Mục tiêu: 1/.Kiến thức : Hiểu rõ đặc điểm của câu trần thuật, phân biệt câu trần thuật với các câu khác.. Kĩ năng : Sử dụng câu trần thuật phù hợp với nội dung giao tiếp, kĩ năng phân bi
Trang 1Tiết 89. CÂU TRẦN THUẬT
A Mục tiêu:
1/.Kiến thức :
Hiểu rõ đặc điểm của câu trần thuật, phân biệt câu trần thuật với các câu khác
Nắm vững chức năng của câu trần thuật
2/ Kĩ năng :
Sử dụng câu trần thuật phù hợp với nội dung giao tiếp, kĩ năng phân biệt câu trần thuật với các kiểu câu khác
3/ Thái độ :
Có ý thức tích cực học tập
B.Phương pháp: Qui nạp
C Chuẩn bị:
1/ GV:Nghiên cứu bài, soạn giáo án.
2/ HS: Học bài cũ, xem trước bài mới.
D Tiến trình lên lớp:
I ổn định:
II Bài Cũ: - Kiểm tra bài tập 3, 4.
Thế nào câu cảm thán? cho ví dụ?
III Bài mới: ĐVĐ Trực tiếp.
Trang 2
Hoạt động 1: I/ - Đặc điểm hình thức và chức năng
- HS đọc các ví dụ ở sách giáo khoa
? Cho biết các câu được dẫn trong ví dụ 1
(SGK) có dấu hiệu hình thức đặc trưng
của câu cầu khiến, nghi vấn, cảm thán hay
không?
? Những câu đó gọi là câu trần thuật Vậy
những câu đó dùng để làm gì?
? Trong các kiểu câu nghi vấn, cầu khiến,
cảm thán và trần thuật, kiểu câu nào được
dùng nhiều nhất? Vì sao? Câu trần thuật
Vì phần lớn hoạt động của con người xoay
quanh những chức năng của câu trần
thuật-> gần như tất cả các mục đích giao
tiếp khác nhau đều có thể thực hiện được
bằng kiểu câu này
- Gọi 2 HS đọc to rõ ghi nhớ
1/ Ví dụ: ( SGK).
2/ Nhận xét:
Xác định câu trần thuật: Trừ câu “ Ôi Tào Khê” còn lại tất cả là câu trần thuật
Chức năng:
a) Câu 1, 2 trình bày suy nghĩ về truyền thống của dân tộc
Câu 3: Yêu cầu
b) Câu 1: Kể Câu 2: Thông báo
c) Cả hai câu: Miêu tả ngoại hình d) Câu 2: Nhận định
Câu 3: Bộc lộ tình cảm, cảm xúc
Trang 33/ Ghi nhớ: SGK
Hoạt động 2: II/ - Luyện tập:
? Xác định kiểu câu và chức năng của
những kiểu câu đó? ( Bài tập 1 SGK)
b) Câu 1, trần thuật dùng để kể, câu 2
cảm thán bộc lộ tình cảm và cảm xúc, câu
3 trần thuật bộc lộ tình cảm
- HS đọc yêu cầu của bài tập 2 ( phần này
giáo viên đã cho học sinh tìm hiểu tiết
trước, văn bản chỉ hướng dẫn và kiểm tra
lại)
? Xác định các kiểu câu và chức năng?
- GV cho Hs làm sau đó gọi một số em
trình bày bài làm HS khác nhận xét
? Đặt câu trần thuật dùng để hứa hẹn xin
lỗi, cảm ơn, chúc mừng
1/ Bài tập 1:
a) 3 câu đều là câu trần thuật
Câu 1: để kể
Câu 2, 3: Bộc lộ tình cảm, cảm xúc
2/ Bài tập 2:
3/ Bài tập 3:
a) Câu cầu khiến
b) Câu nghi vấn
c) Câu trần thuật:
cả ba câu đều dùng để cầu khiến những ở câu b, c: ý cầu khiến ( đề nghị) nhẹ nhàng, nhã nhặn, lịch sự hơn
4/Bài tập 5:
Trang 4- GV cho HS đặt câu, sau đó 4 HS trình
bày bài làm, HS khác nhận xét
IV Đánh giá kết quả :
- Thế nào câu trần thuật? Trong tất cả các kiểu câu nghi vấn, cầu khiến, cảm thán, trần thuật, thì kiểu câu nào được sử dụng nhiều nhất? Vì sao?
V Hướng dẫn dặn dò:
Bài cũ:
- Nắm kĩ nội dung bài học, phân biệt được câu trần thuật với các kiểu câu khác
- Làm bài tập 4, 6 SGK
Bài mới:
- Đọc văn bản “ Chiếu dời đô” Lưu ý chú thích.
- Soạn bài theo câu hỏi SGK