tưởng
đẹp của câu thơ, mất đi chất nghệ sĩ của ngừi
tù Hồ Chí Minh
Bài tập 3: Xác định các kiểu câu và chức năng
a- Câu cầu khiến b- Câu nghi vấn c- Câu trần thuật
Cả ba câu dùng để cầu khiến (có chức năng giống nhau)
Câu b, c thể hiện ý cầu khiến đề nghị nhẹ nhàng, nhã nhặn hơn câu a
Bài tập 3:
- Câu a: cầu khiến, ý nghĩa mang tính chất ra lệnh
Trang 7đề nghị, nhẹ nhàng.
- Câu c: trần thuật, ý nghĩa mang tính chất
đề nghị, nhẹ nhàng
GV: Gọi hs đọc yêu cầu của bài tập 4:
? Những câu sau đây có phải là câu trần
thuật không? những câu này dùng để làm
gì?
Tất cả đều là câu trần thuật:
- Câu a: dùng để cầu khiến
- Câu b1: “ Tuy thế, nó vẫn kịp thì thầm
vào tai tôi” : dùng để kể
GV: G ọi hs đ ọc y êu c ầu c ủa b ài t ập 5:
?Đ ặt câu trần thuật dùng để hứa hẹn, xin
lỗi, cảm ơn, cam đoan?
Hs đặt câu
GV: Gọi hs trả lời
Hs khác nhận xét, gv nhận xét,chỉnh sửa
GV: có thể chốt như sau:
a.Hứa hẹn: Tôi xin hứa là sẽ đến đúng giờ
b Xin lỗi: Em xin lỗi vì đã lỡ hẹn
- Câu b: nghi vấn, ý nghĩa mang tính chất đề nghị, nhẹ nhàng
- Câu c: trần thuật, ý nghĩa mang tính chất đề nghị, nhẹ nhàng
Bài tập 4: Tất cả đều là câu trần thuật:
- Câu a: dùng để cầu khiến
- Câu b1: “ Tuy thế, nó vẫn kịp thì thầm vào
tai tôi” : dùng để kể
- Câu b2: “ Em muốn cả anh cùng đi nhận giải”: dùng để cầu khiến
Bài tập 5:
a.Hứa hẹn: Tôi xin hứa là sẽ đến đúng giờ
b Xin lỗi: Em xin lỗi vì đã lỡ hẹn
c Cảm ơn: Em xin cảm ơn cô
d Chúc mừng: Mình xin chúc mừng ngày sinh nhật của bạn
Trang 8c Cảm ơn: Em xin cảm ơn cô.
d Chúc mừng: Mình xin chúc mừng ngày
sinh nhật của bạn
e Cam đoan: Tôi xin cam đoan những lời
khai trên là đúng sự thật
e Cam đoan: Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật
V Củng cố, dặn dò:
a Củng cố:
Nắm được toàn bộ nội dung của bài học.
Gọi HS đọc lại ghi nhớ
b Dặn dò:
1 Học bài; làm bài tập sgk, sbt
2 Chuẩn bị bài Chiếu dời đô.