Phân tích kết cấu và xác định tải trọng:... Vế thang và chiếu nghĩ: - Tĩnh tải của các bậc thang: ta tính trọng lượng 1 bậc kg, chia đều cho diện tích truyền tải của 1 bậc m2 ta được tả
Trang 1➢ Bề rộng buồng thang B =7,3 , L = 4,6 (m)( tùy chọn)
II Phân tích kết cấu và xác định tải trọng:
Trang 2Cầu thang được thiết kế dạng 3 vế 2 hướng đi, vế 1 có bề rộng 2,1m , có tổng cộng là 20 bậc thang, trong đó vế 1 có 11 bậc, 2 vế 2 có 9 bậc có bề rộng là 1,4m , chiều rộng bậc
300 mm, chiều cao bậc 160 mm , bề rộng chiếu nghỉ là 2,1m
Bậc cầu thang được xây bằng gạch thẻ, lót vữa dày 10mm, mặt bậc lát đá granite dày 10mm, lan can inox
b) Xác định tải trọng :
Tải trọng bản thân sàn và dầm bêtông cốt thép ta khai báo để chương trình SAP
tự tính với khối lượng riêng 𝛾𝑏𝑡𝑐𝑡 = 2500 kg/m3 , hệ số vượt tải n=1.1, với số liệu như sau:
o Bêtông dầm B20, Eb=2.7x109 kg/m2 Tiết diện dầm:LM1, LM2, LM3 tiết diện 20cm x 30cm
Trang 3o Bêtông sàn B15, Eb=2.3x109 kg/m2 , sàn vế thang và chiếu nghỉ dày 10cm
Vế thang và chiếu nghĩ:
- Tĩnh tải của các bậc thang: ta tính trọng lượng 1 bậc (kg), chia đều cho diện tích truyền tải của 1 bậc (m2) ta được tải trọng tác dụng trên 1m2 vế thang (kg/m2) do tải trọng bậc thang tạo ra Khối lượng theo cấu tạo bậc thang:
- Lớp vữa trát mặt dưới: q vua = n.γ.δ=1,316000,01=20,8(kg/m2)
- Gọi góc biểu thị độ xiên của bảng thang là α ⇒ tanα=160/300⇒α=280
⇒Lực phân bố do tải trọng bản thân chiếu nghĩ gây ra:
q cn =0,01.3700.1,1+2.0,01.1600.1,3 +0,1.2500.1,1= 357,3 (kg/m 2 )
- Hoạt tải tiêu chuẩn: qht=300 kg/m2 , n=1,2
Trang 4Ta lập được bảng giá trị tải trọng:
Vì giải sơ đồ bằng khung phẳng nên ta chỉ cần tính tải do tường xây tác dụng lên dầm
và tải trọng của phần thân thang.Tải trọng bản thân dầm chương trình SAP2000 tính với n= 1,1 Tường bao buồng thang là tường 100 gạch ống có trọng lượng 150 kg/m2
Trang 5gV3TG = 5
8 qV3.LV3/2 =
5
8 x 717,3x1,4/2 = 313,8 kg/m + Tải trọng tập trung tác dụng lên dầm LM3, LM3’:
Trang 6Hình minh họa:
Biểu đồ Q LM1 Biểu đồ M LM1
Trang 7Biểu đồ M LM2
Biểu đồ Q LM2
Trang 8Biểu đồ Q LM3 Biểu đồ M LM3
Trang 9III.Giải nội lực và bố trí thép:
a) Sàn cầu thang:
Bêtông B15 : Rb= 8.5 Mpa = 85 kg/cm2 Thép nhóm CI : Rs = Rsc = 225 Mpa = 2250 kg/cm2
R
α = 0.446 và ξR= 0.673 Chọn : a = 3 cm ⇒ h0 = 10 – 3 = 7 cm
=> sàn 2 phương Ta lập bảng tính với số liệu như sau:
- Chiều dài l1=1.4m, chiều dài l2 =3.2m
a Tải trọng:
- Hoạt tải Ptc= 300 daN/m2
- Tĩnh tải: tải trọng bậc thang cộng tải trọng sàn Gọi góc biểu thị độ xiên của bảng thang là α ⇒ tanα=160/300⇒α=280
L
= 1.52 < 2 Sàn làm việc theo 2 phương
Bản thuộc loại bản kê bốn cạnh Theo “Sổ tay thực hành kết cấu công trình” -
TS Vũ Mạnh Hùng thì bản làm việc như sơ đồ 9 vì có liên kết xung quanh các cạnh là ngàm
