1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Cầu thang 3 vế gấp khúc vuông hình chữ U dạng dầm 7098105

17 1,2K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 447,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấu tạo bậc thang I - Xác định tải trọng tác dụng lên bản thang: Tĩnh tải: gồm trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo... 0 →Đạt điều kiện hàm lượng... Thép dạng thép chụp bẻ cong đoạn chữ

Trang 1

Số liệu tính toán:

hbậc = 176 mm

bbậc= 260 mm

Bvt = 1.6 m

H = 4.4 m

B = 3.5 m

MẶT BẰNG CẦU THANG

Trang 2

Cấu tạo bậc thang

I - Xác định tải trọng tác dụng lên bản thang:

Tĩnh tải: gồm trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo

1 – Chiếu nghỉ:

g1 = ∑𝑛1𝛾𝑖𝛿𝑖𝑛𝑖 = 0.02 x 2400 x 1.1 + (0.02 + 0.02) x 1800 x 1.2 + 0.08 x 2500 x 1.1 = 359.2 daN/m2

2 – Bản thang:

Chiều dày tương đương của lớp thứ i theo phương của bản nghiêng 𝛿𝑡𝑑𝑖

+ Lớp đá hoa cương:

𝛿𝑡𝑑1 = (𝑙𝑏+ℎ𝑏)𝑐𝑜𝑠𝛼

𝑙𝑏 = (0.26+0.176)×0.02×0.804

0.26 = 0.028 m + Lớp vữa:

𝛿𝑡𝑑2 = (𝑙𝑏+ℎ𝑏)𝑐𝑜𝑠𝛼

𝑙𝑏 = (0.26+0.176)×0.02×0.804

0.26 = 0.028 m + Lớp bậc thang:

Trang 3

𝛿𝑡𝑑3 = ℎ𝑏𝑐𝑜𝑠𝛼

2 = 0.176×0.804

2 = 0.073 m

g2 = ∑𝑛1𝛾𝑖𝛿𝑖𝑛𝑖 = 0.028 x 2400 x 1.1 + (0.028 + 0.02) x 1800 x 1.2 + 0.073 x 1800 x 1.1 + 0.08 x 2500 x 1.1 = 542.14 daN/m2

Hoạt tải:

p = pcnp = 300 x 1.2 = 360 daN/m2

Tổng tải tác dụng:

+ Đối với chiếu nghỉ:

q1 = g1 + p = 359.2 + 360 = 719.2 daN/m2

+ Đối với bản thang:

q2 = g2 + p = 542.14 + 360x0.804 = 831.58 daN/m2

Chọn sơ bộ kích thước dầm limon: (200x300)

II – Tính toán cấu kiện:

1 – Tính bản thang:

Tính toán như sàn chịu tải trọng theo hai phương

Sơ đồ tính:

L1 = 1.6m

L2 = 3.555 m

Trang 4

I E

L q y

L q L q L q M L q

384

; 24

12

8

; 12

max

2 1

2 1

2 1

2

=

Mg = 𝑞2𝐿1

2

12 = 831.58×1.6

2

12 = 177.4 daNm

Mn = 𝑞2𝐿1

2

24 = 831.58×1.6

2

24 = 88.7 daNm

• Vật liệu: Bêtông cấp độ bền B15 có: Rb=85daN/cm2, Rbt=7.5daN/cm2, Eb=23.104

• Thép CI: Rs=Rsc=2250daN/cm2, Rsw=1750daN/cm2, Es=21.105

• Chọn điều kiện làm việc của bêtông b2 = 1 (bêtông được đảm bảo độ ẩm theo thời gian)

