CÁC BƯỚC TÍNH TOÁN NỘI LỰC SÀN MỘT PHƯƠNG .... CÁC BƯỚC TÍNH TOÁN NỘI LỰC SÀN HAI PHƯƠNG .... XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN DẦM .... TỔ HỢP TẢI TRỌNG, XÁC ĐỊNH NỘI LỰC KHUNG TRỤC C ...
Trang 1KHOA CÔNG NGHỆ
BỘ MÔN KỸ THUẬT XÂY DỰNG
**********
ĐỒ ÁN KẾT CẤU BÊ TÔNG
Trang 2CHƯƠNG I: TIÊU CHUẨN VÀ TẢI TRỌNG THIẾT KẾ 1
I TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ 1
II SỐ LIỆU TÍNH TOÁN 1
1 TĨNH TẢI 1
2 HOẠT TẢI 3
CHƯƠNG II: THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN SÀN BTCT 4
I CẤU TẠO VÀ PHÂN TÍCH KẾT CẤU 4
1 CHIA Ô SÀN 4
2 MÔ TẢ MẶT BẰNG SÀN 5
3 CÁC BƯỚC TÍNH TOÁN SÀN 5
a SỰ LÀM VIỆC CỦA BẢN 5
b CÁC BƯỚC TÍNH TOÁN NỘI LỰC SÀN MỘT PHƯƠNG 6
c CÁC BƯỚC TÍNH TOÁN NỘI LỰC SÀN HAI PHƯƠNG 6
4 TÍNH TOÁN SÀN ĐẠI DIỆN 7
a TÍNH TOÁN SÀN HAI PHƯƠNG S3 7
b TÍNH TOÁN SÀN MỘT PHƯƠNG S11 13
CHƯƠNG III: THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN DẦM DỌC TRỤC C – LẦU 4 18
I SỐ LIỆU TÍNH TOÁN 18
II SƠ ĐỒ TÍNH 18
III CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN 18
1 KÍCH THƯỚC DẦM DỌC TRỤC C 18
2 XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN DẦM 18
3 TÍNH VÀ BỐ TRÍ THÉP 21
a TÍNH CỐT DỌC 21
b TÍNH CỐT ĐAI 24
CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 8 – LẦU 4 27
I SỐ LIỆU TÍNH TOÁN KHUNG 27
II CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN 28
1 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC DẦM TRỤC SỐ 8 28
2 CHỌN TIẾT DIỆN CỘT 28
III XÁC ĐỊNH SƠ ĐỒ TÍNH 30
IV XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG 30
V TỔ HỢP TẢI TRỌNG, XÁC ĐỊNH NỘI LỰC KHUNG TRỤC C 31
1 CÁC TRƯỜNG HỢP CHẤT TẢI LÊN KHUNG 31
2 CÁC TỔ HỢP TẢI TRỌNG 32
VI TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ THÉP CHO CỘT KHUNG TRỤC C 46
VII TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ THÉP CHO DẦM KHUNG TRỤC C 51
1 TÍNH CỐT DỌC DẦM 54
2 TÍNH CỐT ĐAI DẦM
Trang 3CHƯƠNG I
TIÊU CHUẨN VÀ TẢI TRỌNG THIẾT KẾ
I TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ
Dựa theo tiêu chuẩn Việt Nam:
+ TCVN: 2737 – 1995, tiêu chuẩn thiết kế bê tông cốt thép
+ TCVN: 5574 – 2012, kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – tiêu chuẩn thiết kế + Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 356-2005
+ Sổ tay thực hành kết cấu công trình_PGS.TS VŨ MẠNH HÙNG
+ Kết cấu bê tông cốt thép_Võ Bá Tầm
II SỐ LIỆU TÍNH TOÁN
* Số liệu đề bài:
- Sàn lầu 4, khung 8, dầm dọc trục C
- Cao tầng trệt là: 4.5m
- Chiều cao các tầng còn lại là: 3.9m
* Số liệu thép và bê tông: (theo TCXDVN 5574 – 2012)
- Bê tông: Cấp độ bền B20 cho cả dầm, sàn và cột
Rb = 11.5 MPa; Rbt = 0.9 MPa; Eb = 27*103 MPa
Trang 4Bảng 1.3: Tĩnh tải sàn ban con
(m) (kg/m 3 ) n
Tải trọng tính toán
