1. Trang chủ
  2. » Đề thi

De thi thu toan 2019THPT kim lien ha noi lan 2 co loi giai chi tiet

11 121 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là... Câu 22 TH: Cho mặt phẳng P cắt mặt cầu S theo giao tuyến là một đường tròn bán kính 2R , biết khoảng cách từ tâm của mặt cầu S đến mặt phẳng P là

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT KIM LIÊN

MÃ ĐỀ 201

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN II – MÔN TOÁN

NĂM HỌC: 2018 – 2019

Thời gian làm bài: 90 phút

nội dung chính của đề vẫn xoay quanh chương trình Toán 12, ngoài ra có một số ít các bài toán thuộc nội dung Toán lớp 11, lượng kiến thức được phân bố như sau: 92% lớp 12, 8% lớp 11, 0% kiến thức lớp

10 Đề thi được biên soạn dựa theo cấu trúc đề minh họa môn Toán 2019 mà Bộ Giáo dục và Đào tại đã công bố từ đầu tháng 12 Trong đó xuất hiện các câu hỏi khó lạ như câu 38, 41, 45 nhằm phân loại tối đa học sinh Đề thi giúp HS biết được mức độ của mình để có kế hoạch ôn tập một cách hiệu quả nhất.

Câu 1(TH): Cho cấp số nhân (un ) có số hạng đầu u1 = 3 và công bội q = -2 Giá trị của u4 bằng

Câu 2(TH): Tính giá trị biểu thức K loga a a với 0a1

3

8

4

Câu 3 (TH): Tập nghiệm của bất phương trình 3x2  2x 27

 là

A ( -1;3) B ( -3;1) C   ; 3  1; D   ; 1  3;

Câu 4 (NB): Trong không gian Oxyz, đường thẳng Oz có phương trình là

A.

0

x

y t

z t

 

B

0 0 1

x y

  

0

x t y z

 

D

0 0

x

y t z

 

Câu 5 (NB): Diện tích toàn phần của hình lập phương cạnh 3a là

Câu 6 (NB): Thể tích khối nón có bán kính đáy r và chiều cao h bằng

A 2

2

1

2

2

2

r h

Câu 7 (NB): Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A yx42x22 B.y x 4 2x2 2

C y x 3 3x22 D y2x43x2 2

Câu 8 (TH): Cho hàm số y = f (x) có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ Hàm số đã cho nghịch biến

trên khoảng nào dưới đây?

'

Trang 3

A 1;  B  ;1 C 1; D   ; 1

Câu 9 (TH): Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;0;2 , B  ;1;2; 4  Phương trình mặt cầu đường

kính AB là

A x2y12z12 44 B x2y12z12 11

C x2y12z12 44 D x2y12z12 11

Câu 10 (TH): Họ nguyên hàm của hàm số f x  sin2xcos2x

A 1 1 sin 4

sin 4

8x 32 x

C 1 1sin 4

sin 4

8x 32 x C

Câu 11 (VD): Tìm tất cả các số tự nhiên n thỏa mãn P A n n272 6 A n22P n

A n = -3; n = 3; n = 4 B n = 4; n = 3.

Câu 12 (TH): Cho F x  2x1109dx, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A    

108

108

x

110

110

x

C    

108

216

x

110

220

x

Câu 13 (TH): Cho số phức z thỏa mãn z2z  Giá trị của biểu thức 3 i z 1

z

 bằng

A.3 1

1 1

3 1

1 1

2 2 i

Câu 14 (TH): Cho hình phẳng H (phần gạch chéo trong hình vẽ) Thể tích

khối tròn xoay tạo thành khi quay hình H quanh trục Ox được tính theo

công thức nào dưới đây?