• Tra bảng E.2 TCVN 5574:2012 - tham khảo thêm[6] ta được hệ số

673 0 ,

446

• Chọn lớp bảo vệ

cm a

h h cm

a=1.5  0= − =8−1.5=6.5

▪ Xét ở nhịp

Mn=8870daN.cm

• Tính hệ số á

446 0 025

0 5 6 100 85 1

8870

b b

n m

x x x h b R

M

025 0 025 0 2 1 1 2

1

• Hàm lượng cốt thép chịu kéo

2 0

4 61 2250

5 6 100 85 025 0

mm x

x x R

h b R A

s

b

➢ Tra bảng chọn thép 6a200 có As=142mm2

• Kiểm tra hàm lượng thép

Trang 5

% 5 2

% 22 0 5 6 100

% 100 42 1

% 05 0

% 5 2 100 2250

85 673 0

% 05

min

=

=

=

=

x x

x x R

R

s

b R

→Đạt điều kiện hàm lượng

• Kiểm tra lớp bảo vệ

cm a

cm

a tt =1+0.3=1.3  gt =1.5

➢ Số thanh thép

cây

L

200

3555 1

200

2 + = + =

=

▪ Xét ở gối

Mg=17740 daN.cm

• Tính hệ số α

446 0 05

0 5 6 100 85 1

17740

b b

g m

x x x h b R

M

051 0 05 0 2 1 1 2

1

• Hàm lượng cốt thép chịu kéo

2 0

23 125 2250

5 6 100 85 051 0

mm x

x x R

h b R A

s

b

Tra bảng chọn thép 6a200 có As=142mm2

• Kiểm tra hàm lượng thép

% 5 2 100 2250

85 673 0

% 05

R

R

s

b R

OK x

5 6 100

100 42 1

% 05 0

→Đạt điều kiện hàm lượng

Trang 6

• Kiểm tra lớp bảo vệ:

OK cm a

cm

a tt = 1 + 0 3 = 1 3  gt = 1 5 →

➢ Vậy bố trí thép 6a200 ở gối ô sàn ở thớ trên, (thớ chịu kéo) Thép dạng thép chụp bẻ cong đoạn chữ L chiều dài đoạn bẻ là 6.5cm (tính theo mép trên cây thép) bố trí ra hết cạnh ngắn

➢ Thép được neo vào gối độ dài tối thiểu 10d

➢ Bố trí hai bên theo phương cạnh dài, số thanh thép chụp ô sàn S6 là 25 cây dài 185cm

➢ Cốt thép phân bố Asb đặc ở gối chịu momen âm đặc theo phương L1 d6a200 có

200

1600 1

200

1 + = + =

= L

n

2 – Tính chiếu nghỉ:

Chiếu nghỉ làm việc theo loại bản sàn chịu lực 2 phương

Tải trọng tác dụng: q = q1 x 1 = 719.2 daN/m

Sơ đồ tính:

L1 = L2 = 1.6 m

P = q1L1L2 = 719.2 x 1.6 x 1.6 = 1841.152 daN

Trang 7

M1 = m91P = 0.0179 x 1847.152 = 32.96 daNm

M2 = m92P = 0.0179 x 1847.152 = 32.96 daNm

MI = k91P = 0.0417 x 1847.152 = 76.78 daNm

MII = k92P = 0.0417 x 1847.152 = 76.78 daNm

Momen dương M1= M2 = 32.96 daN.m=3296 daN.cm

Tính hệ số alpha(m)

446 0 0092

0 5 6 100 85 1

3296

b b m

x x x h b R

0092 0 0092 0 2 1 1 2

1

Hàm lượng cốt thép chịu kéo

2

2250

5 6 100 85 0092 0

mm x

x x R

h b R

A

s

b

→Tra bảng chọn thép lưới ta chọn thép d6a200 có As=142 mm2

Kiểm tra hàm lượng thép

% 5 2 100 2250

85 673 0

% 05

R

R

s

b R

OK x

5 6 100

100 42 1

% 05 0

→Đạt điều kiện hàm lượng

Kiểm tra lớp bảo vệ:

OK cm a

cm

a tt = 1 + 0 3 = 1 3  gt = 1 5 →

Số thanh thép bố trí thớ dưới:

cây

L

250

1600 1

200

1 + = + =

=

Momen âm MI= MII = 76.78 daN.m=7678 daN.cm

Trang 8

Tính hệ số alpha(m)

446 0 02

0 5 6 100 85 1

7678

b b m

x x x h b R

02 0 02 0 2 1 1 2

1

Hàm lượng cốt thép chịu kéo

2

2250

5 6 100 85 02 0

mm x

x x R

h b R

A

s

b

→Tra bảng chọn thép lưới ta chọn thép d6a250 có As=113 mm2

Kiểm tra hàm lượng thép

% 5 2 100 2250

85 673 0

% 05

R

R

s

b R

OK x

5 6 100

100 42 1

% 05 0

→Đạt điều kiện hàm lượng

Kiểm tra lớp bảo vệ:

OK cm a

cm

a tt = 1 + 0 3 = 1 3  gt = 1 5 →

Số thanh thép bố trí thớ trên:

cây

L

250

1600 1

200

1 + = + =

=

3 –Dầm limon LM1:

Tải trọng tác dụng:

+ Trọng lượng bản thân dầm:

gd = bd(hd – hs)nb = 0.2 x (0.3 – 0.08) x 1.1 x 2500 = 121 daN/m

+ Trọng lượng lan can: glc = 30 daN/m

+ Do bản thang truyền vào:

Trang 9

qtd = 𝑘𝑞𝐿1

2 = 0.865×831.58 ×1.6

2 = 575.45 daN/m

k = 0.865

Tổng tải trọng:

q = gd + qtd + glc = 121 + 575.45 + 30 = 726.45 daN/m

Sơ đồ tính:

Mmax = 𝑞𝐿𝑀1𝐿

2

8𝑐𝑜𝑠 2 𝛼 = 726.45×2.86

2

8×0.804 2 = 1149.12 daNm

R = 𝑞𝐿𝑀1𝐿

2𝑐𝑜𝑠𝛼 = 726.45×2.86

2×0.804 = 1292.07 daN

Từ M tính:

m = 𝑀

𝑅𝑏𝑏ℎ02 = 114912

85×20×25 2 = 0.1

a = 5 cm => ho = h – a = 30 -5 = 25 cm

 = 1 – √1 − 2𝛼𝑚 = 0.1

As = 𝑅𝑏𝑏ℎ0

𝑅𝑠 = 0.1×85×20×25

2800 = 1.52 cm2 (Thép CII: Rs=Rsc=2800daN/cm2, Rsw=2250daN/cm2, Es=21.104)

Trang 10

Chọn 2d10 : As = 1.57 cm2

Tính cốt đai :

Chọn cốt đai 𝜑6, n = 2, s = 200mm, Rb = 85daN/cm2

o bt

b R bh

Qmax 0.31 1

0025 0 20 20

006

=

=

x bs

A sw

1 1 10

27

0025 0 10 21 5 1 5

4

x

x x x





Bê tông nặng →  = 0 01

915 0 5 8 01 0 1 1

1 = − R b = − x =

OK daN

Q daN x

x x x

x bh

R b o

3

.

Vậy ta chọn s = 20 cm để bố trí thép đai cho dầm ở đoạn ¼ đầu dầm, đoạn giữa dầm bố trí s=25cm

4- Dầm limon 5:

Tải trọng tác dụng:

+ Trọng lượng bản thân dầm:

gd = bd(hd – hs)nb = 0.2 x (0.3 – 0.08) x 1.1 x 2500 = 121 daN/m

+ Trọng lượng tường xây trên dầm:

gt = bthtnt = 0.1 x 2.288 x 1.1 x 180 = 45.30 daN/m

+ Do bản thang truyền vào (phần bản nghiêng):

qtd = 𝑘𝑞𝐿1

2 = 0.625×831.58 ×1.6

2 = 415.79 daN/m + Tải trọng do chiếu nghỉ truyền vào:

Trang 11

q = 5

8q1L/2 = 5×719.2×1.6

8×2 = 359.6 daN/m Tổng tải:

+ Phần bản nghiêng:

qbn = 415.79 + 121 + 45.30 = 582.09 daN/m

+ Phần chiếu nghỉ:

qcn = 359.6 + 121 + 45.30 = 525.9 daN/m

Sơ đồ tính:

Trang 12

Mmax = 2045.32 daNm

Qmax = 1695.51 daN

Từ M tính:

m = 𝑀

𝑅𝑏𝑏ℎ02 = 204532

85×20×25 2 = 0.2

a = 5 cm => ho = h – a = 30 -5 = 25 cm

 = 1 – √1 − 2𝛼𝑚 = 0.23

As = 𝑅𝑏𝑏ℎ0

𝑅𝑠 = 0.23×85×20×25

2800 = 3.5 cm2

(Thép CII: Rs=Rsc=2800daN/cm2, Rsw=2250daN/cm2, Es=21.104)

Chọn 2d16 : As = 4.02 cm2

Tính cốt đai :

