Mục tiêu cần đạt: - Ôn tập tổng hợp về từ thông qua một hệ thống bài tập thực hành.. Kỹ năng sống : - Bồi dưỡng năng lực và hứng thú cho việc học Tiếng Việt nói riêng, mô ngữ văn nói ch
Trang 1BÀI 15 LUYỆN TẬP SỬ DỤNG TỪ
A Mục tiêu cần đạt:
- Ôn tập tổng hợp về từ thông qua một hệ thống bài tập thực hành
- Rèn luyện các kỹ năng về dùng từ, sửa lỗi dùng từ
- Mở rộng vốn từ, góp phần nâng cao chất lượng diễn đạt, viết văn bản biểu cảm và văn bản nghị luận
B Kỹ năng sống : - Bồi dưỡng năng lực và hứng thú cho việc học Tiếng Việt nói riêng,
mô ngữ văn nói chung
C Phương pháp và phương tiện
GV: Nghiên cứu soạn bài, chuẩn bị hệ thống câu hỏi
HS: Học trước bài, ôn lại các bài từ ghép, từ láy
PP : Nêu vấn đề , luyện tập , thực hành
D Tiến trình bài dạy
1 Ổn định
2.Khám phá ( Trong quá trình luyện tập)
3.Kết nối
I Vai trò của vốn từ trong giao tiếp bằng ngôn ngữ.
? Muốn diễn đạt dễ dàng và hay, chúng ta cần phải có một vốn từ như thế nào? Vì sao?
- Phải có vốn từ phương pháp để có thể lựa chọn được những từ diễn đạt chính xác nhất, hay nhất
Muốn diễn đạt dễ dàng và hay, chúng ta cần phải có một vốn từ như thế nào? Vì sao?
Trang 2II Ôn tập phân loại từ.
? Em hãy nhắc lại cách phân loại từ?
- Về từ loại: Danh từ, động từ, tính từ, số từ, đại từ, lượng từ, động từ, quan hệ từ
- Về cấu tạo từ: Từ đơn, từ phức, từ ghép, từ láy, thành ngữ
- Về nguồn gốc: Từ thuần Việt, từ vay mượn
- Về quan hệ số, ý nghĩa: Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đông âm
- Về các biện pháp tu từ: So sánh, ẩn dụ, nhân hoá, hoán dụ, điệp ngữ, chơi chữ
III Phân biệt từ ghép và từ láy.
? Em hãy cho biết thế nào là từ láy? Thế nào là từ ghép?
HS: Trả lời
GV: Từ láy thường có một yếu tố gốc Yếu tố ấy có thể còn rõ nghĩa hoặc đa nghĩa, mờ nghĩa Nhưng nó thường đứng ở một vị trí nhất định Nghĩa là không thể đảo được trật tự của từ láy
VD: Lom khom, lác đác, rì rầm…
+ Từ ghép: Cả hai yếu tố của từ phức đều có nghĩa
VD: Đất đai, chùa chiền, đồn đại, đền đài…hão huyền, duyên dáng
IV Sử dụng từ Hán Việt.
GV: Muốn dùng từ Hán Việt chính xác -> trước hết ta phải hiểu nghĩa của các yếu tố Hán Việt
? Một em đọc bài “ Nguyên tiêu” của Hồ Chí Minh và giải thích các yếu tố Hán Việt?
- Nguyên : Đầu tiên, bắt đầu, đứng đầu, chính
+ Vùng đất rộng, bằng phẳng
+ Cái gốc lúc ban đầu
- Tiêu: Đêm
Trang 3GV: “ Tiêu” cũng có nghĩa là: + Cây chuối.
+ Cây hồ tiêu
+ Ngọn cây…
HS: Lần lượt giải thích các từ Hán Việt và đặt câu với một vài từ trong đó
V Sử dụng từ thành ngữ.
GV: Gọi dẫn
Đề miêu tả tiếng cười trong văn biểu cảm, ta có thể tham khảo bài văn vần vui sau:
Cười nham nhở, cười đảo điên
Cười giòn, cười nụ, cười hiền, cười mơ
Cười tê tai, cười ngẩn ngơ
Cười sằng sặc, cười vu vơ một mình
Cười khùng khục, cười vô tình
Cười nịnh, cười khẩy, rung rinh cả chùa
? Tìm thành ngữ trong ví dụ trên?
? Lờy ví dụ và giải thích thành ngữ?
VD: Dầm mưa dãi nắng => Chỉ sợ khó khăn vất vả
? Đặt câu với thành ngữ Ho?
- Người nông dân xưa, suốt ngày “ dầm mưa dãi nắng” làm lụng vất vả mà chẳng đủ ăn
4 Củng cố
? Thế nào là từ láy? Thế nào là từ ghép?
? Thành ngữ là gì? Nêu tác dụng của thành ngữ?
5 Dặn dò
- Về nhà: Viết một đoạn văn mười dòng, kể về công việc của người nông dân vào vụ cấy,
có sử dụng 1-> 3 thành ngữ
Trang 4- Ôn tập Tiếng Việt.
6 Đánh giá: