1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Thi Điều Khiển Tự Động Cuối Kì Có đáp án

9 1,2K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 537 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn Thi Các Môn Trong Chuyên Ngành Cơ Điện Tử . Kỹ Thuật Lập Trình Plc. Kỹ Thuật Điều Khiển Scada Tự Động Hóa Quá Trình Sản Xuất Hệ Thống Cơ Điện Tử Hệ Thống Truyền Động Điện Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động Điện Tử Công Suất Kỹ Thuật Điều Khiển Vi Xử Lý Quản Lý Bảo Trì Công Nghiệp Đây Là Hệ Thống Bài Tập + Đề Cương Ôn Thi Các Môn

Trang 1

ÔN THI CUỐI KÌ MÔN ĐKTĐ Câu 1 : Cho hệ thống tự động hồi tiếp âm đơn vị có hàm truyền hở như sau

2

( 5) ( )

( 1)(s 8 17)

K s

G s

Vẽ QĐNS của hệ thống khi K  0 Biết s 6là một trong các nghiệm của dK 0

ds

Giải

Phương trình đặc trưng của hệ thống :

2

1 ( ) 0

( 5)

( 1)( 8 17)

( 5) ( )

( 1)( 8 17)

G s

K s

K s

G s

 

G0(s) có các cực p1 1,p2,3   4 j (n=3)

Các zero : z=-5 (m=1)

 QĐNS có 3 nhánh xuất phát từ 3 cực khi K=0 , trong đó 1 nhánh đến zero, 2 nhánh đến  theo các

tiệm cận khi K 

Tiệm cận :

( 0)

3 1

2

2

l

n m

l

OA

n m

  



Điểm tách nhập :

(1)

K

Do đó :

Trang 2

3 2 2

1

2

3

dK

ds

s nhan

s nhan

s loai

 

  

  

Góc xuất phát tại cực phức

2

4

180 arg( 4 j 5) [ arg( 4 j 1) arg( 4 j 4 j)

180 arg(1 j) arg( 3 j) arg(2 j) 26, 56

  

Câu 2 : Cho hệ thống ĐKTD tuyế tính liên tục cho ở hình sau

30

( )

( 4)( 6)

G s

s s s

Hãy thiết kế khâu hiệu chỉnh GC(s) sao cho POT 16,3%,T xl 4 / 3( )s (Theo tiêu chuẩn xác lập 2%

Giải

Vì yêu cầu thiết kế cải thiện đáp ứng quá độ nên khâu hiệu chỉnh cần thiết là khâu sớm pha

1/ ( ) ( )

1/

G s K

s T

 (1)

Bước 1 : Xác định cặp cực quyết định

2

1

2 2

1 1,814

1,814

POT e



 

 

  

 

 Theo tiêu chuẩn xác lập 2%

Trang 3

4 4 3

3

n

Cặp cực quyết định là

2

s    j    j

Bước 2 : Xác định góc pha cần bù

180 arg( 3 j5, 2 0) arg( 3 j5, 2 4) arg( 3 j5, 2 6

180 arg( 3 j5, 2) arg(1 j5, 2) arg(3 j5, 2) 79

Bước 3 : Xác định cực và zero của khâu sớm pha

*

*

*

*

*

arg( ) arg( 3 5, 2) 120

120 79

120 79

120 79

120 79

OPx

OB OP

OPx

OPx

OC OP

OPx

G

2,13 ( )

16, 9

s

s K

s

Bước 4 : Xác định hệ số khuếch đại

* ( ) (s) 1

1 ( 3 5, 2) 16, 9 ( 3 5, 2)( 3 5, 2 4)( 3 5, 2 6) 1

17, 9

0, 0558

C

C

G s G

j

K

K

 

Vậy :

2,13 ( ) 17,9

16,9

C

s

G s

s

Câu 3 : Xét hệ thống ĐKTĐ rời rạc như hình

0,5

( )

( 0,5)

G s

s s

H s( )1

a) Tính hàm truyền kín của hệ thống

b) Thành lập hệ phương trình biến trạng thái

Biết :

1

1

( )

( 1)

Tz

L tu t

1 1

( )

1

z

L u t

Trang 4

1 1

( )

at

aT

z

L e u t

Giải

a) ( ) 0,5 , H(s) 1

( 0,5)

G s

s s

Ta có công thức tính hàm truyền kín

( )

( ) 1 ( )

k

Y z G z

G s

R z G z

Bước 1 : Tính G(z)

ss ss  s s

Quy đồng mẫu và cân bằng 2 vế ta có

1 2 2

a b c

  

 

2

0,5

G s

 Tra bảng phép biến đổi Laplace và Z ta có

1

1

1 0,5

1

( )

1

( )

1 1

( )

0, 5

t

T

L tu t

z

L u t

L e u t

 

Theo công thức ta có :

1

( ) ( ) (1 )

( )

( )

0, 213 0,18 ( )

( 1)( 0, 607)

G s

s

G z

G z

z

G z

Bước 2 : Tính Gk(z)

Thay G(z) vào (*) ta có

2

0, 213 0,18

0, 213 0,18 ( 1)( 0, 607)

( )

1

( 1)( 0, 607)

z

z

z z

G z

z z

b) Ta có

Trang 5

2 2

(z) 0, 213 0,18 ( )