Trang 5STT Lớp vật liệu Độ dày
(m)
Trọng lượng
γ
Hệ số vượt tải
n
Tải trọng tính toán
ptt: hoạt tải tính toán (kg/cm2)
ptc: hoạt tải tiêu chuẩn (kg/cm2)
n: hệ số vượt tải
- Dựa vào TCVN 2737 – 1995 để tìm giá trị hoạt tải cho các phòng
Bảng 1.3: Hoạt tải tiêu chuẩn phân bố đều trên sàn
Trang 6S14 S8
S10
S11 S11
S12 S12
3400
- Sàn của công trình là sàn BTCT toàn khối Quan niệm các cạnh là ngàm
cứng và dầm xung quanh Tất cả các sàn tính toán thuộc dạng sơ đồ số 9 (4
ta chia ô sàn làm 2 loại như sau:
+ Sàn S1, S2 , S3 , S4 , S5 , S6, S7, S9, S10, S13, S14 là sàn hai phương, tính nội lực và
Trang 8- Mômen tại giữa nhịp:
MII
- Cắt bản ra dãy rộng 1m theo cả hai phương để tính toán
Trang 9- Vì tất cả các ô sàn đều tính toán dạng sơ đồ số 9 (4 cạnh ngàm) nên ta có:
M1 : Mômen dương lớn nhất ở giữa ô bản, tác dụng theo phương cạnh ngắn
M2 : Mômen dương lớn nhất ở giữa ô bản, tác dụng theo phương cạnh dài
MI : Mômen âm lớn nhất ở gối tựa, tác dụng theo phương cạnh ngắn
MII : Mômen âm lớn nhất ở gối tựa, tác dụng theo phương cạnh dài
L1 : Chiều dài cạnh ngắn của bản , L2 :Chiều dài cạnh dài của bản
m91, m92, k91,k92: các hệ số được thành lập bảng sẳn phụ thuộc tỉ số tra theo sơ
đồ 9 bảng 1-19 - Sổ tay Thực Hành kết cấu công trình của Vũ Mạnh Hùng
p: hoạt tải của sàn (daN/m2), lấy theo TCVN 2737-1995
g: tĩnh tải của sàn, tính từ các lớp cấu tạo sàn (daN/m2), cũng lấy theo TCVN 2737-1995 hoặc trang 38 - Sổ tay Thực Hành kết cấu công trình của Vũ Mạnh Hùng
4 TÍNH TOÁN SÀN ĐẠI DIỆN:
a Tính toán sàn 2 phương S3 (Sàn tầng): Với L1= 2.5m; L2= 4.0m
- Chọn chiều dày sàn là hs = 10cm, lớp bảo vệ a = 1,5cm
- Vậy bản thuộc loại bản kê bốn cạnh Theo “Sổ tay thực hành kết cấu công trình” –
TS Vũ Mạnh Hùng thì bản làm việc như sơ đồ 9 vì có liên kết xung quanh các cạnh là ngàm
- Cắt bản theo hai phương vuông góc cạnh ngắn và cạnh dài với chiều rộng là b= 1m
=100 cm
Trang 10Thép nhóm CI: Rs = Rsc = 225 Mpa = 2250 (daN/cm2)
Tra phụ lục 5 (Kết cấu bê tông cốt thép tập 1_Võ Bá Tầm) ta tìm được = R0,437 và = 0,645 R
Chọn hs= 10 cm, a= 1.5 cm h0= 10-1.5=8.5 cm
018.05.8100115
15293
2 2
15293
cm h
R
M
A
o s
Tra bảng bảng 4-12 Sổ tay thực hành kết cấu công trình_Vũ Mạnh Hùng, ta chọn thép
6a200 mm với As = 1.42 cm2 (ta bố trí thép ở thớ dưới)
Trang 11Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
%17.0
%1005.8100
42.1
%100
%1002250
115645.0
%100
s
b R
R
R
Vậy = 0.1% < min < max (Thõa ĐK hàm lượng)
Số thanh thép chịu moment dương theo phương cạnh ngắn:
200
40001
5968
2 2
5968
cm h
R
M
A
o s
* Tra bảng bảng 4-12 Sổ tay thực hành kết cấu công trình_Vũ Mạnh Hùng, ta chọn thép
6a200mm với As = 1.42 cm2.(bố trí thớ dưới, nằm trên thép M1)
* Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
