Tóm tắt lý thuyết Hóa học 12: Đồng và hợp chất của đồng. Tóm tắt lý thuyết Hóa học 12: Đồng và hợp chất của đồng. Tóm tắt lý thuyết Hóa học 12: Đồng và hợp chất của đồng. Tóm tắt lý thuyết Hóa học 12: Đồng và hợp chất của đồng. Tóm tắt lý thuyết Hóa học 12: Đồng và hợp chất của đồng.
Trang 1Bài 35 : ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
A ĐỒNG
I Vị trí và cấu tạo
* Vị trí : Đồng thuộc nhóm IB, chu kì 4, số hiệu nguyên tử là 29
* Cấu tạo : + Cấu hình electron nguyên tử: 1s22s22p63s23p63d104s1 hay [Ar] 3d104s1
+ Đồng có số oxi hóa +1 đến +2
II Tính chất vật lí :
* Là kim loại màu đỏ , có khối lượng riêng lớn ( D = 8,98 g/cm3 ), nóng chảy ở 10830C
* Đồng tương đối tinh khiết , mềm , dễ kéo dài và dát mỏng
* Đồng dẫn điện ,dẫn nhiệt tốt chỉ kém bạc còn hơn hẳn các kim loại khác
III Tính chất hóa học : Là kim loại kém hoạt động có tính khử yếu
1 Tác dụng với phi kim
* Tác dụng với O 2 :
2 Cu + O2
0
t
Nếu tiếp tục đốt Cu ở nhiệt độ 800 – 1000 oC Một phần CuO ở lớp bên trong oxi hóa Cu thành Cu2O
có màu đỏ
CuO + Cu���t 0 Cu2O
* Tác dụng với phi kim khác : Đồng có thể tác dụng trực tiếp với Cl2, Br2, S… ở nhiệt độ thường
Cu + Cl2 ��� CuCl2
Cu + CuCl2��� 2CuCl
Cu + S ���t 0 CuS
Chú ý : Cu không tác dụng với N2 , H2 , C …
2 Tác dụng với axit :
* Đồng không tác dụng với dd HCl, H2SO4 loãng.Tuy vậy với sự có măït của oxi không khí, Cu bị ôxi hóa thành muối Cu (II)
2 Cu + 4HCl + O2��� 2CuCl2 + 2 H2O
2Cu + 2H2SO4 + O2 ��� 2CuSO4 + 2H2O
* Đồng bị oxi hóa dễ dàng trong HNO3, H2SO4 đặc
Cu + 2 H2SO4 ��� CuSO4 + SO2 + 2 H2O
Cu + 4 HNO3 ( đặc) ��� Cu(NO3)2 + 2 NO2 + 2 H2O
3 Tác dụng với dung dịch muối :Khử được ion kim loại đứng sau nó trong dung dịch muối.
Cu + 2AgNO3��� Cu(NO3)2 + 2 Ag
Cu + Hg(NO3)2 ��� Cu(NO3)2 + Hg
IV Sản xuất đồng ,ứng dụng :
1 Sản xuất đồng : Các loại quặng : pirit đồng CuFeS2 , malachit Cu(OH)2.CuCO3, Cancozin : Cu2S Cuprit : Cu2O
+ Nung nóng quặng pirit đồng:
2 CuFeS2 + 4 O2��� Cu2S + 2 FeO + 3 SO2 + Nướng quặng Cu2S
Cu2S + 2O2 ��� 2CuO + SO2 2CuO + C ��� 2Cu + CO2
2 ứng dụng : dựa vào tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, bền của đồng và hợp kim.
1 Đồng thau : Cu-Zn
2 Đồng bạch : Cu-Ni
3 Đồng thanh : Cu-Sn
4 Cu-Au : ( vàng tây)
Trang 1
Trang 2B HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
I Đồng (II) oxit :
1 Tính chất vật lí : CuO là chất rắn màu đen, không tan trong nước.
2 Tính chất hóa học :
* CuO là oxit bazơ, tác dụng dễ dàng với axit
CuO + H2SO4��� CuSO4 + H2O CuO + 2HNO3 ��� Cu(NO3)2 + H2O
* CuO có tính oxi hóa: Khi đun nóng, CuO dễ bị H2, CO, C khử thành Cu kim loại:
CuO + H2 ��� Cu + H2O CuO + CO ��� Cu + CO2
0
t
��� N2 + 3 Cu + 3 H2O
3 Điều chế :
Cu(OH)2
0
t
��� CuO + H2O
2 Cu(NO3)2
0
t
��� 2 CuO + 4 NO2 + O2
II Đồng (II) hiđroxit :
1 Tính chất vật lí : Cu(OH)2 là chất rắn màu xanh, không tan trong nước
2 Tính chất hóa học :
* Cu(OH)2 là một bazơ, dễ dàng tan trong các dung dịch axit
Cu(OH)2 + 2 HCl ��� CuCl2 + 2 H2O
* Cu(OH)2 dễ bị nhiệt phân: Cu(OH)2
0
t
Chú ý : Cu(OH)2 tan dễ trong dd NH3 tạo ra dd có màu xanh thẩm gọi là nước Svayde
Cu(OH)2 + 4 NH3��� [Cu(NH3)4](OH)2
3 Điều chế :Điều chế: từ dung dịch muối Cu2+ và dung dịch bazơ
CuSO4 + 2 NaOH ��� Cu(OH)2 + Na2SO4
III Muối đồng (II)
1 Tính chất vật lí : Dung dịch muối đồng đều có màu xanh.
Muối của đồng thường gặp là muối đồng (II), như: CuCl2 , CuSO4 , Cu(NO3)2
Chú ý rằng, tất cả các muối đồng đều rất độc
2 Tính chất hóa học :
* Phản ứng thủy phân:
Cu(NO3)2 ��� Cu2+ +2NO3
Cu2+ + H2O ��� Cu(OH)+ + H+
* Phản ứng tạo phức:
CuCl2 + 4NH3 ��� Cu(NH3)4Cl2
* Phản ứng trao đổi :
CuSO4 + Ba(OH)2 ��� BaSO4 � + Cu(OH)2�
* Phản ứng oxihóa khử
2CuSO4 + 4KI ��� 2K2SO4 + Cu2I2 + I2
Trang 2