1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án kết cấu bê tông (khung không gian) b1306979

58 149 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 2,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tải trọng tác dụng vào hệ khung dầm sàn .... Tính nội lực sàn hai phương tầng 5 .... Tính nội lực sàn một phương tầng 5 .... Tĩnh tải tác dụng lên các ô bản sàn không tính trọng lượng bả

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA CÔNG NGHỆ

BỘ MÔN KỸ THUẬT XÂY DỰNG

Cần Thơ, tháng 05/2016

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA CÔNG NGHỆ

BỘ MÔN KỸ THUẬT XÂY DỰNG

Cần Thơ, tháng 05/2016

Trang 3

SVTH:Lưu Trần Hữu Tín Trang i

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1 TIÊU CHUẨN VÀ TẢI TRỌNG THIẾT KẾ

1.1 Tiêu chuẩn thiết kế 1

1.2 Số liệu tính toán 1

1.2.1 Tĩnh tải 1

1.2.2 Hoạt tải 2

CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN SÀN BÊ TÔNG CỐT THÉP 2.1 Sàn tầng 2-4 4

2.1.1 Chia ô sàn 4

2.1.2 Mô tả mặt bằng sàn 5

2.1.3 Các bước tính toán sàn 6

2.1.3 Tính toán sàn đại diện 8

2.2 Sàn tầng 5 17

2.2.1 Chia ô sàn 17

2.2.2 Tính toán sàn 18

CHƯƠNG 3 KHUNG BÊ TÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI 3.1 Phân tích kết cấu khung, chọn sơ đồ tính 22

3.1.1 Phân tích kết cấu khung 22

3.1.2 Sơ đồ tính khung 22

3.2 Xác định sơ bộ kích thước tiết diện 23

3.2.1 Xác định sơ bộ kích thước tiết diện dầm 23

3.2.2 Xác định sơ bộ kích thước tiết diện cột 24

3.3 Tải trọng tác dụng vào hệ khung dầm sàn 26

3.3.1 Tĩnh tải 26

3.3.2 Hoạt tải 27

3.3.3 Tải gió 27

3.3.4 Các trường hợp tải trọng 28

3.3.5 Các cấu trúc tổ hợp 29

Trang 4

SVTH:Lưu Trần Hữu Tín Trang ii

3.4 Tính toán và thiết kế khung trục 5 39 3.4.1 Tính toán dầm khung trục 5 43 3.4.2 Tính toán cột khung trục 5 50

Trang 5

SVTH:Lưu Trần Hữu Tín Trang iii

DANH MỤC HÌNH

Hình 2.1 Mặt bằng ô sàn tầng 2-4

Hình 2.2 Mặt bằng ô sàn tầng 5

Hình 3.1 Sơ đồ kết cấu không gian

Hình 3.2 Sơ đồ truyền tải vào cột

Hình 3.3 Tỉnh tải các lớp hoàn thiện sàn tầng điển hình (TT)

Hình 3.4 Hoạt tải chất đầy sàn tầng điển hình (HTCD)

Hình 3.5 Hoạt tải cách nhịp lẻ phương X (HT1)

Hình 3.6 Hoạt tải cách nhịp chẳn phương X (HT2)

Hình 3.7 Hoạt tải cách nhịp lẻ phương Y (HT3)

Hình 3.8 Hoạt tải cách nhịp chẳn phương Y (HT4)

Hình 3.9 Hoạt tải hai nhịp liên tục phương X (HT5)

Hình 3.10 Hoạt tải hai nhịp liên tục phương X (HT6)

Hình 3.11 Hoạt tải hai nhịp liên tục phương X (HT7)

Hình 3.12 Hoạt tải hai nhịp liên tục phương Y (HT8)

Hình 3.13 Hoạt tải hai nhịp liên tục phương Y (HT9)

Hình 3.14 Hoạt tải hai nhịp liên tục phương Y (HT10)

Hình 3.15 Hoạt tải gió trái (GX)

Hình 3.16 Hoạt tải gió phải (GXX)

Hình 3.17 Hoạt tải gió trước (GY)