%18.0
%1009.7100
41.1
%100
%1002250
115673.0
%100
s
b R
R
R
Vậy = 0.1% < min < max (Thoã ĐK hàm lượng)
Số thanh thép chịu moment dương theo phương cạnh dài:
200
25001
Trang 12( )2
8.15.82250979.0
33719
cm h
R
M
A
o s
* Tra bảng bảng 4-12 Sổ tay thực hành kết cấu công trình_Vũ Mạnh Hùng, ta chọn thép
8a200mm với As = 2.52 cm2.(bố trí thớ trên ở gối ra ¼ nhịp)
* Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
%3.0
%1005.8100
52.2
%100
%1002250
115673.0
%100
s
b R
R
R
Vậy = 0.1% < min < max (Thỏa ĐK hàm lượng)
Số thanh thép chịu moment âm theo phương cạnh ngắn:
200
40001
.0
13204
cm h
R
M
A
o s
* Tra bảng bảng 4-12 Sổ tay thực hành kết cấu công trình_Vũ Mạnh Hùng, ta chọn thép
8a200mm với As = 2.52 cm2.(bố trí thớ trên ở gối ra ¼ nhịp)
* Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
%3.0
%1005.8100
52.2
%100
%1002250
115673.0
%100
s
b R
R
R
Vậy = 0.1% < min < max (Thỏa ĐK hàm lượng)
Số thanh thép chịu moment âm theo phương cạnh ngắn:
200
40001
Sau cùng, ta tổng hợp bằng bảng số liệu bên dưới:
Chú ý đơn vị: 1MPa = 10 daN/cm 2
Trang 13Tương tự như vậy ta tính và bố trí thép cho các ô sàn 2 phương còn lại Ta lập thành bảng tính như sau:
BẢNG TÍNH NỘI LỰC SÀN HAI PHƯƠNG
Trang 14M 1
17612
8.5 100 11.5 225 0.021 0.989 0.93 6 200 1.42 0.17
Trang 161200 M1
MI
MI
4400 1000
- Sàn được tính như cấu kiện 2 đầu ngàm Cắt bản theo phương cạnh ngắn với chiều rộng b = 1m, ta tính tải phân bố đều ứng với bản rộng 1m
2 2
2 2
- Thép nhóm CI: Rs = Rsc = 225 Mpa = 2250 daN/cm2
- Tra phụ lục 5 (Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép tập 1_Võ Bá Tầm) ta tìm được = R
0.437 và = 0.645 Chọn hR s= 10 cm, a= 1.5 cm => h0 = 10 – 1.5 = 8.5 cm
005.05.8100115
3756
2 2
.0
3908
cm h
R
M
A
o s
Tra bảng bảng 4-12 Sổ tay thực hành kết cấu công trình_Vũ Mạnh Hùng, ta chọn thép
6a200mm với As = 1.42 cm2 (ta bố trí thớ dưới)
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
%17.0
%1005.8100
42.1
%100
Trang 17%1002250
115645.0
%100
s
b R
R
R
Vậy = 0.1% < < min max (Thoả ĐK hàm lượng)
Số thanh thép chịu moment dương theo phương cạnh ngắn:
200
44001
7512
cm h
R
M
A
o s
* Tra bảng bảng 4-12 Sổ tay thực hành kết cấu công trình_Vũ Mạnh Hùng, ta chọn thép
8a200mm với As = 2.52cm2.(bố trí thớ trên ở gối ra ¼ nhịp)
* Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
%3.0
%1005.8100
52.2
%100
%1002250
115645.0
%100
s
b R
R
R
Vậy = 0.1% < < min max(Thỏa ĐK hàm lượng)
Số thanh thép chịu moment dương theo phương cạnh ngắn:
200
44001
S8 M1 2.5 6 2.4 386 360 746 388.54
Trang 18- Có thể toàn bộ sàn có thép thuộc nhóm CI (AI) hoặc có cả
CI (AI) lẩn CII (AII)
Ký
hiệu Momen Giá trị M ho b R b R s m A s
Chọn thép
Trang 19CHI? U DÀI
1 THANH (mm)
S? LU ? NG 1
C.KI? N T.B?