R(z) 1, 394 0, 787) ( 1, 394 0, 787) ( ) (0, 213 0,18) ( )

( 2) 1, 394 (k 1) 0, 787 (k) 0, 213 ( 1) 0,18 (k)

G z

Cách 1 : Phương pháp tọa độ pha

Đặt biến trạng thái đầu tiên là nghiệm của phương trình

( 2) 1,394 ( 1) 0, 787 ( ) ( )

(k) x ( 1)

Phương trình trạng thái

0, 787 1, 394 0

1 0,18 0, 213

d

d

d

d

x k A x k r k

y k C x k A

B

C

 

  

 

Cách 2

Đặt biến trạng thái

1

( ) ( )

(k) x ( 1) ( )

x k y k

Phương trình trạng thái

1 2

0, 787 1, 394

0,18 1, 394 0, 213 0, 477

1 0

d

d

d

d

x k A x k r k

y k C x k A

B

C

 

Vẽ giản đồ Bode biên độ với sự trợ giúp của FX570MS (ví dụ1)

 Vẽ biểu đồ Bode biên độ gần đúng của hệ thống có hàm truyền:(đề thi học kì 2 năm 2004-2005)

100

s s

s s s

 Bước 1: Các tần số gãy (lưu ý hàm mũ không ảnh hưởng tới Bode biên độ)

1 1, 2 10, 3 100

     

Nhận xét: Hàm truyền có một khâu tích phân lý tưởng

 Bước 2: Dùng Caculator (FX570MS):

Nhấn Mode→2(CMPLX) tức Complex

 Nhập số liệu như sau: (Tính bằng đơn vị dB)

 20logAbs(100(Ai+10)÷(Ai)÷(Ai+1)÷(Ai+100))

Trang 6

 (Tôi lấy A là biến số trong ví dụ trên)

Việc tiếp theo, bạn nhấn phím Calc, sau đó thay A bằng các giá trị

Calc: A? 0.01→’=’→ 60

Calc: A? 1→’=’→ 17

Calc: A? 10→’=’→-17

Calc: A? 100→’=’→-42

Calc: A? 1000→’=’→-80

 Nối các điểm trên lại, bạn sẽ có được bản đồ Bode biên độ cần vẽ

 Kết quả như sau:

PT BIẾN TRẠNG THÁI Hãy thành lập hệ phương trình trạng thái mô tả hệ thống có sơ đồ khối sau đây

Đặt biến trạng thái trên sơ đồ khối

Theo sơ đồ khối ta có :

10

( ) ( ) ( ) 3 ( ) 10 ( )

3

x ( ) 3 ( ) 10 ( )

s

(1)

Trang 7

2 3 2 2 3

1

( ) ( ) ( ) ( ) ( )

1

x ( ) 2 ( ) 3 ( )

s

(2)

1

( ) (R( ) C(s)) ( ) ( ) X ( )

x ( ) ( ) ( )

s

t x t r t

(3)

Kết hợp (1),(2) và (3) ta được phương trình trạng thái

1

2

3

x ( )

x( ) x ( )

x ( )

t

t

  

A

0 0 1

B

 

 

  

 

1 2 3

( )

( )

x t

x t

Vậy Ta có :

1

1

3 3

x( ) ( ) (t)

x ( )

x ( )

t

x t

x t t

          

Đáp ứng của hệ thống

3

1 0 0

( ) ( ) ( ) 1 0 0 ( )

( )

C

x t

x t

Tiêu chuẩn ổn đinh ROUGH VD1 : Xét tính ổn định của hệ thống có sơ đồ khối

Giải : Phương trình đặc trưng của hệ thống là

2 2

1 ( ) ( ) 0

G s H s

s s s s s

Trang 8

Ta có Bảng ROUGH

Kết luận : Hệ thống không ổn định do tất cả các phần tử ở cột 1 bảng Rough đổi dấu 2 lần VD2: Xét tỉnh ổn định của hệ thống có phương trinh đặc trưng là

4 5 2 1 0

Giải : Bảng ROUGH

Kết luận : Hệ thống ổn định do tất cả các phần tử ở cột 1 bảng Rough đều dương

Trang 9

VẼ BIỂU ĐỒ BODE VD1 : Vẽ biểu đồ Bode biên độ gần đúng của hệ thống có hàm truyền

100(0,1 1)

( )

(0, 01 1)

s

G s

Dựa vào biểu đồ bode gần đúng , hãy xác định tần số cắt biên cưa hệ thống

Giai

Các tần số gãy

1 1

1 1

10(rad/ s ec) 0,1

T

    2

2

1 1

100(rad/ s ec)

0, 01

T

Biểu đồ bode qua điểm A có tọa độ

1 ( ) 20 lg 20 lg100 40

Theo hình vẽ , tần số cắt biên của hệ thống là 103 rad/sec

VD2 : Xác định hàm truyền của hệ thống có biểu dồ bode biên độ gần đúng như sau

Độ dốc đoạn CD : 54 26 40( / dec)

2 1,301 dB

Các tần sô gãy

0,7

1,301

2

40 26

20

g

g g

rad rad

rad

Hàm truyền cần tìm có dạng

2

2 3

( 1)(( 1)

( )

s( 1)

20 lg 40 100

0, 2 0, 05 0, 01

K T s T s

G s

T s

Ngày đăng: 10/05/2019, 11:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w