1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tóm tắt lý thuyết Hóa học 11: Cacbon và hợp chất của cacbon

5 753 7

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 166,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tóm tắt lý thuyết Hóa học 11: Cacbon và hợp chất của cacbon. Tóm tắt lý thuyết Hóa học 11: Cacbon và hợp chất của cacbon. Tóm tắt lý thuyết Hóa học 11: Cacbon và hợp chất của cacbon. Tóm tắt lý thuyết Hóa học 11: Cacbon và hợp chất của cacbon.

Trang 1

Chương 3: CACBON - SILIC

Bài 15: CACBON

I Đặc điểm cấu tạo - vị trí

* Cấu hình e ứng với trạng thái cơ bản:

* Ở trạng thái kích thích, có 1e ở phân lớp 2s nhảy lên phân lớp 2p tạo thành 4e độc thân đồng nhất,

* Số o xh của cacbon trong hợp chất :

Cacbon có số oxihóa - 4 , +2 , + 4

* C ở chu kì 2 nhóm IVA

II Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên

1.Tính chất vật lí :

* Cacbon có 3 dạng thù hình: kim cương, than chì (graphit) và cacbon vô định hình

a) Kim cương

+ Kim cương có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử, mỗi nguyên tử C liên kết cộng hoá trị bền vững với 4 nguyên tử C xung quanh, tạo hình tứ diện đều

+ C ở trạng thái lai hóa sp3 , độ dài liên kết C- C bằng 1,54A0 , góc liên kết 1090 28phút + Sự đồng nhất và bền vững của liên kết này khiến kim cương có tính rất cứng, không bay hơi và trơ với nhiều chất hoá học

+ Kim cương là tinh thể không màu trong suốt , khúc xạ ánh sáng mạnh nên nhìn long lanh

b) Than chì(graphit)

+ Tinh thể than chì (graphit) có cấu trúc lớp Trên mỗi lớp, mỗi nguyên tử C liên kết với 3 nguyên tử C khác bằng liên kết cộng hoá trị

+ C ở trạng thái lai hóa sp2 , độ dài liên kết C- C bằng 1,415 A0 ( Trong một lớp ) , góc liên kết 1200

+ Liên kết giữa những nguyên tử C trong 1 lớp rất bền vững, liên kết giữa các lớp rất yếu, do vậy các lớp trong tinh thể có thể trượt lên nhau Cấu trúc này làm than chì mềm, trơn, dùng làm bút chì, bôi trơn các ổ bi

+ Than chì là chất rắn màu xám có ánh kim

c) Cacbon vô định hình ( Fu Le Ren ) ( Bỏ )

+ Cacbon vô định hình (than cốc, than gỗ, bồ hóng,…) gồm những tinh thể rất nhỏ, có cấu trúc không trật tự

+ Tính chất của cacbon vô định hình tuỳ thuộc vào nguyên liệu và phương pháp điều chế chúng

Than gỗ và than xương có cấu tạo xốp nên chúng có khả năng hấp thụ mạnh các chất khí

và chất tan trong dung dịch

* Cacbon thiên nhiên là hỗn hợp hai đồng vị bền: (98,982%) và (0,108%) NTK = 12,0115

* Các nguyên tử cacbon có thể liên kết với nhau tạo thành mạch cacbon

2 Trạng thái tự nhiên :

+Trong tự nhiên , kim cương ,than chì ,là cacbon tự do tinh khiết

+ Ngoài ra cacbon còn có trong các loại khoáng vật :

- Can xit ( như đá vôi , đá phấn , đá hoa … đều chứa CaCO3 )

- Magiê zit : MgCO3

↓ ↑ ↓ ↑

↓ ↑ ↓ ↑

Trang 2

- Đô lô mit : CaCO3.MgCO3

III Tính chất hoá học: Vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá

Độ hoạt động : Cacbon vô định hình > Than chì > Kim cương

1 Tác dụng với đơn chất

a) Tác dụng với kim loại

Al + C → t C 0 Al4C3 ( Canxi cacbua )

Ca + C → t C 0 CaC2 ( Canxi cacbua )

Fe + C → t C 0 Fe3C ( Xementit )

