Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 24.. Biết trong nguyên tử đó số hạt mang điện tích gấp đôi số hạt không mang điện.. a Đốt cháy 100 gam hỗn hợp bột l u huỳnh và sắt cần phải dùng 33,6
Trang 1Phòng giáo dục và đào
tạo Huyện yên mô
Đề khảo sát đợt I
Đề khảo sát chất l ợng Học Sinh
Giỏi 8 Năm học 2008 – 2009 Môn: Hoá học
(Thời gian làm bài: 120 phút)
Bài 1
Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 24 Biết trong nguyên tử đó số hạt mang
điện tích gấp đôi số hạt không mang điện
a) Cho biết số l ợng mỗi loại hạt cấu tạo nên nguyên tử X?
b) Xác định tên , ký hiệu hoá học của nguyên tố X ?
Bài 2
Cân bằng các ph ơng trình phản ứng sau ?
1- Fe2O3 + H2 to Fe + H2O
2- NaOH + Al + H2O NaAlO2 + H2
3- SO2 + H2O + Cl2 H2SO4 + HCl
4- FeO + O2 Fe3O4
5- C6H12O6 men C2H5OH + CO2
6- K2Cr2O7 + HCl CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O
Bài 3
Từ các chất cho sẵn : Fe2O3 , n ớc và C Hãy viết ph ơng trình điều chế kim loại sắt bằng hai cách ?
Bài 4
Cho 11,2 gam một kim loại hoá trị III tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu
đ ợc 6,72 lít khí (đktc).Xác định tên kim loại ?
Bài 5
a) Đốt cháy 100 gam hỗn hợp bột l u huỳnh và sắt cần phải dùng 33,6 lit khí oxi (đktc).Tính khối l ợng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu Biết sắt tác dụng với oxi ở nhiệt độ cao tạo thành Fe3O4?
b) Để có l ợng oxi nói trên thì cần phải dùng bao nhiêu gam KClO3 ?
-
Trang 2Phòng giáo dục và đào
tạo Huyện yên mô
Môn hoá học (đợt I)
Biểu điểm và h ớng dẫn chấm
Đề khảo sát chất l ợng Học Sinh
Giỏi 8 Năm học 2008 – 2009
Bài 1 (2.75Điểm )
a)2,25điểm
Gọi P: số hạt proton , N : số hạt notron , E: số hạt electron
- Vì khối l ợng của hạt nhân bằng khối l ợng của nguyên tử (0,5đ)
Ta có P + N =24 (0,5đ)
Mà đề cho P + E = 2N (0,5đ)
Mặt khác E = P (0,25đ)
N= P =12, E =12 (0,5đ)
b)0,5 điểm
-Đó là nguyên tố Magê ( 0,25đ)
-KHHH: Mg (0,25đ)
Bài 2 (4.5điểm)
Cân bằng đúng và đủ mỗi ph ơng trình đ ợc (0,75đ) điểm
1- Fe2O3 + 3H2 to 2Fe + 3H2O
2- 2NaOH + 2Al + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
3- SO2 + 2H2O + Cl2 H2SO4 + 2HCl
4- 6FeO + O2 2Fe3O4
5- C6H12O6 men 2C2H5OH + 2CO2
6- K2Cr2O7 + 14HCl 2CrCl3 + 3Cl2 + 2KCl + 7 H2O
Bài 3.(3,75điểm)
Viết và cân bằng đúng , ghi rõ điều kiện phản ứng mỗi ph ơng trình đ ợc 0,75
điểm
Nếu thiếu hoặc sai điều kiện phản ứng, cân bằng sai thì trừ nửa số điểm
2H2O dienphan 2H2 + O2
C+ O2 to CO2
CO2 + C to 2CO
Fe2O3 + 3H2 tocao 2Fe + 3H2O
Fe2O3 + 3CO tocao 2Fe + 3CO2
Bài 4.(3 điểm )
Gọi kim loại đó là A
PTHH:
2A + 3H2SO4 A2(SO4)3 + 3H2 (0,5điểm)
Trang 3Sè mol H2= 0 , 3mol
4 , 22
72 , 6
(0,75®iÓm)
Sè mol A = n H 0 , 2mol
3
2
2 (0.75®iÓm)
Khèi l îng ph©n tö cña A= 56
2 , 0
2 , 11
(0,5®iÓm)
VËy A lµ : Fe (0,5®iÓm)
Bµi 5.( 6 ®iÓm )
a) 4,5 ®iÓm
Ta cã n O 1 , 5mol
4 , 22
6 , 33
2 (0,25®)
Gäi sè mol cña S , Fe lÇn l ît lµ x, y
PTHH
S + O2 to SO2 (1) (0,25®)
3Fe + 2O2 to Fe3O4 (2) (0,25®)
Theo (1) n S n O xmol
(2) n O y n Fe
3
2
2 (0,5®)
3
2
y
MÆt kh¸c cã 32x + 56y = 100 (**) (0,5®)
Tõ (*)vµ (**)cã hÖ ph ¬ng tr×nh
100 56
32
5 , 1 3 2
y x
y x
( 0,5®)
Gi¶i hÖ trªn cã x=0,5, y =1,5 (0,5®)
mS = 0,5 x32 = 16 g (0,5®)
mFe =1,5 x 56 =84 g (0,5®)
b)1,5®
PTHH : 2KClO3 to 2KCl + 3O2 (3) (0,5®)
Theo (3) nKClO3 =
3
2
nO2 =1 mol (0,5®)
mKClO3 = 122,5 g (0,5®)
-