Hình 3.18 Hoạt tải gió sau (GYY)

Hình 3.19 Kí hiệu dầm và cột của khung

Hình 3.20 Biểu đồ bao momen khung trục 5 (kG.m)

Hình 3.21 Biểu đồ bao lực cắt khung trục 5 (kG)

Hình 3.22 Biểu đồ bao lực dọc khung trục 5 (kG)

Trang 6

SVTH:Lưu Trần Hữu Tín Trang iv

DANH MỤC BẢNG BIỂU

Bảng 1.1 Tĩnh tải sàn các tầng

Bảng 1.2 Tĩnh tải sàn tầng mái

Bảng 1.3 Hoạt tải tiêu chuẩn phân bố đều trên sàn

Bảng 2.1 Phân loại ô sàn tầng 2-4

Bảng 2.2 Tính nội lực sàn hai phương tầng 2-4

Bảng 2.3 Tính và bố trí thép sàn 2 phương tầng 2-4

Bảng 2.4 Tính nội lực sàn một phương tầng 2-4

Bảng 2.5 Tính và bố trí thép sàn 1 phương tầng 2-4

Bảng 2.6 Phân loại ô sàn tầng 5

Bảng 2.7 Tính nội lực sàn hai phương tầng 5

Bảng 2.8 Tính và bố trí thép sàn 2 phương tầng 5

Bảng 2.9 Tính nội lực sàn một phương tầng 5

Bảng 2.10 Tính và bố trí thép sàn 1 phương tầng 5

Bảng 3.1 Tiết diện dầm sơ bộ

Bảng 3.2 Tiết diện cột sơ bộ

Bảng 3.3 Tĩnh tải tác dụng lên các ô bản sàn (không tính trọng lượng bản BTCT) Bảng 3.4 Tĩnh tải sàn tầng mái

Bảng 3.5 Hoạt tải tiêu chuẩn phân bố đều trên sàn

Bảng 3.6 Tính áp lực gió tác dụng vào cột

Bảng 3.7 Bảng tính thép dọc dầm khung trục 5

Bảng 3.8 Bảng tính thép đai dầm khung trục 5

Bảng 3.9 Bảng nội lực cột khung trục 5

Bảng 3.10 Bảng tính thép cột khung trục 5

Trang 7

CHƯƠNG 1

TIÊU CHUẨN VÀ TẢI TRỌNG THIẾT KẾ

1.1 Tiêu chuẩn thiết kế

Dựa theo tiêu chuẩn Việt Nam:

+ TCVN 2737:1995 - Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế

+ TCVN 5574:2012 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế + TCXDVN 356:2005 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết

kế

+ Sổ tay thực hành kết cấu công trình - PGS.TS Vũ Mạnh Hùng

+ Kết cấu bê tông cốt thép - Võ Bá Tầm

1.2 Số liệu tính toán

* Số liệu đề bài:

- Số tầng 6

- Chiều cao các tầng là: 3.6m

* Số liệu thép và bê tông: (theo TCVN 5574 – 2012)

- Bê tông: Cấp độ bền B20 cho cả dầm, sàn và cột

Rb = 11.5 MPa; Rbt = 0.9 MPa; Eb = 27*103 MPa

40

150

1(1)40

Trang 8

- Tĩnh tải được tính như sau:

γ ( kg/m 3 )

Hệ số vƣợt tải

n

Tải trọng tính toán g tt ( kg/m 2 )

Hệ số vƣợt tải

n

Tải trọng tính toán g tt (kg/m 2 )

Lớp vữa #75 tạo độ dốc dày trung

Trang 9

- Hoạt tải là tải trọng có thể thay đổi giá trị, chiều tác dụng, điểm đặt,…như: tải trọng người, tải trọng gió,…