1

1

Câu 15 (VD): Biết rằng đồ thị (C) của hàm số  3

ln 3

x

y  cắt trục tung tại điểm M và tiếp tuyến của đồ thị (C) tại M cắt trục hoành tại điểm N Tọa độ của điểm N là

A 1;0

ln 3

N  

ln 3

N  

ln 3

N  

ln 3

N  

Câu 16 (TH): Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

Trang 4

A 2 B 0 C.1 D 3

Câu 17 (NB): Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn số

phức liên hợp của số phức z 2 3i

Câu 18 (NB): Với a, b, c là các số thực dương khác 1 tùy ý, mệnh đề nào dưới đây sai?

A log logc b b alogc a B.log 1

log

a

b

b

a

log

a

b

b

a

log

b a

b

c c

a

Câu 19 (TH): Cho hai số phức z1  2 3 ;i z2  1 i Tính z13z2

A z13z2  11 B z13z2 11 C z13z2  61 D z13z2 61

Câu 20 (TH): Trong không gian Oxyz, đường thẳng

1 2 3

y t

 

  

không đi qua điểm nào dưới đây?

A Q3; 1;4  B N  1;1;2 C M1;0;3 D P3; 1;2 

Câu 21 (TH): Cho hàm số 3 2

3

y x  x có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn [-2;1] lần lượt là

M và m Tính T = M + m.

Câu 22 (TH): Cho mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn bán kính 2R , biết

khoảng cách từ tâm của mặt cầu (S) đến mặt phẳng (P) là R Diện tích mặt cầu đã cho bằng

A 20 R2 B.12

3 R

3  R

Câu 23 (TH): Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng d1: 1 2

xyz

và d2:

1 4

1 2

2 2

 

 

  

 Khoảng cách giữa hai đường thẳng đã cho bằng

A 87

174

174

87 3

Trang 5

Câu 24 (TH): Một khu rừng có trữ lượng gỗ là 4.105 (m3) Biết tốc độ sinh trưởng của các cây lấy gỗ trong khu rừng này là 4% mỗi năm Hỏi sau 5 năm không khai thác, khu rừng sẽ có số mét khối gỗ là bao nhiêu?

A 4.105.(1,04)5 B 4.105.(0,04)5 C 4.105.(0,4)5 D 4.105.(1,4)5

Câu 25 (NB): Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A  2;4;1 và B4;5;2 Điểm C thỏa mãn

OC BA 

có tọa độ là

A 6; 1; 1   B 2; 9; 3   C 6;1;1 D 2;9;3

Câu 26 (VD): Cho hình tứ diện đều cạnh 2a có một đỉnh trùng với đỉnh của hình nón, ba đỉnh còn lại nằm trên đường tròn đáy của hình nón Diện tích xung quanh của hình nón là

A 4 2 3

3

a

3

a

3

a

Câu 27 (TH): Số nghiệm nguyên của bất phương trình log20,5x log0,5x 6 0 là

Câu 28 (VD): Cho

1

dx I

x m

, m là số thực dương Tìm tất cả các giá trị của m để I  1

4

m

4

8m4

Câu 29 (VD): Một người muốn gọi điện thoại nhưng nhớ được các chữ số đầu mà quên mất ba chữ số

cuối của số cần gọi Người đó chỉ nhớ rằng ba chữ số cuối đó phân biệt và có tổng bằng 5 Tính xác suất

để người đó bấm máy một lần đúng số cần gọi

A 1

1

1

1 60

Câu 30 (TH): Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác ABC cân tại A, BAC = 120o, AB = a Cạnh bên

SA vuông góc với mặt đáy, SA = a Thể tích khối chóp đã cho bằng

A 3 3

4

12

2

6

a

Câu 31 (VD): Số giá trị m nguyên dương nhỏ hơn 2020 để hàm số

1

3

y xmxmx đồng biến trên khoảng (0;3) là

Câu 32 (VD): Cho số phức thỏa mãn z i   z 1 2i Tập hợp điểm biểu diễn số phức w = (2 - i) z +1

trên mặt phẳng phức là một đường thẳng Phương trình của đường thẳng đó là

A x7y 9 0 B x7y 9 0 C x 7y 9 0 D x 7y 9 0

Câu 33 (VD): Cho hàm số f ( x) có đạo hàm trên , đồ thị hàm số y = f ( x) như hình vẽ Biết f a   0

tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y = f (x) với trục hoành.