T? NG CHI? U DÀI (m)
T? NG T.LU ? NG (Kg)
Trang 20= 0.2 m Tiết diện đoạn dầm 3.4m chọn (20x30) cm
Tiết diện đoạn dầm 4m chọn (20x30) cm
Tiết diện đoạn dầm 6m chọn (20x40) cm
2 Xác định tải trọng tác dụng lên dầm
- Tải trọng tác dụng lên dầm gồm:
+ Tĩnh tải:
Trang 21*Trọng lượng bản sàn truyền vào
*Trọng lượng bản thân dầm
*Trọng lượng tường xây trên dầm
*Trọng lượng cửa kính trên dầm
g tt
Cạnh ngắn L1 (m)
Cạnh dài L2 (m)
Truyền tải hình thang (HT)
Hoạt tải Tĩnh tải Hoạt tải Tĩnh tải
h (cm) co/ko cao Tải daN/m daN/m daN daN/m daN 1-2 3.4 20 30 0 3.6 0 S6 HT S13 TG 786 786 1336 733 1246
Trang 22Sơ đồ tính tải trọng dầm trục C (SAP)
Sơ đồ các trường hợp tải trọng
Trang 23• Đối với moment dương
Chọn moment dương lớn nhất để tính toán: Mmax = 472117 daN.cm
472117
Trang 24472117
.01003720
96.4
5.11623.0
%
s
b R
.11003720
17.8
• Đối với moment âm
Chọn moment âm lớn nhất tại gối để tính toán Cánh nằm trong vùng kéo không ảnh hưởng đến khả năng chịu lực của tiết diện nên tiết diện tính toán là chữ nhật b.h
Mmin= 910504 (T.m)
289.03720115
910504
910504
1 100 37 20
66 10
5 11 623 0
%
s
b R
Trang 25.11003720
71.10
27,947 3 0.017 0.992 0.37 0.07 2 14 3.08 0.57 1-2 Nhịp
76,016 3 0.045 0.977 1.03 0.19 2 14 3.08 0.57 Gối 2
161,791 3 0.096 0.949 2.25 0.42 2 14 2 14 6.16 1.14 Gối 2
161,791 3 0.096 0.949 2.25 0.42 2 14 2 14 6.16 1.14 2-3 Nhịp
194,390 3 0.116 0.938 2.74 0.51 2 14 3.08 0.57 Gối 3
321,845 3 0.192 0.892 4.77 0.88 2 14 2 14 6.16 1.14 Gối 3
321,845 3 0.192 0.892 4.77 0.88 2 14 2 14 6.16 1.14 3-4 Nhịp
179,201 3 0.107 0.943 2.51 0.47 2 14 3.08 0.57 Gối 4
310,352 3 0.185 0.897 4.58 0.85 2 14 2 14 6.16 1.14 Gối 4
310,352 3 0.185 0.897 4.58 0.85 2 14 2 14 6.16 1.14 4-5 Nhịp
187,513 3 0.112 0.941 2.64 0.49 2 14 3.08 0.57 Gối 5 316,327 3 0.189 0.895 4.68 0.87 2 14 2 14 6.16 1.14 Gối 5
316,327 3 0.189 0.895 4.68 0.87 2 14 2 14 6.16 1.14 5-6 Nhịp
187,581 3 0.112 0.941 2.64 0.49 2 14 3.08 0.57 Gối 6
311,652 3 0.186 0.896 4.60 0.85 2 14 2 14 6.16 1.14 Gối 6 3 0.186 0.896 4.60 0.85 2 14 2 14 6.16 1.14
Trang 26311,652 6-7 Nhịp
183,691 3 0.110 0.942 2.58 0.48 2 14 3.08 0.57 Gối 7
324,709 3 0.194 0.891 4.82 0.89 2 14 2 14 6.16 1.14 Gối 7
324,709 3 0.194 0.891 4.82 0.89 2 14 2 14 6.16 1.14 7-8 Nhịp