- Hoạt tải được tính toán như sau:

p tt = p tc x n

* Trong đó:

ptt: hoạt tải tính toán (kg/cm2)

ptc: hoạt tải tiêu chuẩn (kg/cm2

)

n: hệ số vượt tải

- Lớp nước chứa trong sênô (do ứ đọng) dày 30cm = 0,3x1000 = 300 KG/m2=

300daN/m2

- Dựa vào TCVN 2737 – 1995 để tìm giá trị hoạt tải cho các phòng

Bảng 1.3 Hoạt tải tiêu chuẩn phân bố đều trên sàn

Trang 10

Hình 2.1 Mặt bằng ô sàn tầng 2-4

- Sàn của công trình là sàn BTCT toàn khối Quan niệm các cạnh là ngàm cứng

và dầm xung quanh Tất cả các sàn tính toán thuộc dạng sơ đồ số 9 (4 cạnh ngàm)

Trang 11

+ Sàn S3, S8, S9, S11, S19, S20, S21 là sàn hai phương, tính nội lực và thép theo bảng tính Excel

+ Sàn S1, S2, S4, S5, S6,, S7, S10, S12, S13, S14, S15,, S16, S17, S18 là sàn một phương, tính toán nội lực và thép theo phương ngắn như dầm ngàm 2 đầu

Bảng 2.1 Phân loại ô sàn tầng 2-4

Ô Sàn L1(m) L2(m) L2/L1 Loại Sàn Chức năng

2.1.2 Mô tả mặt bằng sàn

Trang 12

- Tính toán thuyết minh cụ thể cho 1 ô sàn điển hình là sàn đại diện cho loại sàn 1 phương và 2 phương Các ô sàn còn lại tương tự dựa vào cách tính cho hai sàn trên ta

lập thành bảng tính bằng phần mềm tính toán thông dụng Excel

- Chọn vật liệu:

+ Sử dụng bêtông cốt thép đổ toàn khối

+ Bêtông B20: Rb = 1.15 (KN/cm2)

+ Thép nhóm CI: Rs =22.5(KN/cm2)

- Mặt bằng sàn được thể hiện trong bản vẽ khổ giấy A4 Phân loại các ô sàn: những

ô sàn khác nhau về kích thước và tải trọng (tùy phòng chức năng) được đánh số phân

- Trong sàn một phương tải trọng truyền chủ yếu theo phương ngắn do đó khi tính toán

có thể tưởng tượng cắt bản thành dãy rộng 1m theo phương ngắn để xác định nội lực

và tính toán cốt thép chịu lực đặt theo phương l1, cốt thép đặt theo phương l2 là cốt thép cấu tạo Tính toán như cấu kiện chịu uốn tiết diện chữ nhật b x h = 100 x hs và có ngàm ở hai đầu

- Mômen tại giữa nhịp:

 Tính thép :

Trang 13

L L

MII

- Cắt bản ra dãy rộng 1m theo cả hai phương để tính toán

- Vì tất cả các ô sàn đều tính toán dạng sơ đồ số 9 (4 cạnh ngàm) nên ta có:

M1 : Mômen dương lớn nhất ở giữa ô bản, tác dụng theo phương cạnh ngắn

M2 : Mômen dương lớn nhất ở giữa ô bản, tác dụng theo phương cạnh dài

MI : Mômen âm lớn nhất ở gối tựa, tác dụng theo phương cạnh ngắn

MII : Mômen âm lớn nhất ở gối tựa, tác dụng theo phương cạnh dài

L1 : Chiều dài cạnh ngắn của bản , L2 :Chiều dài cạnh dài của bản

Trang 14

m91, m92, k91,k92: các hệ số được thành lập bảng sẳn phụ thuộc tỉ số  tra theo

sơ đồ 9 bảng 1-19 - Sổ tay Thực Hành kết cấu công trình của Vũ Mạnh Hùng

p: hoạt tải của sàn (daN/m2), lấy theo TCVN 2737-1995

g: tĩnh tải của sàn, tính từ các lớp cấu tạo sàn (daN/m2), cũng lấy theo TCVN 2737-1995 hoặc trang 38 - Sổ tay Thực Hành kết cấu công trình của Vũ Mạnh Hùng