Cắt bản theo hai phương vuông góc cạnh ngắn và cạnh dài với chiều rộng là:
b = 1 m = 100 cm
Trang 10Tra bảng phụ luc 1, Sơ đồ 9, trang 43–Sách kết cấu bê tông công trình dân dụng _
Hồ Ngọc Tri Tân, nội suy ta được:
m91= 0.0207
m92= 0.009
k91 = 0.0462
k92 = 0.02 + Mômen dương lớn nhất ở giữa ô bản, tác dụng theo phương cạnh ngắn:
M1 =m91 P = 0.0207 6030 = 124.8 daN.m + Mômen dương lớn nhất ở giữa ô bản, tác dụng theo phương cạnh dài:
M2 = m92 P= 0.0096030 = 54.3 daN.m + Mômen âm lớn nhất ở gối tựa, tác dụng theo phương cạnh ngắn:
MI = k91 P= 0.0462 6030 = 278.6 daN.m + Mômen âm lớn nhất ở giữa ô bản, tác dụng theo phương cạnh dài:
12480
2 2
m
h b R
M
<R=0.437 → Thoả điều kiện cốt đơn
→ = 0 5 ( 1 + 1 − 2m ) = 0 5 ( 1 + 1 − 2 0 3 ) = 0 985
Trang 11.0
0
h R
M A
%1007100
42.1
%100
A s
%54.2
%1002250
85673.0
%100
s
b R
R R
Vậy:min= 0.1%< <max (Thỏa điều kiện hàm lượng)
Số thanh thép chịu moment dương theo phương cạnh ngắn:
17 1 200
3200 1
I m
h b R
M
<R=0.437 → Thoả điều kiện cốt đơn
→ = 0 5 ( 1 + 1 − 2m ) = 0 5 ( 1 + 1 − 2 0 067 ) = 0 965
)(83.172250965
.0
0
cm h
R
M A
%1007100
89.1
%100
A s
%54.2
%1002250
85673.0
%100
s
b R
R R
Vậy:min= 0.1%< <max (Thỏa điều kiện hàm lượng)
Số thanh thép chịu moment âm theo phương cạnh ngắn:
Trang 1232002
➢Tính thép chịu moment dương M 2 = 5430 daN.cm theo phương cạnh dài L 2 :
Ta bố trí nằm trên thép chịu moment dương theo phương cạnh ngắn:
→h0 = hs - a - M1 =10 – 3 – 0.6 = 6.4 (cm)
016.04.610085
5430
2 2
m
h b R
M
<R=0.437 → Thoả điều kiện cốt đơn
→ = 0 5 ( 1 + 1 − 2m ) = 0 5 ( 1 + 1 − 2 0 016 ) = 0 992
)(38.04.62250992
.0
0
h R
M A
%1004.6100
42.1
%100
A s
%54.2
%1002250
85673.0
%100
s
b R
R R
Vậy:min= 0.1%< <max (Thỏa điều kiện hàm lượng)
Số thanh thép chịu moment dương theo phương cạnh dài:
5 11 1 200
2100 1
II m
h b R
M
<R=0.437 → Thoả điều kiện cốt đơn
→ = 0 5 ( 1 + 1 − 2m ) = 0 5 ( 1 + 1 − 2 0 029 ) = 0 985
Trang 13.0
0
cm h
R
M A
%1007100
42.1
%100
A s
%54.2
%1002250
85673.0
%100
s
b R
R R
Vậy:min= 0.1%< <max (Thỏa điều kiện hàm lượng)
Số thanh thép chịu moment âm theo phương cạnh dài:
241200
21002
- Chiều dài l1=1.4m, chiều dài l2 =2,1m
- Hoạt tải Ptt= 360 daN/m2
- Tĩnh tải: tải trọng đá granite, vữa lót cộng tải trọng sàn
Trang 14Ký hiệu Momen Giá trị M ho b Rb Rs m Chọn thép As As %
ô sàn (daN.cm) (cm) (cm) (MPa) (MPa) (cm 2
Trang 15Vế thang V2:
a Tải trọng:
- Tĩnh tải: gtt = 537.303 daN/m2
- Hoạt tải: ptt = 360 daN/m2
- Tải trọng toàn phần : q = (gtt + ptt) b = (537.303+360) 1 = 897.3 daN/m
> 2 → Sàn làm việc một phương theo phương cạnh ngắn
Bản sàn được tính toán như cấu kiện 2 đầu ngàm Cắt bản theo phương cạnh ngắn
với chiều rộng b = 1m, ta tính tải phân bố đều ứng với bản rộng 1m
➢Mômen tại giữa nhip:
28.7324
4.13.89724
2 2
4.13.89712
2 2