199,260 3 0.119 0.937 2.81 0.52 2 14 3.08 0.57 Gối 8
280,257 3 0.167 0.908 4.08 0.76 2 14 2 14 6.16 1.14 Gối 8
280,257 3 0.167 0.908 4.08 0.76 2 14 2 14 6.16 1.14 8-9 Nhịp
135,553 3 0.081 0.958 1.87 0.35 2 14 3.08 0.57 Gối 9
461,597 3 0.275 0.835 7.31 1.35 2 14 2 18 8.17 1.51 Gối 9
461,597 3 0.147 0.920 4.84 0.65 2 14 2 18 8.17 1.10
;9-10 Nhịp
472,117 3 0.150 0.918 4.96 0.67 2 14 2 18 8.17 1.10
Gối
10
910,504 3 0.289 0.825 10.66 1.44 2 14 3 18 10.71 1.45
b Tính cốt đai
Sơ bộ chọn cốt đai theo cấu tạo:
Đoạn gần gối tựa:
175,
2,
6 n= R sw = MPa a sw = cm
Tính
Q
bh R
2 4
max
.)1(
=
Lớp bảo vệ cốt đai lấy bằng 3cm -> h0 = 37cm
Trang 2711049
37
* 20
* 9
* ) 0 1 (
* 5
4
Q
A R M
2 0
566 0
* 1750
* 492840
* 4
*6.0
566.0
*1750
*2)
1(
2
3
++
=
b R
A R S
bt n f b
sw sw
10.21
*20
566
* 01 0 1 1
->0 31b1R b bh0 = 0 3 1 07 * 0 885 * 115 * 20 * 37 = 24175 634f = 24 176kf Q= 11 049kf
Trang 28-> Thỏa điều kiện chịu nén
Kết luận: Chọn bố trí cốt đai 6, 2 nhánh khoảng cách 15cm cho đoạn L/4 ở 2 đầu dầm,
đoạn L/2 giữa dầm bố trí 6a200
Đoạn G.trị Q max a Chọn thép đai s ct M b s max s tt1 s tt2 s bt K.tra
1-2 3,246 3 2 6 0.565
15.0 262440 54.00 98.6 18.3 15
0.0019 1.0733 OK 2-3 4,587 3 2 6 0.565
15.0 262440 42.91 49.4 18.3 15
0.0019 1.0733 OK 3-4 4,523 3 2 6 0.565
15.0 262440 43.52 50.8 18.3 15
0.0019 1.0733 OK 4-5 4,516 3 2 6 0.565
15.0 262440 43.59 50.9 18.3 15
0.0019 1.0733 OK 5-6 4,511 3 2 6 0.565
15.0 262440 43.63 51.1 18.3 15
0.0019 1.0733 OK 6-7 4,532 3 2 6 0.565
15.0 262440 43.43 50.6 18.3 15
0.0019 1.0733 OK 7-8 4,621 3 2 6 0.565
15.0 262440 42.59 48.6 18.3 15
0.0019 1.0733 OK 8-9 4,964 3 2 6 0.565
15.0 262440 39.65 42.1 18.3 15
0.0019 1.0733 OK 9-10 8,206 3 2 6 0.565
15.0 492840 45.04 29.0 18.3 15
0.0019 1.0733 OK
Trang 29CHƯƠNG IV
THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 8 – LẦU 4
I SỐ LIỆU TÍNH TOÁN KHUNG
D20X55 D20X55 D20X55 D20X55 D20X55
D20X30 D20X30 D20X30 D20X30 D20X30
D20X30 D20X30 D20X30 D20X30 D20X30
D20X30 D20X30 D20X30 D20X30
D20X30
X Z
Trang 30Khung trục tính toán : 8
Chiều cao tầng trệt là : 4.5m (từ cos 0.00 đến sàn lầu 1)
Chiều cao các tầng lầu: 3.9m
Chiều cao sàn mái: 3.9m
Đỉnh móng ở vị trí -1.2 m
Đà kiềng ở vị trí -0.6m
Số tầng: 5
II CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN
1 Chọn sơ bộ kích thước dầm trục số 8 thỏa yêu cầu:
Chọn sơ bộ chiều cao dầm: h =
d
h
Với m là hệ số để chọn kích thước dầm
Đối với dầm thẳng nhiều nhịp, chọn m = 12 16
Chọn sơ bộ tiết diện dầm trục 8 Nhịp
F = *
Với - k: là hệ số điều chỉnh: chọn k = 1.4
- N: tổng lực dọc tác dụng lên cột, do chưa giải kết cấu nên chưa biết chính xác lực dọc này nên ta tính sơ bộ tải tác dụng lên sàn, dầm rồi truyền vào cột theo nguyên tắc chia đôi
Trang 31- Rb: cấp độ bền chịu nén của bêtông Đối với cột ta dùng B20 có Rb = 11.5 Mpa Đối với khung trục 8 ta tính sơ bộ lực dọc ở chân cột tầng trệtta được:
Trang 32III XÁC ĐỊNH SƠ ĐỒ TÍNH
-0.6m) kết hợp với giằng móng, có thể nằm hơi cao hơn đỉnh móng Liên kết cứng ở đỉnh móng
- Giằng móng và đà kiềng không tính vào hệ khung (tính thiên về an toàn)
- Chuyển vị của móng xem như không có, vì trong tính toán móng đã khống chế lún lệch của các móng trong khoảng cho phép (ít gây phá hoại kết cấu bên trên)
- Góc xoay (do móng lún nghiêng) cũng xem như không có Vì góc xoay khá nhỏ và đã được hệ giằng móng khống chế
- Liên kết của dầm - cột trong tính toán khung phẳng quan niệm như sau: liên kết cột với dầm ngang là ngàm (tạo thành khung cứng), còn cột và dầm dọc liên kết khớp với nhau (xem như dầm dọc liên kết các khung với nhau)
IV XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG
• Tải trọng tác dụng lên khung
TỔNG HỢP TẢI PHÂN BỐ TÁC DỤNG VÀO KHUNG 8
co/
ko
cao (m)
Tải daN/m
Tải sàn q s
Tổng tải
daN/m daN/m daN/m
Tổng Tĩnh tải Hoạt tải
Tổng Hoạt tải
Trang 33- n : hệ số vượt tải ( lấy n = 1.2)
- B : Bề rộng đón gió của khung trục (m), bằng khoảng cách ½ bước khung mỗi bên
Bảng tính áp lực gió tác dụng vào cột khung truc 8
V TỔ HỢP TẢI TRỌNG, XÁC ĐỊNH NỘI LỰC KHUNG TRỤC C
1 Các trường hợp chất tải lên khung:
Trang 36TĨNH TẢI CHẤT ĐẦY (DEAD)
Trang 37HOẠT TẢI CHẤT ĐÂY (HT1)
Trang 38HOẠT TẢI 2
Trang 39HOẠT TẢI 3
Trang 40HOẠT TẢI 4
Trang 41HOẠT TẢI 5
Trang 42HOẠT TẢI 6
Trang 43GIÓ TRÁI
Trang 440.27 0.29 0.30 0.31
0.33
0.36 0.38 0.40 0.41
XZ
GIÓ PHẢI
Trang 45-11.90 6.09
-6.65 5.85
-6.10 3.06 -3.17
6.74 -7.17
-4.09
4.46 -3.10
3.37 -2.02
2.36 -0.88 1.03
6.66 -6.89
-3.07 3.65 2.92 -2.66
1.96 -1.62 -0.60 0.76
4.72 -4.62
2.50
-2.09 2.47
-1.98 2.00
-1.52 1.59 -1.00
BIỂU ĐỒ BAO MOMENT