1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Ngữ văn 7 bài 17: Chương trình địa phương

4 119 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG PHỤ ÂM ĐẦU VÀ CÁC LỖITHƯỜNG GẶP A.. Kiến thức: - Phụ âm đầu là một trong các bộ phận tạo thành một âm tiếttiếng, chữ tiếng Việt.. Âm tiết tiếng Việt có thể có hu

Trang 1

CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG PHỤ ÂM ĐẦU VÀ CÁC LỖI

THƯỜNG GẶP

A MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:

- phụ âm đầu và các lỗi thường gặp

B TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG, THÁI ĐỘ:

1 Kiến thức:

- Phụ âm đầu là một trong các bộ phận tạo thành một âm tiết(tiếng, chữ) tiếng Việt Âm tiết tiếng Việt có thể có huặc không có phụ âm đầu

- Biết được mỗi vùng miền thường có cách phát âm khác nhau, có nhiều nơi phát âm không chuẩn Vì vậy cần rèn luyện để phát âm đúng và viết đúng các phụ âm đầu trong từng âm tiết

2 Kĩ năng:

- Rèn kỹ năng sử dụng từ chính xác trong khi nói và viết

3 Thái độ:

- Tôn trọng giữ gìn sự trong sáng của tiếng việt

C PHƯƠNG PHÁP:

- Vấn đáp kết hợp thực hành, thảo luận nhóm

D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định :

Trang 2

2 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp trong giờ ôn tập

3 Bài mới :

* HOẠT ĐỘNG1 : BÀI HỌC

- GV chia lớp làm 4 tổ

Mỗi tổ thực hiện một BT trong sgk theo

sự hướng dẫn của GV

- Gọi đai diện HS lên bảng điền

- GV chỉnh sửa bổ sung cho hoàn thiện

I BÀI HỌC

1.Điền (d/v) vào chỗ trống

- vô

- vắt, vẻo

- dằng ,dặc

2.Điền (s/x) vào chỗ trống

- sột, soạt

- xôn, xao

- Xanh, xứ, sở

3.Điền (l/n) vào chỗ trống

- long, lanh

- nương

- lung , lay

- lội

- nạm

4.Điền (ch/tr) vào chỗ trống

Trang 3

GV hướng dẫn HS thực hiện *Ghi

nhớ(SGK)

* HOẠT ĐỘNG2 : LUYỆN TẬP

GV hướng dẫn HS Luyện tập

- trai

- chiến, trường

- chang, chang

- chiến , chinh

*Ghi nhớ(SGK)

II.LUYỆN TẬP

1 Làm ở lớp

a Điền (ch/tr) vào chỗ trống

- tranh, chanh, tranh, chanh, trộn, chộn

b.Điền (s/x) vào chỗ trống

- sinh sản, xinh đẹp, sông áo, sống sượng, sâu sắc, xâu chuỗi

c.Điền (r/d) vào chỗ trống

- rượi, diệu, răng rắc, dăng, rộn ràng, dịu dàng

d.Điền (l/n) vào chỗ trống

long lanh, nòng nọc, nôi, lội, nóng nảy, lóng lánh

e.Điền (d/v) vào chỗ trống

- dặc, vặc, dang, vang, dề, về, dào, vào,vê

1 Làm ở nhà

Trang 4

E CỦNG CỐ, DẶN DÒ,HƯỚNG DẪN TỰ HỌC :

- Làm các bài tập còn lại, tìm thêm một số từ thường hay mắc lỗi và tự sửa chữa

- Chuẩn bị KIỂM TRA TỔNG HỢP CUỐI HỌC KÌ I

F RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

******************************************************

Ngày đăng: 10/05/2019, 09:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w