* Chú ý : Hợp chất cacbua dễ bị thủy phân trong nước

Al4C3 + 12H2O → 3CH4 ↑ + 4Al(OH)3

CaC2 + 2H2O → C2H2 ↑ + Ca(OH)2

b) Tác dụng với phi kim

a) Tác dụng với H 2 : C + 2H2  500 C,Ni 0 → CH4

b) Tác dụng vớiphi kim khác :

C + O2  t 350 C = 0 → CO2

C + S → t C 0 CS2

* Chú ý : pư giữa C và O2 mà O2 dư thì có thêm pư : C + CO2 → 2CO

2 Tác dụng với hợp chất :

a) Tác dụng với oxit kimloại : Cacbon khử được nhiều oxit kim loại

 Fe O     3C2 3 + t→ 2Fe 3CO +

2 CuO    C + t→ 2Cu CO + 2

* Chú ý : C chỉ khử được oxit của kim loại đứng sau nhôm trong dãy hoạt động

b) Tác dụng với oxit phi kim : Cacbon phản ứng với oxit của một số phi kim tạo thành

cacbonoxit có liên kết cộng hoá trị và rất rắn Ví dụ:

t 2

 SiO     3C +  → SiC 2CO + hay SiO2 + 2C → t C 0 Si + 2CO Đốt nóng cacbon trong khí CO2, tạo ra CO

 CO     C2 + t→ 2CO

c) Tác dụng với hơi nước : C + H2O  t 1050 C = 0 → CO + H2

d) Tác dụng với hợp chất khác :

* Cacbon tự oxh – khử : 2Al2O3 + 9C → t C 0 Al4C3 + 6CO

CaO + 3C → t C 0 CaC2 + CO

* Cacbon thể hiện tính khử : C + 4KNO3 → t C 0 2K2O + CO2 + 4NO2

3C + 2KCl → t C 0 2KCl + 3CO2

C + 4HNO3 → CO2 + 4NO2 + 2H2O

IV Điều chế , ứng dụng ( SGK )

Bài 16: HỢP CHẤT CỦA CACBON

Trang 3

I Cacbon mono oxit ( cacbon oxit )

1 Đặc điểm cấu tạo : Trong phân tử CO có 2 liên kết cộng hóa trị và 1 liên kết cho nhận

: C O :

2 Tính chất vật lí :

* CO là khí không màu, không mùi, khó tan trong nước , rất độc (gây chết người), CO hoá lỏng

ở -191,5oC và hoá rắn ở - 205oC

* CO có thể kết hợp với Hemoglo bin trong máu người tạo thành hợp chất bền ( Cacboxi Hemoglobin) làm cho Hemoglo bin mất khả năng vận chuyển O2 trong cơ thể người và động vật

3 Tính chất hoá học : Có tính khử mạnh ở nhiệt độ cao

a ) Tác dụng với oxit kim loại : CO + ZnO → t C 0 Zn + CO2

3CO + Fe2O3

0

t C

→ 2Fe + 3CO2

Chú ý : CO chỉ khử được oxit của kim loại đứng sau nhôm trong dãy hoạt động

b ) Tác dụng với Cl2 ( có chiếu sáng tạo thành hợp chất photgen ) :

CO + Cl2 → as COCl2

c ) Tác dụng với kiềm ( ở 150- 2000C tạo thành muối fomat ):

CO + NaOH → t C 0 HCOONa

CO + KOH → t C 0 HCOOK

d) Tác dụng với H2O : CO + H2O → t C 0 HCOOH

e ) Tác dụng với PdCl2 / H2O : PdCl2 + H2O + CO → Pd ↓ + 2HCl + CO2 ↑

Màu vàng

Chú ý : pư này dùng để nhận biết CO vì có kết tủa màu vàng và có bọt khí

3 Điều chế :

2 4

t ,H SO d

→ CO + H2O

b) Trong công nghiệp :

+ Cho hơi nước qua than nóng đỏ : C + H2O  t 1050 C = 0 → CO + H2

* Chú ý : Than ướt gồm : CO , H2 , CO2 và N2

+ Khử CO2 bằng C : C + CO2 → t C 0 2CO

II Cacbon đioxit ( anhiđrit cacbo nic )

1 Đặc điểm cấu tạo :

* Công thức cấu tạo: O = C = O Phân tử đối xứng, nguyên tử C và hai nguyên tử O nằm trên một đường thẳng, do đó phân tử không phân cực

* Cacbon trong CO2 ở trạng thái lai hóa sp

2 Tính chất vật lí :

* CO2 là khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí 1,5 lần

Trang 4

* CO2 ít tan trong nước (ở 20oC, một thể tích nước hoà tan được 0,88 thể tích CO2) Dưới áp suất thường , ở -78oC, khí CO2 hoá rắn, gọi là nước đá khô

3 Tính chất hoá học : Là oxit axit và có tính oxihóa yếu

a) Oxit axit :

* Tác dụng với H2O :

CO2 + H2O ‡ ˆ ˆˆˆ ˆ ˆ† H2CO3

* Tác dụng với bazơ hay oxit bazơ :

 CO     2NaOH 2 +  → Na CO2 3 + H O2

 CO     NaOH 2 +  → NaHCO3

Chú ý :

+ Tác dụng với NH3 tạo thành ure

 CO     2NH 2 + 3 t→ (NH) CO H O2 + 2

+ Khi gặp bài toán CO2 + dung dịch nhiều bazo thì dùng pt ion rút gọn

b) Tính oxihóa yếu : Tác dụng với các chất khử mạnh

* Oxh các kim loại hoạt động mạnh như Na , Mg ,Al …:

4Al + 3CO2

0

t C

→ 2Al2O3 + 3C

Mg + CO2

0

t C

→ MgO + C

* Oxh C , H2 ở nhiệt độ cao : CO2 + H2

0

t C

→ CO + H2O

4 Điều chế :

a) Trong PTN :  CaCO     2HCl 3 + t→ CaCl2 + H O CO2 + 2↑

b) Trong công nghiệp :

* Đốt cacbon trong oxi : C + O2 → CO2

* Nung đá vôi:  CaCO   3 t→ CaO CO + 2 ↑

III Axit cacbonic và muối cacbonat

1.Axit cacbonic :

* Công thức cấu tạo :

* Là axit yếu ( chỉ làm quì hơi hồng ) không bền và là a xit 2 lần axit ( đi axit ) nên tạo 2 loại muối cacbonat ( trung hòa ) và muối hiđro cacbonat ( muối axit )

 H CO   2 3 ¬ →HCO3− +H  +

 HCO     3− +  → CO32       − + H+ 

2 muối cacbonat :

a) Tính tan :

* Muối cacbonat của KLK , amoni và đa số các muối HCO3- dễ tan trong nước

* Muối CO32- của kim loại khác không tan

b) Tínhchất hóa học :

Trang 5

* Tác dụng với axit : 2        

 CO     H− + +  → HCO −  HCO     H3− + +   → CO2 + H O2

Chú ý : Khi cho từ từ a xit vào dung dịch muối cacbonat thì phải viết pư theo thứ tự

VD : HCl + Na2CO3 → NaHCO3 + NaCl

HCl + NaHCO3 → NaCl + CO2 + H2O

* Tác dụng với bazơ :

NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O

2NaOH + 2KHCO3 → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O

Na2CO3 + Ba(OH)2 → BaCO3 + 2NaOH

* Tác dụng với muối :

Na2CO3 + BaCl2 → BaCO3 + 2NaCl

NH4HCO3 + NaCl → NaHCO3 + NH4Cl

( ít tan )

* Bị nhiệt phân :

Muối (HCO3-) → Muối (CO32-) + CO2 + H2O

Muối (CO32-) → Oxit + CO2

VD:  MgCO   3 t→ CaO CO + 2 ↑

 Ca(HCO ) 3 2 t→ CaCO3 + H O CO2 + 2 ↑

Chú ý :

1 Muối cacbonat của KLK bền với nhiệt

2 Muối cacbonat của KLK tan trong nước cho môi trường bazơ nêncó pư với muối của kim loại có bazơ không tan :

VD : Na2CO3 + FeCl3 + H2O→ NaCl + Fe(OH)3 ↓+ CO2 ↑

3 Nhận biết gốc CO32-

+ Cho mẫu thử td với H+ , khí sau pư làm đục nước vôi trong dư

CO32- + 2H+ → CO2 + H2O

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

+ Cho mẫu thử td AgNO3 :

CO32- + 2Ag+ → Ag2CO3 ↓ trắng

Ag2CO3 → Ag2O (đen ) + CO2

c) Ứng dụng

Ngày đăng: 11/05/2019, 22:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w