Chọn cốt đai 𝜑6, n = 2, s = 200mm, Rb = 85daN/cm2

OK daN

Q daN x

x x x

x bh

R b o

b =0.3 1.1 0.915 85 20 25=12832.875  =1695.51 →

3

5 –Dầm limon LM3:

Tải trọng tác dụng:

+ Trọng lượng bản thân dầm:

gd = bd(hd – hs)nb = 0.2 x (0.3 – 0.08) x 1.1 x 2500 = 121 daN/m

Trang 13

+ Trọng lượng tường xây trên dầm:

gt = bthtnt = 0.1 x 4.4 x 1.1 x 180 = 87.12 daN/m

+ Do bản thang truyền vào (phần bản nghiêng):

qtd = 𝑘𝑞𝐿1

2 = 0.625×831.58 ×1.6

2 = 415.79 daN/m + Tải trọng do chiếu nghỉ truyền vào:

q = 5

8q1L/2 = 5×719.2×1.6

8×2 = 359.6 daN/m Tổng tải:

+ Phần bản nghiêng:

qbn = 415.79 + 121 + 87.12 = 623.91 daN/m

+ Phần chiếu nghỉ:

qcn = 359.6 + 121 + 87.12 = 567.72 daN/m

Sơ đồ tính:

Trang 14

Mmax = 3917.77 daNm

Qmax =2914.63 daN

Từ M tính:

m = 𝑀

𝑅𝑏𝑏ℎ0 = 391777

85×20×25 2 = 0.37

a = 5 cm => ho = h – a = 30 -5 = 25 cm

 = 1 – √1 − 2𝛼𝑚 = 0.5

Trang 15

As = 𝑅𝑏𝑏ℎ0

𝑅𝑠 = 0.5×85×20×25

2800 = 7.58 cm2

Chọn 2d22 : As = 7.6 cm2

Tính cốt đai :

Chọn cốt đai 𝜑6, n = 2, s = 200mm, Rb = 85daN/cm2

OK daN

Q daN x

x x x

x bh

R b o

3

.

6 - Dầm limon 6:

Tải trọng tác dụng:

+ Trọng lượng bản thân dầm:

gd = bd(hd – hs)nb = 0.2 x (0.3 – 0.08) x 1.1 x 2500 = 121 daN/m

+ Trọng lượng lan can:

glc = 30 daN/m

+ Do bản thang truyền vào (phần bản nghiêng):

qtd = 𝑘𝑞𝐿1

2 = 0.625×831.58 ×1.6

2 = 415.79 daN/m + Tải trọng do chiếu nghỉ truyền vào:

q = 5

8q1L/2 = 5×719.2×1.6

8×2 = 359.6 daN/m + Do vế 1 truyền vào:

qtd = 5

8qL1/2 = 5×831.58×1.6

8×2 = 415.79 daN/m + Do vế 3 truyền vào:

qtd = 5

8qL1/2 = 5×831.58×1.56

8×2 = 405.4 daN/m Tổng tải:

+ Phần bản nghiêng:

qbn = 415.79 + 121 + 30 = 566.79 daN/m

Trang 16

+ Phần chiếu nghỉ:

qcn = 359.6 + 121 + 30 + 415.79 = 926.39 daN/m

Sơ đồ tính:

Trang 17

Mmax = 4600.59 daNm

Qmax = 3614.55 daN

Từ M tính:

m = 𝑀

𝑅𝑏𝑏ℎ02 = 460059

85×20×25 2 = 0.43

a = 5 cm => ho = h – a = 30 -5 = 25 cm

 = 1 – √1 − 2𝛼𝑚 = 0.63

As = 𝑅𝑏𝑏ℎ0

𝑅𝑠 = 0.63×85×20×25

2800 = 9.56 cm2 Chọn 2d25 : As = 9.82 cm2

Tính cốt đai :

Chọn cốt đai 𝜑6, n = 2, s = 200mm, Rb = 85daN/cm2

OK daN

Q daN x

x x x

x bh

R b o

b =0.3 1.1 0.915 85 20 25=12832.875  =3614.55 → 3

att = 1.5 + 0.6 = 2.1 cm < agt = 5 cm

to = 20 – (2x2 + 2x2.5 + 2x0.6) = 9.8 cm

Ngày đăng: 09/05/2019, 16:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w