2.1.4 Tính toán sàn đại diện

a Tính toán sàn 2 phương S3 (Sàn tầng): Với L1= 3m; L2= 5.3m

- Ta có α =

1

2L

L

= 1.8 < 2  Sàn làm việc theo 2 phương

- Chọn chiều dày sàn là hs = 10cm, lớp bảo vệ a = 1,5cm

- Vậy bản thuộc loại bản kê bốn cạnh Theo “Sổ tay thực hành kết cấu công trình” – TS Vũ Mạnh Hùng thì bản làm việc như sơ đồ 9 vì có liên kết xung quanh các cạnh

Trang 15

Thép nhóm CI: Rs = Rsc = 225 Mpa = 2250 (daN/cm2)

Tra phụ lục 5 (Kết cấu bê tông cốt thép tập 1_Võ Bá Tầm) ta tìm đượcR= 0,437 và R= 0,645

Chọn hs= 10 cm, a= 1.5 cm  h0= 10-1.5=8.5 cm

* Tính thép chịu moment dương M 1 = 15293 daN.cm theo phương cạnh ngắn L 1 :

023.05.8100115

19423

2 2

m

h b

R

M

988.0)023.0211(5.0)211

03.15.82250998

.0

19423

cm h

R

M

A

o s

Tra bảng bảng 4-12 Sổ tay thực hành kết cấu công trình_Vũ Mạnh Hùng, ta chọn thép

6a200 mm với As = 1.42 cm2 (ta bố trí thép ở thớ dưới)

Kiểm tra hàm lượng cốt thép:

% 17 0

% 100 5 8 100

42 1

% 100

%1002250

115645.0

%100

s

b R

R

R

Vậy min= 0.1% < < max (Thõa ĐK hàm lượng)

Số thanh thép chịu moment dương theo phương cạnh ngắn:

200

3000 1

Trang 16

6177

2 2

m

h b

R

M

996.0)009.0211(5.0)211

35 0 9 7 2250 996

0

6177

cm h

R

M

A

o s

%1009.7100

41.1

%100

%1002250

115673.0

%100

s

b R

R

R

Vậy min= 0.1% <  < max (Thoã ĐK hàm lượng)

Số thanh thép chịu moment dương theo phương cạnh dài:

200

3000 1

I

m

h b

R

M

974.0)051.0211(5.0)211

.0

42349

cm h

R

M

A

o s

%1005.8100

83.2

%100

%1002250

115673.0

%100

s

b R

R

R

Vậy min= 0.1% <  < max (Thỏa ĐK hàm lượng)

Số thanh thép chịu moment âm theo phương cạnh ngắn:

100

3000 1

Trang 17

* Tính thép chịu moment âm M II =13204 daN.cm theo phương cạnh ngắn L 1 :

016 0 5 8 100 115

13204

cm h

R

M

A

o s

%1005.8100

42.1

%100

%1002250

115673.0

%100

s

b R

R

R

Vậy min= 0.1% <  < max (Thỏa ĐK hàm lượng)

Số thanh thép chịu moment âm theo phương cạnh ngắn:

200

5300 1

 Sau cùng, ta tổng hợp bằng bảng số liệu bên dưới:

Chú ý đơn vị: 1MPa = 10 daN/cm 2

Tương tự như vậy ta tính và bố trí thép cho các ô sàn 2 phương còn lại Ta lập thành bảng tính như sau:

Bảng 2.2 Tính nội lực sàn hai phương tầng 2-4

Trang 18

S9 3.2 6.3 1.97 0.0185 480 382.6 17390 321

0.0397 690

0.0103 180 S11 5.9 6.4 1.08 0.0191 480 382.6 32572 623

0.0165 537

0.0445 1449

0.0381 1240 S19 1.5 1.6 1.07 0.0190 240 382.6 1494 28

1 62277 8.5 100 11.5 225 0.075 0.961 3.39 8 100 5.03 0.59

Trang 19

M2 53743 7.7 100 11.5 225 0.079 0.959 3.24 8 150 3.35 0.44

MI 144879 8.5 100 11.5 225 0.174 0.904 8.38 12 100 11.31 1.33

MII 124033 8.5 100 11.5 225 0.149 0.919 7.06 12 150 7.54 0.89 S19 M

1 2836 8.5 100 11.5 225 0.003 0.998 0.15 6 200 1.42 0.17

M2 2495 7.9 100 11.5 225 0.003 0.998 0.14 6 200 1.42 0.18

MI 6608 8.5 100 11.5 225 0.008 0.996 0.35 6 200 1.42 0.17

MII 5756 8.5 100 11.5 225 0.007 0.997 0.30 6 200 1.42 0.17 S20 M

1 8294 8.5 100 11.5 225 0.010 0.995 0.44 6 200 1.42 0.17

M2 4759 7.9 100 11.5 225 0.007 0.997 0.27 6 200 1.42 0.18

MI 18852 8.5 100 11.5 225 0.023 0.989 1.00 6 200 1.42 0.17

MII 10860 8.5 100 11.5 225 0.013 0.993 0.57 6 200 1.42 0.17 S21 M

L

= 3,67 >2  Sàn làm việc 1 phương theo phương cạnh ngắn

- Sàn được tính như cấu kiện 2 đầu ngàm Cắt bản theo phương cạnh ngắn với chiều

rộng b = 1m, ta tính tải phân bố đều ứng với bản rộng 1m

2 2

2 2

Trang 20

Rbt= 0.9 Mpa = 9.0 daN/cm2

- Thép nhóm CI: Rs = Rsc = 225 Mpa = 2250 daN/cm2

- Tra phụ lục 5 (Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép tập 1_Võ Bá Tầm) ta tìm đượcR= 0.437 và R= 0.645 Chọn hs= 10 cm, a= 1.5 cm => h0 = 10 – 1.5 = 8.5 cm

* Tính thép chịu moment dương M 1 =25240 daN.cm theo phương cạnh ngắn L 1 :

03 0 5 8 100 115

25240

2 2

m

h b

R

M

985.0)003.0211(5.0)211

42.15.82250985

.0

25240

cm h

R

M

A

o s

Tra bảng bảng 4-12 Sổ tay thực hành kết cấu công trình_Vũ Mạnh Hùng, ta chọn thép

6a200mm với As = 1.42 cm2 (ta bố trí thớ dưới)

Kiểm tra hàm lượng cốt thép:

% 17 0

% 100 5 8 100

42 1

% 100

% 100 2250

115 645 0

% 100

s

b R

R

R

Vậy min= 0.1% < < max (Thoả ĐK hàm lượng)

Số thanh thép chịu moment dương theo phương cạnh ngắn:

200

6300 1

I

m

h b

R

M

969.0)061.0211(5.0)211

.0

50480

cm h

R

M

A

o s

%1005.8100

83.2

%100

Trang 21

%1002250

115645.0

%100

s

b R

R

R

Vậy min= 0.1% < < max(Thỏa ĐK hàm lượng)

Số thanh thép chịu moment dương theo phương cạnh ngắn:

100

6300 1

dài tải tải M I

Trang 22

Bảng 2.5 Tính và bố trí thép sàn 1 phương tầng 2-4

hiệu Momen Giá trị M ho b Rb Rs m  As

Chọn thép

MI 50480 8.5 100 11.5 225 0.061 0.969 2.72 6 100 2.83 0.33

1 5837 8.5 100 11.5 225 0.007 0.996 0.31 6 200 1.42 0.17

MI 11674 8.5 100 11.5 225 0.014 0.993 0.61 6 200 1.42 0.17 S5 M1 14976 8.5 100 11.5 225 0.018 0.991 0.79 6 200 1.42 0.17

MI 29952 8.5 100 11.5 225 0.036 0.982 1.60 6 150 1.89 0.22

1 14976 8.5 100 11.5 225 0.018 0.991 0.79 6 200 1.42 0.17

MI 29952 8.5 100 11.5 225 0.036 0.982 1.60 6 150 1.89 0.22 S7 M1 14976 8.5 100 11.5 225 0.018 0.991 0.79 6 200 1.42 0.17

MI 29952 8.5 100 11.5 225 0.036 0.982 1.60 6 150 1.89 0.22 S10 M

1 26564 8.5 100 11.5 225 0.032 0.984 1.41 6 200 1.42 0.17

MI 53129 8.5 100 11.5 225 0.064 0.967 2.87 8 150 3.35 0.39 S12 M1 6962 8.5 100 11.5 225 0.008 0.996 0.37 6 200 1.42 0.17

MI 13924 8.5 100 11.5 225 0.017 0.992 0.73 6 200 1.42 0.17 S13 M

1 21574 8.5 100 11.5 225 0.026 0.987 1.14 6 200 1.42 0.17

MI 43148 8.5 100 11.5 225 0.052 0.973 2.32 6 100 2.83 0.33 S14 M1 21574 8.5 100 11.5 225 0.026 0.987 1.14 6 200 1.42 0.17

MI 43148 8.5 100 11.5 225 0.052 0.973 2.32 6 100 2.83 0.33 S15 M

1 6962 8.5 100 11.5 225 0.008 0.996 0.37 6 200 1.42 0.17

MI 13924 8.5 100 11.5 225 0.017 0.992 0.73 6 200 1.42 0.17 S16 M1 6641 8.5 100 11.5 225 0.008 0.996 0.35 6 200 1.42 0.17

MI 13282 8.5 100 11.5 225 0.016 0.992 0.70 6 200 1.42 0.17 S17 M

1 6641 8.5 100 11.5 225 0.008 0.996 0.35 6 200 1.42 0.17

MI 13282 8.5 100 11.5 225 0.016 0.992 0.70 6 200 1.42 0.17 S18 M1 6641 8.5 100 11.5 225 0.008 0.996 0.35 6 200 1.42 0.17

MI 13282 8.5 100 11.5 225 0.016 0.992 0.70 6 200 1.42 0.17

Trang 23

Hình 2.2 Mặt bằng ô sàn tầng 5

Bảng 2.6 Phân loại ô sàn tầng 5

Ô Sàn L1(m) L2(m) L2/L1 Loại Sàn Chức năng

Trang 25

0.0165 537

0.0445 1449

0.0381 1240 S19 1.5 1.6 1.07 0.0190 240 382.6 1494 28

1 62277 8.5 100 11.5 225 0.075 0.961 3.39 8 100 5.03 0.59

M2 53743 7.7 100 11.5 225 0.079 0.959 3.24 8 150 3.35 0.44

MI 144879 8.5 100 11.5 225 0.174 0.904 8.38 12 100 11.31 1.33

MII 124033 8.5 100 11.5 225 0.149 0.919 7.06 12 150 7.54 0.89 S19 M

1 2836 8.5 100 11.5 225 0.003 0.998 0.15 6 200 1.42 0.17

M2 2495 7.9 100 11.5 225 0.003 0.998 0.14 6 200 1.42 0.18

MI 6608 8.5 100 11.5 225 0.008 0.996 0.35 6 200 1.42 0.17

MII 5756 8.5 100 11.5 225 0.007 0.997 0.30 6 200 1.42 0.17 S20 M

1 8294 8.5 100 11.5 225 0.010 0.995 0.44 6 200 1.42 0.17

M2 4759 7.9 100 11.5 225 0.007 0.997 0.27 6 200 1.42 0.18

MI 18852 8.5 100 11.5 225 0.023 0.989 1.00 6 200 1.42 0.17

MII 10860 8.5 100 11.5 225 0.013 0.993 0.57 6 200 1.42 0.17

Trang 26

dài tải tải M I

3.2

6.4

2.03

240

382.6

623

257

515

Trang 27

MI 50480 8.5 100 11.5 225 0.061 0.969 2.72 6 100 2.83 0.33 S4 M1 5837 8.5 100 11.5 225 0.007 0.996 0.31 6 200 1.42 0.17

MI 11674 8.5 100 11.5 225 0.014 0.993 0.61 6 200 1.42 0.17 S5 M1 14976 8.5 100 11.5 225 0.018 0.991 0.79 6 200 1.42 0.17

MI 29952 8.5 100 11.5 225 0.036 0.982 1.60 6 150 1.89 0.22 S6 M1 14976 8.5 100 11.5 225 0.018 0.991 0.79 6 200 1.42 0.17

MI 29952 8.5 100 11.5 225 0.036 0.982 1.60 6 150 1.89 0.22 S7 M1 14976 8.5 100 11.5 225 0.018 0.991 0.79 6 200 1.42 0.17

MI 29952 8.5 100 11.5 225 0.036 0.982 1.60 6 150 1.89 0.22 S10 M1 26564 8.5 100 11.5 225 0.032 0.984 1.41 6 200 1.42 0.17