Trang 16➢ Tính thép chịu moment dương M 1 =7328 (daN.cm) theo phương cạnh ngắn L 1 :
018.0710085
7328
2 2
m
h b R
M
<R=0.437 → Thoả điều kiện cốt đơn
→ = 0 5 ( 1 + 1 − 2m ) = 0 5 ( 1 + 1 − 2 0 018 ) = 0 991
) ( 47 0 7 2250 991 0
0
1
cm h
R
M A
% 100 7 100
42 1
% 100
A s
%54.2
%1002250
85673.0
%100
s
b R
R R
Vậy:min= 0.1%< <max (Thỏa điều kiện hàm lượng)
Số thanh thép chịu moment dương theo phương cạnh ngắn:
75 15 1 200
2950 1
I m
h b R
M
<R=0.437 → Thoả điều kiện cốt đơn
986 0 ) 027 0 2 1 1 ( 5 0 ) 2 1 1 ( 5
)(83.072250986
.0
0
cm h
R
M A
Trang 17%1007100
42.1
%100
A s
%54.2
%1002250
85673.0
%100
s
b R
R R
Vậy:min= 0.1%< <max (Thỏa điều kiện hàm lượng)
Số thanh thép chịu moment âm theo phương cạnh ngắn:
9.271200
29502
Thỏa diều kiện về biến dạng của sàn
Kiểm tra khả năng chịu nén bản thang:
Xét bản thang V1 (V3) có lực dọc lớn nhất
Trang 18Ta cắt một dãy bản rộng 1m theo phương cạnh dài Với lực tác dụng như trên ta được
giá trị lực dọc gây nén là N = 944.21 kg, M = 28560kg.cm
Bê tông cấp độ bền B15 và cốt dọc là thép thuộc nhóm CI, ta có các giá trị:
Rs = 2250 kg/cm2, Rsc = 2250 kg/cm2, Es = 21.105 kg/cm2, Rb= 85 kg/cm2,
Eb=23.104kg/cm2, và αR=0.446, ξR=0.673
Lúc này dầm có tiết diện 10cm x 100cm, lớp bảo vệ cốt thép a = 3cm ⇒ ho = 7cm
Tínhvà kiểm tra độ mảnh cấu kiện:
Biểu đồ N
Sơ đồ lực
Trang 191 Tính toán dầm như cấu kiện chịu uốn:
136827
2
x x x bh R
M
o b b
R= 0.429 => thỏa điều kiện cốt đơn
957 0 ) 082 0 2 1 1 ( 5 0 ) 2 1 1 ( 5
2 0
89.1272800957.01
136827
cm x
x x h R
M A
s b
- Kiểm tra hàm lượng:
1002800
115623.0
min =
max
=> Thỏa đều kiện hàm lượng
- Thép chịu môment âm tại gối, với M = 1118.22 kg.m = 111822 kg.cm
55.1272800956.01
111822
cm x
x x h R
M
A
s b
%1002720
26.2
Trang 20A R
bt n f b
sw sw
(
2
; b3 =0.6 (với bêtông nặng)
=> Stt2
20 9 1 6 0
57 0 1750 2
h b R
1683
2720915.1)
1
0 4
( 4= 1.5 Bêtông nặng )
cm h
Smax 2 0 = 54 Vậy ta chọn Sbt = MIN ( Stt1 , Stt2 , Sct, Smax ) = 15cm
=> Bố trí đai 6a150 cho cả dầm
- Kiểm tra đều kiện chịu nén:
o b
Trang 213 4
1027
1021
57.0
57 0 10 27
10 21 5
- Thỏa điều kiện chịu nén
- Vậy: Bố trí cốt đai Þ6, 2 nhánh, khoảng cách a=15cm
Các dầm còn lại tính toán tương tự như dầm LM1, ta lập thành bảng Excel
Trang 242 Kiểm tra dầm theo bài toán cấu kiện chịu nén lệch tâm:
Do dầm chịu lục nén lớn nên ta tính toán như cấu kiện chịu nén
hơn và an toàn khi cần thiết Và giá trị giới hạn quy ước mà
tiết diện cấu kiện
• Xét dầm gãy khúc LM2: tiết diện 20cm x 30cm,
256746
cr
N N
21 10
7.78
27 10
s b
I=bh3/12=20x303/12=45000 cm4
Trang 252 2
2 0
30 0.02 20 26 4 1258.4
0.33 0.1 0.1
1 0.5 0.01 / 0.01 0.5 0.01 3.47 / 0.3 0.01 11.5 0.269
Để tận dụng hết khả năng chịu nén của A’s ta có thể chọn αm = αR tức là ξ = ξR để
tính:(γb = 0.85 hệ số điều kiện làm việc của bêtông)
2 '
R A