Trang 6

A 3 B 4 C 2 D 0

Câu 34 (TH): Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A1;2;3 , B3; 1;1  và song

song với đường thẳng d : 1 2 3

xyz

Khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng (P) bằng:

A 37

5

37

5 77 77

Câu 35 (TH): Cho hàm số   2

1

x

f x

x x

, tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

đã cho là

Câu 36 (NB): Hàm số f x  2x2 3 1x

 có đạo hàm là

A   2 3 1 

' 2x x 2 3 ln 2

'

2x x

x

f x

 

C f x'  2x2 3 1x 2x 3

'

2x x ln 2

x

f x   

Câu 37 (TH): Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như hình dưới.

'

5

2

5



Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình f x  m có 6 nghiệm phân biệt là

Câu 38 (TH): Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2 a, cạnh bên bằng 3a Gọi  là góc giữa mặt

bên và mặt đáy, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.cos 2

4

10

2

4

 

Câu 39 (VD): Cho hình chóp ABCD có đáy ABCD là hình thang cân, đáy lớn AB Biết rằng

AD = DC = CB = a , AB = 2a , cạnh bên SA vuông góc với đáy và mặt phẳng (SBD) tạo với đáy góc 45 o

Gọi I là trung điểm của cạnh AB Tính khoảng cách d từ I đến mặt phẳng (SBD).

A

4

a

2

a

4

a

2

a

d 

Trang 7

Câu 40 (VD): Cho hàm số f (x) liên tục và có đạo hàm trên đoạn [0;5] thỏa mãn

5

0

' f x 8; 5 ln 5

xf x e dxf

5

0

f x

I e dx

Câu 41 (VD): Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  : 2 2 2 2 4 2 9 0

2

S xyzxyz  và hai điểm

0;2;0 , 2; 6; 2

A B   Điểm M a b c thuộc (S) thỏa mãn tích  ; ;  MA MB  . có giá trị nhỏ nhất Tổng

a + b + c bằng

Câu 42 (VD): Số giá trị nguyên m thuộc đoạn [-2019; 2019] để phương trình 4x  3 2 x 3 1 0

có đúng một nghiệm lớn hơn 0 là

Câu 43 (VD): Cho hàm số y = ( x) có đạo hàm f x'   x1 4 x m  5 x33 với mọi x   Có bao nhiều giá trị nguyên của tham số m   5;5 để hàm số g x f x  có 3 điểm cực trị?

Câu 44 (VD): Cho hàm số y = (x) có đạo hàm trên  Biết hàm số

 

'

yf x có đồ thị như hình vẽ Hàm số g (x) = f (x) + x đạt cực tiểu tại

điểm

C.Không có điểm cực tiểu D x = 0

Câu 45 (VDC): Cho các số thực dương a b thỏa mãn 2 (a2 + b2) + ab = (a + b)(ab + 2) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P

    thuộc khoảng nào?

A 6; 5  B 10; 9  C 11; 9  D 5; 4 

Câu 46 (VD): Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A (-2; 1; 2), B (-1; 1; 0) và mặt phẳng

 P x y z:    1 0 Điểm C thuộc (P) sao cho tam giác ABC vuông cân tại B Cao độ của điểm C bằng

A 1 hoặc 2

3

B -1 hoặc 2

1

3 D -1 hoặc

1 3

Câu 47 (VD): Một hoa văn trang trí được tạo ra từ một miếng bìa mỏng hình vuông cạnh 20cm bằng cách

khoét đi bốn phần bằng nhau có hình dạng một nửa elip như hình bên Biết một nửa trục lớn AB = 6cm , trục bé CD = 8cm Diện tích bề mặt hoa văn đó bằng

Trang 8

A 400 - 48 (cm2 ) B 400 - 96 (cm2 ) C. 400 - 24 (cm2 ) D. 400 - 36 (cm2 ).

Câu 48 (VD): Xét các số phức z thỏa mãn z 3 2iz 3 i 3 5 Gọi M , m lần lượt là hai giá trị

lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P z 2 z 1 3i Tìm M , m.

C M  26 2 5; m3 2 D M  17 5;m 3

Câu 49 (VD): Cho khối hộp ABCD A B C D ' ' ' ', điểm M nằm trên cạnh CC’ thỏa mãn CC’ = 3CM Mặt phẳng (AB’M) chia khối hộp thành hai khối đa diện Gọi V1 là thể tích khối đa diện chứa đỉnh A’,V2 là thể tích khối đa diện chứa đỉnh B Tính tỉ số thể tích V1 và V2

A.20

27

7

9 4

Câu 50 (VD): Cho hàm số f (x) thỏa mãn f (tan x) = cos4 x Tìm tất cả các số thực m để đồ thị hàm số

 

 

2019

g x

f x m

 có hai đường tiệm cận đứng

A m < 0 B 0 < m <1 C m > 0 D m < 1

Trang 9

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1:

Phương pháp

Sử dụng công thức tính số hạng tổng quát của cấp số nhân 1

1

n n

u u q

Cách giải:

Ta có: 3  3

uu q   

Chọn B.

Câu 2:

Phương pháp

Sử dụng công thức loga b loga b0 a 1;b 0

Cách giải:

Ta có

1

Ka a  a a   a  a

Chọn C.

Câu 3:

Phương pháp

Sử dụng a 1 a ma nm n

Cách giải:

3

x

 Vậy bất phương trình có tập nghiệm S     ; 3  1;

Chọn C.

Câu 4:

Phương pháp

Đường thẳng d đi qua M x y z và có VTCP  0; ;0 0 u a b c ; ; thì có phương trình là

0 0 0

x x at

y y bt

z z ct

  

Cách giải:

Phương trình đường thẳng Oz đi qua I (0;0;1) và có VTCP u0;0;1là

0 0 1

x y

  

Chọn B.

Câu 5:

Trang 10

Phương pháp

Diện tích toàn phần của hình lập phương cạnh a là S tp = 6a2

Cách giải:

Diện tích toàn phần của hình lập phương cạnh 3a là S tp = 6.(3a)2 = 54a2

Chọn C.

Câu 6:

Phương pháp

Sử dụng công thức thể tích khối nón

Cách giải:

Thể tích 1 2

3

V  r h

Chọn B.

Câu 7:

Phương pháp

Quan sát dáng đồ thị hàm số, đối chiếu các đáp án và kết luận

Cách giải:

Quan sát đồ thị hàm số ta thấy, đây là đồ thị hàm bậc bốn trùng phương có hệ số a > 0

Đối chiếu các đáp án chỉ có đáp án B thỏa mãn

Chọn B.

Câu 8:

Phương pháp

Sử dụng đọc bảng biến thiên để tìm khoảng đơn điệu của hàm số

Nếu f x' 0; x K thì hàm số nghịch biến trên K.

Cách giải:

Từ BBT ta thấy hàm số đã cho nghịch biến trên   ; 1 và 1;1

Chọn D.

Câu 9:

Phương pháp

Mặt cầu đường kính AB tâm I là trung điểm AB và có bán kính

2

AB

R 

Cách giải:

Ta có: A1;0;2 , B1;2; 4   I0;1; 1  là trung điểm AB và AB 2 11

Mặt cầu đường kính AB có tâm I(0; 1; -1) và bán kính 11

2

AB

R  nên có phương trình:

x 02y12z12 11 hay x2y12z12 11

Chọn B.

Chú ý :

Một số em khi tính được AB 44 thì chọn nhầm đáp án A mà quên không chia 2 để tính bán kính là sai

Câu 10:

Ngày đăng: 09/05/2019, 08:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w