MI 53129 8.5 100 11.5 225 0.064 0.967 2.87 8 150 3.35 0.39 S12 M1 6962 8.5 100 11.5 225 0.008 0.996 0.37 6 200 1.42 0.17

MI 13924 8.5 100 11.5 225 0.017 0.992 0.73 6 200 1.42 0.17 S13 M1 15571 8.5 100 11.5 225 0.019 0.991 0.82 6 200 1.42 0.17

MI 31143 8.5 100 11.5 225 0.037 0.981 1.66 6 150 1.89 0.22 S14 M1 21574 8.5 100 11.5 225 0.026 0.987 1.14 6 200 1.42 0.17

MI 43148 8.5 100 11.5 225 0.052 0.973 2.32 6 100 2.83 0.33 S15 M1 6962 8.5 100 11.5 225 0.008 0.996 0.37 6 200 1.42 0.17

MI 13924 8.5 100 11.5 225 0.017 0.992 0.73 6 200 1.42 0.17 S16 M1 6641 8.5 100 11.5 225 0.008 0.996 0.35 6 200 1.42 0.17

MI 13282 8.5 100 11.5 225 0.016 0.992 0.70 6 200 1.42 0.17 S17 M1 6641 8.5 100 11.5 225 0.008 0.996 0.35 6 200 1.42 0.17

MI 13282 8.5 100 11.5 225 0.016 0.992 0.70 6 200 1.42 0.17 S18 M1 6641 8.5 100 11.5 225 0.008 0.996 0.35 6 200 1.42 0.17

MI 13282 8.5 100 11.5 225 0.016 0.992 0.70 6 200 1.42 0.17 S9 M1 25741 8.5 100 11.5 225 0.031 0.984 1.37 6 200 1.42 0.17

MI 51481 8.5 100 11.5 225 0.062 0.968 2.78 6 100 2.83 0.33

Trang 28

CHƯƠNG 3

KHUNG BÊ TÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI

3.1 Phân tích kết cấu khung, chọn sơ đồ tính

3.1.1 Phân tích kết cấu khung

- Giằng móng và đà kiềng không tính vào hệ khung (tính thiên về an toàn)

- Chuyển vị của móng xem như không có, vì trong tính toán móng đã khống chế lún lệch của các móng trong khoảng cho phép (ít gây phá hoại kết cấu bên trên)

- Góc xoay (do móng lún nghiêng) cũng xem như không có Vì góc xoay khá nhỏ

và đã được hệ giằng móng khống chế

- Liên kết của dầm - cột trong tính toán khung phẳng quan niệm như sau: liên kết cột với dầm ngang là ngàm (tạo thành khung cứng), còn cột và dầm dọc liên kết khớp với nhau (xem như dầm dọc liên kết các khung với nhau)

Trang 29

Hình 3.1 Sơ đồ kết cấu không gian

3.2 Xác định sơ bộ kích thước tiết diện

3.2.1 Xác định sơ bộ kích thước tiết diện dầm

 Chiều cao của dầm nắp được chọn sơ bộ theo công thức sau:

d d

m

h  1Trong đó: ld - nhịp dầm

md - hệ số phụ thuộc vào tính chất của khung và tải trọng

md = 8 ÷ 12 - đối với hệ dầm chính, khung một nhịp

md = 12 ÷ 16 - đối với hệ dầm chính, khung nhiều nhịp

md = 16 ÷ 20 - đối với hệ dầm phụ

Ngày đăng: 10/05/2019, 15:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w